Công trình Nhà văn hóa Đông La. Địa điểm: Thôn Đồng Nhân, xã Đông La. Công trình xây mới gồm 2 tầng nổi , không có tầng hầm Kích thước mặt bằng trung bình: 16x14m Tầng 1: cao 4.95m Tầng 2: cao 4.9m
Trang 1PHỤ LỤC TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU
HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ĐÔNG LA
Trang 2THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU
THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU
1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
Công trình Nhà văn hóa Đông La
Địa điểm: Thôn Đồng Nhân, xã Đông La
Công trình xây mới gồm 2 tầng nổi , không có tầng hầm
Kích thước mặt bằng trung bình: 16x14m
Tầng 1: cao 4.95m
Tầng 2: cao 4.9m
2 YÊU CẦU CHUNG VỀ THIẾT KẾ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
An toàn bền vững theo tính chất của công trình và theo thời gian
Đảm bảo các yêu cầu về công năng, thẩm mỹ, kỹ thuật của của công trình
Vật liệu sử dụng phù hợp với giải pháp kết cấu và khả thi cho thi công
Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành
3 CƠ SỞ THIẾT KẾ
3.1 Hồ sơ bản vẽ
Bản vẽ bộ môn Kiến trúc của công trình
Bản vẽ của các bộ môn Cơ điện của công trình
3.2 Các tài liệu
3.2.1 Các Tiêu chuẩn, Quy phạm áp dụng trong tính toán
TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
TCXDVN 229 : 1999 Hướng dẫn xác định thành phần động của tải trọng Gió theo TCVN
2737:1995 TCXD 198 : 1997 Nhà cao tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
TCVN 1651 : 2008 Thép cốt bê tông
TCVN 5574 : 2018 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế
Trang 3THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU
TCVN 5573 : 2011 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép -Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9362 : 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
TCVN 9386 : 2012 Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất
TCVN 10304:2014 Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc
QCVN 02:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây
dựng
Trang 4THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU
Trang 5THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU
4.3 Tải trọng gió
Tải trọng gió được tính toán theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737-95 tại huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội có W0 = 0.95 kN/m2 (Vùng II-B), giá trị trên được lấy theo chu kỳ lặp 50 năm Dạng địa hình C
Công trình có chiều cao < 40m, do đó theo quy định của tiêu chuẩn không cần xét đến thành phần động của tải trọng gió
Hệ số độ tin cậy đối với tải trọng gió là 1.2
(Chi tiết xem phụ lục tính toán)
Tải trọng do va chạm mạnh như xe tải, máy bay
Tải trọng do thi công
Trang 6THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU
5 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KẾT CẤU
5.1 Giải pháp kết cấu phần thân
Hệ thống kết cấu của công trình là hệ kết cấu khung bê tông cốt thép đổ tại chỗ Giải pháp hệ thống khung sàn truyền thống này là hệ thống kết cấu có khả năng chịu lực tốt, tính khả thi cao và kinh tế cho công trình, phù hợp với quy mô công trình, điều kiện và trình độ thi công ở Việt Nam
Trang 7THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU
5.3.4 Kết cấu tường xây, khối xây
Đối với tường sử dụng gạch bê tông không nung với kích thước tường thô là 100, 200 mm; vữa xi măng mác 75
6 PHÂN TÍCH KẾT CẤU
Kết cấu được tiến hành phân tích tổng thể (3D) bằng phần mềm phân tích kết cấu ETABS; đây là phần mềm sử dụng phương pháp phần tử hữu hạn và chuyên dụng cho công trình nhà dân dụng Các điều kiện chuyển vị, điều kiện ổn định tổng thể và ổn định cục bộ của các cấu kiện được tính toán, kiểm tra phù hợp với Tiêu chuẩn & Qui phạm xây dựng hiện hành
Trang 8THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU
Trang 9PHỤ LỤC TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN 1: TẢI TRỌNG VÀ MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
Trang 10D
X
Y ZZ XETABS
3-D View
Trang 111 2 3 4
A B C
Trang 121 2 3 4
A B C
DD22x45
Trang 131 2 3 4
A B C
Trang 141 2 3 4
A B C
DD22x20 D22x20 D22x20
Trang 15* Tiêu chuẩn áp dụng
- TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
- TCXD 229:1999 - Hướng dẫn tính toán thành phần động của tải trọng Gió
- TCVN 9386:2012 - Thiết kế công trình chịu động đất
Trang 17Quy đổi trên lượng: 4 m; Qtc = 2.0 kN/m; Qtt = 2.10 kN/m
Quy đổi trên lượng: 5.6 m; Qtc = 2.80 kN/m; Qtt = 2.94 kN/m
Tải trọng quy đổi phân bố theo chiều dài
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
(Trang 3/5)
KCS TMT - Phần mềm thuyết minh tính toán tải trọng
Trang 18Tải trọng quy đổi phân bố theo chiều dài
Tải trọng quy đổi phân bố theo chiều dài
- Buồng vệ sinh phòng bida (Nhà hưu trí, nhà điều dưỡng) 2 1.2 2.4
- Phòng hội họp, phòng đợi (Không có gắn ghế cố định) 5 1.2 6.0
- Sảnh, cầu thang, hành lang (Văn phòng, phòng thí nghiệm) 3 1.2 3.6
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
(Trang 4/5)
KCS TMT - Phần mềm thuyết minh tính toán tải trọng
Trang 19Các giá trị quy đổi
III TẢI TRỌNG GIÓ
Địa điểm xây dựng: Huyện Hoài Đức - Hà Nội
Vùng gió: II-B
Hệ số độ tin cậy của tải trọng Gió: 1.2
Công trình có chiều cao bé hơn 40m, nên theo quy định của tiêu chuẩn không cần phải xét đến thành phần động của tải trọng Gió
(Chi tiết xem bảng tính toán kèm theo)
IV TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT
Địa điểm xây dựng: Huyện Hoài Đức - Hà Nội
Đỉnh gia tốc nền tham chiếu (Agr): 0.1123*g
Hệ số tầm quan trọng: 0.75
Loại nền đất: C
Gia tốc nền thiết kế (Ag): 0.0842*g
Đánh giá mức độ động đất theo TCVN 9386:2012 : Động đất mạnh (Ag > 0.08*g)
Cần tính toán cấu tạo kháng chấn (Chi tiết xem bảng tính toán kèm theo)
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
(Trang 5/5)
KCS TMT - Phần mềm thuyết minh tính toán tải trọng
Trang 20* Đặc điểm công trình
- Địa điểm xây dựng: Tỉnh, thành: Hà Nội
Quận, huyện: Huyện Hoài Đức
Vùng gió: II-B
Dạng địa hình: C
- Cao độ của mặt đất so với mặt móng (m): 1.0
- Kết cấu trên mái cao 1.6 m, thẳng đứng
- kj : hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao
- c : hệ số khí động, lấy tổng cho mặt đón gió và khuất gió bằng: 1.4
- Hj : chiều cao đón gió của tầng thứ j
Ghi chú: Zj là cao độ của tầng thứ j so với mặt đất
* Giá trị tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió, Wj, tác động lên tầng thứ j được xác định theo công thức:
- Hệ số độ tin cậy
Tải trọng kết cấu phụ trên mái (nếu có) được tính toán và cộng gộp vào tải trọng tác dụng lên tầng mái trong các bảng dưới đây
Trang 21* Bảng giá trị tải trọng gió theo phương Y:
Trang 22* Đặc điểm công trình
- Địa điểm xây dựng: Tỉnh, thành: Hà Nội
Quận, huyện: Huyện Hoài Đức
BẢNG TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ PHỔ PHẢN ỨNG THIẾT KẾ
(Theo tiêu chuẩn TCVN 9386:2012)
Hệ khung, hoặc tương đương khung
Ghi chú Thông số
- Gia tốc nền quy đổi
C g
d D
g C
g d
D C
g d
C B
B g
d B
a T
T T q S a T
S T
T
a T
T q S a T
S T T T
q S a T S T T T
q T
T S
a T S T
T
.
;
5 2 max :
.
; 5 2 max :
5 2 :
3
2 5 2 3
2 :
0
b
Trang 23* Bảng giá trị của phổ phản ứng thiết kế
(s)
Sd (m/s2) STT
T (s)
Sd (m/s2)
C g
d D
g C
g d
D C
g d
C B
B g
d B
a T
T T q S a T
S T
T
a T
T q S a T
S T T T
q S a T S T T T
q T
T S
a T S T
T
.
;
5 2 max :
.
; 5 2 max :
5 2 :
3
2 5 2 3
2 :
Trang 24PHỤ LỤC TÍNH TOÁN KẾT CẤU
PHẦN 2: TÍNH TOÁN KIỂM TRA PHẦN THÂN
Trang 25No Tên cột Story Frame_max T2 T3 As (req) Bố trí cốt thép As (prov)
Trang 26No Tên cột Story Frame_max T2 T3 As (req) Bố trí cốt thép As (prov)
Trang 27Quy định về áp dụng các hệ số điều kiện làm việc của bê tông
- Hệ số điều kiện làm việc: khi bê tổng đổ theo phương đứng, mỗi lớp dày trên 1.5m (hệ số = 0.85) Áp dụng
Hệ số quy đổi từ chiều cao thực sang chiều dài làm việc (Lo = k * H), giá trị k = 0.8
Các ký hiệu trong bảng tính
CN - Cột tiết diện chữ nhật T2, T3 - Lần lượt là kích thước cột theo trục 2 và trục 3 M2n, M3n - Mô men sau khi xét đến uốn dọc
TR - Cột tiết diện tròn H2, H3 - Chiều cao thực tế của cột khi uốn quanh trục 3 và trục 2 Rb - Cường độ bê tông (đã xét hệ số điều kiện làm việc)
CV - Thép bố trí đều trên chu vi N - Lực dọc trong cột Rs, Rsc - Cường độ chịu kéo và chịu nén của cốt thép R2 - Thép tập trung theo phương T2 M2, M3 - Mô men uốn quanh trục 2 và trục 3 As - Diện tích cốt thép tính toán
R3 - Thép tập trung theo phương T3 n2, n3 - Hệ số uốn dọc khi uốn quanh trục 2 và trục 3
Trang 28No Frame Story Vị trí Tổ hợp Đặc điểm T2 T3 H2 H3 N M2 M3 n2 n3 M2e M3e Rb Rs Rsc As
Trang 29No Frame Story Vị trí Tổ hợp Đặc điểm T2 T3 H2 H3 N M2 M3 n2 n3 M2e M3e Rb Rs Rsc As
Trang 30No Frame Story Vị trí Tổ hợp Đặc điểm T2 T3 H2 H3 N M2 M3 n2 n3 M2e M3e Rb Rs Rsc As
Trang 31* Vật liệu sử dụng
- Các chỉ tiêu tương ứng :
Rb = 11.5 MPa Rs = MPa Rsw_1 = MPa
Rbt = 0.9 MPa Rsc = MPa Rsw_2 = MPa
- Tính toán cốt thép kép theo giới hạn A = 0.35
(-)
M (+)
A s / S (prov)
(cm) (cm) (cm) (cm) (kNm) (kNm) (kN) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm
2
/m)
(cm 2 /m)
170 210
Tính toán và bố trí cốt thép lớp dưới Kích thước
Trang 33* Vật liệu sử dụng
- Các chỉ tiêu tương ứng :
Rb = 11.5 MPa Rs = MPa Rsw_1 = MPa
Rbt = 0.9 MPa Rsc = MPa Rsw_2 = MPa
- Tính toán cốt thép kép theo giới hạn A = 0.35
(-)
M (+)
A s / S (prov)
(cm) (cm) (cm) (cm) (kNm) (kNm) (kN) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm
2
/m)
(cm 2 /m)
170 210
Tính toán và bố trí cốt thép lớp dưới Kích thước
Trang 37* Vật liệu sử dụng
- Các chỉ tiêu tương ứng :
Rb = 11.5 MPa Rs = MPa Rsw_1 = MPa
Rbt = 0.9 MPa Rsc = MPa Rsw_2 = MPa
- Tính toán cốt thép kép theo giới hạn A = 0.35
(-)
M (+)
A s / S (prov)
(cm) (cm) (cm) (cm) (kNm) (kNm) (kN) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm
2
/m)
(cm 2 /m)
170 210
Tính toán và bố trí cốt thép lớp dưới Kích thước
Trang 40* Vật liệu sử dụng
- Các chỉ tiêu tương ứng :
Rb = 11.5 MPa Rs = MPa Rsw_1 = MPa
Rbt = 0.9 MPa Rsc = MPa Rsw_2 = MPa
- Tính toán cốt thép kép theo giới hạn A = 0.35
(-)
M (+)
A s / S (prov)
(cm) (cm) (cm) (cm) (kNm) (kNm) (kN) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm
2
/m)
(cm 2 /m)
170 210
Tính toán và bố trí cốt thép lớp dưới Kích thước
Trang 43* §Æc trng vËt liÖu:
* Néi lùc trong thanh:
* KiÓm tra øng suÊt trong thanh:
* ChiÒu dµi tÝnh to¸n ®êng hµn gãc:
1 Theo kim lo¹i ®êng hµn:
TÝNH TO¸N THANH C¸NH TR£N HOP 100X40X4.2
Trang 44* Đặc trưng vật liệu:
* Nội lực trong thanh:
* Kiểm tra ứng suất trong thanh:
* Chiều dài tính toán đường hàn góc:
1 Theo kim loại đường hàn:
TíNH TOáN THANH CáNH dưới HOP 100X40X4.2
Trang 45* §Æc trng vËt liÖu:
* Néi lùc trong thanh:
* KiÓm tra øng suÊt trong thanh:
* ChiÒu dµi tÝnh to¸n ®êng hµn gãc:
1 Theo kim lo¹i ®êng hµn:
tÝnh to¸n thanh chèng hop 40x40x2
Trang 46MÔ MEN UỐN TRONG SÀN (THEO PHẦN MỀM SAFE)
(Sàn tầng 1 , cao độ +2.600 m)
Trang 48MÔ MEN UỐN TRONG SÀN (THEO PHẦN MỀM SAFE)
(Sàn tầng 2 , cao độ +4.900 m)
Trang 50Y Lớp trên 120 1000 -3.8 10.0 0.033 0.983 1.10 10 200 3.93 OK
Trang 51MÔ MEN UỐN TRONG SÀN (THEO PHẦN MỀM SAFE)
(Sàn mái tầng mái , cao độ +9.800m)
Trang 521 Sàn tầng : Sàn tầng mái cao độ +9.800 5 Sơ đồ :
Trang 531 Sơ đồ: Ô sàn trục (3~4)-(B~E) Tầng: MÁI CAO ĐỘ +9.150
Độ võng được xác định như sau: f= f1-f2+f3 trong đó
f1 : độ võng do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng
f2: độ võng do tác dụng ngắn hạn do tác dụng của tải trọng thường xuyên
và tải trong tạm thời dài hạn.
f3: độ võng do tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên
và tải trọng tạm thời dài hạn.
2 Kết quả kiểm tra:
2.1 Theo phương X
Chiều dài nhịp tính toán: L = 4.2 m
Độ võng cho phép: [d] = L / 250 = 16.8 mm (tại vị trí kiểm tra)
Độ võng dài hạn tuyệt đối giữa nhịp: 13.8 mm
Độ võng trung bình 2 gối: 12.1 mm
2.2 Theo phương Y
Chiều dài nhịp tính toán: L = 10.29 m
Độ võng cho phép: [d] = L / 250 = 41.2 mm (tại vị trí kiểm tra)
Độ võng dài hạn tuyệt đối giữa nhịp: 13.8 mm
Độ võng trung bình 2 gối: 2.2 mm
Kết luận: sàn đảm bảo điều kiện về độ võng.
KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA SÀN
(EUROCODE 2 - 2004)
Trang 54MÔ MEN UỐN TRONG SÀN (THEO PHẦN MỀM SAFE)
(Sàn mái tầng mái , cao độ +11.435m)
Trang 551 Sàn tầng : Sàn tầng mái cao độ +11.435 5 Sơ đồ :
Trang 56PHỤ LỤC TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN 3: TÍNH TOÁN PHẦN MÓNG
Trang 571 2 3 4
A B C
Trang 58Cy = 220 mm Vật liệu sử dụng: Bê tông: B20
3 Sức chịu tải của nền đất
Sức chịu tải của nền đất được xác định theo Mục 4.6.9 TCVN 9362:2012, như sau:
A, B, D - các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của nền đất ở dưới đáy móng tính toán.
b, h - cạnh bé của đáy móng, và chiều sâu chôn móng.
gII, cII - trọng lượng thể tích và lực dính của lớp đất dưới đáy móng.
g'II - trọng lượng thể tích của lớp đất trên đáy móng.
(TCVN 9362:2012)
TÍNH TOÁN HỆ SỐ NỀN ĐẤT Kz
Tên lớp đất
Trang 59- ptb là giá trị ứng suất trung bình dưới đáy móng
- pMx, My là giá trị lớn nhất trong các ứng suất do Mx và My tác dụng độc lập gây ra
- pmax là ứng suất lớn nhất dưới đáy móng do Mx và My tác dụng đồng thời gây ra
- Áp lực phụ thêm dưới đáy móng do khối lượng đất và bê tông móng: ppt = 30.0 (kN/m2)
5 Kiểm tra điều kiện về độ bền của nền đất (tải trọng tiêu chuẩn)
Áp lực trung bình lớn nhất dưới đáy móng: ptb_max = 187.0 > R = 185.4 (kN/m2
)
Áp lực lớn nhất do Mx và My độc lập: pMx,My_max = 187.0 < 1.2* R = 222.5 (kN/m2
)
Áp lực lớn nhất do Mx và My đồng thời: pmax = 187.0 < 1.5* R = 278.1 (kN/m2)
Áp lực bé nhất dưới đáy móng: pmin = 187.0 > 0 (kN/m2)
Kết luận: Thiết kế móng không thỏa mãn các điều kiện về độ bền của nền đất
6 Kiểm tra điều kiện về độ lún của nền đất
Áp lực trung bình lớn nhất dưới đáy móng: p = 187.0 kN/m2 (Trị tiêu chuẩn)
Áp lực tự nhiên của đất ở độ sâu đáy móng: pd = 27.8 kN/m2
Trang 60* Ghi chú: Độ sâu z là độ sâu tính từ đáy móng
Độ sâu tắt lún quy ước: zu = 2.00 m
Trang 62MÔ MEN DẦM MÓNG BĂNG
Trang 63* Vật liệu sử dụng
- Các chỉ tiêu tương ứng :
Rb = 11.5 MPa Rs = MPa Rsw_1 = MPa
Rbt = 0.9 MPa Rsc = MPa Rsw_2 = MPa
- Tính toán cốt thép kép theo giới hạn A = 0.35
(-)
M (+)
A s / S (prov)
(cm) (cm) (cm) (cm) (kNm) (kNm) (kN) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm
2
/m)
(cm 2 /m)
170 210
Tính toán và bố trí cốt thép lớp dưới Kích thước
Trang 66MÔ MEN BẢN SÀN MÓNG BĂNG
Trang 68- b là hệ số phụ thuộc hệ số nở hông, lấy bằng 0,8
- Ei, hi là Modul biếng dạng và chiều dày lớp đất thứ i tính toán.
Si(mm)
S = ΣSi(mm)