1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong 3-Uoc Luong Tttk Anpha2 (1).Pdf

30 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ước Lượng Tham Số Thống Kê
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation NỘI DUNG I LÝ THUYẾT MẪU II PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG III ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH TỔNG THỂ IV ƯỚC LƯỢNG Tỉ LỆ CỦA TỔNG THỂ V ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI TỔNG THỂ CHƯƠNG 3 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ T[.]

Trang 1

NỘI DUNG:

I LÝ THUYẾT MẪU

II PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG

III ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH TỔNG THỂ

IV ƯỚC LƯỢNG Tỉ LỆ CỦA TỔNG THỂ

V ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI TỔNG THỂ

CHƯƠNG 3: ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ

THỐNG KÊ

Trang 2

I LÝ THUYẾT MẪU

1 Tổng thể và mẫu

Tổng thể: ký hiệu X là đặc tính cần nghiên cứu.Tập hợp M gồm tất cả những phần tử mang đặctính X của một vấn đề quan tâm nghiên cứu gọi

Trang 3

 Thông thường, N rất lớn nên ta không thể lấy hết những phần tử của M để thực hiện thí nghiệm vì những lý do sau:

 N quá lớn.

 Thời gian và kinh phí không cho phép.

 Có thể làm hư hại hết các phần tử của M.

I LÝ THUYẾT MẪU

1 Tổng thể và mẫu

Trang 4

 Vì vậy người ta thường lấy một số phần tử của M để nghiên cứu, các phần tử này gọi

là mẫu lấy từ M Số phần tử của mẫu gọi

Trang 5

Ký hiệu Xi là giá trị quan sát X trên phần

tử thứ i của mẫu Khi đó ta có một bộ n

biến ngẫu nhiên (X1, , Xn) gọi là mẫu lý

thuyết lấy từ M.

 Tính chất mẫu:

Các X i có cùng phân phối như X.

Các X i độc lập với nhau

 Khi đã lấy mẫu cụ thể xong ta có các số

liệu (x1, , xn) gọi là mẫu thực nghiệm lấy

từ X.

I LÝ THUYẾT MẪU

2 Mẫu ngẫu nhiên và mẫu cụ thể

Trang 7

 Bảng thống kê đơn giản

cao(cm) 160 155 147 155 168 181 150 163 168 155

I LÝ THUYẾT MẪU

Trình bày số liệu mẫu thực nghiệm

Trang 11

I LÝ THUYẾT MẪU

4 Các tham số đặc trưng của mẫu

Trang 13

Ví dụ 1 Khảo sát chiều cao của 10 người:

160, 165, 155, 162, 167, 145, 158, 170, 165, 155

Ví dụ 2 Khảo sát điểm của 50 bài thi môn toán:

Ví dụ 3 Khảo sát về thu nhập của 81 nhân viên

Trang 14

Ví dụ: Khảo sát chiều cao của 10 người (cm):

160, 165, 155, 162, 167, 146, 158, 170, 163, 154

I LÝ THUYẾT MẪU

4 Các tham số đặc trưng của mẫu

Trang 15

Ví dụ: Khảo sát điểm của 50 bài thi môn toán:

Điểm của bài thi 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 6,5 7,0

Số bài 14 12 8 6 4 4 2

I LÝ THUYẾT MẪU

4 Các tham số đặc trưng của mẫu

Trang 16

Ví dụ: Khảo sát về thu nhập của 81 nhân viên:

Trang 17

II PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG

1 Ước lượng điểm

Bài toán ước lượng điểm: Cho biến ngẫu nhiên

X có hàm mật độ xác suất là f(x,);  là tham sốchưa biết của hàm mật độ, ta cần đi tìm  Xét

mẫu ngẫu nhiên cỡ n: (X 1 , X 2 , , X n ) được lấy

lượng điểm của  Bài toán đi tìm gọi là bàitoán ước lượng điểm Và giá trị là một ướclượng điểm cụ thể cho 

Trang 18

 Ví dụ:

- Xét X là bnn có phân phối chuẩn X ~ N(μ, 2)

- Thì hai tham số cần tìm ở đây là

- Hai ước lượng cho a và 2 là:  1 2   

II PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG

1 Ước lượng điểm

Trang 19

 Giả sử  là tham số chưa biết của biến ngẫu

nhiên X Dựa vào mẫu (X 1 , X 2 , , X n ) cần tìm hai

đại lượng 1 (X 1 , , X n ) và2 (X 1 , , X n ) sao cho

 Với  đủ lớn cho trước, thường =95% hoặc99% Xác suất  gọi là Độ tin cậy (ĐTC) của ước

lượng Khoảng [1 ,2 ] gọi là khoảng tin cậy của

ước lượng

P        (*)

II PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG

2 Ước lượng khoảng tin cậy (KTC)

Trang 20

 Ý nghĩa của (*):

Có 100% số lần lấy cỡ mẫu n thì  [1 , 2 ].

Có (1-)100% số lần lấy cỡ mẫu n thì  [1 , 2 ].

II PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG

2 Ước lượng khoảng tin cậy (KTC)

Trang 21

Xét biến ngẫu nhiên X ~ N(μ, 2) Cần tìm khoảng ước lượng cho trung bình  với ĐTC (1 –  )

n

 

Trang 22

III ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH

 Khi đó Z ~ (phân phối student, tra bảng phụ lục 4)

 Khoảng ước lượng trung bình với ĐTC (1 – ) :

Trang 23

III ƯỚC LƯỢNG KỲ VỌNG

 Ví dụ: Nhịp tim của trẻ 15 tuổi là bnn X ~ N((  , 2)

Tính ước lượngcủa nhịp tim trung bình với ĐTC 95%

Nhịp tim 64 66 68 69 70 71 72 74 79 80 81

Số trẻ 3 1 4 2 7 8 4 2 1 3 1

Trang 24

III ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH

Trang 25

Tìm khoảng ước lượng chiều cao trung bình với ĐTC 95%.

III ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH

Ví dụ: Khảo sát chiều cao của 10 người (cm):

Trang 26

 Giả sử p là tỉ lệ phần tử của tổng thể (có đặc điểm đang

xem xét tỷ lệ) Cần tìm khoảng ước lượng cho p với

ĐTC (1 -  ).

Lấy mẫu (X1, X2, , Xn).

 Đặt

 Z có phân phối chuẩn hóa, Z ~ N(0,1).

 Khoảng ước lượng tỉ lệ p với ĐTC (1 –  ) :

với

) (

n

  

Trang 27

IV ƯỚC LƯỢNG Tỉ LỆ

Trang 28

V ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI

Xét biến ngẫu nhiên X ~ N(μ, 2) Giả sử đã biết μ, cần tìm

khoảng ước lượng cho phương sai 2 với ĐTC (1 – )

Lấy mẫu (X 1 , X 2 , , X n ).

 Khi đó có phân phối chi bình phương, tra bảng phụ lục 5

 Khoảng ước lượng phương sai với ĐTC (1 – ) :

Trang 29

V ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI

Xét biến ngẫu nhiên X ~ N(μ, 2) Cần tìm khoảng ước lượng cho phương sai 2 với ĐTC (1 – )

Lấy mẫu (X 1 , X 2 , , X n ).

 Khi đó có phân phối chi bình phương, tra bảng phụ lục 5

 Khoảng ước lượng phương sai với ĐTC (1 – ) :

với

  2 2

Trang 30

V ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI

V ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI

Ví dụ: Khảo sát chiều cao của 10 người (cm):

2 ; 𝜎22= 𝑛 − 1 × 𝑠

2

𝜒𝑛−1;1−𝛼22

Ngày đăng: 28/12/2023, 23:11