- Các thí nghiệm thường gặp trong toán hỗn hợp : + Đốt cháy hỗn hợp trong O2 : thường dùng lượng dư O2 hoặc đủ để phản ứng xảy ra hoàn toàn, nếu thiếu oxi bài toán sẽ trở nên phức tạp vì
Trang 164 d
2,5d 6a
a
84d 70.2,5d 56.6a
42a
+ + +
+ +
+
=
d , 3 7a
259d
+ +
Þ d = 2a (4)
Þ c= 2,5.2a = 5a (3’)
nhh = a + b + c + d = a + 6a + 5a + 2a = 14a
Ở cùng điều kiện, tỉ lệ về số mol bằng tỉ lệ về thể tích
%C3H6 = *100% 7,14%
14a
%C4H8 = *100% 42,85%
14a
%C5H10 = *100% 35,71%
14a
%C6H12 = *100% 14,28%
14a
2a
=
II.3 – BÀI TOÁN XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN HỖN HỢP CÁC
HIDROCACBON ĐÃ BIẾT CTPT
v II.3.1 MỘT SỐ LƯU Ý KHI GIẢI BÀI TOÁN HỖN HỢP :
- Khai thác tính chất hóa học khác nhau của từng loại hydrocacbon, viết các phương trình phản ứng
- Đặt a, b, c,… lần lượt là thể tích (hoặc số mol) khí trong hỗn hợp
- Lập các phương trình đại số : bao nhiêu dữ kiện là bấy nhiêu phương trình
- Các thí nghiệm thường gặp trong toán hỗn hợp :
+ Đốt cháy hỗn hợp trong O2 : thường dùng lượng dư O2 (hoặc đủ) để phản ứng xảy ra hoàn toàn, nếu thiếu oxi bài toán sẽ trở nên phức tạp vì sản phẩm có thể là C, CO, CO2,
H2O, hoặc sản phẩm chỉ gồm CO2, H2O đồng thời dư hydrocacbon
+ Phản ứng cộng với H2 : cho hỗn hợp gồm hydrocacbon chưa no và H2 qua Ni, toC (hoặc Pd,to) sẽ có phản ứng cộng
- Độ giảm thể tích hỗn hợp bằng thể tích H2 tham gia phản ứng
Ta luôn có :
- Số mol hỗn hợp trước phản ứng lớn hơn số mol hỗn hợp sau phản ứng
nhhT> nhhS
- Khối lượng hỗn hợp trước và sau phản ứng bằng nhau (ĐLBTKL)
mhh T = mhhS
Trang 2ÞMT < MS Þ dT < dS
+ Phản ứng với dd brôm và thuốc tím dư, độ tăng khối lượng của dd chính là khối lượng của hydrocacbon chưa no
CnH2n+2-2k + kBr2® CnH2n+2-2kBr2k
+ Phản ứng đặc trưng của ankin-1 :
2R(CºCH)n + nAg2O ® 2R(CºCAg)n¯ + nH2O
Khi làm toán hỗn hợp do số mol các chất luôn thay đổi qua mỗi thí nghiệm do đó khi qua thí nghiệm mới ta nên liệt kê số mol của hỗn hợp sau và trước mỗi thí nghiệm
Lưu ý : trong công thức tính PV = nRT thì V là Vbình
Ví dụ :
Một bình kín có dung tích 17,92 lít đựng hỗn hợp gồm khí hidro và axetilen (ở OoC
và 1 atm) và một ít bột Ni xúc tác Nung nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh đến 0oC a) Nếu cho ½ lượng khí trong bình qua dd AgNO3/NH3 sẽ sinh ra 1,2 gam kết tủa vàng nhạt Tìm số gam axetilen còn lại trong bình
b) Cho ½ lượng khí còn lại qua dd Brom thấy khối lượng dung dịch tăng lên 0,41 gam Tính số gam etilen tạo thành trong bình
c) Tính thể tích etan sinh ra và thể tích H2 còn lại sau phản ứng Biết tỉ khối hỗn hợp đầu (H2 + C2H2 trước phản ứng) so với H2 = 4 Bột Ni có thể tích không đáng kể
GIẢI
a) Tính lượng axetilen còn dư :
v Phần 1 :
Sản phẩm cháy tạo kết tủa vàng nhạt với ddAgNO3/NH3 chứng tỏ hỗn hợp còn
axetilen dư
Các ptpứ :
C2H2 + Ag2O ¾ddAgNO¾¾¾3 /NH¾3® C2Ag2¯ + H2O
nC2Ag2 = 0,005
240
2 ,
1 = (mol) Lượng axetilen còn lại trong bình :
nC2H2 dư = 2nC2H2 pứ = 2nC2Ag2 = 2.0,005 = 0,01 (mol)
b) Tính số gam etilen tạo thành trong bình :
v Phần 2 :
Các ptpứ :
C2H4 + Br2® C2H4Br2
b ® b ® b (mol)
C2H2 + 2Br2 ® C2H2Br4 0,005 ® 2.0,005 (mol)
Áp dụng ĐLBT khối lượng :
mbình tăng = mC2H4 + mC2H2
Þ mC2H4 = mbình tăng – mC2H2 = 2(0,41- 0,005.26) = 0,56 (g)
Trang 3nC2H4 = 0,02
28
56 ,
0 = (mol) c) Thể tớch etan sinh ra và thể tớch H2 cũn lại :
v Phần 3 :
nhh = 0,8
4 , 22
92 , 17
= (mol) Gọi x (mol) là số mol H2 trong 0,8 mol hỗn hợp ban đầu
Mhh = 4.2 = 8
8 , 0
) 8 , 0 ( 26
ị x = 0,6 (mol)
nC2H2 bđ = 0,2 (mol)
Cỏc ptpứ :
C2H2 + H2 ắắ đNi,ắt oC C2H4 0,02 ơ 0,02 (mol)
C2H2 + 2H2 ắNi,ắ đắtoC C2H6
y đ 2y đ y (mol) Gọi y là số mol etan tạo thành
nC2H2 pứ tạo etan = y = 0,2 – (0,01 + 0,02)
= 0,17 (mol)
ị nEtan = 0,17 (mol)
nH2 cũn lại = 0,6 – (0,02 + 2.0,17) = 0,24 mol
Ghi chỳ : ta nờn đặt cỏc ẩn số ngay từ đầu và phải cựng đơn vị Qua mỗi thớ nghiệm sẽ giỳp ta tỡm một ẩn số
Lưu ý lượng hỗn hợp mang phản ứng trong mỗi thớ nghiệm cú thể khỏc nhau nhưng tỉ lệ thành phần cỏc chất trong hỗn hợp khụng đổi
II.3.2 PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN XÁC ĐỊNH THÀNH
PHẦN HỖN HỢP CÁC HYDROCAC ĐÃ BIẾT CTPT
Bài 1 :
Đốt chỏy hoàn toàn 100cm3 hỗn hợp A gồm : C2H6, C2H4, C2H2 và H2 thỡ thu được 90cm3 CO2 Nung núng 100cm3 A cú sự hiện diện của Pd thỡ thu được 80cm3 hỗn hợp khớ
B Nếu cho B tiếp tục qua Ni, to thỡ thu được chất duy nhất
Tỡm % cỏc chất trong hỗn hợp
GIẢI :
Đặt 100cm3 hh A gồm : C2H6 : a
C2H4 : b
Trang 4C2H2 : c
H2 : d (cm3)
ị a + b + c + d = 100 (cm3)
v TN1 : Cỏc ptpứ :
C2H6 + 7/2O2 đ 2CO2 + 3H2O
a đ 2a (mol)
C2H4 + 3O2 đ 2CO2 + 2H2O
b đ 2b (mol)
C2H2 + 5/2O2 đ 2CO2 + H2O
c đ 2c (mol)
H2 + 1/2O2 đ H2O
d đ d (mol) Lưu ý : H2 cũng chỏy trong Oxi, sản phẩm là H2O
VCO2 = 2(a + b + c) = 90 (cm3)
ị a + b + c = 45 (cm3)
ị d = 100 – 45 = 55(cm3) (1)
v TN2 : xỳc tỏc Pd,toC thỡ một liờn kết p bị đứt, sản phẩm cộng là anken
C2H2 + H2 ắPd,ắ đắt o C
C2H4
c đ c (cm3)
Thể tớch hỗn hợp giảm :
Vkhớ giảm = 2c – c = c = 100 – 80 = 20 (cm3) (2)
Hỗn hợp khớ B gồm : C2H6 : a
C2H4 : b + c (cm3)
H2 : d – c = 55 – 20 = 35
v TN3 :
C2H4 + H2 ắNi,ắ đắt o C
C2H6
b + c b + c (cm3)
Vỡ chỉ thu được một khớ duy nhất ị C2H4 và H2 đều hết
ị b + c = 35 ịb = 35 – c = 35 – 20 = 15 (cm3)
a = 100 – (b + c + d) = 100 – (15 + 20 + 55) = 10 (cm3)
% thể tớch cỏc chất trong hỗn hợp :
%VC2H6 = 100%
100
10
% 100
%VC2H4 = 100%
100
15
% 100
Trang 5%VC2H2 = 100%
100
20
% 100
100
55
% 100
Bài 2 :
Cho 11 gam hỗn hợp gồm 6,72 lít hydrocacbon mạch hở A và 2,24 lít một ankin Đốt cháy hỗn hợp này thì tiêu thụ 25,76 lít Oxi Các thể tích đo ở đktc
a) Xác định loại hydrocacbon
b) Cho 5,5 gam hỗn hợp trên cùng 1,5 gam hidro vào một bình kín chứa sẵn một ít bột Ni (ở đktc) đun nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về OoC Tính thành phần % hỗn hợp cuối cùng và áp suất trong bình
GIẢI :
Dựa vào ptpứ cháy, đặt số mol các chất và giải hệ phương trình để tìm các giá trị x, n a) Xác định loại hydrocacbon :
Số mol các chất : nA = 0,3
4 , 22
72 ,
6 = (mol)
nankin = 0,1
4 , 22
24 ,
2 = (mol)
nO2 = 1,15
4 , 22
76 ,
25 = (mol)
Gọi 11g hỗn hợp
î í
ì
- :0,1 :
3 , 0 : :
2
2n
n
y x
H C Ankin
H C A
(mol) Các ptpứ :
2
y xCO O
4
y x H
2 y
x
0
+
¾®
¾
÷ ø
ö ç
è
æ + + 0,3® 0,3(x + y/4) (mol)
2
1 -3n H
Cn 2n-2 + 2 ¾¾® 2 + - 2 0,1 ® 0,1(3n-1)/2 (mol)
nO2 = 0,3(x +
4
y ) + 0,1(
2
1 -3n ) = 1,15
mhh = (12x + y)0,3 + (14n - 2)0,1 = 11
Û 36x + 3y + 14n = 112 (1)
4x + y + 2n = 16 (2)
(1) – 7.(2) Þ y = 2x
Thay y = 2x vào (1), (2) :
Trang 636x + 6x +14n = 112
4x + 2x + 2n = 16
Û 3x + n = 8 Þ x < 2,66
3
8=
Þ x = 2 C2H4
n = 2 Û C2H2
b) Tính thành phần % hỗn hợp cuối cùng và áp suất trong bình :
nH2 = 1,5/2 = 0,75 (mol)
Hỗn hợp mới gồm C2H4 : 0,015 mol
C2H2 : 0,05 mol
H2 : 0,75 mol
Các ptpứ :
C2H4 + H2 ¾¾ ®Ni,¾t o C
C2H6 0,15 ® 0,15 ® 0,15
C2H2 + 2H2 ¾¾ ®Ni,¾t o C
C2H6 0,05 ® 0,1 ® 0,05 Sản phẩm thu được gồm : C2H6 : 0,2 mol
H2 dư : 0,5 mol
Tỉ lệ %thể tích chính là tỉ lệ % số mol :
%VC2H6 = 100% 28,6%
5 , 0 2 , 0
2 ,
+
%VH2 = 100% 71,4%
5 , 0 2 , 0
5 ,
+
· Tính áp suất :
PVbình = nRT
Trước phản ứng n1 = nC2H4 + nC2H2 + nH2 = 0,15 + 0,05 + 0,75 = 0,95 (mol)
Sau phản ứng n2 = nC2H6 + nH2dư = 0,7 (mol)
Ở cùng điều kiện Vbình, T = const
1
2
1
2
n
n P
95 , 0
7 , 0 n
n 1
2 = @ (atm) (P1 = 1atm )
Bài 3 :
Một hỗn hợp khí A gồm C2H2 và H2 có tỉ khối hơi so với không khí bằng 0,4 Đun nóng A với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí B, tỉ khối của B so với không khí bằng
7
4 Nếu cho toàn bộ lượng B qua dung dịch KMnO4 dư thì còn lại khí D thoát ra ngoài, tỉ khối của D so với H2 bằng 4,5 Các thể tích đo ở đktc
a) Tính thành phần % thể tích của hỗn hợp A
b) Tính tỉ số thể tích của A so với thể tích B Giải thích sự thay đổi thể tích đó
c) Tính thành phần % thể tích của hỗn hợp khí D
Trang 7d) Biết VB = 3,136 lít, hỏi nếu hấp thu hết lượng B này trong dd Brom dư thì khối lượng các sản phẩm thu được là bao nhiêu?
Tĩm tắt :
hh A C2H2
H2 Ni,t
o
C hh B dd KMnO4 dư khí D thoát ra
hh B dd Br2 dư
GIẢI :
a % thể tích của hỗn hợp A :
Trong A, đặt C2H2 : a (mol)
H2 : b (mol)
A
hh
M = 0,4.29 = 11,6
Þ
b a
2b 26a
+
+
= 11,6 Þ b = 1,5a
%C2H2 = 100%
b a
a + = a 1,5a.100%
a
%H2 = 100% - 40% = 60%
b Tỉ lệ thể tích của A so với B :
Phản ứng cĩ thể xảy ra :
C2H2 + H2 ¾¾ ®Ni,¾t o C
C2H4
C2H2 + 2H2 ¾¾ ®Ni,¾t o C
C2H6 Phản ứng cộng H2 làm giảm số mol khí nhưng khơng làm thay đổi khối lượng khí
Þ nB < nAÞ VB < VA
Ta cĩ :
mA = mBÞ Mhh A.nA = Mhh B.nB Þ
B
A n
n
= hhA
hhB M M
Với Mhh B= 29
7
116 7
4
= (gam/mol) và Mhh A= 11,6 Þ
7
10 6 , 11 7 116 n
n B
A = =
Vì tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ số mol khí nên VA : VB = 10 : 7
c % thể tích hỗn hợp khí D :
Hỗn hợp B gồm C2H4, C2H6, C2H2 dư và H2 dư khi cho qua dung dịch KMnO4 thì
C2H4 và C2H2 dư bị oxi hĩa và giữ lại trong dung dịch :
C2H4 + [O] + H2O ® C2H4(OH)2
C2H2 + 4[O] ® HOOC–COOH
Trang 8Hỗn hợp khí D thoát ra gồm C2H6 và H2 dư Trong hỗn hợp D gọi C2H6 : x(mol) và
H2 dư : y (mol) Ta có Mhh D= 4,5.2 = 9 Þ
y x
2y 30x +
+
= 9 Þ y = 3x
Þ %C2H6 =
y x
x + .100% = x 3x.100%
x
%H2 = 100% - 25% = 75%
d Khối lượng các sản phẩm :
C2H2 + H2 ¾¾ ®Ni,¾toC C2H4
u u u (mol)
C2H2 + 2H2 ¾¾ ®Ni,¾t o C
C2H6
x 2x x (mol)
Gọi u (mol) là số mol C2H4 thu được Þ B gồm :
C2H4 : u (mol)
C2H6 : x (mol)
C2H2 dư : a – (u + x) (mol)
H2 dư : 3x (mol)
4 , 22
136 , 3
0,14 (mol) Þ u + x + a – (u + x) + 3x = 0,14 Þ a + 3x = 0,14 (1)
· nH2 ban đầu = 1,5a(mol) Þ u + 2x +3x = 1,5 Þ1,5a = u + 5x (2)
·
B
A n
n
7
10
7
10 0,14
2,5a = Þ a = 0,8 (mol)
Từ (1) Þ x = 0,02 (mol)
Từ (2) Þ u = 0,02 (mol)
Trong B chỉ có C2H4 : 0,02 (mol) và C2H2 : 0,04 (mol) cho phản ứng cộng với dung dịch Br2 :
C2H4 + Br2® C2H4Br2
0,02 ® 0,02 (mol)
C2H2 + 2Br2 ® C2H2Br4
0,04 ® 0,04 (mol)
Þ mC2H4Br2 = 0,02.188 = 3,76 (gam)
mC2H2Br4 = 0,04.346 = 13,84 (gam)
Bài 4 :
Một bình kín 2 lít ở 27,3oC chứa 0,03 mol C2H2 ; 0,015 mol C2H4 và 0,04 mol H2 có
áp suất P1 Tính P1
- Nếu trong bình đã có một ít bột Ni làm xúc tác (thể tích không đáng kể) nung bình đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp khí A có áp suất P2
- Cho hỗn hợp A tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 3,6 gam kết tủa Tính P2 Tính số mol mỗi chất trong A
Trang 9GIẢI :
· Tính áp suất P1 :
Tổng số mol các chất trước phản ứng :
n1 = nC2H2 + nC2H4 + nH2 = 0,03 + 0,015 + 0,04 = 0,085 (mol)
Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng :
2
3 , 300 082 , 0 085 , 0 1 1
Þ
=
V
RT n P nRT
· Tính áp suất P2 và số mol các chất :
Các ptpứ :
C2H2 + H2 ¾¾ ®Ni,¾t o C
C2H4
a ® a ® a (mol)
C2H4 + H2 ¾¾ ®Ni,¾t o C
C2H6
b ® b ® b (mol)
Vì số mol H2 = 0,04 < nC2H2 + nC2H4 = 0,045 (mol) nên phản ứng hết H2
Đặt a, b là số mol H2 tham gia hai phản ứng trên
Þ a + b = 0,04 (1)(mol)
C2H2 còn dư sau phản ứng trên tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 :
HCºCH + Ag2O ¾ddAgNO¾¾¾3 /NH¾3® C2Ag2 ¯ + H2O 0,015 ¬ 0,015 (mol)
nC2Ag2 = 0,015
240
6 ,
3 = (mol)
Þ nC2H2 dư = 0,015 mol
Þ nC2H2 phản ứng = a = 0,03 – 0,015 = 0,015 (mol)
b = 0,04 – a = 0,04 – 0,015 = 0,025 (mol)
ånC2H4 = nC2H4 bđ + a = 0,015 + 0,015 = 0,03 (mol)
nC2H4 d ư = 0,03 – b = 0,03 – 0,025 = 0,005 (mol)
Áp suất P2 :
ån2 = nC2H2 dư+ nC2H4 dư + nC2H6 = 0,015 + 0,005 + 0,025 = 0,045 (mol)
2
3 , 300 082 , 0 045 , 0 2
V
RT n
Bài 5 :
Cho a gam CaC2 chứa b% tạp chất trơ tác dụng với nước thì thu được V lít C2H2 (đktc)
1) Lập biểu thức tính b theo a và V
2) Nếu cho V lít trên vào bình kín có than hoạt tính nung nóng làm xúc tác,to trong bình toC áp suất P1 Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí, trong đó sản phẩm phản ứng chiếm 60%V, nhiệt độ không đổi, áp suất P2
Tính hiệu suất của phản ứng
3) Giả sử dung tích bình không đổi, thể tích chất rắn không đáng kể Hãy
Trang 10a) Lập biểu thức tính áp suất P2 theo P1 và hiệu suất h
b) Tính khoảng giá trị của P2 theo P1
GI ẢI :
1) Lập biểu thức tính b theo a và V :
· Cách 1 :
CaC2 + 2H2O ® Ca(OH)2 + C2H2
22,4
V
22,4
V (mol) Gọi V là thể tích C2H2 sinh ra
nC2H2 =
22,4 V
mCaC2 = 64
22,4
V
mtạp chất =
(a-22,4
64V )
7a
20V -a 7
% 100 a 22,4
64V -a
=
· Cách 2 :
CaC2 + 2H2O ® Ca(OH)2 + C2H2
64(g) 22,4(lít)
a – 0,01b(g) V(lít)
b(%)
Ta lập được tỉ l ệ :
b a
V 22,4 0,224 64
V
22,4 0,01b
-a
-Þb =
7
20 7 0,224
64V
7a
20V -a 7
2) Tính hiệu suất phản ứng :
Xét phản ứng :
3C2H2 ¾C¾hoat tinh ¾¾,600¾o C®
C6H6
x ® x/3 (lít)
Gọi x là thể tích C2H2 đã tham gia phản ứng trên
Tổng số mol các chất sau phản ứng :
ïî
ï
í
-3 :
: 6 6
2 2
x H
C
x V H
C
(lít)
ån = V – x + x/3 = V – 2/3x (l)
VC6H6 = 60%Vhh
Trang 11Cách 1 : Tính theo chất tham gia :
11
9 )
3
2 ( 6 , 0
Hiệu suất phản ứng h = 100% 81,81%
11
9
% 100 11
9
% 100
V
V V
x
Cách 2 : Tính hiệu suất phản ứng theo sản phẩm :
x x
V
x
9
11 V ) 3
2 ( 6 , 0
Theo phản ứng :
3C2H2 ¾C¾hoat tinh ¾¾,600¾o C®
C6H6
V ® V/3 (theo lý thuyết)
11
9
% 100 3 11x/9
x/3
% 100 V/3
3 /
% 100 t) thuyê' V(lý
) tê'
3)
a) Lập biểu thức tính áp suất P2 theo P1 và hiệu suất h :
Ta có pt TTKLT :
PVbình = nRT
Ở Vbình, T = const
Þ
1
2
1
2
1
2
V
V n
n P
P
=
=
V2, V1 : Số mol các chất trong bình
Và V2 = V – 2/3x
V1 = V
Þ
3.100
h 1 V 3
2 1 V 3
2 -V V
V P
P
1
2
1
2 = = x = - x =
1
300
h 2 300 P
300
h 300 P
-b) Tính khoảng giá trị của P2 theo P1 :
Ta có 0 < h £ 100
h = 0 Þ
300
h
300
= 1
h = 100 Þ
300
h 2
300
= 3 1
Þ
3
1
P1 £ P2£ P1
Trang 12Bài 6 :
Khi sản xuất đất đèn ta thu được hỗn hợp rắn gồm CaC2, Ca và CaO (hh A) Cho hỗn hợp A tác dụng hết với nước thì thu được 2,5 lít hỗn hợp khí khô X ở 27,0oC và
0,9856atm Tỉ khối của X so với metan bằng 0,725
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong A
b) Đun nóng hỗn hợp khí X với bột Ni xúc tác một thời gian thì thu được hỗn hợp khí Y, chia Y làm hai phần bằng nhau
- Phần thứ nhất cho lội từ từ qua bình nước Brom dư thấy còn lại 448 ml hỗn hợp khí
X (đktc) và tỉ khối so với Hidro là 4,5 Hỏi khối lượng bình nuớc Brom tăng bao nhiêu gam?
- Phần thứ hai đem trộn với 1,68 lít O2 (đktc) trong bình kín dung tích 4 lít Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy, giữ nhiệt độ bình ở 109,2oC Tính áp suất bình ở nhiệt độ đó biết dung tích bình không đổi
GIẢI :
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong A :
Gọi 5,52g hh A CaC2 : a
Ca : b
CaO : c (mol)
mhh X = 64a + 40b + 56c = 5,52 (1)
Lưu ý : hỗn hợp A tác dụng với nước, cả Ca và CaO cũng có phản ứng
CaC2 + 2H2O ® Ca(OH)2 + C2H2
a a (mol)
Ca + H2O® Ca(OH)2 + H2
b b (mol) CaO + H2O ® Ca(OH)2
c (mol) 2,5 lít khí thu được gồm : C2H2 : a
H2 : b
X
M = 0,725.16 = 11,6
nhhX = a + b =
RT
PV
0,082.300
2,5.0,9856
= (mol) (2) X
M = 0,725.16 = 11,6 (gam/mol)
Þ mX = MX.nX = 11,6.0,1 = 1,16 (gam)
Þ 26a + 2b = 1,16 (3)
(2), (3) Þ
î í
ì
=
= 0,06 b
0,04 a
(mol) Theo các phản ứng trên :
nCaC2 = nC2H2 = 0,04 mol Þ %CaC2 = 100% 46,38%
52 , 5
04 , 0