ĐỒ án TÍNH TOÁN THIẾT kế kết cấu tàu HÀNG KHÔ ĐỒ án TÍNH TOÁN THIẾT kế kết cấu tàu HÀNG KHÔ ĐỒ án TÍNH TOÁN THIẾT kế kết cấu tàu HÀNG KHÔ ĐỒ án TÍNH TOÁN THIẾT kế kết cấu tàu HÀNG KHÔ ĐỒ án TÍNH TOÁN THIẾT kế kết cấu tàu HÀNG KHÔ ĐỒ án TÍNH TOÁN THIẾT kế kết cấu tàu HÀNG KHÔ
Trang 11.Nhiệm vụ thiết kế
Thiết kế kết cấu cho tàu hàng khô có các thông số cơ bản sau:
Chiều dài tàu L = 136.7 m
Vùng hoạt động Biển không hạn chế
Phân cấp Đăng kiểm Việt Nam (VR)
4 Phân khoang, hệ thống kết cấu
Yêu cầu:
Khoảng sườn chuẩn S = 2L+ 450 = 723.4 mm
Khoảng cách chuẩn của cơ cấu dọc a = 2L+ 550 = 823.4 mm
Khoảng sườn khoang mũi, khoang đuôi Sf và Sa 610 mm
Khoảng sườn trong đoạn cách đường vuông góc mũi 0,2L tới vách mũi 700 mm
Chọn khoảng sườn sai khác với khoảng sườn chuẩn không quá 250 mm
Chọn khoảng sườn thoả mãn yêu cầu
Khoảng sườn khoang đuôi Sa = 600 mm
Khoảng sườn khoang mũi Sf = 600 mm
Khoảng sườn từ vách đuôi đến vách mũi S = 700 mm
Khoảng cách các cơ cấu dọc a = 750 mm
Yêu cầu:
Vị trí vách chống va cách đường vuông góc mũi khoảng từ min(5%Lf, 10m) tới 8%Lf
Khoảng cách từ vách đuôi đường vuông góc đuôi theo bố trí máy lái và két dằn lái
Trang 2 Số lượng vách ngang kín nước tối thiểu ứng chiều dài tàu L = 136.7 m có 7 vách
Chiều dài khoang máy chọn theo kích thước máy và tuyến hình theo kinh nghiệm trong khoảng (12~15)%L
Chiều dài tối đa một khoang 30m và các khoang hàng có thể tích xấp xỉ nhau
Chiều cao đáy đôi h0
STT Tính toán chiều dài
Chiều dài sơ bộ Chọn % xấp xỉ Số K/s Kết quả
4 Buồng máy ~ Vách mũi =136.7-9-17.5-7%.136.7 144 100.8 m
11 Đáy đôi được bố trí từ vách đuôi đến vách mũi, từ mạn trái sang mạn phải
12 Vị trí vách sườn 15, sườn 40, sườn 69, sườn 98, sườn 127, sườn 156, sườn 184, sườn 200
Sơ đồ phân khoang được hiển thị trong hình 1
4.3 Hệ thống kết cấu
Dàn vách vùng khoang hàng: chỉ gồm nẹp đứng
Dàn vách trước khoang máy: gồm nẹp đứng, sống nằm
Dàn vách khoang mũi, khoang đuôi: nẹp nằm sống đứng
Kết cấu hệ thống dọc tại: Dàn đáy vùng khoang hàng, dàn boong khu vực khoang hàng (vùng ngoài đường miệng hầm hàng)
Kết cấu hệ thống ngang tại các dàn còn lại
5.Kết cấu vùng khoang hàng
5.1 Kết cấu dàn vách
Trang 3 h (m) tải trọng tác dụng lên tờ tôn đang xét, h 3,4 m
Rải dưới cùng chọn tăng so với giá trị trên 1mm
Ta tính toán và chọn tôn theo bảng sau:
Bảng 2: Bảng tính chọn chiều dày tôn vách khoang hàng
STT Rải tôn S(m) Tải trọng h (m) t (mm) theo công thức (11.2.1) Chọn t(mm)
C hệ số phụ thuộc vào liên kết mút nẹp ( Chọn liên kết bằng mã ốp )
h (m) Tải trọng tính toán cho nẹp
Trang 4Tải trọng tính toán cho nẹph = 5.672 m
Mô đun tiết diện yêu cầu Z = 1533 cm3
750 x 7
750 x 7
Fizi2
cm46.437064787915
5.2 Kết cấu dàn đáy
Dàn đáy vùng khoang hàng được bố trí kết cấu theo sơ đồ:
1 Tôn đáy:
Đáy vùng khoang hàng kết cấu theo hệ thống dọc
Trang 5Chiều dày tôn không nhỏ hơn: tC1C2S d0,035Lh1 2,5 mm
Hệ số C2 phụ thuộc vào vị trí tôn theo chiều dài tàu và fB:
x.f.5,1524
13C
B 2
Chiều dày tối thiểu tmin = 11.6919 mm
Khoảng cách cơ cấu hướng chính S = 0.75 m
2 Tôn giữa đáy:
Chiều rộng tôn không nhỏ hơn: b = 2L +1000 mm
Chiều dài tàu L = 136.7 m
Chiều dày tôn giữa đáy
Lớn hơn tôn đáy tính theo công thức (14.3.4) 2 mm nên ta chọn 17 mm
3 Tôn hông: ( thông số l có nhiều phương án)
2
baR)L035,0d(22,5t
5 2 2 3
1 Tôn đáy trong:
Trang 6Chiều dày tôn không nhỏ hơn: t1 = 2,5
d
dB.1000
Chiều cao tiết diện sống chính do = 1.5 m
Khoảng cách giữa các dầm dọc đáy trên S = 0.75 m
Chiều dày tôn: không nhỏ hơn tôn đáy trong, tăng 1,5 mm so với trị số tính theo công thức
của tôn đáy trong Chọn t = 14.5 mm
Chiều rộng: đi từ tôn hông và vượt qua cơ cấu dọc gần nhất tối thiểu 100
Trang 7Mô đun chống uốn yêu cầu lớn hơn: 2 3
B
cmSl)L026,0d(f.5,1524
C100
B.F 400 x 14
S
Quy cáchmm
700 x 11
Trang 85.2.5 Dầm dọc đáy trong (điều 4.4.3-2)
Mô đung chống uốn yêu cầu lớn hơn:
3 B
2 '
cmf
12
24
lh.S.C
Mô đun chống uốn của tiết diện Z = 781.6725 cm3
0,75% mô đun chống uốn của tiết diện dd đáy ngoài 586.2544 cm3
B.F 300 x 11
S
Quy cáchmm
700 x 13
5.2.6 Thanh chống giữa cặp dầm dọc ( có bỏ phần này không) (điều 4.4.4)
Yêu cầu không được làm bằng thép dẹp
Yêu cầu diện tích tiết diện không nhỏ hơn 2
cmh
.b.S.C.8,1
A
Trang 91 Yêu cầu bố trí: (đã thoả mãn)
Khoảng cách không quá 4,6 m
Chiều cao tiết diện sống chính không nhỏ hơn
16
B
m
2 Chiều dày - (điều 4.2.3)
Chiều dày của tấm sống chính và sống phụ không nhỏ hơn hai trị số sau đây:
mm 5
, 2 B
y 4 1 17 , 0 l
x 6 , 2 d d
B 3
3 Mã ngang gia cường cho sống chính
Yêu cầu: khoảng cách không quá 1,75m ta bố trí hai khoảng sườn (1,4m) một mã ngang
4 Nẹp gia cường cho sống chính
Trang 105 Nẹp gia cường cho sống phụ
6 Lỗ khoét trên sống phụ:
1 Yêu cầu bố trí:
Yêu cầu khoảng cách giữa các đà ngang đặc không quá 3,5m Ta bố trí khoảng cách giữa 2
đà ngang đặc là 3.5m Đà ngang đặc được đặt sao cho sự phân khoang của đáy đôi tương hợp với
sự phân khoang của tàu
2 Chiều dày đà ngang:
mm 5
, 2 ' B
y 2 d d
d ' SB
C
t
1 o
Khoảng cách giữa các đường đỉnh mã hông tại giữa tàu B' = 19.50 m
Khoảng cách giữa các đường đỉnh mã hông tại đà ngang B'' = 19.50 m
Khoảng cách từ vị trí xa nhất tới tâm tàu y = 11.10 m
Chiều dày tối thiểu : tmin L
Chiều dày tôn mạn không nhỏ hơn trị số tính theo công thức :
mm5
,2h'L05,0D125,0dS
x.576
91C
Trang 11yB : là khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn giữa đáy đến trục trung hoà nằm ngang của tiết diện ngang thân tàu (m)
y : là khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn giữa đáy đến cạnh dưới của tấm tôn mạn đang xét
Tỉ số mô đun chống uốn tiết diện ngang thân tàu f B = 1
Chiều rộng của tôn không nhỏ hơn : b = 5L + 800 mm
Chiều rộng tính theo 1.1.11 b = 1073.4 mm
Trang 125.3.3 Sườn thường (điều 5.3)
Ở đoạn từ vách đuôi đến 0,15L kể từ mũi tàu,mô đun chống uốn của tiết diện sườn khoang
phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau đây: W = 2
C0
e : Chiều cao của mã hông đo từ mút dưới của l (m)
C : Hệ số tính theo công thức sau đây : C = C1 + C2
Với hệ thống kết cấu không có két đỉnh mạn :
h
l2,11,2
C1 ;
h
dk2,2
C2
Trang 13Chiều cao đáy đôi h0= 1.5 m
700 x 13
700 x 13
Fizi2
cm438.455293065912
3 Với những sườn nằm phía dưới xà ngang boong khoẻ đỡ xà dọc boong, mô đun chống uốn của tiết diện phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau đây :
2 1 1
Shln
l1,0l
lh
h81,9
117
n : Tỷ số giữa khoảng cách xà ngang khoẻ và khoảng sườn
h1 : Tải trọng boong qui định cho xà boong ở đỉnh sườn
l1 : Tổng chiều dài của xà ngang khoẻ (m)
Trang 14Chiều cao đáy đôi h0= 1.5 m
700 x 13
700 x 13
Fizi2
cm438.455293065912
Trang 153 2
2 1 1
2
1 l.
S 1
Chiều cao lỗ khoét cho dầm dọc hdd + 10 = 410mm
Chiều cao tối thiểu của bản thành 1025 mm
Fi.Zi
(cm3)0.07813.16812.814625.9720x13
400x16
7252231275542
Trang 16Tải trọng tính toán cơ cấu boong:
Tôn boong Cột Sống boong
Xà boong1
Tại phía trước của 0,15L tính từ mũi
2 Từ 0,15L đến 0,3L tính từ mũi tàu 11.8 3.9 5.9 1.158 4.293
Chiều dày của tôn boong ở ngoài vùng đường miệng khoét ở đoạn giữa tàu có xà ngang boong:
mm h
Trang 17Chiều dày tôn boong ở ngoài hai vùng trên:
5.225
Khoảng cách giữa các xà dọc boong S= 0.75 m
Mô đun chống uốn của dầm dọc boong ngoài vùng miệng khoang hang lớn hơn
3 2
cm l.
B.F 240 x 11
S
Quy cáchmm
700 x 8
Trang 185.4.4 Sống ngang boong ( chưa hiểu phần nhịp l_) (điều 10.3)
Môđun chống uốn của tiết diện sống ngang boong phải lớn hơn:
3 cm )
kw h b (
Tải trọng tính toán cho sống h = 10.35 kN/m2
Mô đun chống uốn yêu cầu Z = 2963 cm3
Chiều rộng mép kèm b = min(0,2.l; S) = 830 mm
Mô men quán tính yêu cầu J = 51653 cm4
Chiều cao lỗ khoét cho dầm dọc hdd + 10 = 250mm
Chiều cao tối thiểu của bản thành 625 mm
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn 9 mm
250x13
141999235455
650x10
(cm4)070571
Fi.Zi
(cm3)0.02141.8
3 2
2 1 1
2
1 l.
S 1
Trang 19Chiều cao lỗ khoét cho dầm dọc hdd + 10 = 250mm
Chiều cao tối thiểu của bản thành 625 mm
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn 11.5 mm
720x9
500x16
666125986787
900x13
(cm4)0241687
Fi.Zi
(cm3)0.05317.7
Trang 205.4.6 Xà ngang boong xong rồi (điều 8.4)
Mô đun chống uốn của xà ngang boong trong vùng miệng khoang hàng lớn hơn
3 2
cm l.
B.F 180 x 8
S
Quy cáchmm
700 x 8
Trang 215.4.7 Sống dọc boong( khong ro l) (điều 10.2)
Môđun chống uốn của tiết diện ngang sống dọc boong lớn hơn:
Chiều rộng vùng mà sống phải đỡ b = 3.8 m
Tải trọng tính toán cho sống h = 10.4 kN/m2
Mô đun chống uốn yêu cầu Z = 613 cm3
Chiều rộng mép kèm b = min(0,2.l; S) = 700 mm
Mô men quán tính yêu cầu J = 9016.018 cm4
Chiều cao lỗ khoét cho dầm dọc hdd + 10 = 190mm
Chiều cao tối thiểu của bản thành 475 mm
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn 7.5 mm
200x10
5181685956
500x8
(cm4)025806
Fi.Zi
(cm3)0.01016.0
Trang 22 h (m) tải trọng tác dụng lên tờ tôn đang xét, h 3,4 m
Dải dưới cùng chọn tăng so với giá trị trên 1mm
Ta tính toán và chọn tôn theo bảng sau:
Bảng 2: Bảng tính chọn chiều dày tôn vách khoang hàng
STT Rải tôn S(m) Tải trọng h (m) t (mm) theo công thức (11.2.1) Chọn t(mm)
C hệ số phụ thuộc vào liên kết mút nẹp
h (m) Tải trọng tính toán cho nẹp
Trang 23Tải trọng tính toán cho nẹp h = 3.3 m
Mô đun tiết diện yêu cầu Z = 235 cm3
B.F 220 x 10
S
Quy cáchmm
Chiều cao tiết diện sống không nhỏ hơn 2,5 lần chiều cao lỗ khoét nẹp xuyên qua
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn trị số tính theo công thức
t = 10S1 +2,5 mm
S1 = min(chiều cao sống, khoảng cách nẹp gia cường cho bản thành), tính bằng (m)
Trang 24Chiều rộng vùng mà sống phải đỡ S = 5.8 m
Tải trọng tính toán cho sống h = 7.6 m
Mô đun chống uốn yêu cầu Z = 2192 cm3
Chiều rộng mép kèm b = min(0,2.l; S) = 750 mm
Mô men quán tính yêu cầu J = 11287 cm4
Chiều cao lỗ khoét cho nẹp qua hnẹp + 10= 230 mm
Chiều cao tối thiểu của bản thành 575 mm
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn 8.5 mm
200x13
96746170013
600x10
(cm4)055267
Fi.Zi
(cm3)0.01821.0
Trang 25
Sống đứng vách
Chiều rộng vùng mà sống phải đỡ S = 3.8 m
Tải trọng tính toán cho sống h = 9.0 m
Mô đun chống uốn yêu cầu Z = 6887 cm3
Chiều rộng mép kèm b = min(0,2.l; S) = 1308 mm
Mô men quán tính yêu cầu J = 165378.6 cm4
Chiều cao lỗ khoét cho nẹp qua hnẹp + 10= 0 mm
Chiều cao tối thiểu của bản thành 0 mm
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn 10.5 mm
Fi.Zi
(cm3)0.04196.45850.010046.41308x7
400x18
475313700104
Trang 266.2.2 Tôn đáy ngoài (điều 14.2 và 14.3)
Đáy vùng khoang máy kết cấu theo hệ thống ngang
Chiều dày tôn không nhỏ hơn: tC1C2S d0,035Lh1 2,5 mm
Hệ số C2 phụ thuộc vào vị trí tôn theo chiều dài tàu và fB:
2 B
2
) x f 5 , 15 ( 576
91 C
Chiều dày tối thiểu tmin = 11.6919 mm
Khoảng cách cơ cấu hướng chính S = 0.7 m
Bảng 2: Bảng tính chọn chiều dày tôn đáy ngoài (vùng khoang máy) theo chiều dài tàu
Chiều dày tôn không nhỏ hơn: t1 = 2 , 5 2
d
d B 1000
với l (m) khoảng cách các sống đáy
Trang 27Chiều rộng tàu B = 22.2 m
Chiều cao tiết diện sống chính do = 1.5 m
Khoảng cách giữa các dầm dọc đáy trên S = 0.75 m
, 2 ' B
y 2 d d
d ' SB
C
t
1 o
8
2
2 0 2
Khoảng cách giữa các đường đỉnh mã hông tại giữa tàu B' = 19.50 m
Khoảng cách giữa các đường đỉnh mã hông tại đà ngang B'' = 19.50 m
Khoảng cách từ vị trí xa nhất tới tâm tàu y = 9.75 m
Trang 286.2.7 Sống phụ(đại lượng y và khoảng cỏch giữa cỏc nẹp đại lượng x) (điều 4.2)
Chiều dày tấm sống chớnh và tấm sống phụ phải lớn hơn:
mm 5
, 2 B
y 4 1 17 , 0 l
x 6 , 2 d d
B 3
d0 : Chiều cao tiết diện sống tại điểm đang xột (m)
C1’ : Hệ số tớnh theo Bảng 2A/4.1 tuỳ thuộc vào tỉ số S1/d0
S1 : Khoảng cỏch cỏc mó hoặc nẹp đặt ở sống chớnh hoặc sống phụ (m)
Chọn t = 12 mm
Vậy ta chọn chiều dày tấm sống phụ t = 13 mm
- Mỏy chớnh được đặt trực tiếp lờn tấm bệ dày ở mộp trờn của tấm sống
- Cỏc sống phụ bổ sung được đặt trong đỏy đụi ở phớa dưới của đường tõm của bu lụng
- Sống dọc thành bệ máy hàn trực tiếp với các đà ngang kín n-ớc ở phía d-ới dàn vách khoang máy
Trang 29- Các đà ngang đầy hàn trực tiếp với tôn hông
6.3 Kết cấu dàn mạn
Dàn mạn kết cấu hệ thống ngang gồm s-ờn th-ờng xen kẽ s-ờn khỏe và có sống dọc mạn
- Khoảng cách các s-ờn th-ờng 700 (mm)
- Khoảng cách s-ờn khoẻ đỡ xà ngang boong khoẻ là 3500 (mm)
- Khoảng cách từ đáy trên đến sàn buồng máy là 5000 (mm)
Trang 30Chiều dày tối thiểu : tmin L
Chiều dày tôn mạn không nhỏ hơn trị số tính theo công thức :
mm5
,2h'L05,0D125,0dS
x.576
91C
yB : là khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn giữa đáy đến trục trung hoà nằm ngang của tiết diện ngang thân tàu (m)
y : là khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn giữa đáy đến cạnh dưới của tấm tôn mạn đang xét
Chiều dài tàu L = 136.7 m
Chiều dày tối thiểu tmin = 11.692 mm
Khoảng cách giữa các sườn S = 0.65 m
Sườn đỡ bởi khung khoẻ và sống dọc mạn, mô đun chống uốn không nhỏ hơn:
3 2
cm l.
Trang 31l: Khoảng cách từ tôn đáy trên tới sống dọc mạn gần nhất
h: khoảng cách từ mút dưới của l tới điểm cao hơn mặt tôn giữa đáy một khoảng là d+0.038L S: khoảng cách giữa các sườn
l2: khoảng cách thẳng đứng ở mạn từ sống dọc mạn đến boong
e: chiều cao mã hông đo từ mút dưới của l
C4: hệ số tính theo công thức sau tuy nhiên nếu nhỏ hơn 1 thì lấy bằng 1, nếu lớn hơn 2.2 thì lấy bằng 2.2
C4 = 2H/Ho – 1.5
Ho: khoảng cách thẳng đứng từ mặt đáy trên ở mạn đến boong
H: Khoảng cách từ tôn đáy trên tới boong
Trang 32Chiều cao đáy đôi h0= 1.5 m
700 x 13
700 x 13
Fizi2
cm438.4552076659
Chiều cao tiết diện không nhỏ hơn ( m )
4
h l.
125 ,
)
m
(
h n là chiều cao lỗ khoét cho sườn thường chui qua
Mô đun chống uốn tiết diện không nhỏ hơn Z C 1 S h l 2 ( cm 3 )
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn max( t 1 t 2 ) với
Trang 33) mm ( 5
, 2 d
l.
h S
2 0
Chiều dài tự do của sườn l = 2.8 m 0,125.l +hn/4= 0.42 m
Mô đun chống uốn yêu cầu Z = 1707 cm3
Chiều rộng mép kèm b = min(0,2.l; S) = 560 mm
Chiều cao lỗ khoét cho nẹp qua hnẹp + 10 = 270 mm
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn 14.2 mm lỗi chiều dày bản thành
560x14
300x14
214114379031
700x14
(cm4)0124900
Fi.Zi
(cm3)0.03498.6
Chiều cao tiết diện không nhỏ hơn 0 , 125 l ( m )
Mô đun chống uốn tiết diện không nhỏ hơn Z C 1 S h l 2 ( cm 3 )
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn max( t 1 t 2 ) với
) mm ( 5
, 2 d
l.
h S
2 0
Hệ số C 1 3 ; C 2 23
Trang 34Chiều dài tàu L = 136.7 m
Khoảng cách giữa các sườn khoẻ S = 3.5 m
Chiều dài tự do của sườn l = 3.7 m → 0,125.l = 0.46 m
Mô đun chống uốn yêu cầu Z = 1753 cm3
Chiều rộng mép kèm b = min(0,2.l; S) = 740 mm
Chiều cao lỗ khoét cho nẹp qua hnẹp + 10 = 230mm
Chiều cao tối thiểu của bản thành 575 mm k = 11.5
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn 12.3 mm
740x13
200x16
120835217510
600x13
(cm4)073275
Fi.Zi
(cm3)0.02390.7
Trang 35- Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c xµ ngang th-êng lµ: 700 mm
- MiÖng khoang m¸y cã kÝch th-íc lµ: 8400 6000
- Ta bè trÝ 2 cét chèng t¹i trung ®iÓm chiÒu dµi miÖng khoang nh- h×nh vÏ
Chiều dày của tôn boong không nhỏ hơn: t1 , 25 C S h2 , 5 mm
Khoảng cách giữa các xà ngang boong S = 0.7 m
Mô đun chống uốn của xà ngang boong trong vùng miệng khoang hàng lớn hơn
3 2
cm l.
B.F 180 x 8
S
Quy cáchmm
700 x 8
Trang 366.4.4 Sống dọc boong (điều 10.2)
3 cm )
w k h b
Tải trọng tính toán cho sống h = 11.1 kN/m2
Chiều dài nhịp của sống l = 17.5 m
Mô đun chống uốn yêu cầu Z = 16444 cm3
Chiều rộng mép kèm b = min(0,2.l; S) = 3500 mm
Mô men quán tính yêu cầu J = 1208669 cm4
Chiều cao lỗ khoét cho xà ngang hxn + 10 = 170mm
Chiều cao tối thiểu của bản thành 425 mm
Chiều dày bản thành không nhỏ hơn 12.5 mm
700x25
18082262314250
1000x15
(cm4)0381024
Fi.Zi
(cm3)0.07560.0