Công việc thiết kế hộp giảm tốc giúp chúng ta hiểu kỹ hơn và có cái nhìn cụ thể hơn về cấu tạo cũng như chức năng của các chi tiết cơ bản như bánh răng ,ổ lăn,… Thêm vào đó trong quá trì
Trang 1BẢN THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CHI TIẾT MÁY
Giảng viên hướng dẫn: NGUYỄN HỮU CHÍ
Sinh viên thực hiện : LÂM HOÀNG KHANG
MSSV : 5951040043
Khoá : K59
Ngành/ chuyên ngành : CƠ ĐIỆN TỬ
Tp HCM, ngày 31 tháng 12 năm 2020
Trang 2Nhận xét của giảng viên hướng dẫn :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Trong cuộc sống chúng ta có thể bắt gặp những hệ thống truyền động ở khắp nơi và có thể nói nó đóng vai trò nhất định trong cuộc sống cũng như trong sản xuất Đối với các hệ thống truyền động thường gặp thì có thể nói hộp giảm tốc là một bộ phận không thể thiếu.
Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp củng cố lại các kiến thức đã học trong các môn Nguyên Lý Máy, Chi Tiết Máy, Vẽ Kỹ thuật Cơ khí,… và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế
cơ khí Công việc thiết kế hộp giảm tốc giúp chúng ta hiểu kỹ hơn và có cái nhìn cụ thể hơn về cấu tạo cũng như chức năng của các chi tiết cơ bản như bánh răng ,ổ lăn,… Thêm vào đó trong quá trình thực hiện các sinh viên có thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ hình chiếu với công
cụ AutoCad- điều rất cần thiết với một kỹ sư cơ khí.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Hữu Chí và các bạn
trong khoa cơ khí đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án.
Với kiến thức còn hạn hẹp, do đó thiếu xót là điều không thể tránh khỏi, em mong nhận được ý kiến từ thầy cô và bạn bè để đồ án này được hoàn thiện hơn.
Trang 4Mục Lục
CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN 7
1 Xác định công suất động cơ : 7
2 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ : 8
3 Chọn quy cách động cơ .9
4.Xác định tỉ số truyền động của toàn hệ thống và phân phối tỉ số truyền cho từng bộ phận cuả hệ thống dẫn động 10
5 Xác định công suất ,momen, số vòng quay trên các trục 12
CHƯƠNG II: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐỘNG 14
A/ THUYẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI I/ Xác định các thông số bộ truyền 1 Từ điều kiện làm việc 14
2.Khoảng cách 2 trục a 15
3 Tính chiều dài đai 15
4.Tính góc ôm 16
II .Xác định số đai 17
III Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 18
B/THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC 18
I/Thiết kế bánh răng cấp chậm - bánh răng trụ răng nghiêng 19
1.Chọn vật liệu: 19
2 Xác định ứng suất cho phép .19
3.Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền cấp chậm 21
a/ Xác định sơ bộ khoảng cách trục a b/ Xác định các thông số ăn khớp 4.Kiểm nghiệm răng theo độ bền tiếp xúc 23
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 25
6 Kiểm nghiệm răn về quá tải 27
Trang 5II THIẾT KẾ BÁNH RĂNG CẤP NHANH- BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG
THẲNG
1/ Chọn vật liệu 29
2/ Xác định ứng suất cho phép 29
3 Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền .31
a/ Xác định sơ bộ khoảng cách trục a b/ Xác định các thông số ăn khớp 4 Kiểm nghiệm răgn về độ bền tiếp xúc 32
5 Kiểm nghiệm về độ bền uốn 34
6.Kiểm nghiệm răng về quá tải 35
7 Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh 36
CHƯƠNG III : THIẾT KẾ TRỤC VÀ TÍNH THEN .37
I Chọn vật liệu chế tạo trục 37
II Xác định sơ bộ đương kính trục III Xác định khoảng cách giữa gối đỡ và điểm đặt lực I V .Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục 1 1/ Xác định trị số và chiều của lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục 39
2.Xác định thông số và kích thước trục 41
3 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 44
4.Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 46
V Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục 2 47
1/ Xác định trị số và chiều của lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục 47
2.Xác định thông số và kích thước trục 50
3 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 51
4.Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 53
V I Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục 3 54
Trang 61/ Xác định trị số và chiều của lực từ chi tiết quay tác dụng lên
trục 54
2.Xác định thông số và kích thước trục 56
3 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 57
4.Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 59
CHƯƠNG I V: TÍNH TOÁN THÔNG SỐ , CHỌN KẾT CẤU LẮP GHÉP .60
A/ TÍNH MỐI GHÉP THEN 60
B/ CHỌN Ổ LĂN 64
C/ CHỌN KIỂU DUNG SAI LẮP GHÉP 71
D/ CỐ ĐỊNH CÁC CHI TIẾT TRÊN TRỤC 71
E/ TÍNH TOAND VÀ THIẾT KẾ VỎ HỘP 71
F/ PHƯƠNG PHÁP BÔI TRƠN 74
Trang 7Đề Số III , Phương án 3
THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
*** Các thông số cho trước :
- Lực vòng trên băng tải P ( kG): 365(KG)=3650N
- Vận tốc băng tải V (m/s): 1.4 (m/s)
- Đường kính trong: D=350(mm)
- Chiều rộng băng tải: B=300(mm)
Trang 8- Thời gian phục vụ (năm) : a=7
- Sai số vận tốc cho phép (%) : 5
- Chế độ làm việc: mỗi ngày 2 ca, mỗi ca 4 giờ, mỗi năm làm việc 250 ngày, tải trọng va đập nhẹ, quay một chiều
CHƯƠNG 1 : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
1 Xác định công suất động cơ :
- Công suất cần thiết được xác định theo công thức
Pct=
ηtP
Trong đó: Pct Là công suất cần thiết trên trục động cơ (kW)
Pt Là cụng suất tính toán trên trục máy công tác (kW)
-Với các hệ dẫn động băng tải thường biết trước lực kéo và vận tốc băng tải nên công suất
Plv được tính theo công thức:
Pbăngtải =Plv =
1000
4 , 1 3650 1000
.V
F
=5,11(Kw)-Do tải trọng của bộ truyền thay đổi nên ta phải tính tải trọng tương đương:
2 2 4
2 ) 11 , 5 4 , 0 ( 2 ) 11 , 5 6 , 0
0
(
2 2
2
3 2 1
3 2 1 2
1 1
2
3 2 1
3 2 2 2 1
t P P
t
P
t t t
t P t P t
P
P tđ
=4,06 (kW)
Trang 9- Hiệu suất truyền động: = 0.89 , Trongđó:
,Hiệu suất bộ truyền đai
,Hiệu suất một cặp ổ lăn
,Hiệu suất một căp bánh răng
,Hiệu suất nối trục
=>
(KW)
2 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ :
1 98 , 0 995 , 0 96 ,
kn 3 br 3 ol
đ.η η ηη
4.06η
Ptđ
Trang 10π.350 =76.39(v/ph)
60000.1,4
=π.D
Theo bảng 2.4/Trang 21 sách Tính toán thiết kế - tập 1 ta chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp phân đôi :
U hộp = 12 (8 40) tỉ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp
U đay =3 (2 4) đay thường
Trang 11- Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
= nlv.Uchung = 76,39 30 =2291.7 (v/p) Trong đó:
: Là số vòng quay sơ bộ
Là số vòng quay của trục máy công tác
Uc: Là tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống
Theo trang phụ lục 1.3/ 236 ta chọn động cơ có các thông số như sau :
Tên động cơ Công
suất (kW)
Số vòng quay (v/p)
đn
k
TT
Trang 12= n
Là số vòng quay của động cơ
Là số vòng quay của trục máy công tác
U chung= U hộp U đay => U đay =U chung/ U hộp = 38,251/ 12 =3,19 ( tỉ số truyền ngoài hộp)
- Phân phối tỷ số truyền hệ dẫn động cho các bộ truyền
Tra bảng 3.1/43
-Tỷ số truyền cấp nhanh:
Trang 13%
*,
,
±,
=
U
251 38
251 38 37
38
=>Thỏa điều kiện sai số cho phép
5
Xác định công suất, mômen và số vòng quay trên các trục (Trang 49)
-Dựa vào P1v và sơ đồ hệ thống dẫn động, có thể tính được công suất, mômen và sốvòng quay trên các trục, phục vụ các bước tính toán thiết kế các bộ truyền, trục và ổ
a.Đối với động cơ :
Pđc=7,5 ( kW)
nđc =2922 (v/p)
) mm N (
=
,
= n
P ,
=,
, ,
=n
P
,
=
T
)ph/v(,
=,
=.,
76
135 5 10 55 9 10
55
9
15 76 97
2
17 226
135 5 1 995 0
11 5
6 3
3 6 3
2
2
3
3
Trang 14Tính toán đối với trục II ta được :
)mm.N(,
=,
, ,
=n
P
,
=
T
)ph/v(,
=,
=,.,
226
266 5 10 55 9 10
55
9
17 226 05
4
99 915
266 5 98 0 995 0
135 5
6 2
2 6 2
=
, ,
=n
P
,
=
T
)ph/v(
=,
=,.,
11 5 10 55 9 10
55
9
916 19
3
2922
51 5 98 0 995 0
266 5
6 1
1 6 1
1
2
2
1
* Kết quả tính toán được ghi thành bảng như sau :
BẢNG 1 : CÔNG SUẤT - TỈ SỐ TRUYỀN - SỐ VÒNG QUAY - MÔMEN
Trang 15- Chế độ làm việc ngày 2 ca, 1 ca 4 giờ, quay 1 chiều , tải va đập nhẹ.
Theo hình 4.1/trang 59 chọn loại đai tiết diện đai hình thang thường
ký hiệu A với các thong số sau:
Kích thước tiết diện: bt=11
≈ 21,42 (m/s)Thỏa điều kiện: v1 = 21,42(m/s) < vmax = 25 (m/s)
450 1
1
) , - (
= ) ε (
(
=
% u
u u đ
đ
19 3
19 3 246 3 100
Trang 16=> ∆u = 1,755% < 4% => Thỏa điều kiện trong giới hạn cho phép.
Thỏa điều kiện
3.Tính chiều dài đai:
+ ) + (
, +
486 4
140 450 2
450 140 14 3 486 2
2
Tra bảng 4.13/trang 59, chọn chiều dài chuẩn l = 2240 mm
Kiểm nghiệm về điều kiện tuổi thọ
) ( 486 450 08 , 1 08 , 1 08
, 1 1
08 , 0 1
1 , 0 8 , 0
*
2 2
mm d
a DE
Trang 17= i
≤ s / ,
= ,
*λ=l π.(d +d ) = - , ( + ) =1313,23(mm).⇒λ=1313,23(mm)
2
450 140 14 3 2240 2
2 1
* Δ=(d -d ) = ( - ) =155(mm)
2
140 450 2
1 2
4
115 8 23 1313 23
≤ a
≤ + ) +
.(
,
⇔
) d + d (
≤ a
≤ h + )
332
150 140 2 8
450 140
55
0
2 55
57 140 450 180
57 180
0 1 2
,
).
( -
= a
).
d d ( -
Vậy 1 = 152,30 > αmin = 1200
Thỏa điều kiện
II.Xác định số đai z :
Trang 18Số đai z được xác định theo 4.16/trang 60: [ ] α l u z
đ đc
C C C C P
K P
= Z
0
Trong đó:
* Pđc = 7,5 kw công suất trên trục bánh đai chủ động
*Ta có d1=140m/s, vđai=21,42 chọn P0 = 3,36 kw công suất cho phép (tra bảng4.19/trang 62)
Ta tính toán như sau ( , + , . * (21,42 20) =3,66kW
25 20
44 3 75 3 75
Vì d1 =140 nên 0=1700(mm) tra bảng 4.19/62
32 1 1700
,
+
4 1 2 1
04 1 07 1 07
c u=1,14 hệ số kể đến ảnh hưởng tỷ số truyền (tra bảng 4.17)
* c z=1 hệ số kể đến ảnh hưởng sự phân bố không điều tải trọng cho các dâyđai (tra bảng 4.18/62)
1 14 1 052 1 93 0 66 3
1 1 5 7
,
= , , , ,
, ,
= Z
Trang 19= , + , ,
, ,
Thời gian sử dụng 250 ngày/năm, làm việc 2 ca, 1 ca 4 giờ, làm việc 7 năm
Trang 20 Tổng thời gian sử dụng: 250.(2.4).7 = 14000(giờ).
I/ THIẾT KẾ BÁNH RĂNG CẤP CHẬM- BÁNH TRỤ RĂNG NGHIÊNG
1/Chọn vật liệu:
Dựa vào điều kiện làm việc không đòi hỏi đặc biệt,và theo quan điểm thống nhấthoá thiết và đây là bộ truyền bánh răng trụ nghiêng nên ta chọn vật liệu 2 cấp bánh răngnhư sau:
Trang 21Vì bộ truyền làm việc có tải trọng thay đổi nếu số chu kì thay đổi ứng suất tương đươngđược tính theo 6.7/trang 93.
Ứng suất tiếp xúc sơ bộ.được xác định :
Theo công th ức ( 6.1a ): / Hl
1 590
= 536,36( MPa ) H 2 = 5501,1.1 = 500 ( MPa)
Vì là bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng nên ứng suất tiếp xúc cho phép là giá trị trungbình H1 và H 2
'
H
=H1+ H 2= (536,36+500)/2=518,18 (MPa)
Số chu kì thay đổi ứng suất uốn.
Theo 6.8/trang 93: NFE = 60 c ( T i / Tmax)m F ni.ti
*m F:bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn
Với HB(180÷350)HB mF = 6 (tra bảng 6.4/trang 95)
Trang 22Theo (6.13 và 6.14)/trang 95 , ứng suất quá tải cho phép.
Với bánh răng thường hoá, thép tôi cải thiện
Trang 23=> a w1 = 100 4
25 0 05 4 18 518
12 1 1
05 4
, , ) , (
, )
+ ,
35 140
2 1
2
1
) + , (
,
) ( Cos
= ) + u
(
m
) φ ( Cos
aw
(theo 6.19)Chọn z1=18 răng
,
= Zt m
Tỷ số truyền thực sựlà:
18
73 1
2 = = , Z
Z
Góc nghiêng chính xác của răng:
° ,
= β
→
,
=
,
= a
z m
= β Cos
w t
66 35
8125 0 140 2
91 5 2 2
4 Kiểm nghiệm răng theo độ bền tiếp xúc:
Trang 24Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn điều kiện sau:
1
)1.(
2
w w
H H
M H
d u b
u K T Z
ZM = 274 (MPa)1/3 hằng số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp, trị
số ZM được tính tra bảng 6.5/trang 96
ZH= 2cos / sin 2 wt hằng số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc.
20
, cos
v ới a = 0,5.m(Z1+Z2)cosβ = 0,5.2,5.(18+73)cos35,66 = 92
Tag ( β b ) = Cos ( α t ) tag ( β ) = cos(21,13) tag (35,66) =0,65⇒ β b =33,02
5 1 13
24 2
02 32 2
, cos
2
56 35 42
,
= π
.
) , sin(
.
= π m
β sin ω b
=
εα
86 0 347 1
1 1
,
= ,
= ε
=
Z
a ε
KH : Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc theo công thức 6.39/trang 106
KH = KHβ.KHα.KHV.
* KHβ : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
Trang 25* KHα : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng các đôi răng đồng thời ănkhớp bánh răng.
Đối với bánh răng nghiêng tra bảng 6.14/trang 107 KHα =1,13
* KHV : Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Theo công thức 6.14/trang 107
t H
HV
K K T
d b V K
.
2
1
H
u
a V g
V
(6.40/trang 106)
+ ,
.
= + u
ω a
= ω d
t
4 55 1 055 4
140 2 1
055 4
140 7
2 73 002
, , ,
4 55 42 3 2
, , ,
, , +
=
KHV
KH = KHβ.KHα.KHV = 1
,12.1,13.1,08 = 1,366Vậy với:
1 055 4 366 1 65 26637 2
86 0 5 1 274 1
2
3
2 3
2 1
,
=
) (
,
) + , (
, ,
, ,
= δ
≤ ω d u ω b
) + u (
K T Z
m H ε
Trang 26 H Z R Z V K XH K HL
S
H
.
lim 0
KH H
1 95 0
[ ]δH = 518,18.0,95.1.1=492,3( MPa )
V ậy ta c ó δH =314,4<[ ]δH =475( MPa )
5.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng , ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không đểvượt quá 1 giá trị cho phép:
1
1 1
2
F F
F
F bw dw m
Y Y Y K T
.
F F
F F F
=
εα
347 1
1
,
= ,
→ Yβ = 0,75: Hệ số kể đến độ nghiêng của răng
*Y ;Y :Hệ số dạng răng của bánh 1 và 2 vào số răng tương đương
Trang 27Với: 33
56 35
33
3 3
1
),(cos
=βcos
Z
=
1 136 56
35
73
3 3
2
),(cos
=βcos
4 55 42 7 1
2
1 1
, , ,
, +
= K K T
d b V +
=
K
β F β F
ω ω F FV
KF = 1,24.1,37.1,18= 2
) MPa ( ,
= ,
,
, , , ,
=
5 2 4 55 42
8 3 75 0 742 0 2 65 26637 2
1
Theo công thức 6.44/
trang 108
) MPa ( ,
= ,
, ,
= Y
Y δ
=
δ
F
F F
8 3
6 3 7 38 1
2 1 2
S
K K
.
Trang 28YS = 1,08 – 0,0695ln(m) = 1,08 – 0,0695ln(2,5) = 1,022 : Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đư ợc tâp trung ứng suất, trong đó mô đun tính bằng mm.
KXF = 1: Hệ số xét đến kiểm tra bánh răng đến độ uốn với
Thoả điều kiện về độ bền uốn
6 Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Theo c ông th ức 6.48/trang 110
= , ,
= K δ
H H
Theo công thức 6.49 Ứng suất cực đại δFmmax thoả
Đi ều ki ện: δF1max = δF Kqt ≤[ ]δF max
Với bánh dẫn: δF1max = δF1 Kqt =38,7.1,4= 54,18( MPa )
Vậy δFmax =54,18≤[δF1max]=464( MPa )
Và bánh bị dẫn: δF2max = δF2 Kqt =36,66.1,4=51,32( MPa )
Vậy: δF2max =51,32≤[ ]δF2 max =360( MPa )
Kết luận: bộ truyền đạt yêu cầu về quá tải
7 Các thông số và kích thước bộ truyền răng cấp chậm:
Trang 29Dựa vào bảng 6.11/trang 104, tính toán ta được:
* Đường kính vòng chia: d1 = (m.z1)/cosφ = (2,5.18)/cos(35,66) = 55,4mm
Trang 30 Vì bộ truyền làm việc có tải thay đổi nên số chu kì thay đổi ứng suất tương đương,
được tính theo 6.7/trang 93:
Trang 31chọn mf = 6 (với HB 350)
6 6
6 6
97 2
17 226 4
0 25 0 6 0 25 0 1 5 0 1
,
, ).
, , + , , + , (
3 Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền:
a.Xác định sơ bộ khoảng cách trục a w :
Trang 32• σ = 445,5 MPaH
, , ) , (
, ,
) + , (
,
=
4 0 97 2 5 445
02 1 2 222356 1
97 2 5
0 200 2 1
2
2
) + , (
,
cos
= ) + u ( m
β cos aw
= Z
zt = z1+z2 = 40+119 = 159 răng
40
119 1
2 = = , Z
Z
= u
Khảo sát trục thực: aw= m.Zt = . . =198,75(mm)
2
159 5 2 2
4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Ứng suất tiếp xúc σH được tính theo 6.33/trang 105 , thỏa điều kiện:
2 2
2
)1.(
2
w d u bw
u K T Z
Z
H M H
Ở đây:
*b : góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
* tgb =costw.tg bảng 6.35/trang 105
Trang 330
0
=)cos
tg.(
arctg
=> tg βb = cos αt tg β = cos(20) tg( )0 =0⇒ βb =20 0
20 2
0
,
= sin
) cos(
0 80
= , ,
) sin(
.
= π m
β sin
b w
Do ε β =0 theo 6.36c/trang 105 tính z ε = (4 _ ε α ) /3
Theo 6.38b/trang 105
( )0 1 77 119
1 40
1 2 3 88 1 1
1 2 3
88
2 1
,
= cos +
, ,
= β cos Z
+ Z , ,
200 2 1
2
2
+ ,
.
= + u
200 19
1 73 006
, , ,
=
VH
T2 = 222356,2 Nmm
067 1 13 1 02 1 2 222356 2
6 100 80 27 4
, , ,
, , +
=
K
⇒ HV
KH = KHβ.KHβ.KHυ = 1,02.1,13.1,067=1,23
Trang 34Thay các giá trị
) MPa
(
,
=
) , (
,
) + , (
, ,
, ,
= w d u bw
) + u ( K T Z
1 97 2 23 1 2 222356 2
86 0 76 1 274 1
2
2 1
2 2
S
K
Hlim
0 /
lim
Thoả điều kiện cho phép
5 Kiểm nghiệm vể độ bền uốn:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượtquá một giá trị cho phép
Trang 35F w w1 FV
6 100 80 4 11
, , ,
, , +
=
KFV
KF : KFB.KFα.KFV = 1,03.1,37.1,15=1,62
1 140
0 1 140
=
Υβ
56 0 77 1
1 1
,
= ,
= ε
= Y
α ε
• Y ,Y được tính dựa vào zF1 F2 v1 và zv2
( )0 40
40 3 3
1
cos
= β cos
2
cos
= β cos
= ,
,
, , , ,
=
5 2 6 100 80
7 3 1 56 0 62 1 2 222356 2
1
(MPa),
= ,
, ,
= Y
Y δ
=
δ
F
F F
7 3
6 3 2 74 1
2 1 2
*Ứng suất độ bền uốn đạt giá trị
<
MPa ,
=
δ
MPa ,
= δ
<
MPa ,
=
δ
F F
F F
216 2
72
75 236 2
74
2 2
1 1
Trang 36Kết luận: bộ truyền đạt độ bền về uốn trong giới hạn cho phép.
6.Kiểm nghiệm răng về quá tải:
4 1,
=T
ch max
H
max H
= δ ,
= δ
MPa ,
= , ,
= δ
1288 460
8 2 8
2
33 466 4 1 120 394
2
Theo 6.49/trang 110: σF1max = σ KF1 qt σ F1 max
Trong đó: δδ ==δδ ..KK == ,, .. ,, == ,MPaMPa
qt F max F
qt F max F
130 8 1 2 72
6 133 8 1 2 74
2 2
1 1
<
MPa ,
Kết luận: Như vậy bộ truyền đạt yêu cầu về quá tải
7 Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh:
.,
=βcos
Z.m
=
0
40 5 2
0
1 1
)cos(
.,
=βcos
Z.m
=
0
119 5 2
0
2 2
• Đường kính đỉnh răng:
+ da1 = d1+2(1+ x1 - Δy)m =100+2.2,5=105mm+da2 = d2+2(1+ x2 Δy)m =298+2.2,5=303mm
• Đường kính chân răng:
+ df1= d1_(2,5 2 x1) m =100 -2,5.2,5=93,75mm+ d = d _(2,5 -2 x ) m =298 -2,5.2,5=291,75mm
Trang 37***KIỂM TRA SAI SỐ VẬN TỐC
= ,
, _ ,
76
15 76 93
75
Với các số liệu sau: Công suất trên trục giảm tốc
- Chọn thép 45 tôi cải thiện σ b =850MPa , σ ch =580MPa
-Ứng suất uốn cho phép : [ ]τ =(15 30)MPa Chọn [ ]τ =23
II.Xác định sơ bộ đường kính các trục:
Đường kính trục được xác định theo công thức (10.9):
( )
2 , 0
d
T: Momen xoắn Nmm
: Ứng suất xoắn cho phép MPa
Các thông số ban đầu :
,
= τ ,
T
=
23 2 0
65 53275 2
3 1 1
,
,
= τ ,
T
=
23 2 0
2 222356 2
3 2 2
Trang 38-Đường kính sơ bộ trục III : [ ] = , ( mm )
,
,
= τ ,
T
=
23 2 0
3 643982 2
3 3 3
III.Xác định khoảng cách giữa các gối đở và điểm đặt lực :
Từ đường kính các trục,tra bảng 10.2/trang 189 ta được chiều rộng các ổ lăn b0
9 51 43 36 625 22 3
3 2
+ Chọn k3 = 15 (mm):khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến nắp ổ
+ Chọn hn = 17 (mm) :chiều cao nấp ổ đến đầu bulong
Trang 39Trục ΙΙΙ :
lc33=0,5(lm33+bo3)+k3+hn=0,5(100+29)+15+17=97(mm)
l32 = l23 = 131 (mm) ;l31=l21 =262 ; l33 =l31+lc33 = 262+97=359 (mm)
Khoảng cách giữa các gối đỡ : l11 = l21 = l31 =2l32=262(mm)