1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình đại số hiện đại Phần 2

121 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Đại Số Hiện Đại Phần 2
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 9,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

với các p hần tir .V.. Do a là iđêan nguyên tố.. Do nên ta suy raVậy.. G iả sử ngược lại.. nên theo Bô đề K uratow ski-Zorn.. thì ta không CÒI1 gì đẽ ch ứ ng m inh nữa.. M ọi vành idean

Trang 1

§1 C ác đ in h n g h ĩa v à v í d u

1.1 Đ i n h n g h ĩ a , (i) M ột t ậ p h ợ p R đ ư ợ c gọi là m ột vành n ế u trê n R có

liai phép to á n hai ngôi, m ộ t gọi là phép cộng và m ột gọi là phép n hân, sao cho các điều kiện sau đ ư ợ c th ỏ a mãn:

( R \ ) T ậ p h ợ p R là m ộ t nh ó m Abel đối với p hép cộng.

(/?■>) P h é p n h â n tr ê n /? là kết hợ p và có đ ơ n vị

{R:ị) Luật phân phối: P h c p n h â n là p h â n phối đối với phép cộng T ứ c với các p hần tir V ụ, z G R tu y ý, ta luôn có

{x + y ) z = x z + y z v à z ( x + y) = z x + zy.

N hư thông th ư ờ n g t a ký hiệu p h ầ n t ử đ ơ n vị đối với phép n h â n c ủ a R

là en và p h ầ n t ử không của nhóm Abel cộng c ủ a R là 0/Ị T rư ờ n g h ợ p v àn h

/? đ ã xác đ ịn h cụ t h ể tr ư ớ c th ì t a ký hiệu đ ơ n giản 1 cho p h ầ n t ử đ ơ n vị v à

h ướng này

C h ư ơ n g III

Trang 2

64 Giáo trình đại s ố hi ệ n đại

(ii) Một v àn h R đ ư ợ c gọi là m ột tr ư ờ n g , n ế u R là một v à n h giao hoán

và mọi p h ầ n t ử khác không c ủ a R đ ề u có nghịch đào N ghĩa là t ậ p hợ p fí* = R \ {0} lập th à n h m ộ t nhóm đối với phép n h â n c ủ a R.

T rư ớc hết t a tó m t ắ t m ộ t số tín h c h ấ t đ ơ n giản n h ấ t về v à n h và trirờng

Trang 3

không có p h ầ n t ử nào là ước c ủ a không, khi và chi khi luật giản ước trái

VO / i e i?, Va b e R, x a — xb =>■ a = b

hoặc luật giản ước phải

VO 7- X e R Va ò e R , a x = bx ==>• a = b

đ ư ợ c th ò a m ã n tro n g R T h ậ t vậy, giả sử R không có ước củ a không T ừ

x a = xb kéo theo x ( a - b) = 0 t ừ đ â y suy ra a = b vì X Ỷ 0- L u ậ t giản ước phải cũng đ ư ợ c ch ứ n g m in h tư ơ n g tự Ngược lại giả sử chẳng h ạ n trê n R

có luật giản ước trái K hi đó với hai p hần t ử a b e R tu ỳ ý sao cho ab = 0

và a Ỷ 0 t ừ ab — aữ t a suy r a theo luật giản ước rằ n g 6 = 0

M ột v ành giao h oán không có ước của không đ ư ợ c gọi là m ộ t m iề n nguyên.

7) Nếu R là m ộ t t r ư ờ n g th ì R không có ước củ a không, suy ra là m ột miền nguyên T h ậ t vậy, cho x y = 0 nếu X ^ 0 thì

ỉ 0 (niod rì) n ln m g ki = 0(m od n) T rư ờ n g hợ p n là m ột số nguyên tố, t a

có th ể chứ ng m in h dề d à n g r ằ n g z „ là m ộ t trư ờ n g

2 Cho tậ p h ợ p M n (R ) gồm t ấ t cả các m a t r ậ n vuông cấ p n có hệ số tro n g t ậ p h ợ p các số th ự c R Dễ kiểm t r a t h ấ y r ằ n g M n (R ) lập t h à n h m ột vàn h với phép cộng và n h â n m a t r ậ n th ô n g thư ờng H ơn nữ a, n ế u n > 2 th ì

vành này không là v à n h giao hoán

Trang 4

66 Giáo trình đạt s ố hiện đại

P h ầ n t ử không c ủ a v à n h này là á n h xạ h ằ n g cho giá trị là p h ầ n t ử không của

R và p hần t ử đ ơ n vị c ủ a nó là á n h xạ h ằ n g cho giá trị là p h ầ n t ử đ ơ n vị của

R Rõ ràng M ( S , R ) là giao h oán khi v à chỉ khi R là m ộ t v à n h giao hoán 4) Cho A là m ột nh ó m Abel X ét tậ p h ợ p E n d (A ) t ấ t cả các đồng cấu nhóm từ A vào A Với p h é p cộng là cộng các á n h xạ th ô n g th ư ờ n g v à phép

nhân là phép lấy á n h x ạ h ợ p th à n h , t a có th ể kiểm t r a m ộ t cách không khó khăn đ ư ợ c rằ n g E n d (Ẩ ) với các phép to á n n ày lập th à n h m ộ t v à n h và vành này nói chung không là v à n h không giao hoán

1 4 Ề Đ i n h n g h ĩ a C ho R là m ộ t vành Nếu tồn tại m ộ t số nguyên d ư ơ ng

n nhỏ n h ấ t sao cho n l — 0 th ì t a nói r ằ n g v à n h R có đặc s ố n T r ư ờ n g hợp ngược lại, không tồn tại số t ự nhiên n Iiào đ ể n l = 0 th ì t a nói R có đặc s ố

0 Đặc số c ủ a v à n h R đ ư ợ c ký hiệu là c h (R).

l ể5 M ê n h đ ề Các m ệ n h đ ề sau là đ ú n g đối với m ọi m iền n g u vcn R (i) N ế u c h ( R ) = 0 thì cấp cùa m ọ i p h ầ n t ủ trong n h ó m A b e l cộng của R đều là vô hạn.

(ii) N ế u c h (R ) = n, với n là m ộ t s ố n g u vên dư ơng, thì cấp cùa m ọ i phần

tử trong n h ó m A b c l cộng của R đ c u là n và h u n nửa, n p hải là m ộ t s ố nguyên tố.

Chứng minh (i) G iả sử ngư ợ c lại, tồn tạ i m ộ t p h ầ n t ử khác không X € R

và m ột số nguyên d ư ơ n g n sao cho ĨỈX = 0 T ừ đ â y t a suy ra

n ( l x ) = ( r íl)a : — Ox = 0

Do R là miền nguyên, n ên n l = 0 Điều này kéo th e o c h (/ỉ) < n m â u t h u ẫ n với giả th iế t là R có đ ặ c số không.

(ii) K ết luận đ ầ u c ủ a m ệ n h đ ề lập tứ c đ ư ợ c suy ra, n ế u t a ch ứ n g m inh

đ ư ợ c rằng: với hai p h ầ n t ừ khác không x y G R tu ỳ ý v à m là m ộ t số Iiguyên.

Trang 5

C h ư ơ n g III Vành, t r ư ờ n g và đa thức 67

t ừ rn.v = 0 kéo theo m ụ = 0 T h ậ t vậy, t ừ

x { m y ) = m ( x y ) = (■m x ) y = Oy = 0

t a suy ra đo R là m iền nguyên r ằ n g m y = 0 Bây giờ giả sử ngược lại r ằ n g

n không phải là m ộ t số nguyên tố, tứ c tồn tại hai số nguyên d ư ơ n g p q th ự c

sự nhò hơn 77 sao cho n = pq Khi đ ó t a có

{ p ì ) ( q l ) = p q ì = n \ = 0

T ừ đ à y suy ra do R là m iền nguyên, p l = 0 hoặc q\ = 0 T rư ờ n g h ợ p nào cùng đi đ ế n c h ( R) < n V ậy n p h ải là m ột số nguyên tố

Ịị2 Iđ ê a n v à đ ồ n g c ấ u v à n h

2.1 Đ i n h n g h ĩ a , (i) M ột t ậ p h ợ p COI1 A của m ột vành R đ ư ợ c gọi là m ột

vành con cùa R n ếu 4 lập th à n h một nhóm con Abel với phép cộng của R v à

đó n g đối với phép n hàn, tứ c ab e A Va.b G A T rư ờ n g h ợ p R là m ộ t tr ư ờ n g

t h ì m ộ t v à n h COI1 c ủ a R đ ư ợ c gọi l à m ộ t t r ư ờ n g c o n n ế u n ó l à m ộ t t r ư ờ n g

với các phép toán trên fí.

(ii) Một tậ p h ợ p con a c ủ a m ột vành R đ ư ợ c gọi là m ộ t i đêan trái (hoặc iđêan p hải) củ a /?, Iiếu a là m ột v à n h con c ủ a R v à th ỏ a m ã n tín h chất

Nếu a vừa là iđõan p h ải vừa là iđêan trái của /? thì đ ư ợ c gọi là m ột iđèan

cùa /?

C h ú ý rằng, ta không đòi hỏi m ộ t v àn h con A c ủ a v à n h R p h ải c h ứ a đ ơ n

vị cùa R liên Iiói chung m ộ t v à n h con c h ư a phải là một vành rà n g R v à {0} là n h ữ n g iđêan của R M ột iđêan (trái, phải) của R khác với R đ ư ợ c gọi

là iđêan (trái, phải) thự c sự.

2 2 M ê n h đ ề Giao cùa m ộ t họ bất k ỳ các vành con (hoặc iđêan trái, phải) cùa m ộ t vành R cho tr ư ớ c là m ộ t vành con (hoặc iđẽan trái, p h ã i) của R.

Chứng minh G iả sử ( Aj ) i £Ị là m ộ t họ các v à n h con (hoặc iđ ê a n tr á i phải)

cùa /? Đặt

Ra c a (hoặc a/? c a).

Trang 6

68 Giáo trình đại s ố hiện đại

Theo II (2.4) thì A là m ột nh ó m con củ a nhóm Abel cộng R H iển nhiên là

A đóng với phép n h ản c ủ a R vì mỗi A ị đ ề u đóng với p h é p n h â n đ ó (hoặc

R A ç A hoặc A R ç A vì mỗi A l đ ề u có các tín h c h ấ t tư ơ n g ứng)

Cho s là m ột t ậ p h ợ p con c ủ a m ộ t v à n h R Khi đó, giao c ủ a t ấ t cả các vành con (hoặc iđêan trái, phải) củ a R c h ứ a s theo (2.2) lại là m ột v à n h con (hoặc iđêan trái, phải) c ủ a R V à n h con (hoặc iđêan trái, phải) n à y đ ư ợ c gọi

là vành con (hoặc iđêan trái, phải) sinh bời s và s đ ư ợ c gọi là hệ sinh của chúng Đối với iđêan trá i sinh bời m ột tậ p h ợ p s t a th ư ờ n g ký hiệu là ¿ ( S ) hoặc R( S ) T ư ơ ng t ự t a ký hiệu cho iđêan phải s i n h bời s là { S ) n hoặc (S ) R Còn với iđêan sinh bới 5 th ì ký hiệu đ ơ n giản là (5 ) (khi v à n h R đ ã xác định trước) Cho X là m ột p h ầ n t ử tu ỳ ý của v à n h /?, th ì các tạ p h ạ p R x x R và

R x R là n h ữ n g ví dụ đ ơ n giản cho các iđêan trái, phải v à iđê an c ủ a R có một phần t ử sinh là X, chúng đ ư ợ c gọi m ộ t cách tư ơ n g ứ n g là iđêan trái, pháỉ chính hoặc iđêan chính c ủ a R M ột v àn h giao hoán R m à mọi iđé an đ ề u là iđêan chính th ì đ ư ợ c gọi là vành iđêan chính.

Bây giờ cho a là m ộ t iđ ê a n c ủ a m ộ t v à n h R Vì a là n h ó m con củ a nhóm Abel cộng c ủ a R nên th e o II (3.7) t a có nhóm th ư ơ n g R / a c ủ a t ấ t cả các lớp ghép { x + a} x e /Ị T a sẽ c h ứ n g m inh rằ n g R / a có c ấ u trú c củ a m ột vành 2.3 Đ i n h lý Cho a là m ộ t iđêan của m ộ t vành R K h i đó R / a là m ộ t vành với p h é p nhân đ ư ợ c đ ịnh nghĩa n h ư sau:

(x + a) ( y + a) = x y + a, Vx y e R.

Chúng minh T rư ớ c h ế t t a ch ứ ng m inh p hép n h â n đ ư ợ c xác đ ịn h n h ư trén

là có nghĩa, tứ c là nó không p h ụ thuộc vào cách chọn đ ại diện c ủ a lớp ghép

Cụ thể, cho a = X (m od a) v à b = y (m od a), t a phải chứ ng m inh r ằ n g

Trang 7

C h ư ơ n g III Vành, t r ư ờ n g và đa thức 69

Rõ ràng x d + cy + cd € a vì a là m ột iđêan T ừ đ â y t a suy ra ab — x y G a là

điều cần chứng minh Dễ th ấ y lớp ghép 1 + a là p h ần t ử đ ơ n vị đối với p hép

n h â n trên Việc c h ứ n g m in h p hép n h â n đ ịnh nghĩa nh ư trê n p h â n phối với

phép cộng các lớp ghép c ủ a R / a là hiển Iiliiên d ự a vào tín h p h â n phối c ủ a phép n hân đối với p h ép cộng tro n g v ành R Vậy R / a là m ột vành

V àn h R / a xác đ ịn h n h ư trê n đ ư ợ c gọi là vành th ư ơ n g c ủ a R theo

Đống c ấu v à n h / đ ư ợ c gọi là đ ơ n cấu toàn cấu hay đẳng cấu n ế u ánh

x ạ f tư ơ n g ứng là đ ơ n cấu to à n c ấu hay đ ẳ n g cấu.

2.5 B ổ đ ề Cho f : R — + s là m ộ t đòng cấu vành từ vành R vào v ành s

Chứng minh Ta đ ã biết tro n g chương II về nhóm r ằ n g I m ( / ) và K e r ( / )

tư ơ n g ứ ng là n h ữ n g nhóm C011 của nhóm Abel cộng của 5 và R H iển nhiên

I n i ( / ) đóng đối với p h é p n h ả n c ủ a s nên Im( f) là m ột v à n h con của 5 Ngoài

r a , v ớ i c á c p h ầ n t ử (1 E K e r( / ) v à X G R t u y ý t a c ó .

f { a x ) = f ( a ) f (.r) = 0 f ( x ) = 0 và / ( x o ) = / ( x ) / ( o ) = f ( x ) 0 = 0

Đicu này kéo th e o a x x a € K e r ( / ) V ậy K e r ( / ) là một iđ ê a n của R

2 6 C h ú ý ẳ B ảy giờ t a xét lớp ÍH t ấ t cả các v à n h m à c ấu x ạ g iữ a hai v ậ t

R s 9 ÍH là đồ n g c ấ u vèilll y à tích cùa hai c ấu xa chính là á n h xa h a n th à n h

Trang 8

70 Giáo trinh đại s ố hi ệ n đại

Dễ chứng minh đ ư ợ c r ằ n g h ợ p t h à n h của hai đồng cấ u v à n h lại là m ột đồng

cấu vành Khi đó, rõ rà n g SR th ỏ a m ã n các tiên đề ( K i) (A >) (A.ỉ) tro n g II (5.1) nên lập th à n h m ột p h ạ m tr ù gọi là phạm trù các vành T ừ h á y giờ trớ

đi, khi nói tới m ột đồng cấ u ta hiểu nó là m ột đồng c ấ u nh ó m n ếu t a đ ang xét trong p h ạm tr ù các nhóm 0 hay là m ộ t đồng c ấu v à n h n ế u ta đ a n g làm việc với p h ạm tr ù các v à n h ÍK

2.7 V í d u 1) Cho a là iđ ẻ an c ủ a một v à n h R Xét v à n h th ư ơ n g R a như

đ ã định nghĩa trong (2.3) Ta đ ã biết rằ n g á n h xạ

Như vậy, k ết h ợ p với (2.6) t a đ ã ch ứ ng m in h đ ư ợ c m ệ n h đ ề s a u đây:

M ột tập hợp con a cùa vành R là m ộ t iđêan khi và chi khi tòn tại một đồng cấu f : R — - 5 tủ R vào m ộ t vành s sao cho a — K e r ( / j

Trang 9

Bây giờ cho f : R — ■* s là m ộ t đồng cấu t ừ v àn h R vào v à n h s v à a b

là n h ữ n g iđêan tư ơ n g ứ n g c ủ a R v à s sao cho / ( a ) Ç b K hi đ ó t a th ấ y r à n g

lý về đ ẳ n g cấu sau đây

2.8 Đ i n h l ý ễ Cho f : R — » s là m ộ t toàn cấu từ vành R vào vành s K h i

đó đòng cấu cảm sinh

r : i ? / K e r / — > 5

là Iìiột d ằ n g cấu.

Trờ lại với p h ạ m t r ù các v àn h ÍR K hi đó ta có đ ịn h lý về sự tồn tại tích

và đối tích tro n g p h ạ m t r ù n à y m à chứng m inh củ a nó đ ư ợ c suy ra dễ d àn g

t ừ sự tồn tại của tích và đối tích tro n g p h ạm tr ù các nhóm Abel

2 ẳ9 Ế Đ i n h lý Tích và đối tích tồn tại trong p h ạ m trù các vành ÍR.

Chứng minh Với m ộ t họ ( R, ) i £Ị các v à n h cho trư ớ c t a xem họ n ày n h ư là họ các nhóm Abel với p h é p to á n cộng K hi đó tích trự c tiế p R = Yl &ĩ Rị (P ì)íg/ trong đ ó p, là các t o à n c ấ u chính tắ c nhóm , là tích v à tổ n g tr ự c tiế p X —

( j , ) , ei - tr o n g đ ó j , là các đ ơ n c ấu chính tắ c nhóm , là đ ối tích củ a

họ nhóm n ày tr o n g p h ạ m t r ù các nh ó m Abel 21 (xem Đ ịnh lý 6.1, C h ư ơ n gII) Bây giờ t a đ ịn h n ghĩa p h é p n h â n trẽii^i? (suy ra cho cả tr ê n À”) chính là

Trang 10

72 'Giáo trinh đại s ố hiện đại

p h é p n h ả n t ừ n g t h à n h p h ầ n , t ứ c v ớ i a — ( a , ) i £ Ị , b = (b , ) , e i £ R t a x á c đ ị n h

ab = (a ?6,)iG/ Khi đ ó dễ d àn g t h ấ y rằ n g các đồng c ấ u p, và j i là n h ữ n g đồng cấu vành Vậy R là tích v à X là đối tích của họ (/?,),£/ tro n g p h ạ m tr ù các

M ột p hần t ử củ a R ad (i?) đ ư ợ c gọi là phần tủ luỹ linh củ a R.

Trước h ế t t a nêu lên n h ữ n g tí n h c h ấ t đ ơ n giàn n h ấ t đ ư ợ c suy ra t ừ các định nghĩa trên tro n g m ệ n h đề sau đáy

3 2 M ệ n h đ e C ho a là m ộ t iđêan của vành fí K h i đ ó các m ệ n h đ ẽ sau là

đ úng:

(i) a là iđêan n g u yên t ố k h i và chi k h i R / a là m ộ t m iề n nguyên.

(ii) a là iđóan c ụ c đại k h i và chi k h i R / a là m ộ t trường.

(iii) a là iđôan n g u yên sơ k h i đ ó R a d (a ) là iđcan n g uyên tố.

Trang 11

(iv) M ộ t iđèan cực đại luôn là iđêan nguvên tố m ộ t iđôan n g u yên t ố luôn,

là iđôan nguyên sơ.

Chứng minh (i) G iả s ử a là m ộ t iđẻan nguyên tố và x y G R là hai p h ầ n t ử

tu y ý củ a R m à

( x + a ) ( y + a ) = x y + a = 0 + a.

T ừ đ à y ta suy ra x y € a Do a là iđêan nguyên tố nên một tro n g hai p h ầ n t ử

X ụ phải n ằ m tro n g iđ ê a n a chẳng h ạn r 6 a Điều n ày chứng tỏ R / ữ là m ột

miền nguyên C hiều ngư ợc lại cùng dề dàng đ ư ợ c chứng minh tư ơ n g tự

Rỏ ràng (ii) là một hệ q uà trự c tiếp của (i); (iii) và (iv) là h iể n nhiên

đ ư ợ c suy ra t ừ các đ ịn h nghĩa iđêan nguyên tố iđêan nguyên sơ v à iđêan cực

1) Dề kiểm tr a đ ư ợ c với mỗi số t ự nhiên n rằng, liến n là m ột số nguyên

tố thì vành các lớp th ặ n g d ư theo m ô đ u n n : z „ = Z / n Z là m ộ t m iền nguyên

và hưn nửa nó là m ộ t trư ờ n g Vậy theo (3.2) (i) th ì n z là m ột iđè an nguyên

t ố k h i v à c h i k h i n l à m ộ t s ố n g u y ê n t ố v à k h i đ ó n ó c ủ n g l à m ộ t i đ ê a n c ự c

đại n h ờ vào T ín h c h ấ t (ii) (3.2) Ngoài ra ta biết z là m ột m iền nguyên, nên {0 } là iđẻan ngu y ên tố của z nh ư n g không là iđêan cực đ ại vì nó chứ a

th ự c sự tro n g mọi iđ è a n n g uyên tố p Z với p là một số nguyên tố.

2) Cho p là m ột số nguyên tố và Q là một số t ự nhiẻn t u ỳ ý T a t h ấ y

ngay rằ n g

R a d (p QZ) = p Z

là iđẽan cực đại Đ iều n à y chứ ng tỏ (xem bài t ậ p 11) rằ n g p QZ là m ộ t iđê an

nguyên sơ của z Vậy n z là iđêan nguyên sơ khi v à chi khi n là luỹ t h ừ a

của một số nguyèn tố Do đ ó t a có ngay p h ả n ví d ụ cho m ệ n h đ ề n g ư ợ c của

m ệnh đề t h ứ hai tr o n g (iv), (3.2), ch ằng hạn 32z là iđê an n g u y ên sơ n h ư n g không là iđêan ngu y ên tố

Trang 12

3 4 BỔ đ ề Trong m ộ t vành giao hoán R luôn tòn tại ít n h ấ t m ộ t iđẽan cực đại.

Chứng minh Xét t ậ p h ợ p n t ấ t cả các iđê an khác với R K hi đ ó fỉ với th ứ

an trong xích sao cho 1 e a„, tứ c a n = R V ậy mọi xích tro n g fỉ đ ề u bị chặn

Khi đó theo bổ đề K u ratow ski-Z orn tro n g có ít n h ấ t m ộ t p h à n t ử cực đại

m Hiển nhiên khi đó m là m ộ t iđê an cực đ ại c ủ a R

3 5 H ê q u ả Mọi iđêan th ự c sự của m ộ t vành giao hoán luôn n ằ m trong

m ộ t iđêan cực đại.

Chứng minh C ho a là m ộ t iđ ê a n th ự c sự c ủ a v à n h giao h o án R X ét vành

R / a rồi áp d ụ n g (3.4) t a đ ư ợ c ngay đ iề u cần ch ứ ng minh

M ột v à n h giao h oán đ ư ợ c gọi là vành địa phư ơng, n ế u nó chì có một

iđêan cực đ ại d u y n h ấ t K hi đó, th e o Hệ q u ả 3.5 th ì mọi iđ ê a n th ự c sự của

m ột v ành đ ịa p h ư ơ n g đ ề u n ằ m tro n g iđê an cực đ ại d u y n h ấ t củ a nó Đảy là lớp vành giao h oán r ấ t q u a n trọng, có nhiều ứ n g d ụ n g tro n g h ình học đ ại số.Bây giờ, ngoài giao c ủ a n h ữ n g iđ ê a n t a xác đ ịn h th ê m m ộ t số p h é p toán trên iđêan

- Tổng củ a hai iđ ê a n a v à b tro n g m ộ t v à n h R là t ậ p h ợ p xác đ ịn h bời

Trang 13

K h i đ ó , k h ô n g k h ó k h ă n t a c ó t h ê c h ứ n g m i n h c á c i đ ẻ a n n à y t h ò a ũ iã a i b a o

h àm th ứ c sau đây

a b C a f l b Ç a + b

Một cách tư ơ n g tự t a có th ể m ờ rộng khái niệm iđêan tô n g a i v à

tích r i i e / a ' ch ° m 9 t họ tu v V các iđêan (a ,) ,e / cho trước

Có r ấ t nhiều các q u a n hệ t h ú vị giữ a các iđêan nguyên sơ, nguyên tố và iđêan căn trong v à n h giao hoán Định lý sau đ â y là m ột m inh họa cho đ iề u này

3 6 ế Đ ị n h lý Căn lu ỹ linh R ad(/?) của m ộ t vành giao hoán R là giao cua

tấ t cà các idean nguvôn t ố cùa R.

Chứng m inh Ta gọi 91 là iđêan đ ư ợ c xác đ ịn h bời giao củ a t ấ t cả các iđêan nguyên tố của R C ho X e R ad(/?) và p là một iđêan nguyên tố tu ỳ ý c ủ a R

K hi đ ó tồn tại m ột số t ự nhiên rì sao cho

T h ậ t vậy xét t ậ p h ợ p E t ấ t cả các iđêan a của R có tín h c h ấ t x n Ệ a, với

mọi số t ự nhiên 77 Rõ ràn g £ là một t ậ p h ợ p đ ư ợ c sắp t h ứ t ự với q u a n hệ

bao h àm theo n ghĩa t ậ p h ợ p v à E Ỷ 0' V1 {0} G E G iả sử

lại là m ột iđ ê an c ủ a R H ơn n ử a, a e E Vì nếu tồn tại m ột số t ự nhiên n

đ ế x n G a thì cù n g tồn tạ i m ộ t số t ự nhiên k sao cho x n e ak V ậ y mọi xích

Trang 14

76 Giáo trình đại s ố hiện đại

trong £ đ ều bị chặn, nên th e o bô đề K uratow ski-Zorn phải tồn tạ i m ộ t phần

tử cực đại p trong E N ếu p là iđêan nguyên tố, thì t a suy r a X Ệ và mệnh

đề đ ư ợ c chứng m inh xong G iả sứ ngược lại rằng, p không là iđẻ an nguyên

tố Khi đó, tồn tại hai p h ầ n t ử a b ị p m à ab e p Điều n ày ch ứ ng tò p nằm

th ự c sự tro n g các iđêan a R + p v à bR + p, ng hĩa là hai iđ èan n ày không thuộc vào tậ p hợ p E Vậy tồn tạ i hai số t ự nhiên n m sao cho

Trang 15

ữ2-G iả sử t a đ ã chứ ng m in h đ ư ợ c cho trư ờ n g h ợ p n — 1 iđêan d i , a „ _ i Đặ t

Tỉ —1 n —1

b = 0 = Ị Ị *

Vì a, + a„ — R Vi = 1 n — 1, nên tồn tại nh ữ n g p h ầ n t ừ Xi € a, v à U i G an

sao cho Xi + y, = 1 T ừ đ â y t a suy ra

(ii) Ta cũng ch ứ n g m in h m ệnh đề b ằ n g quy n ạ p theo n V ới n = 2, do

Ql + a 2 = R ' nên tồn tạ i các p h ầ n t ừ a i e ai và <22 € a -2 sao cho ữi + 02 = 1

K hi đó X — a ị X -2 + a-ỵXi chính là p h ần từ th ò a m ãn các đòi hỏi củ a m ện h đề

Bây giờ giả sử m ệ n h đề đ ã đ ư ợ c chứng m inh cho 71 — 1 iđ ê a n d i , a „ _ i ,

tứ c tồn tại Xo € R đẽ

Xo = X i(m odai), Vỉ = 1 , 77 — 1

Hoàn to à n tư ơ n g t ự n h ư chứ ng m inh ờ p h ầ n (i) t a có a n + a j - a ,, - ! = R Vậy theo giả th iế t q u y n ạ p với n = 2 cho các iđẽan a n v à p h ải tồntại p hần t ử X £ R sao cho

(i) Cho P i p„ là n h ữ n g iđêan n g uyên tố và a m ộ t iđẽan cua R Già

s ù a % pj Vỉ' = 1 n k h i đ ó a 2 u " = 1pj.

Trang 16

78 Giáo trình đại s ố hiện đại

(ii) Cho a , an là n h ữ n g iđêan và p là m ộ t iđêan n g u y ê n t ố cùa R Nếu n"=1a, ç p thì k h i đ ó tòn tại m ộ t chi s ố i sao cho a, Ç p H ơn nửa khi

n ' L j d , = p thì tòn tại m ộ t c h ỉ s ố i s a o ch o a, = p.

'Chứng minh, (i) T a chứ ng m in h m ệ n h đề b ằ n g qu y n ạ p th e o n K hi n = 1 thì

kết luận là hiển nhiên G iả sử (i) đ ã đ ư ợ c chứng m inh cho t r ư ờ n g h ợ p 77- 1

tứ c a <2 Uỉ9éípM Ví = 1 , , n V ậy tồn tạ i n h ữ n g p h ầ n t ừ x t G a \ u , ^ fp, V/ = 1 n Nếu x t Ệ Pí với m ộ t số t nào đó, suy r a X ị e a \ u " = 1p, v à m ệnh đề

đư ợc chứng minh Trái lại, giả sử Xị G P f , w = 1 n. Xét p h ầ n t ư

khi bỏ đ i p h ần tử Xị Rõ ràn g X e a T rong khi, n ếu ĩ G p | kéo theo X\ X 2 ■ ■ X i x n e pi- T ừ đ â y t a suy ra sự tồ n tạ i m ộ t s6 t ^ i sao cho

Xt G p¿ Điều n ày m âu th u ẫ n với cách chọn củ a x t v à (i) đ ư ợ c ch ứ n g m inh,

(ii) G iả sử m ệnh đề sai, t ứ c a, 2 p, Vĩ = 1 , , n K hi đ ó tồn tạ i nliững

phần t ử Hi G a, \ p, Vi = 1 , , n Đ ặt y — yi y n t a suy r a y G n "=1 a, ç p Vậy phải tồn tại m ộ t chỉ số i sao cho y l G p v à đ iề u n à y tr á i với cách chọn

Ị/ị Bây giờ, n ếu n ”=1aj = p th ì với qhỉ số í ờ trê n t a có p ç a, C p Điều này

chứng tò a¡ = p v à đ ịn h lý đ ư ợ c ch ứ n g m inh □

§4 V à n h cá c p h â n t h ứ c

Ta đ ã biết, t r ư ờ n g số h ữ u tỷ Q đ ư ợ c x ây d ự n g t ừ v à n h các số nguyên

z b ằng cách th ê m vào z các p h ả n số h ữ u tỷ Việc làm nhir v ậ y có th ế mỡ rộng m ột cách dễ d à n g cho m ộ t m iền n g uyên tu ỳ ý đ ể n h ậ n đ ư ợ c t r ư ờ n g các

th ư ơ n g củ a m iền nguyên này M ục đích c ủ a t a tro n g tiế t n ày là m ờ rộng một lần n ử a khái niệm t r ư ờ n g th ư ơ n g c ủ a các m iền nguyên cho m ộ t v à n h giao hoàn tưỳ ý V ậy cả tro n g tiết này, chúng t a v ẫ n giả th iế t mọi v à n h đ ư ợ c xét

Trang 17

T rên tích D escartes 5 X R t a xét m ột qu an nệ ~ xác đ ịn h bởi: với s t €

Vì s là tậ p n h â n đ ó n g n ên tv w e 5 t ừ đ â y kéo theo (s , a ) ~ («, c) V ậy ~ là

m ột q u a n hệ tư ơ n g đ ư ơ n g T a ký hiệu a / s là lớp tư ơ n g đ ư ơ n g củ a p h ầ n t ử ( s a) v à S ~ l R l à 't ậ p h ợ p t ấ t cả các lớp tư ơ n g đ ư ơ n g này.

4 2 Đ ị n h lý S ừ d ụ n g các k v hiệu ở trên thì s 1R là m ộ t vành giao hoán với cấc p h é p toán đ ư ợ c x á c định n h ư sau: Vs, t e s , a ,b e R.

Trang 18

80 Giáo trình đại s ố hiện đại

Đó chính là điều t a càn chứng minh B ằng p h ư ơ n g p h á p h o à n to à n t ư ơ n g tự

t a c ủ n g c h ứ n g m i n h đ ư ợ c p h é p n h ả n x á c đ ị n h n h ư t r ê n l à k h ó n g p h ụ t h u ộ c

vào cách chọn đại diện H ơn nữ a khỏng khó k hăn có th ê kiểm t r a đ ư ợ c các

phép to á n trên th ỏ a m ã n các tiên đề đ ể S ^ 1R lập t h à n h một v à n h giao hoán

v ớ i p h ầ n t ử đ ơ n v ị l à 1 / 1 □

T ừ đinh nehĩa củ a v à n h các p h án th ứ c t a xác đ ịn h đ ư ợ c m ột á n h xạ

ỉ ■ R — » S ~ l R f ( x ) = x / 1.

Rõ ràng ánh xạ n ày là m ộ t đồng c ấu v à n h (nói chung nó không p h ải là một

đ ơ n cấu) H ơn nữa, v à n h R v à đồng c ấu / có các tín h chất:

1) Mọi p h àn t ử thuộc f ( S ) đ ề u k hả nghịch tro n g s ~ } R

(i) N ếu m ọi ph ầ n t ủ thuộc g ( S ) đ ều khà nghịch trong X thì tòn tại d u y

n hất m ộ t đòng cấu h : S ~ l R — ■> X sao cho g — h o f

K h i đó tòn tại d u y n h ấ t m ộ t đ ằ n g cấu h : s ~ l R — » X sao cho g = h o f

Chúng minh (i) T rư ớ c h ế t t a ch ứ n g m in h r ằ n g tư ơ n g ứ n g h : s ~ l R — - X

xác đ ịnh bời

h { a / s ) = g ( a ) ( g ( s ) ) ~ 1

là một đồng cấu T h ậ t vậy t ư ơ n g ứ n g t r ê n hiể n nhiên là m ột đồng c ấu nếu

nó là m ột ánh xạ Giả sử a / s = b ịt Khi đó tồn tạ i m ộ t p h ầ n t ử lí G 5 bao cho u(at — bs) = 0 T ừ đ â y suy ra

g ( u ) ( g ( a ) g ( t ) - g{ b) g( s ) ) = 0

Trang 19

v à n h h : X — * Y sao cho g = h o f K hông khó k hăn t a có th ể t h ấ y R.S là

m ột p h ạm tr ù với tích c ủ a hai cấ u x ạ là á n h x ạ hợ p th à n h Khi đó d ự a vào Định lý 4.3 và đ ịn h nghĩa v ậ t ph ổ dụ n g của p h ạm tr ù (xem III (5.10)) thì

S ~ l R không gì k hác là vật phô dụ n g trong p h ạ m tr ù R-,.

2) Rõ ràng, n ếu 0 6 5 th ì s ~ l R = 0 Vì vậy ngư ời ta th ư ờ n g đòi hỏi

th ê m điều kiện 0 0 5 tro n g đ ịn h nghĩa tậ p n h â n đóng

Clio I là iđêan của m ộ t v à n h giao hoán R và s là m ộ t t ậ p n h â n đ ó n g trong R Khi đ ó dề kiêm tr a t h ấ y rằ n g tậ p hợ p

Trang 20

Ị n s Ngược lại giả sử tồn tại s e i n s K hi đó s / s = 1/1 € S ~ l I suy ra

đó s ~ ' R là m ột trư ờ n g , gọi là tr ư ờ n g phán thức c ủ a m iền nguyên R.

3) Xét s là t ậ p t ấ t cả các p h ầ n t ử không là ư ớc của không c ủ a m ột vành

R Vì tích hai p h ầ n t ừ không là ước c ủ a không lại là m ộ t p h ầ n t ừ không là ước của không nên 5 là m ộ t t ậ p n h â n đóng Khi đ ó v à n h S ~ l R đ ư ợ c gọi là vành phân thức toàn phần c ủ a R.

4) Cho p là m ột iđ ê an nguyên tố c ủ a m ột v àn h R D ự a vào tín h nguyên

tố của p t a t h ấ v ngay rằn g , t ậ p h ợ p s = R \ p là m ột t ậ p n h â n đóng Trong trư ờ n g hợ p này, v à n h các p h â n th ứ c S ~ l R đ ư ợ c ký hiệu là Rp Rõ ràng tậ p hợp t ấ t cà các p h ầ n t ử củ a Rp có d ạ n g a / s với a G p .s Ệ p lập t h à n h một iđêan m c ủ a 7?p N ếu a / s ị m thì a ị p nghĩa là a / s k h ả nghịch tro n g R v Điều này nói lên rằ n g m là iđê an cực đ ại d u y n h ấ t của Rp (xem bài tậ p 20)

tứ c R p là m ột v à n h đ ị a p h ư ơ ng Q u á trìn h t ừ R đ ế n Rp đ ư ợ c gọi là địa

p hư ơ ng hoá và v à n h Rp đ ư ợ c gọi là vành đìa p h ư ơ n g hoá củ a R tạ i iđéan p 5) Cho / € R là m ộ t p h ầ n t ử k hác 0 khi đ ó tậ p h ợ p s = { / " } n >0 là một

tậ p n hân đóng T rư ờ n g h ợ p n ày t a cũng viết R ị th a y cho S ~ 1R.

6) T rư ờ n g h ợ p đ ặ c biệt R = z là v à n h các số ngu y ên và p = (pjZ p là

Trang 21

Với tích hai c ấ u xạ là p hép h ợ p t h à n h của án h xạ ta dễ d à n g kiêm tr a

đ ư ợ c rằ n g là m ột p h ạ m trù Khi đó t a có đ ịn h nghĩa sau đây

5 1 ệ Đ i n h n g h ĩ a V ậ t đ ẩ y phô d ụ n g của p h ạm t r ù '$(/?) đ ư ợ c gọi là vành

d u y n h ấ t m ột đồng c ấ u v à n h h : p — » Y sao cho h( x ) — y v à g = h o /

Áp dụ n g M ệnh đề 5.11 cùa chư ơ ng III về tín h du y n h ấ t của v ật p h ổ d ụ n g

ta có ngay kết q u à sau đây

5.2 H ê q u à -Vcu ( / p x ) và ( f P ' x ' ) là n h ữ n g vành đa th ứ c trẽn R thì tòn tại d u y n h ấ t m ộ t đ ằ n g cấu lì : p — » p ' sao cho h( x ) — x ' và Ị ' — ti o f

Bây giờ t a c h ứ n g m in h sự tồn tạ i của v àn h đ a th ứ c tr ẽ n m ột v à n h R

các p h ầ n t ử I' C p và n G M tu v ý

+ ư ) { n ) = ^ (n ) + v ( n )

Trang 22

84 Giáo trình đại s ố hiện đai

luôn giao hoán với các p h ầ n t ử f ( a ) = / „ , a € R V ậy ( / p x ) G ‘ỊK-R) Việc

CÒI1 lại của t a là chứng m in h tín h phổ d ụ n g c ủ a ( / , p , x) T h ậ t vậy, giả sử

chú ý rằn g phép lấy tố n g ờ tro n g công th ứ c trê n là có n g h ĩa vì If chi có hữu hạn giá trị khác không Rõ ràn g h là m ộ t đồng c ấ u v à n h v à t ừ đ ịn h nghĩa ta

Trang 23

V ậy h — k và đ ịn h lý đ ã đ ư ợ c chứ ng m inh xong

Cho ( / P X ) là m ộ t v à n h đ a th ứ c m ột biến trên R Vì / là m ột đ ơ n cấu nên ta có th ể đông n h ấ t R với ả n h f { R ) của nó qua / và xem R nh ư là m ột

v à n h con c ủ a p Khi đ ó m ột p h ầ n t ử e F đ ư ợ c gọi là có bậc n ký hiệu

là d e g ^ = n nếu n là số nguyên lớn n h ấ t sao cho ự}(n) 7^ 0 H ơn n ữ a, theo chứng m inh củ a đ ịn h lý trê n th ì mọi p h ầ n t ử ự} G p với deg if = n đ ề u có

H ơn nửa, t a có th ê đ ịn h nghĩa vành đa thức n -biến i?[a'i theo

các ký hiệu x i , , x n- i x n , gọi là các biến s ố độc lập tr ê n R b ằ n g q u v n ạ p

n h ư sau: G ià sử i ? [ x i £ „ _ i ] đ ả đ ư ợ c xác định, khi đó R [ x 1 i n _ i i nỊ chính là v ành đ a th ứ c m ột biến (theo x n ) trê n v àn h R[x 1 £ „ _ i ].

C h ú V rằn g , đ ịn h nghĩa v à n h đ a th ứ c của ta ờ trê n là r ấ t tổ n g q u á t,

không đòi hòi v à n h R là giao hoán T uy nhiên, p h ần lớn các ứ n g d ụ n g q u a n trọng của v à n h đ a th ứ c đ ề u đòi hòi R là giao hoán T ín h ch ất q u a n trọ n g

n h ấ t của v à n h đ a th ứ c tr ê n m ộ t v à n h giao h oán là th ỏ a m ã n thuật toán Euclid

trong đ ịn h lý sau đây

Trang 24

86 Giáo trình đại s ố hiện đại

5.4 Đ ị n h lý Cho R là m ộ t vành giao hoán và f g là hai đa th ứ c cùa vành

đa thứ c m ộ t bien Già sứ rằng hệ s ố cao n h ấ t của g là p h a n từ khả nghịch trong R K h i đ ủ luón tòn tại hai đa th ú c d u y n h ấ t q r € R[x} sao cho

Nếu Tì = 0 th ì đ ịn h lý là hiển nhiên b ằ n g cách chọn r = 0 và q = a n ò- 1

Bây giờ giả sử n > 0 v à đ ịn h lý đ ã đ ư ợ c chứng m inh đối với t ấ t cả các đ a

Trang 25

Vì hệ số cao n h ấ t của g là p h ầ n t ử k h ả nghịch trong R nên ta dễ d à n g chứ ng

m in h đ ư ợ c rằ n g

cỉeg {g{q - s)) = deg (q - s) + deg g.

M ặt khác, t a lại có deg (t — r) < deg g nên đ ẳ n g th ứ c trê n chi có th ể x ảy

5 5 H ê q u ả Già sư k là m ộ t trường K h i đó vành đa th ứ c m ộ t biến k[.r]

là vành iđêan chính.

Chứng minh H iển nhiên k[x] là m ột miền nguyên, n ên t a chi còn phải chứ ng

m inh rằng, mọi iđ ê an a / 0 của k[x] là sinh bời m ột p hần tử T h ậ t vậy già

sử g là m ột đ a th ứ c khác không thuộc a có bậc bé n h ấ t tro n g t ấ t cả các đ a

th ứ c c ủ a Q và / là m ộ t đ a th ứ c khác không tu ỳ ý c ủ a a Do mọi p h ầ n t ử khác khòng của một tr ư ờ n g đ ề u k h ả nghịch, liên t a có th ê áp d ụ n g đ ư ợ c đ ịn h lý

(5.4) đê tìm đ ư ợ c các đ a th ứ c q r sao cho

f = 9Q + r

m à deg r < d e g g w r G a và g có bậc bé n h ấ t như đ ã chọn, nên r = 0 T ừ

§6 V à n h G au ß

Ta đã biết rằng, tro n g v à n h các số nguyên z mọi số Iiguyên khác không

đ ều p h ả n tích đ ư ợ c t h à n h một tích các số nguyên tố m à hai tích n h ư th ế có các n h ản t ừ chi sai khác n h a u bời hệ số ± 1 Mục đích của tiết n à y là x ét các miền nguyên có tín h c h ấ t trên T rư ớc hết t a cần m ột vài khái niệm mới

Với R là m ột m iền nguyên cho trư ớ c , t a đ ặ t R* là t ậ p h ạ p t ấ t cà các

ph ần t ử k hả nghịch của R v à R' = R \ R * Với hai p h ầ n t ử a b G R n ế u tồn tại một p hần t ử c sao cho a = bc th ì ta nói b là một ư ớc của a hoặc CÒI1 nói

là a chia hết cho b Diễn đ ạ t lại theo ngôn ngữ iđêan thì b là m ột ư ớc của a khi và chi khi iđè an chính ( a ) R là n ằ m tro n g iđẽan chính (b ) R

Hai p h ầ n t ử a b đ ư ợ c gọi là liên kết nếu mỗi p h ầ n t ừ đ ề u là ước c ủ a

phần t ử kia nghĩa là

a = bc và b = ad.

Trang 26

88 Giáo trinh đại s ố hiện đại

T ừ đ ây suy ra a = a{cd) Vì R là m iền nguyên, nên cd = 1, tứ c c d € R ’ Ngược lại nếu c là m ộ t p h ầ n t ừ k h ả nghịch, th ì a v à ac là liên kết với nhau Vậy hai p hần t ử a., b là liên kết với n hau, n ế u chúng sai khác n h a u bời một phần tư k hả nghịch, n g h ĩa là ( a ) R = (b ) R G iả sử m ộ t p h ầ n t ử a € R có hai

M ột p hần t ừ p e R ' đ ư ợ c gọi là bất khả quy, nếu mọi ước c ủ a p là phần

tử liên kết với I1Ó Nghĩa là, n ế u p = ab, thì m ột trong hai p h ầ n t ử a b phải

là phần t ừ k h ả nghịch M ột p h ầ n t ử p e R ' đ ư ợ c gọi là p h ầ n t ử nguyên tố nếu tính ch ất sau đ â y đ ư ợ c th ỏ a mãn: Nếu p là ước c ủ a m ột tích ab thì p

phải là ước củ a ít n h ấ t m ột n h â n t ử củ a tích đó T a t h ấ y ngay t ừ đ ịn h nghĩa

rằng, p là m ột p h ầ n t ử nguyên tố khi v à chỉ khi (p ) R là iđêan nguvên tố của

R Điều n ày kéo theo, mỗi p h ầ n t ử liên kết với m ột p h ầ n t ử nguyên tố đéu

là nguyên tố H ơn n ử a b ằ n g q u y n ạ p t a dễ d à n g chỉ r a rằn g , n ếu p h ầ n tử

nguyên tố p là ước c ủ a m ộ t tích CL\ an th ì nó phải là ư ớc c ủ a ít n h ấ t một phần t ử a, nào đó

6 1 Đ i n h n g h ĩ a M ột m iền nguyên R đ ư ợ c gọi là vành Gauß, n ế u mọi phần

tử a G R' đ ề u p h â n tích đ ư ợ c th à n h m ộ t tích h ữ u h ạ n các p h ầ n t ử b ấ t khá

quy (gọi là p h ân tích b ấ t k h ả quy), sao cho hai p h â n tích b ấ t k h ả quy nào

của a đ ề u liên kết với nhau.

6.2 C h ú ý ẵ N hư t a đ ã nói ờ trên , v à n h các số nguyên z là v à n h Gauß Tuy nhiên có nhiều m iền n g uyên không là v à n h Gauß C h ẳ n g hạn t ậ p hợp

R = {a + ò V ^ ã I a b e Z}

là m ột m iền nguyên n h ư n g không là v à n h G auß, vì

4 = 2.2 = (1 + \ / —3)(1 - \ / —3)

là hai p h â n tích b ấ t k h ả q u y không liên kết c ủ a 4

M ột p h ầ n t ư d của m ộ t m iền nguyên R đ ư ợ c gọi là irớc chung lớn nhất của các p h ần t ử a x a n ký hiệu là (l = ( d a„) r x " À lểV "*

Trang 27

t ấ t c ả các p hần t ử n ày v à mọi ước chung khác c ủ a chúng đ ề u là m ộ t ước

cùa d C h ú ý rằng, ư ớc chung lớn n h ấ t không xác đ ịn h m ộ t cách d u y n h ấ t Tuy nhiên, n ếu d v à d' là hai irớc chung lớn n h ấ t của các p h ần t ử a i , ắa n , thì d d ' liên k ết với n hau, nghĩa là tồn tại m ột p h ầ n t ử khả nghịch c sao cho

d = d'c Hai p h ầ n t ừ a b £ R đirợc gọi là nguyên tố cùng nhau, ký hiệu là (a b ) = 1 nếu chúng chi có các ước số chung duy n h ấ t là các p h ầ n t ử k h a

luôn tồn tại m ộ t s ố t ụ nhiên n sao cho a„ = a„_)_i =

(iii) Mọi phần tù b ất khả q u y của R là n g uyên tố và E thỏa m ã n điều kiện tối đại.

Chứng minh ( 0 : Cho a b là hai p h ầ n t ừ tu ỳ ý của R Vì R là v àn h Gauß, nên t a có t h ể tìm đ ư ợ c m ộ t hệ các p h ầ n t ử b ấ t k hả qu y p 1 p ,J sao

có d ạn g tư ơ n g tự Vậy n ế u ta đ ặ t t, — inin{A-, /,} i = 1 n th ì p h ầ n t ử

d = P Ỉ1-PÍ,"

là m ột ư ớc số chung 1Ớ11 n h ấ t c ủ a a và b Đè chứ ng m in h R th ò a m ã n đ iề u kiện t h ứ hai của (ii) t a gọi đ ộ dài của một p h ầ n t ử a e R ký hiệu là C(a) là

số các n h â n t ử tr o n g m ộ t p h ả n tích b ấ t k há quy c ủ a a G iả sừ a = bc v à b là

Trang 28

90 Giáo trình đại s ố hiện đại

một ước t h ậ t sự củ a a th ì rõ rà n g ((a) > £{b) Hay nói cách khác, n ếu a = bc

v à f (u) = 1(b) thì ( a ) R = (b ) R B ảy giờ t r ờ lại với ch ứ ng m inh củ a ta giả sử

p là m ột ước củ a tích ab n h ư n g p không là ước c ủ a cả a v à b Do p là p h à n tử

( p ab) = ( ( p pa) ab) = (p (p a a b )) = (p a) = 1.

Điều Iiày m â u t h u ẫ n với giả t h i ế t p h ầ n t ử không k h ả nghịch p là m ột ước của ab Vậy p là p h ầ n t ử n g u y ê n tố.

Trang 29

C h ư ơ n g III Vành, t r ư ờ n g và đa thức 91(iii) = > (/') : T rư ớ c h ế t t a chứng m inh rằ n g mọi p h ần t ử không k hả nghịch của R đ ề u có th è p h ả n tích đ ư ợ c th à n h một tích các p h ầ n t ử b ấ t khả quy

G iả sử ngược lại tứ c khi đó t ậ p h ợ p n t ấ t cả các iđêan chính m à các p h ầ n

t ừ sinh của chúng không có p h â n tích b ấ t k h ả quy là khác rỗng C h ú ý rằng

ũ là m ột tậ p hợ p con c ủ a t ậ p hợ p th ỏ a m ãn điều kiện tối đại £ nên theo

Bô đề K uratow ski-Zorn fì c h ứ a m ột p h ần t ử cực đại a = (a ) f í Vì 0 không

có p h â n tích b ấ t k hả quy nên a là p h ầ n tử khả quy tứ c tồn tại n h ữ n g ước

th ự c sự b.c của a sao cho a — bc Điều này kéo theo các iđê an (b) R v à (c ) R

không thuộc vào V ậy b.c có các p h ân tích b ất k hã quy và tích của chúng

sẽ là một p h â n tích b ấ t k hả qu y của a trá i với giả thiết khác rỗng của Q Giả sử p h ầ n t ừ không k h ả nghịch a e R có hai p h á n tích b ấ t k hả quy

B ây giờ t a sẽ chi ra m ộ t số lớp vành quen biết là v àn h Gauß

6 4 Đ ị n h lý M ọi vành idean chính là vành Gauß.

Chícnq m inh Ta chi cần c h ứ n g m in h v à n h iđêan chính R th ỏ a m ã n các điều kiện (ii) tro n g Đ ịnh lý 6.3 C ho o b là hai p h ầ n t ừ tu ỳ Ý của R VI iđ ẻ an sinh

bời hai p h ầ n t ừ n ày lại là một iđêan chính, chẳng hạn

( a ) R + ( b) R = (d ) R

Trang 30

92 Giáo trình đại s ố hiện đại

n ê n t ồ n t ạ i n h ữ n g p h ầ n t ừ X, y e R s a o c h o

d' = a x + by.

Điều này chứng tỏ mọi ư ớc chung củ a a v à b đ ề u là ước củ a d H ơn Iiữa vì (a)R (b) R C ( d) R nên d là m ột ư ớc chung c ủ a a, b Vậy sự tồn tại ước chung lớn n h ấ t c ủ a hai p h ần t ử tu ỳ ý tro n g R đ ư ợ c chứng minh.

Bây giờ, giả sử

( a i ) R c {a2) R C .

là m ột xích tă n g các iđêan c ủ a R Gọi a là h ợ p c ủ a t ấ t cả các iđêan này Rõ

ràng a là m ột iđê an và th e o giả th iế t là m ộ t iđêan chính sinh bời m ột phàn

t ử a nào đó Điều n ày ch ứ ng tỏ tồn tại m ột số t ự nhiên n sao cho (a n ) R = a nghĩa là tậ p h ợ p t ấ t cả các iđê an chính £ củ a R th ỏ a m ã n đ iề u kiện tối đại

Chứng m inh Hệ q u ả n à y đ ư ợ c suy r a b ằ n g quy n ạ p t ừ Hệ q u à 6.5 và định

lý đ ư ợ c đ ư a vào đ ể người đọc t h a m k hảo m à không có chứ ng m in h sau đáy

6.7 Đ ị n h lý Và n h đa th ứ c n -b iến /? [x i x n\ trên m ộ t vành Gauß R lại

là vành Gauíỉ.

Hệ q u ả 6.6 cho p hép t a chỉ r a n h ữ n g lớp v à n h G au ß n h ư n g không là vành

iđêan chính C h ẳ n g hạn, v à n h đ a th ứ c hai biến R = k[x, y] trê n m ột tr ư ờ n g

k là v à n h G auß n h ư n g không là v à n h iđê an chính, vì iđêan (x, y ) R không thể

sinh bời m ột p h ầ n từ

B à i tâ p

1) Ký hiệu M n ( R) là t ậ p h ợ p t ấ t cả các m a t r ậ n vuông cấ p Tì có hệ số trong

m ột v àn h C'ó ít n h ấ t h ai p h ầ n t ừ /? C h ứ n g m in h các m ện h đ ề sau là đ úng :

Trang 31

(i) T ậ p hợ p M n ( R) với các phép cộng và Iihân m a t r ậ n th ô n g th ư ờ n g lập

3) Cho R là m ộ t m iền nguyên với Ch(i?) = 0 C h ứ n g m inh rằ n g tồn tạ i m ộ t

và n h con s c ủ a R đ ẳ n g cấ u với v à n h các số nguyên z

4) C h ứ n g m inh r ằ n g m ộ t m iền nguyên hữ u h ạn là m ột trư ờ n g

5) C h ứ n g m inh r ằ n g ả n h đồng c ấu của m ột v à n h iđẻan chính là v à n h iđêan chính

6) Cho / là m ột iđêan củ a m ộ t v àn h giao hoán R C h ứ n g m inh các m ệ n h đề

sau đ â y là đúng:

(i) R a d ( / " ) = R a d ( / ) với mọi số nguyên d ư ơ n g n.

(ii) Nếu R ad(7) là iđ ê a n h ữ u h ạ n sinh thì tồn tại m ộ t số nguvên d ư ơ n g

8) Cho R — K[x] là v à n h đ a th ứ c m ột biến với hệ số trê n tr ư ờ n g K , gọi / là

b) V àn h z m các lớp t h ặ n g d ư m ô đ u n m c h ứ a m ột p h ầ n t ử luỹ linh khi

v à chỉ khi m chia h ế t cho b ìn h p h ư ơ n g của m ột số nguyên > 1.

10) Hãy tìm t ấ t cả các t ự đồng cấ u c ủ a v à n h các số n g uyên z

Trang 32

94 Giáo tr inh đại s ố hiện đại

11) Cho I là một iđê an của mọt v à n h giao hoán, có đ ơ n vị R H ãy chứng

m i n h c á c m ệ n h đ ề s a u đ â y :

a) I là iđêan nguvén sơ th ì R a d ( / ) là m ột iđêan nguyên tố.

b) Nếu R ad(7) là m ột iđéan cực đ ại thì / là iđêan Iiguyén sa

12) C hứ ng m inh rằ n g m ột v à n h là giao hoán nếu mọi p h ầ n tư X củ a 11Ó thỏa

C hứ ng m inh r ằ n g / là đ ơ n c ấ u khi và chi khi s là m ộ t t ậ p con củ a tặ p tấ t

cà các p h ầ n t ử không là ư ớc c ủ a không của R.

17) Cho / là iđê an tro n g là m ộ t v à n h giao h oán R và s là m ột t ậ p n h â n đóng trong R KÝ hiệu / s = I R s là m ộ t idean c ủ a R S- C h ứ n g m inh rằng:

(i) (Rad/).s- = R a d ( / 5 )

(ii) /5 = /?>• k h i v à c h i k h i / n S ^ 0.

18) Cho A là một t r ư ờ n g và R = K[ X ] là v à n h đ a th ứ c m ột hiến có hệ s>ố trong K Hãy xác đ ịn h các t ậ p h ợ p sau đây:

(i) T ấ t cà các iđẽ an cực đ ạ i của R.

(ii) T ấ t cả các iđê an nguyên tố của R.

(iii) Các t ậ p h ợ p tr o n g (i) và (ii) n h ư t h ế nào khi K là t r ư ờ n g số phức

c?

19) Cho R là một v à n h giao h o án và p là m ộ t iđẻ an nguyên tố c ủ a R K ý hiệu

p[A] là t ậ p h ợ p t ấ t cả các đ a th ứ c m ột biến có hệ số n ằ m tro n g p

Trang 33

(i) C h ứ n g m inh r ằ n g p[Ar] là m ộ t iđẻan nguyên tố c ủ a v à n h đ a th ứ c một

(ii) N ếu già sử th ê m p là iđêan cực đại của R thì p[A'] có là iđẻ an cực đại

tro n g /?[A'] không?

V 20) Cho R là m ộ t v à n h giao hoán T ậ p hợ p

Spec R = {p Ị p là iđêan nguyên tố của R }

đ ư ợ c gọi là phò nguyên t ố cùa vành R Đặt X = S p e c R và với mỗi iđêan tù y

ý a của R ta ký hiệu

V( a ) = { p e X I a C p }

H ãy chứng m inh các m ệ n h đề sau đày:

(i) V’(a) = X khi và chi khi R ad(a) = 0: l ’(a) = 0 khi và chi khi a = R.

(ii) Y'( Q1 •■•“ ») = ^ (a 1 n n a„) = V’(a i) u u V (a „ ) tro n g đ ó a, là

n h ữ n g iđêan của R.

( i i i ) a , ) — t r o n g đ ó ( a¿)¿£7 là m ộ t h ọ t ù y ý c á c i đ ê a n

của R.

Chú ý: Các tín h ch ất (i) (ii) (iii) làm t ậ p h ợ p phô nguyên tố X của v à n h R

tr ờ th à n h m ột không gian tô pô với tậ p đóng trong X là t ậ p h ợ p con sao

cho tồn tại một iđẽan a đ ể V = V( a) Tô pô này đ ư ợ c gọi là tỏ pỏ Zariski trên X

21) Với các ký hiệu n h ư tro n g bài t ậ p 20 và a b là hai iđê an của v à n h R

C h ứ n g minh r ằ n g T ( a ì = r ( b ) khi và chi khi R a d (a ) = R a d ( b )

22) Cliứn^ m inh r ằ n g mọi ả n h đồng cấ u của m ộ t v àn h đ ịa p h ư ơ n g (v àn h đ ịa

ph ư ơ ng là một v à n h giao h o án chi có duy n h ấ t một iđêan cực đ ại) là v à n h địa phương

23) C h ứ n g minh r ằ n g m ột v à n h giao hoán R là v àn h địa p h ư ơ n g khi và chi khi tậ p hợ p tấ t cà các p h ầ n t ử không khà nghịch của R lập t h à n h m ột iđèan

th ự c sự

24) Cho R — Zo[.r ụ} là v à n h đ a th ứ c hai biến có hệ số tro n g v à n h Z ) các lớp

th ặ n g dir m ô đ u n lò 2 và 5 = { / „ n — 1 2 } là một họ các đ a th ứ c của R trong đ ó / „ = .rn + y " Gọi I là iđêan sinh bời t ậ p s C h ứ n g m in h r ằ n g / là

Trang 34

gọi là các đ a th ứ c r ó n <7 cơ bản th e o 7? biến Ti x n C h ứ n g m in h rằng

mỗi đ a th ứ c đối xứ n g đ ề u có t h ể đ ư ợ c biểu diễn d u y n h ấ t d ư ớ i d ạ n g đ a thức

theo ơ \ ơ n

26) Cho R là v àn h iđêan chính và s là m ột tậ p n h ả n đóng C h ứ n g m in h rằng

S ~ l R cũng là m ộ t v à n h iđê an chính.

27) M ột miền nguyên R đ ư ợ c gọi là vành Euclid, n ếu tồn tại m ộ t á n h x ạ ỗ từ

R \ {0} vào tậ p các số nguyên không âm sao cho các đ iề u kiện sau đ ư ợ c thòa

mãn:

- ố{ab) > ố{a) Va b e R \ { 0}.

- Va b e R \ {0} 3(] r e R với ổ(r) < é(a) sao cho b = qa + r.

C hứ ng minh rằng:

(i) V àn h đ a th ứ c m ộ t biến k[X] có hệ số trê n m ộ t t r ư ờ n g k là vành

Euclid

(ii) Mọi v à n h Euclid đ ề u là v à n h iđê an chính

28) Cho R là m ột m iền nguyên C h ứ n g m inh rằ n g m ột p h ầ n t ử k hác khỏng

a e R là b ất k h ả quy khi iđ ê a n a R là m ộ t iđêan nguyên tố.

29) Cho R là m ộ t m iền chính v à a, b là Iihửng p h ầ n t ừ khác khóng củ a R Già

sử d = (a.b) C h ứ n g m in h r ằ n g tồn tạ i n h ữ n g p h à n t ử x y thuộc R sao cho

a x + by = d.

Trang 35

N ếu R là m ột t r ư ờ n g th ì m ộ t R -m ô đ u n đ ư ợ c gọi là không gian vectơ trê n

tr ư ờ n g dó T ư ơ n g tự t a cũng có m ộ t đ ịn h Iighĩa cho /? -m ô đ u n p h ải b ằ n g cách xét phép n h â n với vô h ư ớ n g ờ bên phải Tuy nhiên đ ê cho đ ơ n giản,

t a sẽ chỉ xét các i? -m ô đ u n trá i tro n g suốt giáo trìn h n ày và gọi n g ắ n gọn là

R - m ôđun.

Trang 36

1.2 V í d ụ 1) Mọi nh ó m Abel G đ ề u có th ể xem là m ô đ u n t r ê n v à n h các

số nguyên Z: Với a e G wk n e z t u ỳ ý, phép n h ả n với vỏ h ư ớ n g đ ư ợ c xác

đ ịnh là

n — lần

n a = a + + a

2) M ột v ành R luôn có th ể xem là m ộ t m ỏ đ u n trê n chính nó với phép

nhân với vô hư ớ n g chính là p hép n h ả n c ủ a vành Do đ ó m ột iđ ê a n trá i (phải)

của R là m ột  -m ô đ u n tr á i (phải).

3) X ét tậ p h ợ p M = M (5, R ) t ấ t cả các á n h x ạ t ừ m ộ t t ậ p h ạ p s vào

m ột vành R T h eo Ví d ụ 1.2, (3) tro n g chư ơng III th ì M là m ộ t v à n h nên là

m ột nhóm Abel cộng T a xác đ ịn h m ộ t tích với vô h ư ớ n g

R X A/ — » AI, (x ,m ) I— > x m

x m : s — > R, (x m ) ( s) = x ( m ( s ) ) , Vs G s.

Dễ dàng kiểm t r a đ ư ợ c r ằ n g tích với vô h ư ớ n g n ày t h o ả m ã n đ iề u kiện (Mĩ )- Vậy M là m ột i?-m ôđun.

4) Với m ộ t nhóm Abel G cho trư ớ c , t a xét t ậ p h ợ p các t ự đồng c ấ u nhóm

E — E n d (G, G) T h e o Ví d ụ 1.2, (4) c ủ a chư ơ ng III th ì E là m ột vành Khi

đó, tích với vô h ư ớ n g xác đ ịn h bời

E X G — -> G , (x, a) I— > x a — x( a)

th o ả m ã n điều kiện ( M 2) c ủ a Đ ịnh n g h ĩa 1 1, nên G là m ộ t E - m ô đ u n Vậy

mọi nhóm Abel luôn có t h ể xem là m ô đ u n trê n v à n h các t ự đồng c ấu của nó

G iả sử AI là m ộ t R m ô đ u n , m ộ t t ậ p h ợ p con N c ủ a M đ ư ợ c gọi là môđun con c ủ a AI, n ếu N là m ộ t n h ó m cộng con c ủ a nh ó m Abel M v à R N ç N Điều này cũng nói lên r ằ n g N với p h ép n h â n với vô h ư ớ n g cảm sinh lại là một fí-m ôđun K hi đ ó t a c ũng nói M là m ờ rộng c ủ a N M ô đ u n M đ ư ợ c gọi

Trang 37

với các phép to á n v à tích với vô h ư ớ ng cảm sinh t ừ M hiên nhiên là m ộ t

m ô đ u n con c ủ a M H ơn n ử a chúng có nhữ ng tín h ch ất sau đ â y .

tro n g đó { x m} là m ộ t t ậ p h ợ p gồm các p h ầ n t ử thuộc R m à chi có h ữ u h ạ n

phần t ừ là khác không, n ên p hép lấy tổ n g là có nghĩa Rõ ràng, m ộ t tô h ợ p

tu y ế n tính trê n s là m ột p h ầ n t ử c ủ a R{ S ) H ơn nữ a, tậ p h ợ p t ấ t cả các tổ hợp tu y ế n tín h tr ê n s h iể n nhiên lập th à n h m ộ t m ô đ u n con c h ứ a s c ủ a M suy r a nó chính là m ô đ u n con R ( S )

T ậ p hợ p coil s của M đ ư ợ c gọi là độc lập tu y ến tính, n ế u m ộ t tô h ợ p

tu y ế n tín h tr iệ t tiêu

y , x m m = 0

r n GS

Trang 38

luôn suy ra Xm = 0, Vm e s N ếu hai tổ hợ p tu y ế n tín h b ằ n g n h a u

y : x m m = ^ ym m,

m E S m £ S

thì x m = ym , Vm e 5 T h ậ t vậy, t r ừ hai tổ h ợ p tu y ế n tín h cho n h au , ta

độc lập tu y ế n tín h thì mội p h ầ n t ứ tu ỳ ý c ủ a R ( S ) đ ề u đ ư ợ c b iể u diễn một cách duy nhất nh ư là m ộ t t ổ h ợ p tu y ế n tín h trê n s T rư ờ n g h ợ p đ ặ c hiệt, khi

AÎ = R ( S ) v à s là độc lập tu y ế n tính, th ì t a gọi 5 là m ột cơ s à c ủ a M.

1 4 ằ Đ ị n h n g h ĩ a C ho R là m ộ t v à n h giao hoán M ộ t t ậ p h ợ p A đ ư ợ c gọi

là R -đ ạ i s ố , hay còn gọi là đ ại số trê n R n ếu A là m ột i? -m ó đ u n v à tồn tại

một phép to á n hai ngôi

A X A — * A (a b) I— ♦ aò,

gọi là phép n hân, sao cho các đ iề u kiện sau đ ư ợ c th o ả mãn:

x( ab) = (xa)b = a ( x b ),

c(x a + yb) — xca + ycb.

(xa + yb)c — x a c + y6c,

trong đ ó x , y € R v à a, b c G A là n h ữ n g p h ầ n t ử tu ỳ ý.

M ột tậ p hợ p con B c ủ a /?-đại số A đ ư ợ c gọi là đại s ố con củ a A nếu nó

là m ột  -m ỏ đ u n con v à đ ó n g đ ối với p hép n h â n củ a A nghĩa là B cũng là

m ột i?-đại số với p hép n h â n c ả m sinh C ũ n g n h ư đối với m ò đ u n giao của

nhữ ng đ ại số con c h ứ a m ộ t t ậ p h ợ p con s c ủ a A lại là m ộ t đ ạ i số con của Ả gọi là đại s ố con sinh b ờ i 5 v à 5 gọi là hệ sinh.

1 5 ể V í d ụ 1) C ho B là m ộ t v à n h con c ủ a m ộ t v à n h R cho trư ớ c G iả sứ B chứ a đ ơ n vị củ a R v à mọi p h à n t ử c ủ a B đ ề u giao h oán với mọi p h à n t ử của

R Khi đó B là m ộ t v à n h giao h oán v à R là m ộ t B -m ô đ u n H ơn n ử a phép nhân của R th o ả m ã n t ấ t c ả các đ iề u kiện c ủ a (1.4), nên R là m ột £?-đại số

T ừ đ ây t a suy ra mọi v à n h giao h o á n đ ề u là đ ại số trê n mọi v à n h COI1 chứa

đ ơ n vị của nó v à dễ t h ấ y là mọi iđ ê a n sẽ là n h ữ n g đại số con

2) Xét v àn h đ a th ứ c R[x] tr ê n m ộ t v à n h giao hoán R Rỏ ràn g v à n h đ a

th ứ c này là m ột R -m ô đ u n v à p h é p n h ả n các đ a th ứ c th o ả m ã n các tín h c h ấ t

Trang 39

của Định nghĩa 1.4, nên /?[x] là m ột /?-đại số Điều cần chú ý ở đ â y là, n ếu chi xét n h ư là /?-m ô đ u n th ì /?[x] không là h ữ u h ạ n sinh, nó có m ộ t hệ sinh

vỏ h ạn là

1 X, X 2 , X3,

Trong khi đó n ếu xem R[x] là m ộ t /?-đại số thì nó lại là m ột đ ại số h ữ u h ạ n

sinh với hai p h ầ n t ử sinh l i \

3) G ià sử R là m ột v à n h giao hoán Giống n h ư đ ịn h nghĩa v à n h đ a th ứ c,

ta ký hiệu M là tậ p h ợ p các số Iiguyẻn không âm v à xét t ậ p h ợ p A t ấ t cà các

sẽ th o ả m ãn các đ iề u kiện đ ế .4 t r ờ th à iĩh m ột z?-đại số H oàn to à n tư ơ n g

tự nh ư chứng m inh Định lý 5.3 của chương III, ta có th ê chỉ ra rằng, mọi

p h ầ n t ừ f e A đ ư ợ c b iể u diễn tư ợ n g tr ư n g m ộ t cách d u y n h ấ t d ư ớ i d ạ n g

m ột chuỗi luỹ th ừ a vô h ạ n

/ = Y i a , x i ,

¡=0 trong đó a, — f ( i ) E R và p h ầ n t ử X € A đ ư ợ c xác đ ịn h bời

Trang 40

T a hãy xét m ột ví d ụ đ ơ n giản về đồng c ấu m ô đ u n G ià sứ -V là một

m ôđun C011 của M T rư ớ c h ế t t a chỉ xét cấ u trú c n h ó m A bel cộng của chúng Khi đó t a có nhóm th ư ơ n g M / N T iế p theo t a xác đ ịn h m ộ t c ấu trú c m ỏđun cho M / N nh ư sau: Cho X e R v à m + N là m ột lớp ghép tu y ý c ủ a M / N dễ

chứng minh đ ư ợ c rằng, tích với vỏ h ư ớ n g xác đ ịn h bởi

x ( m + N ) = x m + N

là không phụ thuộc vào cách chọn đ ại diện củ a lớp ghé]) và th o ả m ã n điều

kiện ( Mỉ ) - V ậy A I / N là m ộ t -R-môđun, đ ư ợ c gọi là m ô đ u n t h ư ơ n g của m ỏđun

M theo N Khi đ ó ta có m ộ t to à n c ấ u các nh ó m Abel

p : M — M Ị N

p ( x m ) = x m + N = x p ( m) ,

nôn p là m ột to à n c ấ u m ô đ u n , gọi là vhén chiếu tự nhiên.

Hoàn to à n tư ơ n g t ự n h ư các tr ư ờ n g h ợ p cho đồng cấ u nh ó m và đồng cấu vành, t a dễ d àn g ch ứ ng m in h đ ư ợ c bổ đề sau

Ngày đăng: 28/12/2023, 09:21

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] M. A tiyah and G. M acdonald, Introduction to C ommu ta ti ve Algebra, A dison ị - Wesley. Reading. Mass.. 1969 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Introduction to C ommu ta ti ve Algebra," A dison "ị -
[2] G. Birkhoff và s. M aclane. Tổrtg quan ve Đại s ố hiện đại, N h à x u ấ t b ản Đại học và Trung học chuyên nghiệp. Hà Nội, 1979 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tổrtg quan ve Đại s ố hiện đại
[3] F. Kasch. Moduln U ĩ ì d Ringe. B. G. Teubner, S tu tt g a r t. 1977 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Moduln "U ĩ ì d "Ringe
[4] A. Kuros. Vorlesungen über allgemeine Algebra. B. G. Teubnei Vei'lagsgp- sellschaft Leipzig. 1964 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vorlesungen über allgemeine Algebra
[5] Nguyễn Hữu Việt H ưng, Dạt s ố đại cương. N h à x u ấ t b ả n G iáo dục, Hà Nội 1998 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dạt s ố đại cương
[6] s. Lang. Dại số, N h à x u ấ t b ả n Đại học và Trung học chuyên nghiệp. Hà Nội. 1974 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dại số
[7] D. w. Sharpe and p. V am os, Injective modules, C am bridge U niversity Press 1972 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Injective modules

TỪ KHÓA LIÊN QUAN