1.1.1 Prepare agenda for first Joint Meeting Chuẩn bị chương trinh họp cho cuộc họp đầu tiên 1.1.2 Organize meeting Logistics Tổ chức cuộc họp Hậu cần 1.1.3 Identify team members, roles and responsibilities Xác định các thành viên trong nhóm, vai trò và trách nhiệm 1.1.4 Establish communication protocol Thiết lập phương thức giao tiếp 1.1.5 Establish documentation standards Thành lập các tài liệu tiêu chuẩn 1.1.6 Manage consultant designer mission coord. Meetings at all design stages 1.1.7 Manage subconsultant subdesigner mission coord. Meetings 1.1.8 Ensure availability connections with utilitiesservices 1.1.9 Ensure actions for obtaining authorities permit fire permit 1.1.10 Prepare Schedule and Work Plan(s) 1.1.11 Prepare Budget(s) 1.1.12 Advise Gemadept on design, cost and completion time 1.1.13 Manages changes variations claims raised by design team
Trang 11 DESIGN MANAGEMENT - QU Ả N LÝ THI Ế T K Ế
1.1 PRE-DESIGN STAGE - GIAI Đ O Ạ N TI Ề N THI Ế T K Ế
1.1.1 Prepare agenda for first Joint Meeting/ Chuẩn bị chương trinh họp cho cuộc họp đầu tiên
1.1.2 Organize meeting - Logistics/ Tổ chức cuộc họp - Hậu cần
1.1.3
1.1.4 Establish communication protocol/ Thiết lập phương thức giao tiếp
1.1.5 Establish documentation standards/ Thành lập các tài liệu tiêu chuẩn
1.1.6 Manage consultant/ designer mission - coord Meetings at all design stages
1.1.7 Manage sub-consultant / sub-designer mission - coord Meetings
1.1.8 Ensure availability/ connections with utilities/services
1.1.9 Ensure actions for obtaining authorities permit & fire permit
1.1.10 Prepare Schedule and Work Plan(s)
1.1.11 Prepare Budget(s)
1.1.12 Advise Gemadept on design, cost and completion time
1.1.13 Manages changes - variations - claims raised by design team
Data Collection and Review - Thu th ậ p d ữ li ệ u và Đ ánh giá
1.1.14 Visit and analyze site/ Thăm và phân tích công trường
1.1.15 Assemble site as-built/ Tập hợp hoàn công công trường
1.1.16 Soil Investigation/ Công tác khảo sát địa chất
1.1.17 Land Survey
Code Requirements, Restrictions, Regulations/ Các yêu c ầ u Lu ậ t, H ạ n ch ế , Quy đị nh
1.1.20
1.1.21
1.1.22
1.1.23
Program (Parameters) Verification/ Th ẩ m tra ti ế n độ (thông s ố )
1.1.24
1.1.25 Document program summaries/Tóm tắt tiến độ của công tác hồ sơ
1.1.26 Provide the Design Brief/ Cung cấp tóm tắt thiết kế
1.1.27 Provide the design Basis/ Cung cấp thiết kế cơ bản
1.1.28 Provide facilities list, design guide/ Cung cấp danh sách các hướng dẫn thiết kế, các danh mục trang thiết bị
Identify team members, roles and responsibilities/ Xác định các thành viên trong nhóm, vai trò và trách nhiệm
Prepare summary of code and zoning requirements/ Chuẩn bị tóm tắt các yêu cầu về khu vực và luật lệ
Review summary of code (building and plot) regulations/ Đánh giá tóm tắt các điều luật (nhà cao tầng và lô) những quy định
Prepare a list of alternative Vietnam/ International codes to be discussed/ Chuẩn bị một danh sách các điều luật thay thế Việt Nam / Quốc tế sẽđược
thảo luận
Select codes and standards to be used for design, review with Client/ Chọn điều luật và tiêu chuẩn được sử dụng để thiết kế, thẩm tra với chủđầu tư
Organization - T ổ ch ứ c
Provide initial program and operational information/ Cung cấp tiến độ ban đầu và thông tin hoạt động
PREVIOUS PHASE
BY CLIENT PMU
Trang 2Concept Plan/ Phác th ả o ý t ưở ng
1.1.28 Revise concept design/ Chỉnh sửa thiết kế ý tưởng
1.1.29 Review concept design/ Đánh giá thiết kế ý tưởng
1.1.30 Approval of concept design/ Phê duyệt thiết kế ý tưởng
Utility Concept Plan/ Quy ho ạ ch ý t ưở ng công trình ti ệ n ích
1.1.30
0.1 Electrical service
0.2 Emergency power
0.3 Treated & Domestic water storage & distribution
0.4 Storm water & Sewage disposal
0.5 HVAC systems
0.6 Fire protection systems
0.7 Rain Water harvesting system
0.8 IT Infrastructure
0.9 Telecommunications Infrastructure
0.10 Security and Access Control System
0.11 Mechnical, piping & plumbing system
1.1.31
1.1.32
1.2 SCHEMATIC DESIGN PHASE/ GIAI Đ O Ạ N THI Ế T K Ế S Ơ B Ộ
Architecture/ Ki ế n trúc
1.2.1
0.1 Prepare schematic Master plan based on approved Concept Plan (i.e., design, documents and report)
0.2 Present / submit, review and approve
0.3 Develop 3D walkthrough rendering of the Site Plan
0.4 Develop 3D walkthrough rendering of Special Features and Structures
0.5 Generate Site Grading Plan and plinth level details
0.6 Develop Zoning of land uses, Block Plans, Utilities Plan, Basic approach to circulation/ utilities/ land forms/ features
0.7 Define expansion potentials & flexibility in functional zoning
0.8 Develop sectional drawing of site with overall layout scheme
0.9 Develop schematic drawings for roads, drains, pavements, pathways and other common areas
0.10 Develop schemes for water bodies
0.11 Develop schemes for Landscaping/ horticulture
0.12 Seek approval from the Client
1.2.2
1.2.3
1.2.4
1.2.5 Interaction with local regulatory agencies/ Tương tác với các cơ quan quản lý địa phương
1.2.6
1.2.7 Develop functional floor plans of each building/ Xây dựng kế hoạch sàn chức năng của mỗi tòa nhà
1.2.8 Establish planning and structural modules/ Thiết lập quy hoạch và các mô-đun cấu trúc
Review of Schematic Design documents for compliance with local codes/ Đánh giá tài liệu thiết kế Sơ bộ cho phù hợp với quy định của địa phương
Technical evaluation of capacity requirements and review of architect energy req./ Đánh giá kỹ thuật yêu cầu năng lực và Thẩm tra yêu cầu năng lực kiến
trúc sư
Assist in preparing statement of probable construction cost for the selected design solution/ Hỗ trợ trong việc chuẩn bị báo cáo chi phí xây dựng khả thi
cho các giải pháp thiết kếđược lựa chọn
Prepare, assemble and present the final utility master plan report to client/ Chuẩn bị, tổng hợp và trình bày báo cáo tiện ích quy hoạch tổng thể cuối cùng
cho chủđầu tư
Project management of design services during the Schematic Design Phase/ Quản lý dự án các dịch vụ thiết kế trong giai đoạn thiết kế Sơ bộ
Preparation of descriptive and illustrative materials sufficient to explain the project / design to the Client / Chuẩn bịđầy đủ các tài liệu mô tả, minh họa để
giải thích dự án / thiết kế cho chủđầu tư
All aesthetic design studies and material selections/ Tất cả các nghiên cứu thiết kế thẩm mỹ và lựa chọn vật liệu
Establish size, number of floors, location and co-ordinates of Buildings and Facilities/ Thiết lập kích thước, số tầng, vị trí và tọa độ các công trình và thiết
bị
Trang 31.2.11
0.1 Develop and present design alternatives to the Client
0.2 Assist the Client in selecting the design alternative to be incorporated in the final design
Graphic representation of vertical circulation elements/ Trình bày đồ họa của các yếu tố lưu thông theo chiều đứng
Develop proposed exterior wall systems/ Phát triển các hệ thống tường bên ngoài được đề xuất
Trang 40.3 Review Schematic Design for compliance with local codes
1.2.12
0.1 Architectural floor plans
0.2 Building elevations
0.3 Building sections
0.4 Site plan
0.5 Composite Floor plans
1.2.13
1.2.14
1.2.15 Review Schematic design/ đánh giá thiết kế sơ bộ
1.2.16
1.2.17
MEP Engineering/ K ỹ thu ậ t c ơ - đ i ệ n - n ướ c
1.2.18
1.2.19
1.2.20
1.2.21
0.1 Main Substation
0.2 AC Outdoor Units
0.3 Fire Station
0.4 Water Tank /Reservoir and Pump House
0.5 Water treatment Plant
0.6 Process piping, refregerent piping, fire water piping etc
0.7 Sewage Treatment Plant
0.8 Solar Heating System
0.9 Rain Water Harvesting System
0.10 Garden Irrigation System
0.11 Street lighting, General Lighting and Façade lighting system
1.2.22
0.1 HVAC systems
0.2 Elevators
0.3 Electrical Power & Distribution systems
0.4 Water Supply systems
0.5 Storm water & Sewage systems
0.6 Fire Protection systems
0.7 Instrumentation systems
0.8 Security and Access Control system
1.2.23
1.2.24
1.2.25
0.1 Mechanical
0.2 Electrical
Prepare Schematic Design Report (Design Basis) of each building/ Chuẩn bị Báo cáo thiết kế Sơ bộ (Thiết kế Cơ sở) của mỗi tòa nhà
Identify specialty requirements for HVAC, Power, Fire Protection, IT, Telecommunications and uninterruptible power for Various areas./ Xác định các yêu
cầu đặc biệt cho HVAC, điện, PCCC, CNTT, Viễn thông và Lưu điện cho các khu vực khác nhau
Plot layout of major MEP Buildings and distribution runs (composite plans)/Sơđồ bố trí các công tác MEP chính và vận hành phân phối (kế hoạch tổng
hợp)
Explore applicable energy conservation measures/ Nghiên cứu các biện pháp tiết kiệm năng lượng có thể áp dụng được
Seek approval from Client to proceed to next phase of design/ Tìm kiếm sự chấp thuận của chủđầu tưđể tiến hành giai đoạn tiếp theo của thiết kế
3rd party Review and approve/ Đơn vị thứ 3 thẩm tra và phê duyệt
Develop, prepare and present Schematic Design for each System in the Complex/ Triển khai, chuẩn bị và trình bày thiết kế sơ bộ cho mỗi hệ thống trong
Khu phức hợp
Develop, prepare and present Schematic Design for each building/ Triển khai, chuẩn bị và trình bày thiết kế sơ bộ cho mỗi tòa nhà
Check and balance of probable construction cost at the end of Schematic Design phase (assistance only)/ Kiểm tra và cân bằng chi phí thi công khả thi ở
cuối giai đoạn thiết kế cơ sở (chỉ mang tính hỗ trợ)
Review of Schematic Designs and packages for compliance with local codes/ Thẩm tra các thiết kế sơ bộ và các gói cho phù hợp với quy định của địa
phương
Develop Utility equipment/ packages list for various services/ Triển khai thiết bị tiện ích /danh sách các gói các dịch vụ khác nhau
Develop / prepare / present Schematic Design documents for each building/ Tiển khai / chuẩn bị / trình bày các hồ sơ thiết kế sơ bộ cho mỗi tòa nhà
Prepare Structural Design outline specification of each Building/ Chuẩn bị phác thảo đặc điểm kỹ thuật thiết kế kết cấu của mỗi tòa nhà
NO SCHEMATICS
PHASE
Trang 50.3 Plumbing
0.4 Security & Access control
0.5 Instrumentation
0.6 BMS system
0.7 Fire Alarm system
0.8 Public Address system
1.2.26 Review Schematic design/ đánh giá thiết kế sơ bộ
1.2.27
1.2.28
1.2.29
1.2.30
1.2.31 IT / equipment room sizes and location/ CNTT/ Kích thước phòng thiết bị và vị trí
1.2.32
1.2.33 0.1 Acoustics
1.2.34 0.2 Specialty lighting and controls
1.2.35 0.3 IT systems
1.2.36 0.4 Telecommunications systems
1.2.37 0.5 Security & Access Control
1.2.38 0.6 Digital signage
1.2.33
1.2.34
1.2.35
1.2.31 0.1 AV & Multimedia systems
1.2.32 0.2 IT systems
1.2.33 0.3 Telecommunications systems
1.2.34 0.4 Specialty Lighting systems
1.2.35 0.5 Security & Access Control systems
1.2.36 0.6 Digital Signage system
1.2.36 Review Schematic design/đánh giá thiết kế sơ bộ
1.2.37
Structural Engineering/ K ế t c ấ u Công trình
1.2.38
1.2.39
1.2.40
1.2.41
1.2.42
Analyze structure system alternatives and select appropriate system/ Phân tích các phương án hệ thống kết cấu và=lựa chọn hệ thống thích hợp
Establish / confirm structural planning dimensions of each building (I.e., floor to floor, framing grid, depths of structural systems, preliminary member
sizes)/
Thiết lập/ xác nhận kích thước quy hoạch kết cấu của mỗi tòa nhà (tức là sàn tới sàn, khung lưới, độ sâu của hệ thống kết cấu, kích thước sơ bộ thành
phần)
Prepare structural design outline specifications/ Chuẩn bị các thông số kỹ thuật phác thảo thiết kế kết cấu
3rd party Review and approve/Đơn vị thứ 3 thẩm tra và phê duyệt
Seek approval from Client to proceed to next phase of design/ Tìm kiếm sự chấp thuận của chủđầu tưđể tiến hành giai đoạn tiếp theo của thiết kế
3rd party Review and approve/ đơn vị thứ 3 thẩm tra và phê duyệt
Develop , prepare and present Schematic design for each Building/ Triển khai, chuẩn bị và trình bày thiết kế sơ bộ cho mỗi tòa nhà
Assembly of catalog cuts of major IT / equipment, distribution material, etc/ Tổng hợp cắt giảm danh mục các CNTT chính / thiết bị, phân phối vật tư, vv
Check and balance of probable construction cost at the end of Schematic Design phase (assistance only)/ Kiểm tra và cân bằng chi phí thi công khả thi ở
cuối giai đoạn thiết kế cơ sở (chỉ mang tính hỗ trợ)
Develop equipment/ packages list for various systems/ Triển khai thiết bị / danh sách các gói hệ thống khác nhau
Seek approval from Client to proceed to next phase of design/ Tìm kiếm sự chấp thuận của chủđầu tưđể tiến hành giai đoạn tiếp theo của thiết kế
Seek approval from Client to proceed to next phase of design/ Tìm kiếm sự chấp thuận của chủđầu tưđể tiến hành giai đoạn tiếp theo của thiết kế
IT/ Telecommunications / Specialty Lighting / Acoustics/ CNTT / Vi ễ n thông / Chi ế u sáng đặ c bi ệ t/ Âm thanh
Identify specialty requirements for IT , Telecommunications systems for each building/ Xác định các yêu cầu đặc biệt về CNTT, hệ thống viễn thông cho
mỗi tòa nhà
Single line layout of major IT / equipment and distribution runs (composite plans)/ Bố trí dòng điện một chiều của thiết bị chính / và vận hành phân phối
(kế hoạch tổng hợp)
Trang 6Interior Finishes Package/ Gói th ầ u hoàn thi ệ n n ộ i th ấ t
1.2.43 Development of Interior Finishes of each building/ Phát triển hoàn thiện nội thất của mỗi tòa nhà
0.1 I.e., use of colors and materials
0.2 treatment of floor and walls
0.3 treatment of ceiling conditions
0.4 treatment of Doors and Windows
0.5 treatment of public corridors and entrances into departments
0.6 treatment of main entrances and special entrances into building(s)
0.7 treatment of public spaces
1.2.44
1.2.45
1.2.46
1.2.47
Landscaping/ C ả nh quan
1.2.47
1.2.48
1.3 DESIGN DEVELOPMENT PHASE/ GIAI Đ O Ạ N THI Ế T K Ế PHÁT TRI Ể N
Architecture/ Ki ế n trúc
1.3.1
1.3.2 Development Phase/ Giai đoạn triển khai
0.1 Develop Site Master Plan incorporating all comments/ suggestions from Schematic design stage
0.2 Incorporate Circulation and Infratucture plans
0.3 Define functional zoning
0.4 Define Expansion potential
0.5 Define the site access, site amenties, traffic logistics
0.6 Define and integrate the building adjacencies, segretion plans, circulation
0.7 Define building sizes and elevation look with respect to the site plan
0.8 Define Water circulation in water bodies
0.9 Compile all data and prepare final Master plan and submit for approval
1.3.3
1.3.4
1.3.5
1.3.6
1.3.7
0.1 Develop Building elevations
0.2 Develop Building Sections
0.3 Develop Site Plans
landscape plan alternative for building peripherals and interiors/ Phương án phác thảo cảnh quan cho các thiết bị ngoại vi và nội thất của tòa nhà
Project management of architectural services during the Design/ Quản lý dự án của các dịch vụ kiến trúc trong quá trình Thiết kế
Prepare design and specifications of Interior finishes, furniture, signage etc of each building/ Chuẩn bị thiết kế và thông số kỹ thuật của kết thúc nội thất,
đồ gỗ, vv biển báo của mỗi tòa nhà
Provide Catalogues, sketches, vendor list of finishes, etc./ Cung cấp Catalogues, bản phác thảo, danh sách nhà cung cấp các sản phẩm hoàn thiện, vv
Prepare Schematic finishing schedule and furniture (only for common and public areas, except laboratories)schedule of each building/
Chuẩn bị tiến độ hoàn thành thiết kế sơ bộ và tiến độđồđạc nội thất (chỉ những khu vực công cộng và phổ biến, ngoại trừ các phòng thí nghiệm) của
mỗi tòa nhà
Develop landscape concepts/ Phát triển các ý tưởng về cảnh quan
Develop and finalize all aesthetical material list with specs / details/ Triển khai và hoàn thiện tất cả các danh sách vật liệu thẩm mỹ với các thông số kỹ
thuật / chi tiết
Review for compliance with building and zoning codes/ Thẩm tra đểđáp ứng quy định của khu vực và của công trình
Advise on local construction issues and practices that impact the design/ Tư vấn về các vấn đề xây dựng và thực tiễn của địa phương có ảnh hưởng đến
việc thiết kế
Prepare architectural Design Development package for each building/ Chuẩn bị gói triển khai Thiết kế kiến trúc cho mỗi tòa nhà
Aesthetic issues related to the building exterior and public interior spaces that fix the form and character of the project/ Các vấn đề thẩm mỹ liên quan đến
bên ngoài tòa nhà và không gian nội thất công sẽ khắc phục các hình dáng và đặc trưng của dự án
Seek approval from Client to proceed to next phase of design/ Tìm kiếm sự chấp thuận của chủđầu tưđể tiến hành giai đoạn tiếp theo của thiết kế
Trang 70.4 Develop composite floor plans
0.5 Develop departmental floor plans
0.6 Develop corridor, elevator, staircase plans and sections
1.3.8 Develop Room data sheets/ Phát triển bảng dữ liệu phòng
1.3.9
1.3.10
1.3.11
1.3.12
1.3.13
1.3.14
1.3.15
MEP Engineering/ K ỹ thu ậ t C ơ Đ i ệ n N ướ c
1.3.16 Detailed load calculations/ Bảng tính toán chi tiết tải
1.3.17
1.3.18
1.3.19
1.3.20 0.1 Main Substation
1.3.21 0.2 DG House
1.3.22 0.3 Chiller House
1.3.23 0.4 Cooling Towers
1.3.24 0.5 Fire Station
1.3.25 0.6 Water Tank /Reservoir and Pump House
1.3.26 0.7 Water treatment Plant
1.3.27 0.8 Process piping, refregerent piping, fire water piping etc
1.3.28 0.9 Sewage Treatment Plant
1.3.29 0.10 Solar Heating System
1.3.30 0.11 Rain Water Harvesting System
1.3.31 0.12 Garden Irrigation System
1.3.32 0.13 Street lighting, General Lighting and Façade lighting system
1.3.20
1.3.21
1.3.22
1.3.23
1.3.24
1.3.25 Prepare pre-order tender documents/ Chuẩn bị trước hồ sơ mời thầu
1.3.26 Review design/ đánh giá thiết kế
1.3.27
1.3.28
Review Schematic design/ đánh giá thiết kế sơ bộ
Finalize equipment sizing/ Kích thước thiết bị hoàn chỉnh
Check and balance of probable construction costs/ Kiểm và cân đối chi phí xây dựng khả thi
Seek approval from Client to proceed to next phase of design/ Tìm kiếm sự chấp thuận của chủđầu tưđể tiến hành giai đoạn tiếp theo của thiết kế
Presentation of Design Development package to Client/ Trình bày gói triển khai thiết kế cho chủđầu tư
Hỗ trợ trong việc chuẩn bị Báo cáo chi phí thi công khả thi dựa trên các thông số chi phí hiện hành (vai trò của PA và vai trò đặc biệt của tư vấn là đề
xuất các phương án, vật liệu thay thế, hoặc những chi tiết ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ)
Assist in the preparation of Statement of Probable Construction Cost based on currentcost parameters (PA's and Specialty Consultant's role is to advise
on proposed alternatives, substitute materials, or details what affect the aesthetics)
Finalize equipment layouts per area / rooms./ Hoàn thiện bố trí thiết bị cho mỗi khu vực / phòng
Finalize the Distribution, routing and sizing of Cabling and Piping for various Utilities/ Hoàn thiện việc phân phối, định tuyến và định cỡ cáp và đường ống
cho tiện ích khác nhau
Develop layouts of the major system components for various areas in each building/ phát triển bố cục các thành phần hệ chủ cho các khu vực khác trong
mỗi tòa nhà
Finalize typical sections/ details for coordinated services of building blocks/ Hoàn tất phần điển hình/ chi tiết cho các dịch vụ phối hợp của khối xây dựng
Finalize outline specifications for all major utility packages and equipments i.e Main Substation, DG House, Chiller House, Cooling Towers Etc./
Hoàn tất đề cương kỹ thuật cho tất cả các gói tiện ích và thiết bị lớn như là trạm biến áp chính, Nhà kỹ thuật số, Nhà làm lạnh, Tháp làm mát v.v…
3rd party Review and approve/ Đơn vị thứ 3 thẩm tra và phê duyệt
3rd party Review and approve/ Đơn vị thứ 3 thẩm tra và phê duyệt
Seek approval from Client to proceed to next phase of design/ Tìm kiếm sự chấp thuận của chủđầu tưđể tiến hành giai đoạn tiếp theo của thiết kế
Preparation of presentation material and final Design Basis of individual buildings/ Chuẩn bị trình bày tài liệu và thiết kế cơ sở cuối cùng của các tòa nhà
riêng lẻ
NO DD PHASE
Trang 81.3.30
1.3.31
1.3.32
1.3.33
1.3.34
1.3.35
Structural Engineering/ K ế t c ấ u Công trình
1.3.36
1.3.37
1.3.38
1.3.39
1.3.40
Interior Finishes Package/ Gói th ầ u hoàn thi ệ n n ộ i th ấ t
1.3.41 Prepare Interior Finish Package/ Chuẩn bị gói hoàn thiện nội thất
1.3.42 0.1 Floor plans of each building
1.3.43 0.2 Interior elevations and profiles
1.3.44 0.3 Reflected ceiling plans
1.3.45 0.4 Material and color sample boards
1.3.46 0.5 Outline specifications
1.3.47 0.6 Sketches and diagrams
1.3.42 Technical evaluation of special items/ Đánh giá kỹ thuật của mặt hàng đặc biệt
1.3.43 Prepare Preliminary Material Take off/ Chuẩn bị bóc tách Vật liệu sơ bộ
1.3.44 Prepare pre-order tender documents/ Chuẩn bị trước hồ sơ mời thầu
Landscaping/ C ả nh quan
1.3.45
1.3.46 Finalise the material/ plant specifications/ Hoàn thiện các chi tiết kỹ thuật vật tư / cây trồng
1.3.47 Prepare pre-order tender documents/ chuẩn bị hồ sơ trước mời thầu
1.3.48
1.4 CONSTRUCTION DOCUMENT PHASE/ GIAI Đ O Ạ N H Ồ S Ơ THI CÔNG
Architecture/ Ki ế n trúc
Prepare Design Basis/ Chuẩn bị thiết kế cơ sở
Prepare pre-order tender documents/ Chuẩn bị hồ sơ trước mời thầu
Develop landscape design package showing details of soft and hard landscaping/ Xây dựng gói thiết kế cảnh quan hiển thị thông tin chi tiết của cảnh
quan bằng bản in và và file mềm
Develop detailed listing of landscape items area wise/ Triển khai danh sách chi tiết của các hạng mục cảnh quan
Project management of architectural services during the Construction Development Phase/ Quản lý dự án của các dịch vụ kiến trúc trong giai đoạn triển
khai
Aesthetic issues related to the building exterior and public interior spaces that fix the form and character of the project/ Các vấn đề thẩm mỹ liên quan đến
bên ngoài tòa nhà và không gian nội thất công mà cốđịnh hình dáng và tính chất của dự án
Develop and finalize all exterior aesthetical material list with specs / details/ Triển khai và hoàn thiện tất cả các danh sách vật liệu có tính thẩm mỹ bên
ngoài với các thông số kỹ thuật / chi tiết
Advise on local construction issues and practices that impact the design/ Tư vấn về các vấn đề xây dựng và thực tiễn của địa phương có ảnh hưởng đến
việc thiết kế
3rd party Review and approve/ đơn vị thẩm tra thứ 3 và phê duyệt
Seek approval from Client to proceed to next phase of design/ Tìm kiếm sự chấp thuận của chủđầu tưđể tiến hành giai đoạn tiếp theo của thiết kế
IT/ Telecommunications / Specialty Lighting / Acoustics / Security Automation/ CNTT / Vi ễ n thông / Ánh sáng đặ c bi ệ t / Âm
thanh / h ệ th ố ng an ninh t ự độ ng
Finalize equipment sizing and lay-outs & risers diagrams/ Hoàn thiện kích thước thiết bị và bố trí và các biểu đồ cột
Develop layouts of the major system components for various areas./ triển khai các bố trí của các thành phần của hệ thống chính cho những khu vực khác
nhau
Finalize typical sections/ details for coordinated services/ Phần hoàn thiện các phần điển hình/ chi tiết để phối hơp dịch vụ
Finalize outline specifications for all major equipments/ Hoàn thiện các phác thảo chi tiết kỹ thuật cho tất cả các thiết bị chính
Check and balance of probable construction costs/ Kiểm tra và cân đối chi phí thi công khả thi
Finalize design development structural services and documentations/ Hoàn thiện các dịch vụ phát triển thiết kế kết cấu và tài liệu
Check and balance of probable construction costs/ Kiểm tra và cân đối chi phí xây dựng có thể xảy ra
Prepare all structural drawings,including foundation,plinth,column,beam,slab etc detail/ Chuẩn bị tất cả các bản vẽ kết cấu, nền móng, chân, cột, dầm,
sàn chi tiết
Trang 91.4.5 I A I R/C
MEP Engineering/ K ỹ thu ậ t c ơ đ i ệ n n ướ c
Structural Engineering/ K ế t c ấ u Công trình
Interior Finishes Package/ Gói th ầ u hoàn thi ệ n n ộ i th ấ t
Landscaping/ C ả nh quan
Approve drawings/ Phê duyệt bản vẽ
Detailed calculations/ Tính toán chi tiết
Preparation of IFC Drawings/ Chuẩn bị bản vẽ IFC
Review documents with applicable agencies/ Việc Thẩm tra hồ sơ với các đơn vị
Issue M&E Detailed Design and Specifications/ Phát hành Thiết kế chi tiết cơđiện và tiêu chuẩn kỹ thuật
IT / AV / Telecommunications / Specialty Lighting / Acoustics / Security Automation/ CNTT/ ph ươ ng ti ệ n nghe nhìn / Vi ễ n
thông / chi ế u sáng đặ c bi ệ t / Âm thanh/ H ệ th ố ng an ninh t ự độ ng
Review of vendor design drgs , corrections and recommendations./ Đánh giá các bản vẽ thiết kếđược cung cấp, chỉnh sửa và kiến nghị
Prepare Architectural Construction IFC drgs for each building/ Chuẩn bị bản vẽ IFC Xây dựng kiến trúc cho mỗi tòa nhà
Tender documents- drgs,specs, BOQ for Civil and other exterior related works/ Hồ sơ thầu như bản vẽ, thông số kỹ thuật, bảng khối lượng cho các công
trình dân dụng và các công trình liên quan khác bên ngoài
Prepare construction drawings/ Chuẩn bị các bản vẽ thi công
Reply to all technical queries and adress all request for informations during the execution phase/ Trả lời tất cả các truy vấn kỹ thuật và giải quyết tất cả
các yêu cầu thông tin trong giai đoạn thực hiện
Issue Structural Detailed Design and Specifications/ Ban hành Thiết kế Kết cấu chi tiết và tiêu chuẩn kỹ thuật
Project management of interior design services during the Construction Development Phase/ Quản lý dự án của các dịch vụ thiết kế nội thất trong giai
đoạn triển khai thi công
Aesthetic issues related to the interior design spaces that fix the form and character of the project/ Các vấn đề thẩm mỹ liên quan đến các không gian
thiết kế nội thất, sửa chữa các hình dáng và tính chất của dự án
Develop and finalize all interior design material list with specs / details/ Triển khai và hoàn thiện tất cả các danh sách vật liệu nội thất thiết kế với các
thông số kỹ thuật / chi tiết
Advise on local construction issues and practices that impact the design/ Tư vấn về các vấn đề xây dựng và thực tiễn của địa phương có ảnh hưởng đến
việc thiết kế
Prepare Architectural Construction IFC drgs/ Chuẩn bị bản vẽ IFC Xây dựng Kiến trúc
Review of vendor design drgs , corrections and recommendations./ Thẩm tra bản vẽ thiết kếđược cung cấp, chỉnh sửa và kiến nghị
Prepare Audit reports and take up with client as appropriate wherever required/ Chuẩn bị báo cáo kiểm toán và bắt đầu với chủđầu tư thích hợp khi cần
thiết
Issue Architectural Detail Design and Specifications/ Phát hành Thiết kế kiến trúc chi tiết và tiêu chuẩn kỹ thuật
Tender documents- drgs,specs, BOQ / MTO for each type of utility service as per predetermined packages./ Hồ sơđấu thầu - bản vẽ, tiêu chuẩn kỹ thuật,
bảng khối lượng / bóc tách vật tưđối với từng loại dịch vụ tiện ích như mỗi gói được xác định trước
Review of vendor design drgs, corrections and recommendations./ Đánh giá các bản vẽ thiết kếđược cung cấp, chỉnh sửa và kiến nghị
Prepare Audit reports and take up with principal architect / consultants as appropriate wherever required./ Chuẩn bị báo cáo kiểm toán và bắt đầu với kiến
trúc sư chính / tư vấn thích hợp khi cần thiết
Issue execution drawings,details,schedules and specification for complete landscaping design package/ Phát hành bản vẽ thi công, chi tiết, tiến độ và tiêu
chuẩn kỹ thuật cho việc hoàn thiện gói thiết kế cảnh quan
Reply to all technical queries and address all request for informations during the execution phase/ Trả lời tất cả các truy vấn kỹ thuật và giải quyết tất cả
các yêu cầu thông tin trong giai đoạn thi công
Tender documents- drgs,specs, BOQ / MTO for all Interior related works, materials incl Furniture for all areas - bought out and/ or in-built
Review of vendor design drgs, preparing TBA and recommendations
Đánh giá bản vẽ thiết kế của nhà cung cấp, chuẩn bị TBA và khuyến nghị
Hồ sơđấu thầu - bản vẽ, tiêu chuẩn kỹ thuật, bảng khối lượng / bóc tách vật tư cho tất cả các công tác liên quan đến nội thất, bao gồm vật liệu Đồ nội
thất cho tất cả các khu vực - đã mua lại và / hoặc đang xây dựng
Develop construction drawings for installation of all landscaping items/ Triển khai các bản vẽ thi công cho việc lắp đặt tất cả các hạng mục cảnh quan
Trang 102 PROCUREMENT/ MUA S Ắ M ĐẤ U TH Ầ U
3 PROJECT IMPLEMENTATION/ TH Ự C HI Ệ N D Ự ÁN
3.1 Project Reporting/ Báo cáo dự án
3 2 Meetings with Client/ Họp với Chủđầu tư
4 PROJECT SCHEDULES/ TI Ế N ĐỘ D Ự ÁN
RFI tender process/ Quy trình yêu cầu thông tin đấu thầu
Collect the Offers analysis and report ALL TRADES / Thu nhận các hồ sơ chào thầu, phân tích và báo cáo cho tất cả các gói thầu
Clarification meetings - Structure packages/ Các cuộc họp làm rõ - Gói thầu kết cấu
Prepare procurement strategy - submit to Client/ Chuẩn bị chiến lược mua sắm đấu thầu - trình cho chủđầu tư
Prepare BOQ specs and tender documents ALL TRADES / Chuẩn bị Bảng khối lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật và hồ sơ mời thầu TẤT CẨ CÁC GÓI THẦU
Send out, analyze tender package for ALL TRADES/ Phát hành, phân tích tất cả các gói thầu
Final negotiation with contractors all packages/ Đàm phán lần cuối cùng với nhà thầu của tất cả các gói thầu
Select contractors - ALL TRADES / Lựa chọn nhà thầu - Tất cả các Gói thầu
Prepare letter of Acceptance and contractors contracts - all packages/ Chuẩn bị thư trao thầu và hợp đồng cho nhà thầu tất cả các gói
Issues with AUTHORITIES & Administration/ Các vấn đề với Cơ quan chức năng và cơ quan quản lý hành chính
Award advice - final tender report/ Khuyến nghị chọn thầu - báo cáo đánh giá thầu lần cuối