I. SỐ LIỆU VÀ NHIỆM VỤ THIẾT KẾ 1. Số liệu thiết kế Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng, một nhịp có cầu trục. Các số liệu thiết kế: • Nhịp khung: L = 24 m. • Bước khung: B = 7.5 m; toàn bộ nhà dài 15B = 112.5 m. • Sức trục: Q = 8 tấn; Số cầu trục làm việc trong xưởng là 2 chiếc, chế độ làm việc trung bình. • Cao trình đỉnh ray: H1 = 9 m. • Vùng gió: IIIB • Dạng địa hình xây dựng công trình: B • Chiều cao dầm cầu trục: hdct = 0.75 m; Chiều cao ray: hr = 0,15 m. • Nhịp cửa trời: Lct = 4 m • Chiều cao cửa trời: Hct = 2 m • Mái lợp tôn múi dày 0,51mm • Vật liệu: Thép CCT34, hàn tự động, que hàn N42 (d = 3÷5mm) hoặc tương đương. • Bê tông móng cấp độ bền B15. • Kết cấu bao che: Tường xây gạch cao 1,5 m ở phía dưới, thưng tôn ở phía trên. 2. Nhiệm vụ thiết kế 2.1 Thuyết minh tính toán • Thành lập sơ đồ kết cấu: Xác định kích thước khung ngang, lập mặt bằng lưới cột, bố trí hệ giằng mái, hệ giằng cột. • Xác định tải trọng tác dụng lên khung ngang: tải trọng mái, tải trọng cầu trục, tải trọng gió. • Thiết kế xà gồ (2 phương án: tiết diện cán nóng và tiết diện dập nguội). • Tính nội lực khung ngang. Vẽ biểu đồ nội lực M, N, V cho từng trường hợp tải trọng. Lập bảng thống kê nội lực, bảng tổ hợp nội lực cho các tiết diện đặc trưng của cột và xà mái. • Thiết kế khung ngang gồm cột và xà. Tính các chi tiết: Chân cột, vai cột, liên kết xà với cột, mối nối xà. • Thiết kế dầm cầu trục, cột sườn tường. 2.2. Bản vẽ thể hiện 01 bản vẽ khổ A1 gồm: • Sơ đồ khung ngang. • Hệ giằng mái, giằng cột.
Trang 1TÍNH TOÁN CHI TIẾT THUYẾT MINH BẢN VẼ AUTOCAD
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2
6.2.
T ính d ầ m c ầ u tr ụ c và v a i c ộ t
Chọn dầm cầu trục có tiết diện chữ I: h= 75cm; bf= 30cm; tf= 1.4cm; tw= 1cm
Do cầu trục sử dụng có sức trục nhỏ (Q= 8T), nên chọn tiết diện dầm hãm chính làcánh trên của dầm cầu trục Dầm cầu trục làm việc như dầm đơn giản, gối tại vai cột.Liên kết cánh trên của dầm cầu trục với cánh cột bằng thép góc L90x9 và bản thép tiếtdiện 170x120x10
Trang 2Hình 6.3 Sơ đồ kiểm tra ứng suất tiết diện dầm cầu trục theo giả thiết đơn giản.
a).
Ki ể m tra d ầ m c ầ u tr ụ c theo đ i ề u ki ệ n b ề n:
- Nội lực tính toán do áp lực thẳng đứng P gây ra:
Với dầm đơn giản, nội lực tính toán được xác định dựa theo nguyên tắc Vinkle, tức
là mô men Mmax sẽ xuất hiện nếu như hợp lực R của tất cả các lực tác dụng trên dầmđối xứng qua điểm giữa dầm với một lực P gần R nhất, thì tại tiết diện đặt lực P đó sẽ
có giá trị Mmax Theo đó ta xác định được vị trí tải trọng nguy hiểm như sau:
Hình 6.4 Mô men uốn lớn nhất.
Trang 3k1: Hệ số động lực, với dầm cầu trục làm việc trung bình k1= 1.
n= 1.1: Hệ số vượt tải
nc: Hệ số tổ hợp, khi tính với 2 câu trục làm việc trung bình nc= 0.85
Pmax= 5900daN
→ Mmax= 6.47x1x1.1x0.85x5900= 35691.8daNmLực cắt lớn nhất Qmax trong dầm đơn giản sẽ xuất hiện khi có một trong số các lực tác dụng đặt trực tiếp lên gối, các lực còn lại đặt gần gối nhất
Hình 6.5 Lực cắt lớn nhất.
Dựa vào sơ đồ trên tính được lực cắt lớn nhất trong dầm là:
Qmax= 2.4P= 2.4x1x1.1x0.85x5900= 13239.6daNMômen uốn và lực cắt tính toán:
Mx = 1.03Mmax = 36762.5 daNm; Qx =1.03Qmax = 13636.8 daN
- Nội lực tính toán do lực hãm ngang T gây ra:
Vì điểm đặt lực ngang T cùng vị trí với áp lực thẳng đứng P nên mô men uốn tính toán My và lực cắt tính toán Qy do lực hãm ngang T gây ra cũng được xác định như khi tính Mmax và Qmax.
t
= 1727.7daN / cm2 < 2100daN / cm2Trong đó : W A = 3870.2cm3 - mômen chống uốn với trục x-x của tiết diện dầm
Trang 4cầu trục tại thớ trên dầm,
Trang 5Trong đó : Ix : Mômen quán tính của tiết diện dầm cầu trục
Sx : Mômen tĩnh của một nửa tiết diện dầm cầu trục đối với trục x
- Kiểm tra ứng suất cục bộ ở bản bụng dầm, chỗ tiếp giáp với bản cánh do tác dụng trực tiếp của áp lực bánh xe :
cm;
Trang 6- Bản bụng dầm cầu trục:
Trang 7- Khoảng cách e từ tâm ray đến mép trong cột: e = λ − h c = 100 – 75 = 25cm
- Mô men uốn và lực cắt tại tiết diện ngàm:
Mv = (Dmax + Gdct).e ; M = (16402.4+1687.5)x25 = 452247.5daN.cm
Vv = (Dmax + Gdct ); V = 16402.4+1687.5= 18089.9 kN
- Sơ bộ chọn chiều dày bản cánh dầm vai tf = 12 mm, tính chiều dày cần thiết bảnbụng dầm vai:
tw ≥ Dmax + Gdct(bdct + 2t ).f γ =
16402.4 + 168 7 5
= 0.16cm (30 + 2 ×1.2) × 3460 ×1(fc – cường độ tính toán của thép khi ép mặt tì đầu = 3460 daN/cm2)
dv 2100 ×1× 42 6Chọn bản cánh dầm vai: bf x tf = 30x1.2 cm; Af = 36cm2 > -0.47cm2
Hình 6.6 Sơ đồ tính toán vai cột.
Trang 8τ = VIx v .t.Swx =
18089.9 × 891.2
= 590.7daN / cm2 < 1200daN / cm234112.1× 0.8
- Kiểm tra ứng suất tương đương:
- Kiểm tra ứng suất tiếp tại tiết diện bé:
Bảng 6.2 Đặc trưng hình học tiết diện dầm vai tại vị trí dầm cầu trục
= 69.6 ; bản bụng ổn định cục bộ
- Chiều cao đường hàn cánh – bụng
hf ≥ Vv .Sf2.(β.fw )min.Ix .γc= 0.23cm 180 8 9.9 × 5 1 8 42 ×1260 ×16340.2 ×1 =
Trang 9hl
Chọn hf = 6 mm
* Tính liên kết hàn giữa dầm vai và cánh cột
- Chọn chiều cao đường hàn hf = 6 mm ta có:
A w = 2 × 0.7 × 0.6 × (29 + 26 + 38) = 78.12cm
3
I = 2 × 0.7 × (29 × 0.6 × 212 + 26 × 0.6 × 19.82 + 0.6 × 38
w
12) = 23146cm4
W =
Iw
= 23146 = 1102.2cm3 cm3;w
* Kiểm tra ứng suất tương đương ở bản bụng cột:
Trong bản bụng cột, chỗ liên kết với cánh của dầm vai, sẽ chịu thêm lực ngang (do
mô men dầm vai chia thành lực H = Mdv/hdv) nên xuất hiện trạng thái ứng suất phứctạp Do đó phải kiểm tra ứng suất tương đương theo công thức sau:
σ = σ2 + 3.τ2 ≤ 1,15.f.γ ; ở đây: σ = M + N ; τ = (V + H) ;
Ta có: M= 21628daNm, N= 24521daN; V= 4640daN - là nội lực cột tại vị trí liên kết cánh dầm vai với cột;
Wcot = 5218.7cm3– mô men chống uốn của tiết diện cột;
Acot= 205.2cm2, Ab= 85.2cm2- lần lượt là diện tích tiết diện cột và bụng cột.Lực ngang do dầm vai tác dụng vào cột:
Trang 10≥ 12 × 2100 =0.759
0.5 2.1×106
Trang 12Chi ti ế t liên k ế t x à v ớ i c ộ t
Hình 6.8 Sơ đồ bố trí bu lông liên kết xà cột
Nội lực đỉnh cột: M= 29990daN.m (kéo phía trong, nén phía ngoài);
N= 5766daN (kéo); V = 2949daN
a)
Theo q u a n n i ệm tính thứ n h ấ t : Coi liên kết xoay quanh hàng bulông ngoài cùng.
* Chọn và kiểm tra bu lông:
Chọn 12 bu lông đường kính φ22 loại 8.8 và bố trí bulông như hình vẽ 6.4, có:
Diện tích thực của bu lông Abn= 3.52cm2; diện tích nguyên của bu lông Abl=4.52cm2;cường độ tính toán chịu kéo của bu lông là ftb = 4000daN/cm2; cường độ tính toán chịucắt của bu lông là fvb = 3200daN/cm2
- Kiểm tra bu lông chịu kéo:
Lực kéo lớn nhất ở hàng bulông ngoài cùng, bỏ qua ảnh hưởng của các bu lông ởmiền chịu nén (gần tâm quay): (h1= 74cm; h2= 62cm; h3 = 50cm)
Nbmax = ( M + N. e
) . h 1
2 h2
= ( 29990 00 + 5 7 6 6 × 4 3. 5 ) × 74
2 × (742 + 622 + 512 )
= 10173daN
Khả năng chịu kéo của bulông: [N]tb = Abn.ftb = 3.52x4000 = 14080daN
Điều kiện: [N]tb= 14080daN > Nbmax= 10173daN (Thỏa mãn)
- Kiểm tra bu lông chịu cắt:
Trang 132 3
bb
Lực cắt tác dụng lên một bu lông:
Nvb= 2949 = 246daN
12Khả năng chịu cắt một bu lông: [N]vb = 4.52 × 0.9 × 3200 = 13018daN
Điều kiện: : [N]vb= 13018daN > 246daN (Thỏa mãn)
* Tính bản bích:
- Chiều dày bản bích: Lực kéo trong bulông ở các hàng tiếp theo:
N = N1.h2
= 10173 × 62 = 8523daN h1 74
Chọn tbb = 3cm
2.(bbb+ g).f 2 × (30 + 16) × 2100
*Kiểm tra bulông với cặp nội lực:
M= 25704daN.m; N= -7191daN (nén); V= -3840daN (Kéo phía ngoài, nén phía trong)
Nbmax
= 2 hM.h12 = 2570400 × 74
2 × (742 + 612 + 492)
– 3.Z = 0 → 60σ
1,2.y.σ+ n + 57.66 − 3.Z = 0
Trang 14- Phương trình cân bằng mô men với trọng tâm vùng ứng suất nén của một phần bản bụng:
Trang 15n n n
Rút gọn sẽ được phương trình:
Z[162 − y] + σn 20y + 60σn = 32037 − 19.22y
Chọn sử dụng 12 bu lông đường kính φ24 loại 8.8 có: Diện tích thực của bu lông Abn
=3.52cm2; diện tích nguyên của bu lông Abl= 4.52 cm2; cường độ tính toán chịu kéo của
σn = 29.04y2 − 1892.7y + 79088.4
- Cân bằng (4) và (5) có phương trình bậc 3 với y:
−11.532y3 + 19204.9y2 + 2738911.3y − 42357949.4
Trang 16- Lực kéo tại hàng bu lông thứ hai:
Z = 488.2 σn − 9.04σ
= 488.2 × 7.724 − 9.04 × 7.724 =
197.8kN 14.09
Trang 17Z2= Z= 172.82 kN mỗi bu lông chịu 98.9kN = 9890daN
- Lực kéo lớn nhất tại hàng bu lông ngoài cùng:
Z = Z 73 − y − 19 + 12 = 197.8 × 51.91 = 257.2kN
1 2
Mỗi bu lông chịu 128.6kN = 12860daN
- Lực kéo tại hàng bu lông thứ ba:
Z = Z 73 − y − 18 − 12 = 197.8 × 27.91 = 138.3kN
3 2
73 − y − 18 39.91Mỗi bu lông 69.16kN = 6916daN
Khả năng chịu kéo của bulông Φ24:
Điều kiện: : [N]vb= 13018daN > 246daN (Thỏa mãn)
* Tính bản bích:
Lực trong bu lông các hàng được phân phối cho bản cánh, bản bụng cột và sườn.Gọi L1, L2 là khoảng cách từ tâm bu lông đến trục bản bụng (hoặc sườn) và đến trụcbản cánh cột thì lực trong bản bụng (P1) và bản cánh cột (P2) do lực kéo của bu lông là:
⎛ L ⎞1+ ⎜ 1
⎟
⎝ L2 ⎠
⎛ L ⎞1+ ⎜ 2
⎟
⎝ L1 ⎠
- Phân phối Z1 cho bụng và cánh cột:
128.6+ Cho bụng: P1 =
1+ ( 8)36128.6
= 38.15kN
+ Cho cánh: P2 =
1+ ( 6)38
= 90.4kN
- Phân phối Z2 cho bụng và cánh cột:
98.9+ Cho bụng: P1 =
Trang 181+ ( 8 )3
18
= 90.9kN kN
Trang 192
+ Cho cánh: P2 = 98.9
1+ (18 )38
= 8kN
- Vì bu lông ở hàng thứ ba tương đối xa bản cánh nên coi toàn bộ lực của bu lông phân cho bản bụng, bằng 69.16kN
- Tính mô men uốn bản bích:
+ Do tải truyền vào bản cánh:
M = 1 90.4 × ( 6 − 0 25 × 2 4 ) = 244.2kNcm
2
M = 2 8 × ( 18 − 0.25 × 2 4 ) = 69.44kNcm
26.(M + M 6 × (244.2 + 69.44) ×102Chiều dày bản bích: tbb = 1 2)
bi.f.γc = 15 × 2100 ×1 = 2.52cm+ Do tải truyền vào bản bụng:
M = 90.9 × ( 8 − 0 2 5 × 2 4 ) =
336.4kNcm 26.M 6 × 336.4 ×102
Tra bảng 43 TCXDVN338:2005 có chiều cao nhỏ nhất của đường hàn tự động là 7
mm khi chiều dày lớn nhất (bản bích) là 28 mm
Chiều cao lớn nhất đường hàn cánh cột với bản bích là :
1.2tmin = 1.2tf = 1.2x20 = 24mm €chọn 8 mmChiều cao lớn nhất đường hàn bụng cột với bản bích:
12) = 114606cm4
Trang 20* Tính liên kết đường hàn mặt bích với cột và xà bằng phương pháp gần đúng:
Chọn chiều cao đường hàn cột với bản bích là h f = 8mm
Lực dọc N và mômen do đường hàn góc bản cánh chịu:
Ứng suất trong đường hàn bản bụng:
τw == 2949
2 × 0.8 ×69
= 26.7daN / cm2 < 1260daN / cm2
Đường hàn đủ khả năng chịu lực.
Trang 21Chi ti ế t n ố i xà
Hình 6.9 Chi tiết liên kết xà cột
Hình 6.5 Chi tiết nối xà
Nội lực tại tiết diện thay đổi:
M= 11439daNm (căng thớ biên phía dưới xà); N= 4327daN (kéo); V = 3707daN
a)Tính toán l i ê n k ế t t heo q u a n ni ệ m tính t h ứ nh ấ t
* Tính bu lông:
Chọn 8 bu lông đường kính φ20 loại 8.8 và bố trí bulông như hình vẽ 6.5, có:
Trang 22bb
Diện tích thực của bu lông Abn= 3.14cm2; diện tích nguyên của bu lông Abl=2.45cm2; cường độ tính toán chịu kéo của bu lông là ftb = 4000daN/cm2; cường độ tínhtoán chịu cắt của bu lông là fvb = 3200daN/cm2
- Kiểm tra bu lông chịu kéo:
Thiên về an toàn, xem bulon xoay quanh hàng bulon ở phía trong tiết diện xà Lựckéo lớn nhất ở hàng bulông ngoài cùng: (h1= 44cm; h2= 31cm; y= 15.5cm):
Nbmax = ( M + N. y
) .h 1
2 h2
= ( 1 143900 + 4 3 27 × 15. 5 ) × 44
2 × (312 + 442 )
= 9196daN
Khả năng chịu kéo của bulông: [N]tb = Abn.ftb = 2.45x4000 = 9800daN
Điều kiện: [N]tb= 9800daN > Nbmax= 9196daN (Thỏa mãn)
- Lực cắt tác dụng lên một bu lông:
Nvb= 3707 = 463daN
8Khả năng chịu cắt một bu lông: [N]vb = 3.14 × 0.9 × 3200 = 9043daN
Điều kiện: : [N]vb= 9043daN > 463daN (Thỏa mãn)
Chọn tbb = 2cm
2.(bbb + g).f 2 × (30 + 16) × 2100
Kiểm tra với cặp nội lực:
M = 12032daN.m (căng thớ biên phía dưới xà); N = 1707daN (kéo); V = 2152daN Lực kéo lớn nhất ở 1 bulông hàng ngoài cùng:
Nbmax = ( M + N. y
) .h 1
2 h2
= ( 12032 0 0 + 17 07 × 15. 5 ) × 44
2 × (312 + 442 )
= 8936daN
Trang 23Khả năng chịu kéo của bulông: [N]tb = Abn.ftb = 2.45x4000 = 9800daN
Điều kiện: [N]tb= 9800daN > Nbmax= 8936daN (Thỏa mãn)
- Lực cắt tác dụng lên một bu lông:
Trang 24⎣ ⎦
Nvb= 2152 = 267daN
8Khả năng chịu cắt một bu lông: [N]vb = 3.14 × 0.9 × 3200 = 9043daN
Điều kiện: : [N]vb= 9043daN > 267daN (Thỏa mãn)
- Phương trình cân bằng mô men với trọng tâm vùng ứng suất nén của một phần bản bụng:
⎡ 2 ⎤
Z ⎢85.8 − 3 y⎥ + σn16y + 38.4σn = 12412.6 − 14.42y
Chọn sử dụng 8 bu lông đường kính φ20 loại 8.8 có: Diện tích thực của bu lông Abn=3.14cm2; diện tích nguyên của bu lông Abl= 2.45cm2; cường độ tính toán chịu kéo của
bu lông là ftb = 4000daN/cm2; cường độ tính toán chịu cắt của bu lông là fvb =3200daN/cm2
Z = 210.2 σn
y
- Thay (3) vào (1) được:
Trang 25σn = 19.26y2 − 522.1y + 18035
- Cân bằng (4) và (5) có phương trình bậc 3 với y:
−7.21y3 + 6206.2y2 + 700919.2y − 4437882.5 = 0
- Dễ dàng giải (6) được nghiệm thích hợp: y = 6.01cm
Do đó ứng suất nén trong bản cánh:
= − 43.2 7 y = − 43.27 × 6.01
(6)(5)
σn0.5y2 + 57.8y − 420.4 0.5 × 6.012 + 57.8 × 6.01− 402.4
49.4 − y − 6.5 36.89Mỗi bu lông chịu 83.68kN = 8368daN
- Lực kéo tại hàng bu lông thứ hai:
Z = Z 49.4 − y − 13
= 142.3 × 30.39 = 117.22kN2
49.4 − y − 6.5 36.89Mỗi bu lông 58.61kN = 5861daN
Khả năng chịu kéo của bulông Φ20:
Z Z[N]tb = Abn.ftb = 2.45x4000 = 9800daN > 1 , 2 (Thỏa mãn)
2 2
Trang 26- Lực cắt tác dụng lên một bu lông:
Nvb= 3707 = 463daN
8
Trang 27Khả năng chịu cắt một bu lông: [N]vb = 3.14 × 0.9 × 3200 = 9043daN
Điều kiện: : [N]vb= 9043daN > 463daN (Thỏa mãn)
* Tính bản bích:
Lực trong bu lông các hàng được phân phối cho bản cánh, bản bụng cột và sườn.Gọi L1, L2 là khoảng cách từ tâm bu lông đến trục bản bụng (hoặc sườn) và đến trụcbản cánh cột thì lực trong bản bụng (P1) và bản cánh cột (P2) do lực kéo của bu lông là:
⎛ L ⎞1+ ⎜ 1
⎟
⎝ L2 ⎠
⎛ L ⎞1+ ⎜ 2
⎟
⎝ L1 ⎠
- Phân phối Z1 cho bụng và cánh cột:
83.68+ Cho sườn:
+ Cho cánh:
P1 =
P2 =
1+ ( 8 )36.883.681+ ( 6.8)38
= 31.83kN
= 51.84kN
- Phân phối Z2 cho bụng và cánh cột:
58.61+ Cho bụng: P1 =
1+ ( 8 )36.258.61
= 18.61kN
+ Cho cánh: P2 =
1+ ( 6.2)38
= 40kN
- Tính mô men uốn bản bích:
+ Do tải truyền vào bản cánh:
M = 51. 84 × ( 6.8 − 0.25 × 2 ) =
163.3kNcm 2Hoặc: M = × ( 6 240 − 0 25 × 2) =
114kNcm 26.M 6 ×163.3 ×102
bb+ Do tải truyền vào sườn:
bi.f.γc 15× 2100 ×1
M = 31. 83 × ( 8 − 0 25 × 2 ) =
119.36kNcm 2
Trang 286.M 6 ×119.36 ×102
bi.f.γc 10.5× 2100 ×1
Trang 29Tra bảng 43 TCXDVN338:2005 có chiều cao nhỏ nhất của đường hàn tự động là 6
mm khi chiều dày lớn nhất (bản bích) là 20 mm
Chiều cao lớn nhất đường hàn cánh cột với bản bích là :
1.2tmin = 1.2tf = 1.2x1.6 = 19.2mm €chọn 8 mmChiều cao lớn nhất đường hàn bụng cột với bản bích:
12) = 35252.3cm4
W = Iw × 2 = 35251.3 × 2 = 1512.9cm3
hc + 2 × 0.8 46.6Cặp nội lực tại vị trí liên kết xà: M= 11439daNm; N= 4327daN; V = 3707daN
* Tính liên kết đường hàn mặt bích với cột và xà bằng phương pháp gần đúng:
Chọn chiều cao đường hàn cột với bản bích là h f = 8mm
Lực dọc N và mômen do đường hàn góc bản cánh chịu:
Trang 30Ứng suất trong đường hàn bản bụng:
τw == 3707
2 × 0.8 ×40
Chọn 8 bu lông đường kính φ20 loại 8.8 và bố trí bulông như hình vẽ 6.6, có:
Diện tích thực của bu lông Abn= 3.14cm2; diện tích nguyên của bu lông Abl=2.45cm2; cường độ tính toán chịu kéo của bu lông là ftb = 4000daN/cm2; cường độ tínhtoán chịu cắt của bu lông là fvb = 3200daN/cm2
- Kiểm tra bu lông chịu kéo:
Lực kéo lớn nhất ở hàng bulông ngoài cùng: (h1= 44.7cm; h2= 31.7cm; y= 15.8cm):
Nbmax
= 2 hM.h12 = 7278 0 0 × 44.7 = 5417daN
2 × (31.72 + 44.72 )
Khả năng chịu kéo của bulông: [N]tb = Abn.ftb = 2.45x4000 = 9800daN
Điều kiện: [N]tb= 9800daN > Nbmax= 5417daN (Thỏa mãn)
Trang 31- Lực cắt tác dụng lên một bu lông:
Trang 32bb
Nvb = 406 =
51daN 8Khả năng chịu cắt một bu lông: [N]vb = 3.14 × 0.9 × 3200 = 9043daN
Điều kiện: : [N]vb= 9043daN > 51daN (Thỏa mãn)
Chọn tbb = 2cm
2.(bbb + g).f 2 × (30 + 16) × 2100
Kiểm tra với cặp nội lực:
M = -4848daN.m (căng thớ biên phía trên xà); N = 6273daN (nén); V = 1114daN Lực kéo lớn nhất ở 1 bulông hàng ngoài cùng:
Nbmax = ( M + N. y
) .h 1
2 h2
= ( 4 8 4800 + 6273 × 15 5 ) × 44.7
2 × (31.72 + 44.72 )
= 4332daN
Khả năng chịu kéo của bulông: [N]tb = Abn.ftb = 2.45x4000 = 9800daN
Điều kiện: [N]tb= 9800daN > Nbmax= 4332daN (Thỏa mãn)
- Lực cắt tác dụng lên một bu lông:
Nvb= 1114 = 139daN
8Khả năng chịu cắt một bu lông: [N]vb = 3.14 × 0.9 × 3200 = 9043daN
Điều kiện: : [N]vb= 9043daN > 139daN (Thỏa mãn)
b).
T ính đ ư ờ ng h à n liên k ế t m ặ t b í c h v ớ i x à
Tra bảng 43 TCXDVN338:2005 có chiều cao nhỏ nhất của đường hàn tự động là 6
mm khi chiều dày lớn nhất (bản bích) là 20 mm
Chiều cao lớn nhất đường hàn cánh cột với bản bích là :
1.2tmin = 1.2tf = 1.2x1.6 = 19.2mm €chọn 8 mmChiều cao lớn nhất đường hàn bụng cột với bản bích: