1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông

53 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Đồ Án Nền Móng Phần Móng Nông
Tác giả Ngô Quang Thịnh
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 669,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 5 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG-Lớp đất 1 là lớp đất yếu, có chiều dày 1.5 m-Lớp đất 2 là lớp đất trung bình, có chiều dày 2.6 m -Lớp đất 3 là lớp đất trung bình, dày ∞ ở độ sâu khá l

Trang 1

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG PHẦN MÓNG

NÔNG

1 TÀI LIỆU THIẾT KẾ

1.1 Tài liệu công trình

-Tải trọng tiêu chuẩn dưới chân các cột,tường

Giới hạn nhão

Giới hạn dẻo

Dung trọng tự

Tỷ trọn g

dính c

Trang 2

Giới hạn nhão

W nh

(%)

Giới hạn dẻo

W d

(%)

Dung trọng tự nhiên

(T/m 3 )

Tỷ trọn g hạt

∆ φ

Lực dính c kN/

m 2

E (kN/

Nhận xét: Vì độ sệt của sét pha B = 0.45 nằm trong khoảng nên loại đất

sét pha này ở trạng thái dẻo cứng.

Kết luận : Lớp 2 là đất sét pha ở trạng thái dẻo cứng.

SVTH: NGÔ QUANG THỊNH- D19X3

Trang 3

Giới hạn nhão

W nh

(%)

Giới hạn dẻo

W d

(%)

Dung trọng tự nhiên

Tỷ trọn g hạt

dính c kN/

Trang 4

(T/m 3 )

Nhận xét: Vì hệ số rỗng của cát trung = 0.576 nằm trong khoảng nên loại

đất cát trung này ở trạng thái chặt

Kết luận : Lớp 3 là cát hạt trung ở trạng thái chặt

Trang 5

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG -Lớp đất 1 là lớp đất yếu, có chiều dày 1.5 m -Lớp đất 2 là lớp đất trung bình, có chiều dày 2.6 m -Lớp đất 3 là lớp đất trung bình, dày ∞ ở độ sâu khá lớn

*Kết luận: chọn lớp đất 2 làm nền cho móng nông

- Địa chất thủy văn:

Với các chỉ tiêu đã được tính toán ở các lớp đất nhìn chung lớp đất 2 là lớp đất có thể làm nền móng cho công trình, có thể làm móng bê tông cốt thép Để đảm bảo móng được đặt ở lớp đất tốt và độ sâu phù hợp nhất, ta đặt móng ở lớp đất thứ 2.

- Bố trí công trình:

SVTH: NGÔ QUANG THỊNH- D19X3

Trang 6

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

Để đảm bảo về quy hoạch tổng thể và thiết kế, đồng thời cũng đảm bảo an toàn Ta chọn và bố trí công trình nằm trên vị trí lỗ khoang để các lớp đất làm nền móng công trình gần sát với thực tế khi khảo sát địa chất và tình toán.

- Điều kiện địa hình:

Địa hình mặt bằng đã được sang lấp bằng phẳng do đó ta lấy mặt đất tự nhiên làm chuẩn cốt ±0.000.

2 PHƯƠNG ÁN NỀN MÓNG.

-Tải trọng công trình không lớn Nền đất nhìn chung là khá tốt.Vì vậy đề xuất phương

án móng nông trên nền tự nhiên Đặt móng lên lớp đất 2.

-Lớp bê tông đá 4x6, M100 dày 10 cm

3 THIẾT KẾ MÓNG 3.1 CỘT C1

3.1.1 Chọn chiều sâu chôn móng:

- Dựa vào kết quả khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn và trạng thái của các lớp đất ta chọn chiều sâu chôn móng h=2m Móng được chôn sâu vào lớp đất sét dày 2.6m.

3.1.2 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng:

- Giả sử chọn bề rộng đáy móng là b = 1.5m,

K

m m

Trang 7

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

2

1.2 1

m m

  

+ Xác định các hệ số A, B, D: Đáy móng đặt trong lớp thứ 2(sét pha dẻo cứng) có

tc sb

Trang 8

3.1.3 Kiểm tra kích thước đáy móng theo điều kiện ổn định nền:

* Điều kiện kiểm tra:

tc tb

tc tc

tc tc

R P

R P

0 2 , 1

min max

- Xác định áp lực tiêu chuẩn của đáy móng:

Trang 10

bt zi bt z i i

P 2 iP 1 i   gl zi

Địa chất

Lớp đất

Trang 11

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

0 100 200 300 400 0.688

0.694 0.702 0.711 0.768

Trang 12

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

SVTH: NGÔ QUANG THỊNH- D19X3

Trang 14

3.76 4.32 4.88 5.45 6.02 6.58 7.15 7.71 8.26 8.82 9.37 9.93

17.63 17.08 14.74 11.72 9.06 7.00 5.94 4.38 3.54 2.92 2.43 2.06 3

2 1

Ta thấy:

=> chiều sâu nén lún

 Độ lún ồn định của nền duới đáy móng:

Trang 15

Chọn sơ bộ chiều cao móng theo điều kiện chịu uốn:

- Theo điều kiện chịu uốn phương cạnh dài l:

- Ta có công thức:

b c

tt R a

l P L

Trang 16

Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng của móng:

 Lực chống xuyên thủng:

0

0 ) (

75 ,

Trang 17

tt tt

 Vậy móng không bị xuyên thủng.

Trang 19

+ Chiều dài mỗi thanh: l = 2000 – 100 =1900 (mm) + Lớp bảo vệ: a = 50 mm

b.Tính theo phương cạnh ngắn

Trang 20

2 1

Trang 21

+ Chiều dài mỗi thanh: l = 1500 – 100 = 1400 (mm) + Lớp bảo vệ: a = 50 mm

Trang 23

Giới hạn nhão

W nh

(%)

Giới hạn dẻo

W d

(%)

Dung trọng tự nhiên

(T/m 3 )

Tỷ trọn g hạt

∆ φ

Lực dính c kg/

cm 2

Modun biên dạng E(KN/m 2)

Vị Trí MNN

Chí Số SPT

Sét pha

5.3

 Chỉ số dẻo:

Nhận xét: Vì chỉ số dẻo A(%) = 10% thuộc khoảng 7 < A < 17 nên loại đất

này là Sét pha

Nhận xét: Vì độ sệt của sét pha B = 0.4 nằm trong khoảng nên

loại đất sét ở trạng thái dẻo cứng.

Kết luận : Lớp 1 là đất sét pha ở trạng thái dẻo cứng.

Trang 24

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG Các chỉ tiêu cơ lý:

3 k

3 n

đn

 Dung trọng bão hòa:

Giới hạn nhão

W nh

(%)

Giới hạn dẻo

W d

(%)

Dung trọng tự nhiên

(T/m 3 )

Tỷ trọn g hạt

∆ φ

Lực dính c kg/

cm 2

Modun biên dạng E(KN/m 2)

Vị Trí MNN

Chí Số SPT

Trang 25

Nhận xét: Vì độ sệt của sét pha B = 0.67 nằm trong khoảng nên

loại đất sét ở trạng thái dẻo mềm

Kết luận : Lớp 2 là đất sét ở trạng thái dẻo mềm.

3 k

Trang 26

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

8.526 0.994

3 n

đn

 Dung trọng bão hòa:

Giới hạn nhão

W nh

(%)

Giới hạn dẻo

W d

(%)

Dung trọng tự nhiên

(T/m 3 )

Tỷ trọn g hạt

∆ φ

Lực dính c kg/

cm 2

Modun biên dạng E(KN/m 2)

Vị Trí MNN

Chí Số SPT

Trang 27

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

 Dung trọng khô:

16.818 10

3 k

3 n

đn

 Dung trọng bão hòa:

0.000 +-

Hình 1 Trụ địa chất

Trang 28

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

2 Xác định chiều sâu chôn đài

- Chọn chiều sâu chôn đài đủ lớn để khử lực ngang Q và để có móng cọc đài thấp thoả điều kiện sau:

- Để đảm bảo khả năng chịu tải trọng ngang của các cọc, tránh đài nhô lên mặt

2.1 Xác định các chỉ tiêu của cọc (chọn vật liệu làm cọc và kích thước cọc ,đài cọc)

- Dự định chọn chiều dài của cọc cấm sâu vào lớp thứ 2 khoảng 3m

- Đoạn cọc ngằm vào đài chọn 150mm

Trang 29

MNM MÐTN +- 0.000

16100 -

8.300 -

- Sức chịu tải của cọc là khả năng chịu tải lớn nhất sao cho cọc vẫn làm việc bình thường (cọc không bị vỡ) hay chuyển vị quá nhanh vượt quá giới hạn cho phép Cọc bị phá hoại theo chỉ tiêu đất nền.

- Trong tính toán ta tính sức chịu tải theo cả 2 chỉ tiêu: theo vật liệu làm cọc và theo chỉ tiêu đất nền Giá trị nhỏ hơn được dùng để thiết kế cọc

a Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu

 Trong đó:

Trang 30

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG + φ là hệ số kể đến sự uốn dọc của cọc khi làm việc  Chọn φ = 1 vì cọc đi qua các lớp đất không quá yếu.

VL

b Sức chịu tải của cọc theo phương pháp thống kê

- Theo TCVN: 205-1998 sức chịu tải tiêu chuẩn được tính như sau:

+ m: là hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất lấy m=1

lớp đồng nhất có chiều dày như hình vẽ sau:

Trang 32

c Sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên động (SPT)

- Sức chịu tải cực hạn của cọc

u tk

Trang 33

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG + u = 0,3x4 = 1,2(m): chu vi tiết diện cọc

tt

tk

N n

 hệ số kể đến ảnh hưởng của mômen

- Áp lực tính toán do phản lực đầu cọc tác dụng lên đáy đài:

tt

tb

N F

tt tt tt

Trang 34

5 Kiểm tra móng theo trạng thái giới hạn

- Diện tích thực tế của đáy đài

5.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc

- Điều kiện kiểm tra

min max W

Trang 35

tt tt n i i

M N

32.118 29.548

Trang 36

5.2 Kiểm tra ổn định nền đất dưới đáy móng khối quy ước

tc tb tc

tc qu tc

R P P

R P

0

2 ,1

min max

m m

A B D

Trang 37

tc

M e

N

max min

2 min

35.358 / 33.924 /

tc tc

Trang 38

Vậy thỏa điều kiện ổn định nền

6 Tính lún dưới đáy khối móng quy ước

- Chiều cao của khối móng quy ước

Trang 40

Bảng 2 Bảng tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp phân tố móng cọc

STT Lớp

đất Z i

qu qu

l b

i qu

3 3 3 1.208 0,695

0.5698 21.596 7.179

1 0.509

4 3 4 1.208 0,926

0.4169 22.643 5.253

1 0.377

5 3 5 1.208 1,158

0.3086 23.69 3.888

1 0.277

6 3 6 1.208 1,389

0.2339 24.737 2.947

1 0.207

Trang 41

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

Trang 43

M A

A

S SI

Trang 46

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

Vậy ta vẫn giữ nguyên phương án 8Φ18 CB300-V như ban đầu bố trí cốt thép chịu lực cho cọc.

8 Tính toán đài cọc 8.1 Tính toán cấu tạo đài cọc

- Chiều cao đài phải đủ lớn để thỏa điều kiện chống xuyên thủng của đài cọc.

- Sơ bộ chọn chiều cao làm việc của đài:

3 3 0.3 0.9

đ

h     dm ;ta chọn h đ  1.1 m

- Tổng lực dọc tính toán tại đáy đài:

Trang 47

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

0.305

0.61 ; 0.5

Trang 48

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG Kích thước cổ móng :

tt

2 o

Kiểm tra chiều cao đài:

Áp lực xuống các đỉnh cọc theo kết quả tính toán ở trên:

+ Pxt – lực gây xuyên thủng, (T); bằng tổng phản lực các cọc nằm ngoài tháp chọc thủng.

+ bc, ac – kích thước tiết diện cổ móng (m) + c1, c2 – khoảng cách trên mặt bằng từ mép cột đến mép của đáy tháp chọc thủng, (m).

+ Rbt – cường độ chịu kéo của bêtông  Rbt=105 (T/m2).

Trang 49

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG + h0 – chiều cao làm việc của đài, (m); h0 = h – a, với a là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép tính toán đến đáy đài.

8.2 Tính thép cho đài cọc

đài cọc ngàm với cổ móng và chịu phản lực tính toán của các cọc trong sơ đồ tính.

Trang 51

31.387 2.545

S

a

A n f

+ Khoảng cách giữa các thanh thép

1 1

Ngày đăng: 02/01/2024, 22:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu địa chất - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Bảng s ố liệu địa chất (Trang 1)
Bảng số liệu địa chất - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Bảng s ố liệu địa chất (Trang 2)
Bảng số liệu địa chất - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Bảng s ố liệu địa chất (Trang 3)
BẢNG TÍNH LÚN - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
BẢNG TÍNH LÚN (Trang 13)
Bảng số liệu địa chất - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Bảng s ố liệu địa chất (Trang 23)
Bảng số liệu địa chất - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Bảng s ố liệu địa chất (Trang 24)
Bảng số liệu địa chất - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Bảng s ố liệu địa chất (Trang 26)
Hình 1 Trụ địa chất - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Hình 1 Trụ địa chất (Trang 27)
Hình 2  Mặt cắt địa chất móng cọc 2.2 Xác định sức chịu tải của cọc - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Hình 2 Mặt cắt địa chất móng cọc 2.2 Xác định sức chịu tải của cọc (Trang 29)
Hình 3 Chia nền đất thành các lớp đồng nhất Bảng 1 Bảng Xác định lực ma sát thành đơn vị - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Hình 3 Chia nền đất thành các lớp đồng nhất Bảng 1 Bảng Xác định lực ma sát thành đơn vị (Trang 31)
Hình 4 Bố trí cọc - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Hình 4 Bố trí cọc (Trang 34)
Bảng 2 Bảng tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp phân tố móng cọc - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Bảng 2 Bảng tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp phân tố móng cọc (Trang 40)
Hình 6 :Chiều cao móng theo điều kiện xuyên thủng 8.2 Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng của móng : - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Hình 6 Chiều cao móng theo điều kiện xuyên thủng 8.2 Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng của móng : (Trang 47)
Hình 7 Sơ đồ bố trí thép cho bản móng - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Hình 7 Sơ đồ bố trí thép cho bản móng (Trang 50)
Hình 8 Mặt cắt I-I - thuyết minh đồ án nền và móng phần móng nông
Hình 8 Mặt cắt I-I (Trang 51)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w