MÔ TƠ KHỞI ĐỘNGBÌNH ĐIỆN CÔNG TẮC KHỞI ĐỘNG CÔNG TẮC ĐÈN PHANH SAU CÔNG TẮC ĐÈN PHANH TRƯỚC CÔNG TẮC MÁY MÔ ĐUN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ECM CẦU CHÌ PHỤ 10A ĐIỆN TRỞ CẦU CHÌ CHÍNH 15A RƠ LE K
Trang 119 HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG ĐIỆN
VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN 19-2
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG 19-2
THÔNG TIN DỊCH VỤ 19-3
TÌM KIẾM HƯ HỎNG 19-4
MÔ TƠ KHỞI ĐỘNG 19-6 BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG 19-10
RƠ LE KHỞI ĐỘNG 19-11
19
Trang 2MÔ TƠ KHỞI ĐỘNG
BÌNH ĐIỆN
CÔNG TẮC KHỞI ĐỘNG
CÔNG TẮC ĐÈN PHANH SAU CÔNG TẮC ĐÈN
PHANH TRƯỚC
CÔNG TẮC MÁY MÔ ĐUN ĐIỀU KHIỂN
ĐỘNG CƠ (ECM)
CẦU CHÌ PHỤ 10A ĐIỆN TRỞ
CẦU CHÌ CHÍNH 15A
RƠ LE KHỞI ĐỘNG
ECM
CÔNG TẮC MÁY
CẦU CHÌ CHÍNH
15 A
TIẾT CHẾ/
CHỈNH LƯU
BÌNH ĐIỆN
Bl: Đen Y: Vàng G: Lục R: Đỏ W: Trắng Br: Nâu P: Hồng
R/W R
G R/Bl
Bl Bl Bl
G/Y G/Y
G/Y
Y/G Y/G
P
Y/G
W/Bl Bl
R/W
Bl
R/W
ECM ĐIỆN TRỞ
RƠ LE KHỞI ĐỘNG
CẦU CHÌ PHỤ
10 A
RƠ LE ĐÈN
CÔNG TẮC ĐÈN PHANH TRƯỚC
CÔNG TẮC ĐÈN PHANH SAU
G/W
VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG
Trang 3THÔNG TIN DỊCH VỤ
CHUNG
Luôn luôn xoay công tắc máy tới vị trí "OFF" trước khi bảo dưỡng mô tơ khởi động Mô tơ khởi động có thể chạy bất ngờ
°
gây nguy hiểm
Bình điện không đủ điện áp có thể làm mô tơ đề quay với tốc độ thấp hoặc không cấp đủ dòng điện đánh lửa
°
Mô tơ khởi động có thể được bảo dưỡng với động cơ treo trên khung
°
Khi kiểm tra hệ thống khởi động luôn tuân theo các bước trong mục tìm kiếm hư hỏng (trang 19-4)
°
Nếu có dòng điện vào mô tơ mà động cơ không khởi động thì có thể mô tơ khởi động có thể bị hỏng
°
Tham khảo thông tin các bộ phận dưới đây:
°
– Công tắc máy (trang 20-13)
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Đơn vị: mm (in)
MÔ MEN LỰC SIẾT
SIẾT
Cực kiểm tra
07ZAJ-RDJA110
Trang 4TÌM KIẾM HƯ HỎNG
Mô tơ khởi động không quay
1 Kiểm tra tiêu chuẩn
Kiểm tra như sau:
– Tình trạng bình điện – Cháy cầu chì – Hoạt động của đèn phanh (trang 4-19) – Hoạt động của rơ le đèn (trang 20-19)
Các mục trên có ở tình trạng tốt không?
KHÔNG – Thay thế hoặc sửa chữa các chi tiết hỏng.
2 Hoạt động của rơ le khởi động
Xoay công tắc tới vị trí ON
Bóp hết tay phanh và nhấn công tắc khởi động
Phải nghe được tiếng "CLICK" khi nhấn công tắc khởi động
Có nghe tiếng kêu"CLICK" không?
KHÔNG – TỚI BƯỚC 5
3 Kiểm tra mô tơ khởi động
Xoay công tắc máy tới vị trí OFF
Đấu trực tiếp mô tơ khởi động với nguồn điện của bình và kiểm tra hoạt động (vì dòng điện lớn nên không được sử dụng dây nhỏ)
Mô tơ có quay không?
KHÔNG – Kiểm tra mô tơ khởi động (trang 19-9).
4 Kiểm tra thông mạch rơ le khởi động
Kiểm tra thông mạch rơ le khởi động (trang 19-11)
Có thông không?
CÓ – y Lỏng hoặc tiếp xúc kém của dây mô tơ khởi động
• y Lỏng hoặc tiếp xúc kém của cực đầu nối rơ le khởi động
• y Hở mạch dây nối mát của mô tơ khởi động
• y Hở mạch dây đỏ giữa bình điện và rơ le khởi động
• y Hở mạch dây Đỏ/Trắng giữa rơ le và mô tơ khởi động
KHÔNG – Hỏng rơ le khởi động.
5 Kiểm tra mạch hệ thống mô đun điều khiển động cơ (ECM)
Xoay công tắc máy tới ON và kiểm tra đèn báo sự cố PGM-FI (MIL)
Đèn có tắt không?
KHÔNG – TỚI BƯỚC 6
6 Kiểm tra đường dây cuộn rơ le khởi động
Xoay công tắc tới vị trí OFF
Tháo đầu nối 33P ECM
Xoay công tắc máy tới vị trí ON và đo điện áp bình điện giữa đầu nối 33P ECM và mát
NỐI: Số 33 (Vàng/Lục) (+) – Mát (–)
Điện áp bình điện có tồn tại không?
KHÔNG – y Lỏng hoặc tiếp xúc kém của đầu nối
• y Hở mạch dây đen giữa rơ le khởi động và công tắc máy
y Hở mạch dây Vàng/Lục giữa rơ le khởi động và ECM
Trang 57 Kiểm tra đường dây công tắc đèn phanh/công tắc khởi động.
Tháo đầu nối 33P ECM
Nối mát cực bên bó dây Trắng/Đen đầu nối 33P ECM bằng một đoạn cáp nối
Xoay công tắc máy tới vị trí ON
Bóp hết tay phanh và nhấn công tắc khởi động sau đó đo điện áp bình điện giữa đầu nối 33P ECM và mát
NỐI: Số 29 (Vàng/Lục) (+) – Mát (–)
Có tồn tại điện áp bình điện?
CÓ – Thay thế ECM loại tốt và kiểm tra lại
KHÔNG – y Lỏng hoặc nối kém đầu nối
• y Hở mạch dây Lục/Vàng giữa công tắc đèn phanh và công tắc khởi động
• y Hở hoặc ngắn mạch dây Vàng/Lục giữa công tắc khởi động và ECM
• y Hở hoặc ngắn mạch dây Đen/Nâu hoặc Đen giữa công tắc đèn phanh và cầu chì phụ
• y Hở hoặc ngắn mạch dây Đỏ/Vàng giữa cầu chì phụ và rơ le đèn
• y Hở mạch dây Đỏ/Trắng giữa rơ le đèn và cầu chì chính
Mô tơ quay động cơ chậm
Điện áp thấp
°
Dây cực bình điện tiếp xúc kém
°
Dây mô tơ khởi động tiếp xúc kém
°
Hỏng mô tơ khởi động
°
Dây mát bình điện tiếp xúc kém
°
Mô tơ quay nhưng động cơ không chạy
Mô tơ khởi động quay ngược
°
– Ráp vỏ sai
– Nối cực sai
Hỏng bánh răng khởi động
°
Rơ le khởi động có tiếng kêu "CLICK", nhưng động cơ không chạy
Trục cơ không quay vì động cơ có vấn đề
°
Trang 6MÔ TƠ KHỞI ĐỘNG
THÁO
Tháo hộp lọc gió (trang 6-32)
BU LÔNG/DÂY MÁT
Kéo ốp chắn bụi ra
Tháo vít và dây mát ra khỏi mô tơ
Tháo vít và dây mô tơ khởi động ra khỏi mô tơ
ỐP CHẮN BỤI VÍT/DÂY MÔ TƠ
KHỞI ĐỘNG
VÍT/DÂY MÁT
Tháo phớt O ra khỏi mô tơ
PHỚT O MÔ TƠ KHỞI ĐỘNG
RÁP
Bôi dầu vào phớt O mới ra ráp nó vào rãnh mô tơ
PHỚT O MÔ TƠ KHỞI ĐỘNG
Trang 7Ráp dây mô tơ đề và vít, sau đó siết vít theo mô men siết sau quy định
MÔ MEN SIẾT: 2 N.m (0,2 kgf.m, 1,5 lbf.ft)
Lắp ốp chắn bụi đúng vị trí
Ráp dây mát và vít, sau đó siết vít theo đúng mô men siết
MÔ MEN SIẾT: 2 N.m (0,2 kgf.m, 1,5 lbf.ft)
ỐP CHẮN BỤI VÍT/DÂY MÔ TƠ
KHỞI ĐỘNG
VÍT/DÂY MÁT
Đi dây mô tơ khởi động
và dây mát hợp lý
(trang 1-14).
Ráp mô tơ vào động cơ
Cố định dây mát và siết bu lông bắt mô tơ
Ráp hộp lọc gió vào (trang 6-33)
BU LÔNG
BU LÔNG/
DÂY MÁT
THÁO RÃ
Tháo vít và vỏ mô tơ
Tháo như sau:
– Lõi – Giá – Lò xo – Gioăng
VỎ MÔ TƠ
LÕI
LÒ XO
GIOĂNG
GIÁ
2 N.m (0,2 kgf.m, 1,5 lbf.ft)
Trang 8Ráp các lò xo vào trong giữ chổi than
LÒ XO
GIỮ CHỔI THAN
Ráp lõi vào giá trong khi giữ chổi than
LÕI
CHỔI THAN
Cuộn dây có thể bị hỏng
nếu nam châm kéo vỏ
vào lõi mạnh.
Ráp gioăng mới vào giá
Ráp giá và lõi vào vỏ mô tơ đồng thời giữ chặt giá bên trục lõi
GIÁ
GIOĂNG
VỎ MÔ TƠ
LÕI
Ráp vít vỏ mơ tơ và siết chúng theo mô men siết quy định
MÔ MEN SIẾT: 2 N.m (0,2 kgf.m, 1,5 lbf.ft)
VÍT
Trang 9KIỂM TRA
CHỔI THAN
Kiểm tra chổi than xem có bị hỏng và đo chiều dài chổi than
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 3,5 mm (0,14 in)
Không được cho cát
hoặc bột mài lên cổ góp.
LÕI
Kiểm tra thanh cổ góp xem có bị đổi màu không
Thanh cổ góp mà bị đổi màu tức là bị ngắn mạch THANH CỔ GÓP
Kiểm tra thông mạch giữa các cặp thanh cổ góp
Sẽ thông
THÔNG:
Kiểm tra thông mạch giữa mỗi thanh cổ góp và trục lõi
Sẽ không thông
KHÔNG THÔNG:
Trang 10BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG
THÁO
Tháo nắp máy trái (trang 11-6)
Tháo giữ bánh răng khởi động
GIỮ BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG
RÁP
Bôi 0,1 – 0,3 g mỡ (Shell ALVANIA R3 hoặc IDEMITSU AUTOREX B hoặc loại tương đương) vào 2 đầu trục bánh răng
Ráp bánh răng vào vách máy trái
BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG
Ráp giữ bánh răng khởi động vào vách máy trái
Ráp nắp máy trái vào (trang 11-6)
GIỮ BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG
Trang 11KIỂM TRA
Kiểm tra bánh răng khởi động hoạt động có êm, trơn chu không
Kiểm tra răng và trục bánh răng khởi động xem có
bị mòn hay hư hỏng không
Kiểm tra răng bánh răng bị động của má pu ly chủ động xem có mòn hay hư hỏng không
BÁNH RĂNG BỊ ĐỘNG
BÁNH RĂNG TRUYỀN ĐỘNG
RƠ LE KHỞI ĐỘNG
THÁO/RÁP
Tháo ốp trên trước (trang 3-4)
Tháo đầu nối 5P rơ le khởi động
Ráp theo thứ tự ngược với lúc tháo
ĐẦU NỐI 5P
KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG
Tháo ốp trên trước ra (trang 3-4)
Xoay công tắc máy tới vị trí "ON"
Bóp hết tay phanh và nhấn công tắc khởi động
Hệ thống bình thường nếu rơ le có tiếng kêu click
Nếu không nghe tiếng rơ le kêu "CLICK", thì kiểm tra như sau:
– Mạch cuộn rơ le khởi động (trang 19-12)
– Công tắc đèn phanh/mạch công tắc khởi động (trang 20-17)
– Mạch nguồn/mát ECM (trang 6-43)
Nếu nghe tiếng kêu "CLICK", nhưng mô tơ không quay thì kiểm tra thông mạch rơ le khởi động (trang 19-14)
RƠ LE KHỞI ĐỘNG
Trang 12KIỂM TRA MẠCH CUỘN RƠ LE KHỞI ĐỘNG
Tháo ốp bên ống chính phải (trang 3-16)
Tháo đầu nối 33P ECM
Xoay công tắc máy tới vị trí "ON"
Đo điện áp giữa đầu nối ECM bên bó dây và mát
DỤNG CỤ:
Cực kiểm tra 07ZAJ-RDJA110 NỐI: Số 33 (Vàng/Lục) (+) – Mát (–)
Nếu điện áp bình điện xuất hiện khi công tắc máy bật"ON", thì mạch bình thường
ĐẦU NỐI 33P ECM
CÔNG TẮC MÁY
Từ TIẾT CHẾ/
CHỈNH LƯU
ĐẦU NỐI 33P ECM
Y/G Bl
RƠ LE KHỞI ĐỘNG
Trang 13KIỂM TRA MẠCH CÔNG TẮC ĐÈN PHANH/CÔNG TẮC KHỞI ĐỘNG
Tháo ốp thân ra (trang 3-14)
Tháo đầu nối 33P ECM
Nối mát cực dây Trắng/Đen đầu nối 33P ECM bên bó dây bằng một đoạn dây điện nối
NỐI: Trắng/Đen – Mát
Vặn công tắc máy tới vị trí "ON"
Bóp hết tay phanh và nhấn công tắc khởi động
Đo điện áp giữa đầu nối ECM bên bó dây và mát
DỤNG CỤ:
Cực kiểm tra 07ZAJ-RDJA110 NỐI: Số 29 (Vàng/Lục) (+) – Mát (–)
Nếu điện áp bình điện xuất hiện chỉ khi công tắc máy bật "ON", bóp hết tay phanh và nhấn công tắc khởi động thì mạch bình thường
CÔNG TẮC KHỞI ĐỘNG
CÔNG TẮC ĐÈN PHANH TRƯỚC
Từ RƠ LE ĐÈN
CÔNG TẮC ĐÈN PHANH SAU
Bl
ĐOẠN ĐIỆN NỐI
Từ
RƠ LE ĐÈN
ĐẦU NỐI 33P ECM
ĐẦU NỐI 33P ECM
Bl
G/Y G/Y G/Y Y/G W/Bl
Trang 14KIỂM TRA THÔNG MẠCH RƠ LE KHỞI ĐỘNG
Tháo rơ le khởi động (trang 19-11)
Nối dây cực dương bình điện đã sạc đầy 12 V vào cực A công tắc rơ le và dây cực âm bình vào cực B
Kiểm tra thông mạch tại cực C và cực D
Sẽ thông mạch giữa cực C và D khi bình điện được nối ngược lại sẽ không thông khi tháo bình điện
RƠ LE KHỞI ĐỘNG
A B C D
C A
B
D