1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh, bản vẽ thiết kế kết cấu nhà kho Hà Nam

30 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết minh, bản vẽ thiết kế kết cấu nhà kho Hà Nam
Trường học Hà Nam University
Chuyên ngành Structural Design
Thể loại Thiếu luận thiết kế
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,41 MB
File đính kèm THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU.rar (30 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH THIẾT KẾ KẾT CẤU NHÀ KHO HÀ NAM II. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG Loại Tải Trọng Tải trọng tiêu chuẩn Kho rộng nhịp (B) DL Roof Kgm2 (m) Lớp đất trồng cỏ 20 18 Sàn bê tông dày 15cm 375 18 Vữa trát 60 18 ME 10 18 Trần thạch cao 6 18 Total 471 LL Live Load 600 18 III. Tải trọng gió. Địa điểm xây dựng công trình: Tỉnh Hà Nam Vùng gió : IIIB, Có gái trị W0 = 125 Kgm2

Trang 1

NHÀ KHO HÀ NAM

Trang 2

I DỮ LIỆU BẢN VẼ ĐẦU VÀO

1 Mặt bằng khung

Trang 3

III Tải trọng gió

Địa điểm xây dựng công trình: Tỉnh Hà Nam

Vùng gió : III-B, Có gái trị W = 125 Kg/m2

Trang 4

III Wind load (Tải trong gió) (WX+, WX-,WY+, WY-)

Refer to ASCE 7-10 , chapter 26- general requirement of wind load:

Basic Wind Speed ( 3 second gust wind speed at 10m high) , V = m/s

Important Factor , I =

Exposure Category:Exposure

Topographic Factor , Kzt =

Wind directionality Factor Kd = For building, structures

For chimneys, tank and vertical vessels in round shape and similar structure

Velocity pressure exposure coefficient Kz may be determined from the following formula :

For structure fundamental frequency n1< 1Hz , structure have height to minimum width greater

than 4, structure is a flexible structure and the Gust effect is calculated as follows:

g =

9.5

1062.171.06

45.2

1C1.00.850.95

274.3

3.40.320.85

3.91

5.40.150.17

0.5Choice

α

2)(01.2

g Z

z z

Trang 5

l =

Ɛ- =

Lz- =

Qx = for wind in X axis

Qy = for wind in Y axis

Rh=

RB =

RL = β=

R =

1.73

0.125183.430.92

33.750.110.80

0.10

0.390.782.90

Table 26.9-1 ,Exposure DTable 26.9-1 ,Exposure D0.91

198.12

Trang 6

For wind in Y axis

n(h) = 4.6n1h/Vz =n(b)= 4.6n1B/Vz =n(l) = 15.4n1L/Vz =

Rh=

RB =

RL = β=

R =Gust effect factor Gf for flexible structure :

Wind in X axis Gf =

Wind in Y axis Gf =

Design wind pressures for rigid buildings of all heights

where: q = qz for windward wall at height z above the ground

q = qh for leeward walls, side walls, and roofs, evaluated at height h

qi = qh for windward walls, side walls, leeward walls, and roofs of enclosed buildings

and for negative internal pressure evaluation in partially enclosed buildings

qi = qz for positive internal pressure evaluation in partially enclosed buildings where height

z is defined as the level of the highest opening in the building that could affect theFor positive internal pressure evaluation, qi may conservatively be evaluated at height h (qi = qh)

Cp = external pressure coefficient, see below

GCp i = internal pressure coefficient see below

Wind loads in X direction.

L = m

B = m

h = m L/B = h/L = h/B =

θ = (Degrees)

Windward walls (GC pi)= q=q(z) , qi=q(h)

Side walls (GC pi)= q=q(h) , qi=q(h)

Leaward walls (GC pi)= q=q(h) , qi=q(h)

Windward roof (GC pi)= q=q(h) , qi=q(h)

Leaward roof (GC pi)= q=q(h) , qi=q(h)

+-0.180

+-0.180+-0.180+-0.180+-0.180

0.8-0.7-0.3-1.3

1.24

0.390.872.610.780.610.310.021.25

1.25

0.500

-0.7

Design wind pressure on wall in X-Dir

2018

Trang 7

Design wind pressure on roof [KN/m2]

Wind loads in Y direction.

L = m

B = m

h = m L/B = h/L = h/B =

Windward walls (GC pi)= q=q(z) , qi=q(h)

Side walls (GC pi)= q=q(h) , qi=q(h)

Leaward walls (GC pi)= q=q(h) , qi=q(h)

(GCpi) = +0.18 (GCpi) = -0.18 Winward Side wall Leeward Winward Side wall Leeward Design wind pressure[KN/m2] Design wind pressure[KN/m2]

+-0.180

-0.771.07

(GCpi) = +0.18 Winward

Trang 10

IV TỔ HỢP TẢI TRỌNG:

1.1 CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG:

Tất cả các tải trọng của kết cấu thép được liệt kê trong Bảng sau:

No

Load

áp lực đất

1.2 TỔ HỢP TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN THEO TCVN 2737-1995

Tất cả các trường hợp tổ hợp tải trọng có trong bảng sau:

COMBO BL DL LR LL WX1+ WX1

-

WX2 +

WX 2-

WY1 +

WY 1-

WY2 +

WY 2-

ULS1 1.4 1.4

ULS2 1.2 1.2 0.5 1.6

ULS3 1.2 1.2 1.6 1

ULS4 1.2 1.2 1.6 0.5

ULS5 1.2 1.2 1.6 0.5

ULS6 1.2 1.2 1.6 0.5

ULS7 1.2 1.2 1.6 0.5

ULS8 1.2 1.2 1.6 0.5

ULS9 1.2 1.2 1.6 0.5

ULS10 1.2 1.2 1.6 0.5

ULS11 1.2 1.2 1.6 0.5 ULS12 1.2 1.2 0.5 1 1

ULS13 1.2 1.2 0.5 1 1

ULS14 1.2 1.2 0.5 1 1

ULS15 1.2 1.2 0.5 1 1

ULS16 1.2 1.2 0.5 1 1

ULS17 1.2 1.2 0.5 1 1

ULS18 1.2 1.2 0.5 1 1

ULS19 1.2 1.2 0.5 1 1

ULS20 0.9 0.9 1

ULS21 0.9 0.9 1

ULS22 0.9 0.9 1

ULS23 0.9 0.9 1

ULS24 0.9 0.9 1

Trang 11

ULS25 0.9 0.9 1

ULS26 0.9 0.9 1

ULS27 0.9 0.9 1

SLS1 1 1

SLS2 1 1 1

SLS3 1 1 1

SLS4 1 1 0.75 0.75

SLS5 1 1 0.6

SLS6 1 1 0.6

SLS7 1 1 0.6

SLS8 1 1 0.6

SLS9 1 1 0.6

SLS10 1 1 0.6

SLS11 1 1 0.6

SLS12 1 1 0.6 SLS13 1 1 0.75 0.75 0.45

SLS14 1 1 0.75 0.75 0.45

SLS15 1 1 0.75 0.75 0.45

SLS16 1 1 0.75 0.75 0.45

SLS17 1 1 0.75 0.75 0.45

SLS18 1 1 0.75 0.75 0.45

SLS19 1 1 0.75 0.75 0.45

SLS20 1 1 0.75 0.75 0.45 SLS21 0.6 0.6 0.6

SLS22 0.6 0.6 0.6

SLS23 0.6 0.6 0.6

SLS24 0.6 0.6 0.6

SLS25 0.6 0.6 0.6

SLS26 0.6 0.6 0.6

SLS27 0.6 0.6 0.6 SLS28 0.6 0.6 0.6

Trang 12

V PHÂN TÍCH MÔ HÌNH

Mô hình tính toán được phân tích theo phần mềm Sap 2000

5.1 KẾT CẤU MÔ HÌNH

3D mô hình:

Trang 13

5.2 DỮ LIỆU ĐÂU VÀO CHÍNH

5.2.1 THÔNG TIN ĐẦU VÀO

Danh sách tiết diện:

Table 13: Frame Section Properties 01 - General, Part 1 of 4

Table 13: Frame Section Properties 01 - General, Part 1 of 4 SectionName Material Shape t3 t2 tf tw t2b tfb

C-1 Nonprismatic

H250x150x6x6 Q345 I/Wide Flange 0.250000 0.150000 0.006000 0.006000 0.150000 0.006000 H250x200x6x8 Q345 I/Wide Flange 0.250000 0.200000 0.008000 0.006000 0.200000 0.008000 H300x200x6x8 Q345 I/Wide Flange 0.300000 0.200000 0.008000 0.006000 0.200000 0.008000 H300x250x6x10 Q345 I/Wide Flange 0.300000 0.250000 0.010000 0.006000 0.250000 0.010000 H300x250x6x8 Q345 I/Wide Flange 0.300000 0.250000 0.008000 0.006000 0.250000 0.008000 H300x250x8x12 Q345 I/Wide Flange 0.300000 0.250000 0.012000 0.080000 0.250000 0.012000 H300x300x10x1

Trang 14

5.2.2 SỐ LƯỢNG GỐI ĐỠ VÀ ĐIỀU KIỆN GIỚI HẠN

Số lượng gối đỡ:

5.2.4 SƠ ĐỒ

Trang 15

5.2.5 HIỂN THỊ TẢI TRỌNG

Trường hợp tải trọng bản thân BL

Tải trọng bản thân phần mềm sap 2000 tự phân tích tính to

Trang 16

TẢI TRỌNG TĨNH TẢI

Trang 17

HOẠT TẢI MÁI

Trang 18

TẢI TRỌNG GIÓ WX+

Trang 19

TẢI TRỌNG GIÓ WX-

Trang 20

TẢI TRỌNG GIÓ WY+

Trang 21

TÁI TRỌNG GIÓ WY-

Trang 22

VI NỘI LỰC XUẤT RA TÍNH TOÁN

6.1.LỰC DỌC THANH

6.2 LỰC CẮT THANH

Trang 23

6.3 MÔ MEN TRONG THANH

6.4 CHUYỆN VỊ THANH

Trang 24

io nhỏ hơn yển vị theo p

h 3D

HÌNH TRÊN

hương trình

1, nằm tronphương đứn

Trang 25

2 Khung

3 Khun

1

ng 2

Trang 26

Bảng 1: Thiết kế, tóm tắt dữ liệu

TABLE: Steel Design 1 - Summary Data - AISC 360-10

Frame DesignSect DesignType Ratio RatioType Combo

Text Text Text Unitless Text Text

Trang 28

90 H250x150x6x6 Beam 0.17252 PMM ULS_101

91 H250x150x6x6 Beam 0.17252 PMM ULS_101

Bảng 2: Thiết kế chi tiết

TABLE: Steel Design 2 - PMM Details - AISC 360-10 Frame DesignSect DesignType Combo Location Pr MrMajor VrMajor

Text Text Text Text m Tonf Tonf-m Tonf

1 H400x250x8x10 Column ULS_102 9

16.26 18.74 -9.28

-2 H400x-250x8x10 Column ULS_102 9

16.26 -18.74 9.28

-3 H400x250x8x10 Column ULS_102 9

16.26 18.74 -9.28

-4 H-400x250x8x10 Column ULS_102 9

16.26 -18.74 9.28

-5 H3-50x2-50x6x10 Column ULS_108 0

31.98 10.64 4.94

-6 H350x250x-6x10 Column ULS_109 0

31.98 -10.64 -4.94

-7 C-1 Column ULS_102 9

72.89 160.70 -23.60

-8 C-1 Column ULS_102 9

72.36 160.71 -23.60

-9 C-1 Column ULS_102 9

72.89 160.70 -23.60

-10 C-1 Column ULS_102 9

72.89 -160.70 23.60

-11 C-1 Column ULS_102 9

72.36 -160.71 23.60

-12 C-1 Column ULS_102 9

72.89 -160.70 23.60

-13 H650x400x16x24 Beam ULS_102 9

23.61 187.09 -7.11

-14 H650x400x16x24 Beam ULS_102 9

23.60 187.09 -7.11

-15 H650x400x16x24 Beam ULS_102 9

23.61 187.09 -7.11

Ngày đăng: 25/06/2023, 07:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5.2.4. SƠ ĐỒ - Thuyết minh, bản vẽ thiết kế kết cấu nhà kho Hà Nam
5.2.4. SƠ ĐỒ (Trang 14)
HÌNH TRÊN - Thuyết minh, bản vẽ thiết kế kết cấu nhà kho Hà Nam
HÌNH TRÊN (Trang 24)
Bảng 1: Thiết kế, tóm tắt dữ liệu - Thuyết minh, bản vẽ thiết kế kết cấu nhà kho Hà Nam
Bảng 1 Thiết kế, tóm tắt dữ liệu (Trang 26)
Bảng 2: Thiết kế chi tiết - Thuyết minh, bản vẽ thiết kế kết cấu nhà kho Hà Nam
Bảng 2 Thiết kế chi tiết (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w