Kiến thức: - Củng cố kiến thức trọng tâm về sắt và hợp chất của crom: tính chất, điều chế.. HS : Ôn tập lại các kiến thức về crom và hợp chất của crom.. Kiểm tra bài cũ: 5 phút Nêu tính
Trang 1Ngày soạn: 18/3/2017 Tuần giảng: 29
Tiết 58: BÀI TẬPVỀ CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức trọng tâm về sắt và hợp chất của crom: tính chất, điều chế
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH, đặc biệt là phản ứng oxi hoá - khử
- Giải được một số bài tập định tính và định lượng có liên quan
II Phương pháp:
Nêu vấn đề - đàm thoại – vấn đáp
III Chuẩn bị:
GV: Giáo án
HS : Ôn tập lại các kiến thức về crom và hợp chất của crom
IV Các hoạt động tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ sốsố 12A2: 12A4:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Nêu tính chất hóa học của crom Viết pthh?
3 Nội dung bài
Hoạt động 1 ( 7 phút)
- GV tổ chức chia nhóm Hs thảo luận về
Crom:
+ Vị trí, cấu hình e
+ Tính chất vật lí
+ Tính chất hóa học
- HS chia thành các nhóm nhỏ và thảo
luận theo hướng dẫn của GV
- HS lên trình bày theo nội dung nhóm
mình thảo luận HS khác nhận xét và bổ
sung để hoàn thiện
- GV nhận xét chung
A Kiến thức trọng tâm
I Crom
1 Vị trí của crôm trong BTH:
Crôm là kim loại chuyển tiếp STT: 24, Chu kì: 4 Nhóm: VIB
24Cr : 1s22s22p63s23p63d54s1
2 Tính chất vật lí:
- Crôm có màu trắng bạc, rất cứng ( độ cứng thua kim cương)
- Khó nóng chảy (t0nc 18900C) , là kim loại nặng, d = 7,2 g/cm3
3 Tính chất hoá học:
Cr có tính khử mạnh hơn Fe
* Trong hợp chất, crôm có số oxi hoá biến đổi từ +1 đến +6 số oxi hoá phổ biến là +2,+3,+6
a.Tác dụng với phi kim:
4Cr + 3 O2 t0
2 Cr2O3
2Cr + 3Cl2 t0
2 CrCl3
2.Tác dụng với nước:
không tác dụng với nước do có màng oxit bảo vệ
3.Tác dụng với axit:
Cr + 2HCl CrCl2 + H2
Cr + H2SO4 CrSO4 + H2
* Crôm thụ động trong axit H2SO4 và HNO3 đặc, nguội
Hoạt động 2 ( 8 phút)
- GV tổ chức chia nhóm Hs thảo luận về
sắt:
+ Hợp chất crom III
+ Hợp chất crom VI
- HS chia thành các nhóm nhỏ và thảo
luận theo hướng dẫn của GV
- HS lên trình bày theo nội dung nhóm
II Hợp chất của crom
1 Hợp chất crom (III) a) Crom (III) oxit Cr2 O3
- Crom (III) oxit là chất rắn màu lục, không tan trong nước
- Crom (III) oxit là oxit lưỡng tính, tan được trong axit, tan được trong kiềm đặc
b) Crom (III) hiđroxit
Trang 2mình thảo luận HS khác nhận xét và bổ
sung để hoàn thiện
- GV nhận xét chung
- Crom (III) hiđroxit là một kết tủa keo, màu lục
CrCl3 + 3NaOH Cr(OH)3 + 3NaCl
- Crom (III) hiđroxit là hiđroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit, tan được trong dung dịch kiềm Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
Cr(OH)3 + NaOH Na[Cr(OH)4]
c Muối crom (III) + Muối Crom (III) thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất khử mạnh hơn
2Cr+3 (dd)+ Zn0 2Cr+2
(dd) + Zn+2
(dd)
+ Thể hiện tính khử khi tác dụng với oxi hoá mạnh hơn 2Cr+3
(dd)+3Br2+16OH- 2CrO42-(dd)+Br
-(dd) + 8H2O
2 Hợp chất Crom (VI) a) Crom (VI) oxit CrO3: chất rắn , mầu đỏ thẫm
- Hợp chất Crom (VI) là oxi hoá rất mạnh
2 CrO3 + 2 NH3 Cr2O3 + N2 + 3 H2O
- Hợp chất Crom (VI)- CrO3 : là oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch hỗn hợp hai axit H2 CrO4, H2
Cr2 O7
- Hai axit H2 CrO4, H2 Cr2O7 Không bên dễ bị phân huỷ trở lại thành CrO3
CrO3 + H2O H2CrO4
2 CrO3 + H2O H2Cr2O7
Hoạt động 3 ( 20 phút)
- GV tổ chức giao bài tập và hướng dẫn
HS chữa bài
- HS thảo luận và chữa bài tập do GV
đưa ra
Bài 1
Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng
với kim loại nào dưới đây?
A Zn B Fe C Cu D Ag
Bài 2
Trong các cấu hình e của nguyên tử và
ion crom sau đây, cấu hình e nào không
đúng?
A 24Cr: (Ar)3d54s1 B 24Cr: (Ar)3d4
C 24Cr2+: (Ar)3d4 D 24Cr3+: (Ar)3d3
Bài 3
So sánh nào dưới đây không đúng?
A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là
chất khử
B Al(OH)3 và Cr(OH)23 đều là chất
lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có
tính khử
C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính
oxi hóa mạnh
D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất
không tan trong nước
Hướng dẫn: Dựa vào vị trí và tính chất
của crom
Bài 4
Tính khối lượng bột nhôm cấn dùng để
có thể điều chế được 78g crom bằng
B bài tập củng cố
Bài 1:
Đáp án D
Bài 2:
Đáp án B
Bài 3:
Đáp án B
Bài 4
2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr
54 104 (g)
Trang 3phương pháp nhiệt nhôm.
C 40,500g D 81,000g
Hướng dẫn: Viết pthh, tính theo pthh.
Bài 5: Ngâm một lá Cr lấy dư trong
300ml dung dịch AgNO3 1M đến phản
ứng hoàn toàn thì khối lượng lá Cr tăng
lên bao nhiêu gam?
A 2,72g B 27,2g
C 2,92g D 29,2g
Hướng dẫn: Tính thep pp tăng giảm
khối lượng
m 78 (g)
m = 40,5 (g) Đáp án C
Bài 5:
3AgNO3 + Cr Cr(NO3)3 + 3Ag
3 1(52g) 3(324g) KL tăng 272g 0,3 mol 5,2g x g
x = 27,2 g Đáp án B
4 Củng cố ( 2 phút)
- Củng cố từng phần trong bài giảng
5 Hướng dẫn HS tự học ( 3 phút)
Câu 1 Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn bằng bao nhiêu gam?
Câu 2 Khối lượng kết tủa S tọ thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4
dư là bao nhiêu gam?
Ngày soạn: 18/3/2017 Tuần giảng: 29
Bài 38 ( Tiết 59): LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CRÔM, ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
I Mục tiêu của bài học:
1 Kiến thức:
Củng cố nội dung kiến thức
+ Cấu hình e bất thường của nguyên tử Cr, Cu
+ Vì sao đồng có số oxihoa +1; +2 còn Cr có số oxi hóa +1 +6
2 Kĩ năng: Viết phương trình hóa học của các phản ứng dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng thể hiện tính chất hóa học của Cr và Cu
II Biện pháp:
Vấn đáp gợi mở, hỏi đáp
III Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị Câu hỏi , bài tập về Cu, Cr,
HS: Học, làm các bài tập đã ra
IV Các hoạt động tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số 12A2: 12A4:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Nêu tính chất của hợp chất crom (III) Viết pthh?
3 Nội dung bài
Hoạt động 1( 15 phút)
GV lập bảng hệ thống hoá tính chất
A Kiến thức cần nhớ:
1 Cấu hình electon :
Trang 4hoá học của crom.
HS điền vào bảng
(GV cho HS hoạt động nhóm )
HS nhận xét chéo giữa các nhóm
Hoạt động 2 ( 5 phút)
GV lập bảng hệ thống kiến thức
Của các hợp chất để HS tự điền
Gv cho HS hoạt động nhóm
Cho HS nhận xét chéo giữa các
nhóm
Hoạt động 3 ( 20 phút)
- GV hướng dẫn HS chữa các bài tập
luyện tập
- HS thảo luận theo nhóm và chữa
bài tập
Bài 1 sgk tr 166)
Hướng dẫn: Dựa tính chất của các
hợp chất trong dãy chuyển hóa để
viết pthh
Bài 3 sgk tr 167)
Hướng dẫn: + Tính khối lượng Fe
trong hỗn hợp
+ Viết pthh của Fe với HCl, suy ra số
mol H2 và tính được V của H2
Bài 4 sgk tr 167)
Hướng dẫn:
+ Viết pthh
+ Tính số mol khí NO, suy ra số mol
Cu, HNO3 , CuO
+ Từ số mol CuO suy ra số mol Cu
có ban đầu, từ đó tính được hiệu suất
Hs viết PTHH tính số mol dựa theo
pthh
Đơn chất Cấu hình
electron nguyên tử
Số oxi hoá thường gặp trong các hợp chất
Tính chất hoá học (viết pthh với PK, axit ,
dd muối) Crom
2.Tính chất:
Hợp chất Thí dụ Tính chất hoá
học Hợp chất Cr (III)
Hợp chất Cr (VI)
B Bài tập :
Bài tập 1 : (trang 166)
Hoàn thành PTHH của các phản ứng trong dãy chuyển đổi sau :
Cu + S
0
t CuS CuS + 2HNO3 đặc
0
t Cu(NO3)2 + H2S Cu(NO3)2 +2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 +2H2O CuCl2 +Mg MgCl2 + Cu
Bài tập 3 : (167)
) ( 64 100
24 , 43 8 , 14
g
-> mFe= 14,8 – 6,4 = 8,4 (g)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
) ( 36 , 3 15 , 0 4 , 22 )
( 15 , 0 56
4 , 8
Đáp án đúng D
Bài tập 4 : (trang 167)
CuO + H2
0
t Cu + H2O (1) 3Cu +8HNO3 3CuNO3)2 +2NO + 4H2O (2) CuO +2HNO3 Cu(NO3)2 +2NO + 4H2O (3)
0,2( )
4 , 22
48 , 4
mol
2
8 ),
( 3 , 0 2
3
n mol n
Theo (3) (1 0,8) 0,1( )
2
1 2
1
n
nCu ban đầu = 0,1 + 0,3 = 0,4 (mol)
Trang 5.100% 75%
4 , 0
3 , 0
h
Đáp án đúng B
4 Củng cố, dặn dò ( 2 phút)
- Củng cố từng phần trong nội dung bài giảng
5 Hướng dẫn HS tự học ( 3 phút)
Bài tập 5 : (trang 167)
Fe + CuSO4 FeSO4 +Cu
x x x x (mol)
m tăng = 64x – 56 x =1,2 x= 0,15
mCu= 64 0,15 = 9,6 g Đáp án đúng D
Bài tập 6 : (trang 167)
3Cu + 8H+ + 2NO3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Đáp án đúng B