1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi lý thuyết hóa học vô cơ 12 mức độ 8+

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Hóa Vô Cơ 8+
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học vô cơ
Thể loại Sơ đồ, chuỗi phản ứng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 406,79 KB
File đính kèm Ly thuyet vo co 8+.rar (348 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Tài liệu ôn thi TN THPT 2023 – GV Trần Bá Phúc điện phân có màng ngăn LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ 8+ I Sơ đồ, chuỗi phản ứng Câu 1 Cho sơ đồ phản ứng sau R + 2HCl(loãng)  RCl2 + H2; 2.

Trang 1

điện phân

có màng ngăn

LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ 8+

I Sơ đồ, chuỗi phản ứng

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau:

R + 2HCl(loãng)  RCl2 + H2; 2R + 3Cl2 t o 2RCl3;

R(OH)3 + NaOH  NaRO2 + 2H2O

Kim loại R là

Câu 2: Cho dãy chuyển hoá sau: CO2 H O2 NaOH

Công thức của X là

Câu 3: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) X1 + H2O đpdd X2 + X3 ↑+ H2↑

có màng ngăn

(2) X2 + X4 BaCO3 + Na2CO3 + H2O

(3) X2 + X3 X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6 BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là

Câu 4: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

X2 + X4  BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O Hai chất X2, X4 lần lượt là:

A KOH, Ba(HCO3)2 B NaOH, Ba(HCO3)2 C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Câu 5: Thực hiện các phản ứng sau:

Hai chất X và T tương ứng là:

A Ca(OH)2, NaOH B Ca(OH)2, Na2CO3 C NaOH, NaHCO3 D NaOH, Ca(OH)2

Câu 6: Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:

(a) Xto Y CO 2 (b) Y  H O2 Z

Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A KOH, K2CO3 B Ba(OH)2, KHCO3 C KHCO3, Ba(OH)2 D K2CO3, KOH

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al  Cl ,2t o

X ddBa(OH)2(du)

Y CO2(du) H2O

Z ↓ddH2SO4

T Các chất Y và T là

C Al(OH)3 và Al2(SO4)3 D Ba(AlO2)2 và Al2(SO4)3

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X1 ddNaOH(du)

X2 CO2(du) H2O

X3 ddH2SO4

X4 dd NH3

X3 t p

X5

Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là

A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al B Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3

Câu 10: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + Z; (b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O

Trang 2

Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?

A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe(NO3)3

o

t

 X CO du, t o Y FeCl3 Z T Fe(NO3)3

Các chất X và T lần lượt là

Câu 12: Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau:

(1) 2M + 3Cl2 t o

(3) 2M + 2X +2H2O 2Y + 3H2; (4) Y + CO2 + 2H2O  Z + KHCO3

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Câu 13: Cho kim loại M và các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

0

M  X   Y  Z

Các chất X và Z lần lượt là

A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3 C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3

Câu 14 (THPT 2016): Cho dãy chuyển hóa sau: CrO3  dd NaOH X FeSO4 H SO l2 4 ( ) Y  dd NaOH Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 B Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3

C Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3 D Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe H2SO4loang

X K2Cr2O7H2SO4loang

Y KOH(du)

ZBr2KOH

T Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7

II Đếm chất phản ứng

Câu 16: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

FeCl3 là

Câu 17: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 18: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 19: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

Câu 20: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là

Câu 21 (Đề thi 2017): Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3 Số chất vừa phản ứng với dụng dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 22 (MH 2018): Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr Số chất tan được trong dung dịch NaOH là

Câu 23: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí (chứa nitơ) là

Câu 24 (Đề thi 2018): Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7 Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Trang 3

Câu 25 (Đề thi 2018): Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

III Đếm thí nghiệm thõa mãn: Thí nghiệm thu được kim loại, thí nghiệm thu được kết tủa, tạo đơn chất… Câu 26 (THPT 2017): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)

(c) Nung nóng hỗn hợp Al và FeO (không có không khí)

(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào H2O dư

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 28 (THPT 2018): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

Câu 29 (THPT 2018): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4

(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

Câu 30 (Đề thi 2020): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư)

(c) Cho hỗn hợp Ba và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)

(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)

(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

Câu 31 (Đề thi 2019): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng

(d) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Trang 4

Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây Mg trong không khí

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4

(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH

(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(e) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng KMnO4

(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ

(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Nung nóng NaHCO3

(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 35: Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Đun nóng nước cứng tạm thời

(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư

(đ) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

Câu 36 (Đề thi 2022): Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(b) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

(e) Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 37 (Đề thi 2022): Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời

(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

IV Đếm số phát biểu đúng/sai

Câu 38 (Đề minh họa 2020 lần 1): Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa

(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu

Trang 5

(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư

(d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày

(e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

Câu 41: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3

Số phát biểu đúng là

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa

(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt

(d) Kim loại nhôm tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy

Số phát biểu đúng là

Câu 43: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra (c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

Số phát biểu đúng là

Trang 6

Câu 45 (Đề thi 2021-lần 2): Cho các phát biểu sau:

(a) Khi trộn khí NH3 với khí HCl thì xuất hiện "khói" trắng

(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra khí và kết tủa

(c) Dung dịch HCl đặc tác dụng được với kim loại Cu sinh ra khí H2

(d) Sắt tây là sắt được tráng thiếc, lớp thiếc có vai trò bảo vệ sắt khỏi bị ăn mòn

Số phát biểu đúng là

Câu 46 (Đề thi 2021 – lần 1): Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ cao, kim loại Al khử được Fe2O3

(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở anot

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2

(d) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học

Số phát biểu đúng là

Câu 47 (Đề thi 2021-lần 1): Cho các phát biểu sau:

(a) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali

(b) Điện phân dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu ở catot

(c) Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa

(d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

Số phát biểu đúng là

Câu 48 (Đề thi 2022): Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(b) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa

(c) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

(d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

(e) Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol NaOH thu được dung dịch chứa một muối

Số phát biểu đúng là

Câu 49 (Đề MH 2022): Cho các phát biểu sau:

(a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở anot

(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa

(d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt

Số phát biểu đúng là

Câu 50 (Đề minh họa 2020 lần 2): Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) tan hết trong nước dư

(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa

(c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục

(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch

(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

-HẾT -

Ngày đăng: 23/05/2023, 03:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w