Đó là điều kiện cản n=[ của chuỗi số hội tụ, nhưng điều kiện ấy không đủ... Nếu chuỗi số Šu„ hội tụ tuyệt đối thì nó hội tụ.. Chuỗi số Suy gọi là bán hội tụ nếu nó hội tụ nhưng chuỗi s
Trang 1l¿a ~ y)dx - (a ~ y)dy =
L
Qn
= flea —a(i-cost))a(1 -cost)-(a-a(l-cost))asint}dt
2x
Jla°d—cos? p= a? sintcost]dt
a
a? ff sin? - $sin2t Jat == Jd -cos2t—sin 21)dt
0
2x
= ma’,
el ay, — Smet | coset a? sin 2t s3)
lo
g) Don giản nhất là viết phương trình đường tron x? + y =a? dudi dang
tham số : x = acost, y = asint Ta cé : x’, =—asint, y', = acost, và :
_ facet + asint)(—asin1)—(acost -asint)acost
= {-Gint + cos*t)dt = — far =-I| =-2n
h) Ta có :
y= Rsin*t, y= 3Rsin’tcost x = Reos*t, y = Rsin*t (hình 9.8) và ;
1X
pee WSR sin’ tcost — (Rsin*t)"(-3R cos’ isin) 4 _
(Reos* ty? +(Rsin yr?
100
Trang 2"
_ 73R? sin2.1cos
3 ws
t(cos’t + sin’ t
( 5 L8 0 dt
333
==R! Join? 2tdt
4 oO
n
2
2 8 4
a) ® Dùng công thức Green :
Ta có : Pặx, y) = 20x? + y?
QŒ, y)=Œ + vỂ,
ov 4y, 2 =2(x+y)
là những ham số liên tục trên
tam giác ABC (hình 9.9), nên
áp dụng công thức Green, nhận Hinh 9.9
được :
đ202 +y?)dx +óc + yŸdy = [[2Œ&—y)dxdy
=2ldx fe J yay =2][v- 2] yng
y=-x44
dx
yx
i be
= 2 fi-2x? +8x—8)dx = [2% 4x? 8|
3
3
1
© Tinh trực tiếp :
Ta có :
đạo” +y?)đx + (x + yŸŸđdy = f20e +y?)dx+(x+y)° dy +
+ fre? ty? )dx + (x+y)*dy + fre? +y))dx+(x+y)2dy
101
Trang 3a
feo sy dx + G4 yay = Jove ox) Hoc x Dd
AB
= farts = 8%
free +v?)dx + (x + vì dy =
ĐC
= [1260 +x 447) +@œ—x+4)2 DJđx
` "
L
2
ƒ›œ tv7)dx +(x tyydy =
CA
= Jd+yYdy= Ít+yŸ4y=sú+y) -_
Vậy :
2? ty dx + (K+ yy dy == 36 4.3% = 4
b) Ta có :
I, -1,= J (x+yPdx ~ (x-yPdy = Í (x+y) dx =(X— yj/dy
= j x+yỶ dx — (x- yy dy + Tuy? dx -(x- yy dy
J (x+y} dx ~(x— y)ˆdy AmBnA
=— đ (x+y) dx ~(x—y) dy
AnBmA
G day : POX, y) = (a + yy
102
Trang 4p>
oF
—=2(x+y):
ay
Q(x, y) == - yy’,
6Q
== =—2(x ox (x - y) - y)
Ding cong thite Green ta nhan
được (hình 9.10) :
Hình 9.10
ITlạ=— | (x+y)*dx -(x~y)dy
AnBmA
== [Ï[-2Œœ~y)~20x+y)Jdxdy = [[4adxdy =4 fax Jay
=4 fx.) đc 406 =x Đá = [Ta at) ai
x+y? = Re Viết phương trình đường tròn dưới dạ
x=Reost |
_ với <t<2m,
y = Rsint
la ~R? cos? t)Rsint(-Rsint) + Reost(1 + R? sin? WReost ]dt
a
an
JIR?(cos” t—sin? t) + 2R" sin? tcos? t]dt
a
=R? Joos2tdt +— [sin? 2tdt
= ——sin2t
2
+ bà ƒa ~cos4L)dt = =( =)
lo
103
Trang 5194
® Dùng công thức Green :
Ta có :
ốp 3
Pix, y)=(l—x)y, — =1-x?,
ay
Q6 y) =xú +y), Rey,
Ox
và ;
I= đan )ydy + x(I+yŸ)dy = [foe +y”)dxdy
Để tính được đơn giản, ta chuyển sang tọa độ cực bằng cách thay
X =rcos0, y = rsino, dxdy = rae nhận được :
Woe +ự? )dxdy = Ife rdrd@ = ‘foo fe dr
a 0
_ mR”
“
4
2
® Dùng công thức Green
œ =x+l1;
0
va:
= fixy +x + ypdx + (xy +x y)dy
L
= [Ïy+I~ œ+ĐDldxdy = [[y— x)dxay,
2 2
trong đó D là miễn giới bạn bởi clip + i = 1 (hình 9.2)
ha
Trang 6dx
l= fax j (y-x)đy = Ị [-»]
a
= [- “xa? —x? đx =0 vì _?2 xa? -x? tà hàm số lẻ đổi với x
“a
Qua thi du này, rút ra kết qua sau :
ffvaxay ~ 0 nếu miền D đối xứng đối với trục Ox;
D
ffxaxay = 0 nếu miền Ð đối xứng dối với trục Oy
Db
® Tính trực tiếp :
Viết phương trình clip dưới dạng tham số :
x =acost, y = bsint, với —m < ï < #
'Ta có : x’, = ~asint, y', = bcost, va:
1
T= Jitacost.bsint + acost + bsint)(-asint) +
x
+ (acostbsint + acost — bsint)bcost}dt
=-a*b [sín? tcostat - (a? +b’) [sintcostdt +
+ab J (cos? t~sin’ pdt + ab? {so tsintdt
Tích phân thứ hai và thứ tư ở vế phải bằng không vì hàm số dưới đấu tích phân lẻ, do đó :
105
Trang 7x x
1= =2ã”b [sin? td(sin t) + 2ab foos2t dt
23, ]* a
=~ 2p +aab S2 =0
la
lo
(chú ý rằng sin“tcost va cos’t ~ sin2t IA những hàm số chân Ở đây, ta không lấy t e [O, 2#| mà lấy t © [—x, x] nhằm sử dụng tính chắn, lẻ của hàm số dưới đấu tích phân xác định)
5 Để lạo nên một đường cong kin L,
ta bổ sung vào nửa đường tròn C
đã cho đoạn thẳng AB có phương
trình y = 0, dy =0,-a<x<a
(hình 9.13) Khi đó, miễn D giới
hạn bởi đường cong kín L là nửa
mat tròn tâm O, bán kính a, nằm ở
phía trên trục Ox Dùng công thức
Gieen, ta có :
Hình 9.13
P(x, y) = + ycosxy,
“<= COSKy ~ xysinxy ; ay
3
Q(x,y)= 5 +Xy° — xX + XCOSXY,
eQ =x?!+ y — 1 + cosxy ~ xysinxy, va:
Ox
x?
l= foe +ycosxy)dx + [x + xy? - + xcosiy +
Cc
+ fo? +ycosxy)dx (5 +xy) TK + sen ly - 3 :
3
- fw? +ycosxy)dx + [= + xy? —x+ xen ly =
AB
106
Trang 8= dt? +ycosxy)dx + [5 + xy? =x+ seo ly ~
1
3
- fo? +ycos xy)dx + & + xy? —X+ xem ly
AB
= fle? + y ~ Idxdy - [xm
Để tính tích phân kép ở vế phải, ta chuyển sang tọa độ cực bằng cách
thay x = reose, y = rsine, dxdy = rdrd@, nhận được :
1= [de [tr” - Urdr Jao for ror — 2 [x°dx= Jk X 1G 5-5]
2
a 0
rea, 37h
x
do - 2%
pees
- 253 = 2 [3n(a? —2)- 8al
2
a2
=—(a -2 4 )0
6.a) Ta có :
Púx, v) = x”, QỌ y) = Y”
>
oP _ Q _ 9
oy OK
Vi Pox: y), Q(x, y) va cdc dao ham
riêng cấp một của chúng liên tục mặt
khác ae voi Vix, y) < RẺ Hình 8.14
nên tích phân đường đã cho không phụ thuộc đường cong lấy tích phân
AB Đế tính được đơn giản ta thay tích phân đường lấy trên nửa đường
tròn AB bằng tích phân đường lấy trên doạn thẳng AB của trục Ox
(hình 9.14)
"Trên đoạn thẳng này y = 0 dy = Ö vax biến thiên từ —2 đến 2 do đó :
f Pax + vìdy = [x?dx + y'dy = [eax = 2 fren
107
Trang 9b) Ta có: P(x,y)= ycosx, Q(x, y) = sinx,
Vì P(x, y) Q(x, y) và các đạo hàm
riêng cấp một của chúng liên tục, mặt
khác 2 “3 v6i V(x, ne R?
nên tích phân đường lấy trên đường
tron (x ~ 1)? + y? = l, nằm hoàn toàn
trong IR? 1a bang không (hình 9.5) Hinh 9.45
Vay:
đycosxdy + sin xdy =0
1L
xin day +y?
OP _ ox? + 2(a~2)xy - ay? OQ _ =x? +6xy~— Sy?
Dé I không phụ thuộc vào
đường cong lấy tích phân dối
với các đường cong không cắt
đường thẳng y = ~x, ta phải có :
=“ =—- với V(x, ox oy (x, y) e Rˆ
trừ những điểm của dường
thẳng y = ~x Suy ra a = 5
Vì đường thẳng x + y = 1
không cát đường thẳng y = —x,
nên khi a = 5, ta tinh Ï từ
ACI, 0) dén BOO, 1) én đường thẳng nói trên (hình 9.16) Ta có :
Hình 9.16
0
va: l= fle +2x0-0 + 5q—xJŸ +(x—~(l~x)Ê(—DJdx =
108
Trang 108,
= 4 ja (l-x)dx = 4) x -— x)dx [> 2
b
vi: BLP - 2x với Vix ye RY
ox oy
nên công của lực F:
A= J 2xydx + x°dy
aC
không phụ thuộc vào đường đi, mà chỉ phụ
thuộc vào điểm đầu B và điểm cuối C
Để tính cong A của lực F khi đi từ điểm
B(1, 0) đến điểm C(0 3), đơn giản nhất là Hinh 9.17
di theo đường gấp khúc BỌC (hình 9.17)
"Ta có ngay :
A= J2xydx + xÌủy = f2xyax + x”dy + J 2xyax + x'dy
= Jodx + Jody =0
P(x.y)= hea; Fxy) = -x,
Q(x y) = heg: Foy) = ~y
Vay: Fay) =-xi - yj.va:
A= f-xax — ydy véi Bia, 0),
Bc
C(O, b)
Phương trình tham số của clip
la: x =acost, y = bsint, x’, = —asint, y', = bcost Do đó :
Hình 9.18
W
A =~ [tacostc-asinp + bsint.bcost)dt =
109
Trang 111
b) Vi P(x y), Q(x, y) va cdc dao ham riéng cép mot cla ching lién tuc,
^
mặt khác ; lề) = ® =0 với mọi (x, y) e R ? nên tích phân đường :
dị—xdx ~ ydy, L là toàn bộ đường clip nằm trong l§ ? là bang không
L
L
10 a) Don gian nhat la ding cong thitc ; S = fxdy, 1 là đường cong kin
1
AOBCA lấy theo thứ tự ấy Vì đường cong kín L gồm hai doan AOB va BCA có phương trình khác nhau, do đó phải chia dường cong kín |
thành hai đoạn (hình 9.19), và có :
S= [xdy+ [-xay
Trên BCA, y = 1, dy =0, nén:
Ỉ xdy =0,
BEA
Vay
S= f xdy = [xe = [xa
= 4 [x°dx z4
a
b) Dùng công thức :
Sẽ of xdy — ydx , L JA dudng axtroit ABCEA ta có (hình 9.20) :
L
110
Trang 12X =acos”t, xì = ~3acos”Isint:
y = asin’t, y= 3asin’tcost,
1 * 2 4 ind 2 2 mm
và: S=~ fa cos’ tsin’ t + 3a° cos” tsin” t)dt
a
228
=— fin? tcos? t(sin? t + cos? t)dt
a
3a? xi
=— foi? tcos? tdt
2 o
= a psin ty, 3a {d-e»4Dat
ape
Chú ý Vì tính đối xứng của diện tích phải tìm, có thể tính đối với trường hợp a:
S
3 = 4 xủy,
OBCO
còn đối với trường hợp b :
8 oi f xdy - ydx
OABO
Sinh viên nên thử tính bằng những công thức này
11 a) Phương trình đường thắng trong không gian đi qua hai điểm O(0, 0, 0)
và B(-2 4, 5) (hình 9.21) là :
Xx
27 Viết phương trình đường thẳng OB dưới dạng tham số, bằng cách đặt :
xy 2)
Tag
xị=-—2.y)=4,74= 5, VÀ :
111
Trang 13Jxy’dx + yz?dy — zx dz = f-2ec4ny? (2) + 40051)? 4 — 5-207? S]dt
3 64 tt
= [A64 dt =— =9l
b) Viet phương trình đường tròn trong không gian, giao tuyến của mặt clu x? + yˆ + 2° = 45 với mặt phẳng y = -2x dưới dạng tham số, bằng cách
đặt : x = t, ta có :
y =-2x = -21,
z2=4S~x”~ y)= 45 — SỬ,
z= (45-50
(taldyz= ¥45- St? vì trên cung tròn AB ,z>0),
St
x = Ly, 2-2 2,5 j= va:
f xy7dx + yzdy — zx?dz =
AB
= l[cen +(-20(45~5Ẻ)(—2)~—4|45~ SỬ 2,——<St di
Vas— se
2
= —271,25
3
t A
2
= fasor - 1 ydt = [se - ee)
112
Trang 14Chương X
CHUOI
A TOM TAT LY THUYET
1 Chuỗi số
Chuỗi số Xu, pọi là hội tụ nếu tổng riêng thứ n của nó Sq => u, dan
tới một giới hạn xác định khi n —> œ, là phân kỳ nếu nó không hội tụ
Nếu chuối số Ö u„ hội tụ thì u, > 0 khi n -> œ Đó là điều kiện cản
n=[
của chuỗi số hội tụ, nhưng điều kiện ấy không đủ
Chuỗi số »> với a # Ö hội tụ nếu | q Ì< 1, phân kỳ nếu l q > 1
n=†
2 Chuỗi số dương
© Các định lý so sánh
x
a) Gia sử 0 < uạ < vạ với Vũ > 1 Khi đó, nếu chuối số >v, hội tụ thì
oe
chuỗi số Su, cũng hội tụ; nếu chưỗi s >, phân kỳ thì chuỗi số >
cũng phân kỳ
b) Giả sử u, > 0, v„ > 0 với Vn > 1 Nếu lim ^®* = k với 0 < k < +œ thì
1
hai chuỗi số > u, va >, cùng hội tụ hay cùng phân kỳ
nel nai
113
Trang 15© Các quy tắc khảo sát sự hội tụ
a) Quy tắc D'Alembert : Nếu lìm “#2 =[ thì chuỗi số dương ya, hoi
tụ khi ? < 1, phân kỳ khi / > 1
b) Quy tắc Canchy : Nếu lim yu, =/ thì chuối số dương ds hội tụ
khi ?< 1, phân kỳ khi / > 1
c) Quy tắc tích phán : Giả sử f(x) là hàm số liên tục, đương, giảm trên
khoảng [!, +e) f(x) — 0 khi x —> +ø Đặt uạ = f(n), khi đó chuỗi số đương
” n=‡
Ya, hội tụ khi [f@x)dx hội tụ, phân kỳ khi Í f(x)dx phân kỳ
3 Chuỗi có số hạng với dấu bất kỳ
e - Chuỗi số Xa, gọi là hội tụ tuyệt đối nếu chuỗi số Yu, | hoi tu
Nếu chuỗi số Šu„ hội tụ tuyệt đối thì nó hội tụ
n=l
Chuỗi số Suy gọi là bán hội tụ nếu nó hội tụ nhưng chuỗi số dhe,
phân kỳ
Nếu chuỗi số yu, hội tụ tuyệt đối và có tổng s thì chuỗi số suy từ nó
bằng cách thay đổi thứ tự của các số hạng và bằng cách nhóm tuỳ ý một số
số hạng cũng hội tụ tuyệt đối và có tổng s
e Chuỗi đan dấu là chuỗi có dạng
-
Seba, =u) 0ạ + uy — tạ + + <1)” Tuy +
n=t
trong đó uạ > 0, Vn > 1
Dinh ly Leibniz : Néu 0 <u,,, <u,, Vo > | và nếu lim u„ = Ô thì chuỗi
nape
dan đấu 3(~1)””u, hội tụ và có tổng 5 < uy
a=!
114
Trang 164 Chuỗi luỹ thừa
dang a,x", trong do a, 1a hàng số và gọi là hệ số của chuỗi luỹ thừa
2
2
Sa,x” Say tax tax + tax" +
n=0
Tén tại một số R > 0 sao cho chuỗi luỹ thừa Max" hoi tu véi lx 1<R
nO
va phan ky vdi lx} > R Tai x = +R chudi luỹ thừa có thể hội tụ hoặc phân kỳ
Số R gọi là bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa
nếu p = +,
Tìm được RR, ta biết rằng chuỗi luỹ thừa hội tụ trong khoảng (—R R)
Muốn xác định được miễn hội tụ của nó ta chỉ còn phải xét sự hội tụ tại hai
điểm x =+R
n=(
x
f(x) = ap tax tagx? + tax +s Xa,x"
n=0
là ham số liên tục khả vi trong khoảng (—R R) và trong khoảng ấy, ta có :
f(x) = ay + 2agx + 3a;x7 4 tmayx™ 4 = Ddona,x
nel
+1
z "
x
+ =C+ > a,——
nel
2
Jroodx = Ctaxtaxiy aa 2 n
C là hằng số tuỳ ý
s Khai triển một hàm số thành chuỗi luỹ thừa:
Ta nói rang ham số f(x) khai triển được thành chuỗi luỹ thừa trong một
khoảng I, nếu tìm được một chuỗi luỹ thừa Say kh hội tụ trong khoảng ấy
n0
sao cho
115
Trang 17f(x) = Say” ,VXel,
n=0
Nếu trong một lân cận nào đó của xạ, hàm số f(x) có đạo hàm mọi cấp và trong lân cận ấy tồn tại một số đương M sao cho
thì f(%) có thể khai triển thành chuỗi luỹ thừa (gọi là chuỗi Taylor) trong lân
cận ấy
œ Khai triển thành chuỗi luỹ thừa của một số hàm thông dụng
if 2! n!}
2n-1
B DE BAT
1 Xét sự hội tụ của các chuỗi số có số hạng tổng quát sau dây Nếu chuỗi nào hội tụ, hãy tính tống của nó
n+l
ba (3) -@20 : 2)u,= 2, (n> Dy 30
116
Trang 182
n?+2n4+3
Suse) 6 0= 2 tn 1)
2 : 8) uy = +S (m2
Áp dụng các định lý so sánh, xét sự hội tụ của các chuỗi số sau :
7) Uy = ; 8) u, =— + :
" 2n? -1 Mn (n+1(2n-1)
11) u, = sin} =]; 12) u, = —— :
Áp dụng các quy tic D'Alembert, Cauchy và tích phân, xét sự hội tụ của
các chuỗi số sau :
117
Trang 19
10)u,=(n+ Ie";
2
n
_ 4.7.10 (3n+l),
2.6.10 (4n —2) `
n_] nfn-l}
19 4,=[ ] > (n> 2)
n+l
14) u, n
Xét sự hội tụ hội tụ tuyệt đối hay bán hội tụ của các chuỗi số sau :
(n9
7) ty = :
Us (2n)!
9)uy=e"
?
n
11)uUn= ————?
"2" 42n
T ]
13) u, =tg" (§*z}
1 1S) u, = ————r- n @Gn+h3""
u.= cos(n?) |
con(n.]
3)u, = =
n!
2n” -I
5), = D3 VỊ
vn
Đuy=(Ð nà T ï
n2
9)u,= CD" ayy!
iu, = (-1)"sin= ;
n
2) 0y = ——— (Ẳœ là hằng số dương):
n
—2 n
4 u=€ zi :
n
6)u, = 2z sinn0, (Ø là hằng số);
Inn
n-1
10) u, = (10) 5
n!
12) u, = cy