1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 12 năm 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

10 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 571,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 12 năm 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu giúp các em hệ thống kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải bài tập Toán 12 và nâng cao khả năng tư duy khi làm Toán để chuẩn cho bài kiểm tra học kì 1 sắp tới đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.

Trang 1

Đ  C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I MÔN TOÁN L P 12 NĂM H C 2018­2019 TR Ậ Ọ Ớ Ọ ƯỜ NG THPT PBC

A/Ph n Gi i Tichầ ả

Câu 1 Cho hàm s  ố y= f x( ) có đ  th  nh  hình v :ồ ị ư ẽ

Đ  th  hàm s  ồ ị ố y= f x( ) có m y đi m c c tr ?ấ ể ự ị

Câu 2 Cho hàm s  ố y x= 4−2x2+3 . Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị

A. Hàm s  có ba đi m c c tr ố ể ự ị B. Hàm s  ch  có đúng 2 đi m c c tr ố ỉ ể ự ị

C. Hàm s  không có c c tr ố ự ị D. Hàm s  ch  có đúng m t đi m c c tr ố ỉ ộ ể ự ị Câu 3 Bi t đ  th  hàm s  ế ồ ị ố y x= − +3 3x 1 có hai đi m c c tr  ể ự ị A B,  . Khi đó phương trình đường 

th ng ẳ AB là:

Câu 4 Cho hàm s  ố y=3x4−6x2+1 . K t lu n nào sau đây là đúng?ế ậ

A. y CD = −2 B. y CD =1.  C. y CD = −1.  D. y CD=2. 

Câu 5 Trong các hàm s  sau, hàm s  nào đ t c c đ i t i ố ố ạ ự ạ ạ 3

2

x=  ?

3 2

C. y= 4x2−12x−8 D.  1

2

x y x

=

Câu 6 Cho hàm s  ố y=(x2−2 )x 13 . Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị

A. Hàm s  đ t c c ti u t i ố ạ ự ể ạ x=1 B. Hàm s  đ t c c đ i t i ố ạ ự ạ ạ x=1 . 

C. Hàm s  không có đi m c c tr  ố ể ự ị D. Hàm s  có đúng 2 đi m c c tr ố ể ự ị

Câu 7 Cho hàm s  ố y= f x( )= x2−2x−4  có đ  th  nh  hình v :ồ ị ư ẽ

Hàm s  ố y= f x( ) có m y c c tr ?ấ ự ị

Câu 8 Hàm s  nào sau đây không có c c tr ?ố ự ị

Trang 2

A.  2 2

1

x

3 3 2

y x= + x   C.y= − +x4 2x2 +3.  D.  1

2

x y x

+

=

Câu 9 Hàm s  nào sau đây đ t c c đ i t i ố ạ ự ạ ạ x=1 ?

A. y x= 5−5x2+5x−13 B. y x= 4−4x+3. 

C.y x 1

x

Câu 10 Hàm s  ố y x= 4+2(m−2)x2+m2−2m+3 có đúng 1 đi m c c tr  thì giá tr  c a ể ự ị ị ủ m  là:

A. m 2 B. m<2 C. m>2 D. m=2

Câu 11 Cho hàm s  ố 1 3 4 2 5 17

3

y= − x + xx−  G i hoành đ  2 đi m c c tr  c a đ  th  hàm s  làọ ộ ể ự ị ủ ồ ị ố  

1, 2

x x  Khi đó, tích s  x x có giá tr  là:1 2 ị

Câu 12 Đường cong trong hình bên là đ  th  c a m t hàm s  trong b n hàm s  đồ ị ủ ộ ố ố ố ược li t kê   ệ ở

b n phố ương án A, B, C, D dưới đây. H i hàm s  đó là hàm s  nàoỏ ố ố  ?

x

y

­1

1

­1

0 1

A y x= 4−3x2+1 B y x= 4+2x C.2 y x= 4−2x D.2 y= − −x4 2x 2

Câu 13 Xác đ nh ị a b,  đ  hàm s  ể ố = −1

+

ax y

x b  có đ  th  nh  hình v  bên. Ch n đáp án đúng?ồ ị ư ẽ ọ

x

y

­2

1

­1 1

A. a=1,b= −1.  B. a=1,b=1.C.a= −1,b=1 D.a= −1,b= −1

Trang 3

Câu 14 Cho hàm s  ố = −1

+

ax y

cx d  có ti m c n đ ng ệ ậ ứ x=1, ti m c n ngang ệ ậ y=2 và đi qua đi mể  

(2; 3− )

A  Lúc đó hàm s  ố = +1

+

ax y

cx d  là hàm s  nào trong b n hàm s  sau:ố ố ố

A.  3 2. 1.

=

x y

1

=

x y

1

− −

=

− +

x y

 

2 1. 1

=

x y x

Câu 15 B ng bi n thiên   hình bên dả ế ở ưới là b ng bi n thiên c a m t trong b n hàm s    các đápả ế ủ ộ ố ố ở  

án A, B, C, D. Hàm s  đó là hàm s  nao?ố ố

'

y   2

+

2

1

=

x y

1

=

x y

2 1

+

=

x y

1

= +

x y x

Câu 16 Bi t đ  th  hàm sế ồ ị ố 2 2

1

= +

x y

x  là hình v  sau:ẽ

x

y

­2

­2

2

­1 1

Đ  th  hàm s  ồ ị ố 2 2

1

= +

x y

x  là hình v  nào trong 4 hình v  sau:ẽ ẽ

A

x y

­2

2

B

x y

­2

2

Câu 17 Cho hàm s  ố y x = +3 3 x2− 2 có đ  th  nh  Hình ồ ị ư 1. Đ  th  Hình ồ ị 2 là c a hàm s  nàoủ ố  

dưới đây?

Trang 4

x y

Å

-1

Å

-2

Å

2 Å

O Å

-2

Å

1

x y

Å

-1

Å

-3 Å

-2

Å

1

Å

O

Å

2

C. y = x3+ 3 x2− 2 D. y x = 3+ 3 x2− 2

Câu 18 Cho hàm s  ố = + 2 [ ]π

sin , 0;

2

x

y x x  H i hàm s  đ ng bi n trên các kho ng nào?ỏ ố ồ ế ả

A.  0;7 11 ;

12 12

12 12

C

 

12 12 12

12 12 12

Câu 19 Tìm t t c  các giá tr  th c c a tham s  ấ ả ị ự ủ ố m   sao cho hàm s  ố 2

1

x m y

x

− +

= +   gi m trên cácả  

kho ng mà nó xác đ nh ?ả ị

Câu 20 Tìm t t c  các giá tr  th c c a tham s  ấ ả ị ự ủ ố m  sao cho hàm số

 

+

= +

4

mx y

x m

 gi m trên kho ngả ả  

(− ;1)?

Câu 21 Tìm giá tr  l n nh t c a tham s  ị ớ ấ ủ ố m   sao cho b t phấ ương trình  2cos 2x+3sin 2x m.3cos 2x  có 

nghi m?ệ

A. m=4 B. m=8 C. m=12 D. m=16

Câu 22.Giá tr  l n nh t c a hàm s  ị ớ ấ ủ ố 1

2

x y x

= +  trên đo n ạ [ ]0;2  là:

A. 1

1 2

Câu23.Hàm s  ố 1 3 5 2 6 1

y= xx + x+  đ t giá tr  l n nh t và giá tr  nh  nh t trên đo n ạ ị ớ ấ ị ỏ ấ ạ [ ]1;3  t i đi mạ ể  

có hoành đ  l n lộ ầ ượt là x x  Khi đó t ng 1; 2 ổ x1+x2 b ngằ

Câu 24.Hàm s  ố y= 4−x2  đ t giá tr  nh  nh t t i ạ ị ỏ ấ ạ x. Giá tr  c a x làị ủ :

A. x=3 B. x=0 ho c ặ x=2

C. x=0 D. x= −2 ho c ặ x=2

Câu 25.Hàm s  ố ( ) (2 )2

y= −x + +x  có giá tr  nh  nh t b ng:ị ỏ ấ ằ

Câu 26.Giá tr  nh  nh t c a hàm s  ị ỏ ấ ủ ố y ln x

x

=  trên đo n ạ [ ]1;e  b ng là:

Trang 5

A. 0 B. 1 C. 1

Câu 27.Hàm s  ố y=sinx 1+  đ t giá tr  l n nh t trên đo n ạ ị ớ ấ ạ ;

2 2

π π

−   b ng:ằ

2

π

Câu 28.Hàm s  ố y=cos 2x−3 đ t giá tr  nh  nh t trên đo n ạ ị ỏ ấ ạ [ ]0;π  b ng:ằ

Câu 29Hàm s  ố y=tanx x+  đ t giá tr  nh  nh t trên đo n ạ ị ỏ ấ ạ 0;

4

π

  t i đi m có hoành đạ ể ộ b ng:ằ

4

4

π

Câu 30.S  đố ường ti m c n c a đ  th  hàm s  ệ ậ ủ ồ ị ố 1

3 2

x y

x

=

Câu 31.S  đố ường ti m c n c a đ  th  hàm s  ệ ậ ủ ồ ị ố 1

3 2

y x

= +  là:

Caau32.S  đố ường ti m c n c a đ  th  hàm s  ệ ậ ủ ồ ị ố 2 1

4

x y x

+

=

−  là:

Câu 33.Đ  th  hàm s  nào sau đây không có ti m c n đ ng:ồ ị ố ệ ậ ứ

A.  32 1

1

x y x

=

1

y x

2

x y x

+

=

1

2 1

y

=

Câu 34.Đ  th  hàm s  nào sau đây không có ti m c n ngang:ồ ị ố ệ ậ

1

x y x

=

4 3 2 7

y

x

=

3 1

y x

=

3 1 2

y x

Câu 35.Đ  th  hàm s  ồ ị ố 3 1

3 2

x y x

= +  có đường tiệm cận ngang là

A. x=3 B. x=1 C. y=3. D. y=1 .

Câu 36.S  giao đi m c a đ  th  hàm s  ố ể ủ ồ ị ố y= − +x4 2x2−1 v i tr c ớ ụ Ox  là

Caau37.S  giao đi m c a ố ể ủ đ  th  hàm s  ồ ị ố y= +(x 3) (x2+3x+2) v i tr c ớ ụ Ox  là

Câu 38.Số giao đi m c a đ  th  hàm s  ể ủ ồ ị ố y x= −3 2x2+ −x 12 và tr c ụ Ox là

Câu 39.Đường th ng ẳ y x= −1 c t đ  th  hàm s  ắ ồ ị ố 2 1

1

x y x

= +  t i các đi m có t a đ  làạ ể ọ ộ

A. ( )0;2 B. (−1;0 ;   2;1 ) ( )   C. (0; 1 ;   2;1 − ) ( ) D. ( )1;2  

Câu 40.Cho hàm s  ố y= −2x3+3x2−1 có đ  th  ồ ị ( )C  nh  hình vư ẽ. Dùng 

đ   th  ồ ị ( )C suy   ra   t t   c   giá   tr   tham   s  ấ ả ị ố m   đ   phể ương   trình 

2x −3x +2m= ( )0 1  có ba nghi m phân bi t làệ ệ

A. 0 1

2

m

8

6

4

2

2

4

6

8

­1

O

Trang 6

C.  0 m −1 D.  1− m 0.

Câu 41,T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố y=(x2− +3x 2)−e là:

A. D= −( ;1) (2;+ ) B. D=ᄀ \{1;2}

Câu 42.T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố y=log (0,5 x+1) là:

A. D= − +( 1; ) B. D=ᄀ \{ 1}− C. D=(0;+ ) D.  (− −; 1)

Câu 43.Tìm x đ  hàm s  ể ố y=log x2+ −x 12có nghĩa

A. x (− −; 4) (3;+ ) B. x ( 4;3)−

3

x x

D.  x R

Câu 44.Cho a>0,b>0, n u vi t ế ế ( )2

3

5 3

a b = a+ b  thì   x y+  b ng bao nhiêu?ằ

Câu 45.Cho a>0,b>0, n u vi t ế ế

0,2 10

log a xlog a ylog b

b

= +  thì xy b ng bao nhiêuằ  ?

1 3

Câu 46.Cho log3x=3log 2 log 25 log 33 + 9 − 3 . Khi đó giá tr  c a ị ủ x là :

A.200

40

20

25

9 .

1 log 2log a 6log b

x = −  Khi đó giá tr  c a ị ủ x  là :

A 2a−6b B.x a32

b

= C.x a b= 2 3 D.x b32

a

Câu 48.Cho a>0; b>0. Vi t bi u th c ế ể ứ a23 a  v  d ngề ạ a m và bi u th c ể ứ b23 : b  v  d ngề ạ b n. Ta có 

?

m n+ =  

A. 1

2 Câu 49.Chox>0;y>0. Vi t bi u th c ế ể ứ x45.6 x x ; v  d ng5 ề ạ x m và bi u th c ể ứ

4 5 6

5 :

y y y ; v  d ngề ạ y n

. Ta có m n− =? 

 A.  11

6

8

8 5

Ccaau50.Đ n gi n bi u th c ơ ả ể ứ 4 8( )4

1

x x+ , ta được:

A. x x2( +1) B. −x x2( +1) C. x x2( −1) D. x x2( +1)

Câu 51.Đ n gi n bi u th c ơ ả ể ứ 3 3( )9

1

x x+ , ta được:

A.  ( )3

1

x x

1

x x+ C.  ( )3

1

1

x x+ Caau52.Phương trìnhlog (2 x+ +3) log (2 x− =1) log 52  có nghi m là:ệ

Câu 53.Phương trình  2

log (x − =6) log (x− +2) 1 có t p nghi m là:ậ ệ

Trang 7

A. T ={0;3}. B. T = C T ={3}. D. T ={1;3}. Câu 54.Phương trình log2x+log (2 x− =1) 1 có t p nghi m là:ậ ệ

A. {−1;3} B { }1;3 C { }2 D { }1

Câu 55.Phương trình  2

log (x+ −1) 6log x+ + =1 2 0 có t p nghi m là:ậ ệ

A.{3;15 } B { }1;3 C { }1;2 D { }1;5

Câu 56.S  nghi m c a phố ệ ủ ương trìnhlog log4( 2x) +log log2( 4x) =2 là:

Câu 57S  nghi m c a phố ệ ủ ương trìnhlog log (22 x 3 x− =1) 2log2x là:

Câu 58.Cho phương trình 3x2 − + 4x 5 =9 t ng l p phổ ậ ương các nghi m th c c a phệ ự ủ ương trình là:

Câu 59.Số nghi m c a phệ ủ ương trình 

2 2

3

x

       A. 2 B 4 C 1 D 0

Câu 60.Phương trình 9x−5.3x+ =6 0 có nghi m là: ệ

A.x=1,x=log 23 . B. x= −1,x=log 23 C. x=1,x=log 32 . D. x= −1,x= −log 23 .

Câu 61.N u đ t ế ặ t=lgx thì phương trình 1 2

1

4 lgx+2 lgx=

− +  tr  thành phở ương trình nào?

A t2+ + =2t 3 0 B t2− + =3 2 0t C t2− + =2 3 0t D t2+ + =3 2 0t Câu 62.T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình  1

32 2

x

>   là:

        A

 x (− −; 5) B. x (− ;5) C. x (− +5; ) D. x (5;+ ).

Câu 63.T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình 16x− −4x 6 0là 

A. x log 3.4 B. x>log 3.4 C.  x 1 D. x 3

Câu 64.T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình 11 x+ 6 11x là:

Câu 65.T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình 2.3 2 2 1

3 2

+

A

2 0;log 3

2 0;log 3

Câu 66.Nghi m nguyên nh  nh t c a b t phệ ỏ ấ ủ ấ ương trình log log2( 4x) log log4( 2x  là:)

Câu 67.Nghi m nguyên nh  nh t c a b t phệ ỏ ấ ủ ấ ương trình ( 2) ( )

3 log 1−x log 1−x là:

2

2

x= + .

Câu 68.T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình  2

2 log (x −3x+1) 0 là:

Trang 8

C 3 5 3; 5

Câu 69.Phương trình ti p tuy n c a đ  th  hàm sế ế ủ ồ ị ốy x= 3−3x2 +1 t i đi m ạ ể A( )3;1  là

A. y= − −9x 26. B. y=9x−26. C. y = − −9x 3. D. y=9x−2.

Câu 70.Phương trình ti p tuy n c a đ  th  hàm sế ế ủ ồ ị ố y x= 4 −4x2 +1 t i đi m ạ ể B(1; 2− ) là

Câu 71.Phương trình ti p tuy n c a đ  th  hàm sế ế ủ ồ ị ố 1

1

x y x

= +  t i đi m ạ ể C(−2;3)  là

Câu 72.Cho b t phấ ương trình 

> , t p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình có d ng ạ S=( )a b;  Giá tr  c a bi u th c ị ủ ể ứ A b a= −  nh n giá tr  nào sau đây?ậ ị

Câu 73.H i hàm s  ỏ ố 3 3 2 5 2

3

x

y= − x + x−  ngh ch bi n trên kho ng nào?ị ế ả

A. (5;+ ) B. ( )2;3 C. (− ;1) D. ( )1;5

Câu 74.Nghi m c a phệ ủ ương trình 12.3x+3.15x−5x+ 1 =20 là:

A. x=log 5 13 − . B. x=log 53 . C. x=log 5 13 + . D. x=log 3 15 − .

Câu 75.T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình  3

3

x

x <

−  là: 

A

3

1

log 2

x

x

>

< B. x>log 23 C. x<1 D. log 23 < <x 1

Câu 76.T p nghi m c a b t phậ ệ ủ ấ ương trình  1 11

3x+5 3x+ −1 là: 

B/Hinh H c ọ

Câu 1:  Trong các m nh đ  sau, m nh đ  nào sai?ệ ề ệ ề

A. Hình l p phậ ương là đa đi n l i      ệ ồ

B. T  di n là đa di n l iứ ệ ệ ồ

C. Hình h p là đa di n l i  ộ ệ ồ

D. Hình t o b i hai t  di n đ u ghép v i nhau là m t đa di n l iạ ở ứ ệ ề ớ ộ ệ ồ

Câu 2: Kh i đa di n đ u lo i {4;3} có s  đ nh là:    A. 4ố ệ ề ạ ố ỉ       B. 6    C. 8         D. 10

Câu 3:  Kh i mố ười hai m t đ u thu c lo i ặ ề ộ ạ

A. {5, 3}         B. {3, 5} C. {4, 3}        D. {3, 4}

Câu 4: Kh i đa di n đ u nào sau đây có m t không ph i là tam giác đ u?ố ệ ề ặ ả ề

A. Th p nh  di n đ u       B. Nh  th p di n đ u       C. Bát di n đ u     D. T  di n đ uậ ị ệ ề ị ậ ệ ề ệ ề ứ ệ ề

Câu 5: Kim T  Tháp   Ai C p có hình dáng c a kh i đa di n nào sau đâyự ở ậ ủ ố ệ

A. Kh i chóp tam giác đ u      B. Kh i chóp t  giác    ố ề ố ứ

C. Kh i chóp tam giác   ố       D. Kh i chóp t  giác đ u       ố ứ ề

Câu 6: S  đ nh c a hình mố ỉ ủ ười hai m t đ u là :       A . 20        B. 12      C. 18      ặ ề

Câu 7: S  m t ph ng đ i x ng c a hình l p phố ặ ẳ ố ứ ủ ậ ương là:   A. 6.        B. 7.      C. 8.     D. 9

Câu 8: M i đ nh c a hình đa di n là đ nh chung c a ít nh t:ỗ ỉ ủ ệ ỉ ủ ấ

A. Hai m t.ặ        B. Ba m t.ặ       C. B n m t.       D. Năm m t.ố ặ ặ

Trang 9

Câu 9: Cho m t kh i chóp có th  tích b ng ộ ố ể ằ V. Khi gi m di n tích đa giác đáy xu ng ả ệ ố 1

3 l n thì th  ầ ể tích kh i chóp lúc đó b ng:    ố ằ

  A. V

V

V

3   D. 27

V

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a. Bi t ế SA⊥(ABCD)  và SA a 3=

.       Th  tích c a kh i chóp ể ủ ố S.ABCD là:      

 A. a3 3 B. a3

4 C. a3 3

3 D. a3 3

12

Câu 11. Cho t  di n ứ ệ ABCD. G i  ọ B’ và C’ l n lầ ượt là trung đi m c a ể ủ AB và AC. T  s  th  tích c a kh iỉ ố ể ủ ố  

t  di n ứ ệ AB’C’D và kh i t  di n  ố ứ ệ ABCD là

A. 1

1

1

1 8 Câu 12: Cho hình chóp tam giác có đường cao b ng 100 cm và các c nh đáy b ng 20 cm, 21 cm, 29 cm.ằ ạ ằ  

Th  tích c a hình chóp đó b ngể ủ ằ

A.6000cm       B. 3 6213cm       C.3 7000cm       D. 3 7000 2 cm  3

Câu 13: Cho kh i chóp đ u ố ề S.ABC có c nh đáy b ng ạ ằ a. Th  tích kh i chóp ể ố S.ABC là ( bi t c nh bênế ạ  

b ng ằ 2a)  

A.  . 3 11

12

S ABC

a

V =        B.  . 3 3

6

S ABC

a

V =       C.  . 3

12

S ABC

a

V =       D.  . 3

4

S ABC

a

Câu 14: Cho kh i chóp ố S.ABCD có ABCD là hình vuông c nh 3a.    Tam giác SAB cân t i  ạ S và n mằ   trong m t ph ng vuông góc v i đáy. Th  tích kh i chóp  ặ ẳ ớ ể ố S.ABCD   là (bi t góc gi a  ế ữ SC và (ABCD) 

b ng 60ằ 0)

S ABCD

V = a      B.  . 9 3 15

2

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Câu 15: M t kh i h p ch  nh t ộ ố ộ ữ ậ ( )H  có các kích thước là a b c, ,  Kh i h p ch  nh t ố ộ ữ ậ ( )H  có các kích 

thướ ươc t ng  ng l n lứ ầ ượt là  ,2 3,

2 3 4

a b c

. Khi đó t  s  th  tích ỉ ố ể ( )

( )

H

H

V

V  là 

A.  1

24      B.  1

12       C. 1

2       D. 1

4 Câu 16: Cho hình lăng tr  tam giác đ u có các c nh đ u b ng ụ ề ạ ề ằ a .Th  tích kh i lăng tr  đ u là:ể ố ụ ề

A.  2 3 2

3

a        B.  3

3

a        C.2 3

3a       D.  3 3

4

a

Câu 17: Cho hình lăng tr  đ ng ụ ứ ABC A B C  có đáy  ABC  là tam giác vuông cân t i  1 1 1 ạ A, AB=2 2cm và 

1 2

AA = cm  Tính th  tích ể V  c a kh i chóp ủ ố BA ACC1 1

A.  16 3

3

3

V = cm C.  12 3

3

V = cm     D. V =8cm3.  Câu1 8. Cho tam giác đ u ABC c nh a quay xung quanh đề ạ ường cao AH t o nên m t hình nón. Di n ạ ộ ệ tích xung quanh c a hình nón đó là:ủ

A. πa2      B. 2 aπ 2      C. 1πa2

2       D. 3πa2

4        

Hướng d nẫ  : Ta có: l a; = r=a

2.  V yậ    = π = π 2

xq

1

2

Trang 10

Câu 19. Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân t i A, AB = AC = 2a. Đ  dài đạ ộ ường sinh l c a ủ hình nón, nh n đậ ược khi quay tam giác ABC xung quanh tr c AC làụ

A. l a= 2    B. l =2a 2        C. l =2a         D. l a= 5

Hướng d n: ẫ l = 4 a2 + 4 a2 = 2 a 2

Câu 20. Cho hình nón, m t ph ng qua tr c và c t hình nón t o ra thi t di n là tam giác đ u c nh 2ặ ẳ ụ ắ ạ ế ệ ề ạ a. 

Tính di n tích xung quanh c a hình nón và th  tích c a kh i nón.ệ ủ ể ủ ố

A.  6 π a 2 ; 9 π a 3       B. π a 2 ; 9 π a 3        C. 

3

3 3 2

a ; aπ        D. 2 π a 2 ; 3 π a 3

Hướng d n: Ta có bán kính r = a, đ  dài đẫ ộ ường sinh l = 2a, chi u cao h = ề a 3  

V y    ậ

3

3 3 2

S π a π

Câu 21. M t công ty s n xu t m t lo i c c gi y hình nón có th  tích 27cmộ ả ấ ộ ạ ố ấ ể 3. V i chi u cao h và bán ớ ề kính đáy là r. Tìm r đ  lể ượng gi y tiêu th  ít nh t.ấ ụ ấ

2

3 2

r

π

2

3 2

r

π

2

3 2

r

π

2

3 2

r

π

=

Câu22. Cho hình h p ch  nh t ộ ữ ậ ABCDA B C D' ' ' 'có :AB a AD= ,   =2 ,  AA ' 2a = a. Bán kính m t c u ặ ầ ngo i ti p t  di n ạ ế ứ ệ ACB D' ' là :      

A. a       B. 2a       C. 

2

a

       D. 3

2

a

  Câu 23. Cho đi m O c  đ nh và đi m M th a mãn ể ố ị ể ỏ OM =6cm. Phát bi u nào sau đây là đúng ể

A. M thu c độ ường tròn tâm O bán kính 3cm.         B. M thu c m t c u tâm O bán kính 3cm.ộ ặ ầ

C. M thu c m t c u tâm O bán kính 6cm.       D. M thu c m t c u tâm O bán kính 12cm.ộ ặ ầ ộ ặ ầ

Câu 24. Cho m t c u tâm O bán kính 10cm. Đi m M cách O m t kho ng b ng 5cm. Phát bi u nào sauặ ầ ể ộ ả ằ ể   đây là đúng ?

A. Đi m M n m ngoài m t c u.      B. Đi m M n m trong m t c u.      ể ằ ặ ầ ể ằ ặ ầ

C. Đi m M n m trên m t c u.       D. Kho ng cách t  M đ n O nh  h n bán kính m t c u.ể ằ ặ ầ ả ừ ế ỏ ơ ặ ầ

Câu 25. Cho m t c u (S) tâm O bán kính R và đi m H th a mãn ặ ầ ể ỏ OH R= , mp(P) ch a H và vuông gócứ  

v i đớ ường th ng OH. Phát bi u nào sau đây là đúng ?ẳ ể

A. M t ph ng (P) ti p xúc v i m t c u (S).ặ ẳ ế ớ ặ ầ

B. M t ph ng (P) và m t c u (S) không có đi m chung.ặ ẳ ặ ầ ể

Ngày đăng: 08/01/2020, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm