C Kiến thức về từ vựng inherit /ɪnˈherɪt / + st + from sb v: thừa kế cái gì từ ai relative /ˈrelətɪv / n: họ hàng, bà con Cụm từ: a close/distant relative: họ hàng gần/xa Các đáp án còn
Trang 1LESSON 8
Question 1: The little children watched the performance in amazement.
Question 2: By the time the ambulance arrived, a crowd of had gathered.
Question 3: The main cause of the strike was the management's refusal to give further consideration to
the question of paying
A differentials B differences C subsidies D opportunities
Question 4: In the last month I was my affairs in England and saying goodbye to all my
friends
Question 5: They say he inherited his money from a relative he had never met
Question 6: One of my classmates is always putting me in public It’s so embarrassing!
Question 7: I know his name is ‘Jim’, but it was just a of the tongue when I called him ‘Tim’.
Question 8: If you leave your baggage at the airport, it will be taken away.
Question 9: When you are in a western country, your host may open a wrapped gift in front of you.
Opening a present in front of the gift-giver is polite
Question 10: The color of your shirt does not that of your trousers.
Question 11: An accident in the power station may result in large of radiation being released.
Question 12: People believe there is a between the two crimes.
Question 13: You are not allowed to drive the influence alcohol.
Question 14: exception the little baby, everybody in my family has to jog every morning.
Question 15: Assembly lines are useful for producing a large of identical products.
Question 16: What the president said is not to be printed It's the record.
Question 17: Tommy is the sheep in his family: he is the only member who has not made a
success of his life
Trang 2Question 18: You looked a bit out Are you worried about something?
Question 19: The national curriculum is made of the following subject: English, Maths,
Chemistry and so on
Question 20: It was that he was kept in hospital for nearby a month.
A so a serious accident B so serious an accident
C such serious an accident D a such serious accident
Question 21: In China's largest psychiatric facility, there is a serious lack of resources but the staffs try
hard to this in their treatment of the patients
Question 22: Deforestation devastative floods in many parts of the world.
Question 23: The search for a new vaccine took priority all other medical researches.
Question 24: Drinking water excessive amounts of fluorides may leave a stained or mottled
effect on the enamel of teeth
Question 25: The world's population will more than 10 billion in 50 years.
Question 26: The replacement of shops such as the groceries and chemists' by the cafe the
housewives with insufficient facilities for shopping
Question 27: I can't stand Mr Brian He's always blowing his own - telling everyone how good
he is at everything
Question 28: They are happily married although, of course, they argue .
A most times B from day to day C every now and then D on the occasion
Question 29: He promised to mend the broken wheel soon without .
Question 30: Politicians should never lose of the needs of the people they represent.
Question 31: Doctors advise people who are deficient vitamin C to eat more fruit and
vegetables
Question 32: There is a real possibility that these animals could be frightened a sudden
loud noise
A being there B should there be C there was D there have been
Question 33: Prices continued to rise while wages remained low the Government became
increasingly unpopular
Trang 3A on condition that B with the result that C provided that D in order that
Question 34: Nguyen Thi Anh Vien performed so well the 28th Sea Games Women's 200m butterfly that none of her rivals could her
Question 35: She loved tennis and could watch it till the came home.
Question 36: I refuse to believe a word of it; it's a cock-and- story.
Question 37: When Mr Spendthrift ran out of money, he his mother for help.
Question 38: The ceiling fans were on, but unfortunately they only the hot, humid air.
A stirred up B poured through C turned into D cut back
Question 39: Many companies now advertise their new products by distributing free in public
places
Question 40: Nam: "I'm having some friends over for lunch this Saturday Would you like to join us?"
Huong: " "
A Can I take a rain check? B Come on It's your turn.
C Thanks, but I musn't D As a matter of fact, I do
Question 41: It is possible may assist some trees in saving water in the winter.
A to lose leaves B that the loss of leaves C the leaves are lost D when leaves have lost Question 42: Chosen as the nation's capital at the end of the American Civil War, the city of
over a million people
Question 43: It is a top secret You tell anyone about it.
Question 44: Those naughty boys went on making terrible noise in the park even though they had been
by the annoyed constable
Question 45: Sheila will inherit everything her uncle’s death.
A on account of B in spite of C in the event of D in place of
Question 46: "Don’t look so worried! You should take the boss’s remarks with a of salt"
Question 47: His poor handling of the business on negligence.
Question 48: "If you are at a(n) end, you could help me in the garden."
Question 49: It is understood that his closest adviser will as president.
Trang 4Question 50: We need to send a representative we can
Trang 5LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu Đáp án Giải thích chi tiết đáp án
1 A Kiến thức về từ vựng
amazement /əˈmeɪzmənt/ (n): sự ngạc nhiên
A wide-eyed (adj): mắt tròn xoe, ngây thơ Cụm từ: wide-eyed amazement đôi mắt đầy ngạc nhiên
B cross-eyed (adj): lác mắt
C eagle-eyed (adj): tinh mắt
D hawk-eyed (adj): mắt sắc
Dịch nghĩa: Đứa bé xem màn trình diễn với đôi mắt đầy ngạc nhiên.
2 C Kiến thức về từ vựng
ambulance /ˈæmbjələns / (n): xe cứu thương gather /ˈɡæðə(r)/ (v): tụ họp, tập họp
Đáp án: C onlooker (n): người xem (những người không liên quan)
Cụm từ: a crowd of onlookers: một đám đông người xem
Các đáp án còn lại:
A spectator /spekˈteɪtə(r)/: người xem (cuộc thi đấu)
B passer (n): ngưòi trúng tuyển hạng thứ (ở các trường đại học)/khách qua đường
D viewer (n): ngươi xem truyền hình
Dịch nghĩa: Vào lúc xe cứu thưcmg tới, một đám đông người xem đã tụ họp ở đó.
3 A Kiến thức về từ vựng
strike /straɪk/(n): cuộc đình công management / ˈmænɪdʒmənt / (n): ban giám đốc refuse (v): từ chối - refusal (n) : lời từ chối consideration /kənˌsɪdəˈreɪʃn̩ /(n): sự cân nhắc, sự xem xét Đáp án: A differentials / ˌdɪfəˈrenʃl̩z): sự chênh lệch về lương Cụm từ: wage/pay/ income differentials: sự chênh lệch về tiền công/thu nhập
Các đáp án còn lại:
B difference (n): sự khác biệt
C subsidy /ˈsʌbsədi / (n): tiền trợ cấp
D opportunity / ˌɒpəˈtjuːnɪti / (n): cơ hội
Tạm dịch: Nguyên nhân chính của cuộc đình công đó chính là sự từ chối của ban giám
đốc về việc xem xét kĩ hơn câu hỏi về sự chi trả chênh lêch tiền công
4 C Kiến thức về cụm động từ
affair / əˈfeə(r)/(n): công việc
C wind up (v): chấm dứt, giải thể, thanh lý
Các đáp án còn lại:
A switch off (v): tắt, ngắt
B hang up (v): treo lên, gác máy (điện thoại)
D fade away (v): biến mất dần, mờ nhạt dần
Trang 6Dịch nghĩa: Trong tháng trước, tôi đã chấm dứt công việc của tôi ở Anh và nói lời tạm
biệt với tất cả bạn bè
5 C Kiến thức về từ vựng
inherit /ɪnˈherɪt / + st + from sb (v): thừa kế cái gì từ ai relative /ˈrelətɪv / (n): họ hàng, bà con
Cụm từ: a close/distant relative: họ hàng gần/xa
Các đáp án còn lại:
A faraway /ˈfɑːrəweɪ / (adj): cách xa
B remote (adj): /rɪˈməʊt/ (adj): hẻo lánh, xa xôi
D far (adj): xa (về khọảng cách)
Dịch nghĩa: Họ nói anh ta đã thừa hưởng sổ tiền này từ một người bà con xa mà anh ta
chưa từng gặp
6 D Kiến thức về cụm động từ
in public: ở chỗ đông người, công cộng
embarrass + sb /ɪmˈbærəs/(v): làm ai xấu hổ, ngại ngùng
embarrassment (adj): sự xấu hổ, sự ngại ngùng embarrassing (adj): đáng ngại, đáng xấu hổ
Cụm từ: put + Sb + down: hạ nhục ai
Các đáp án còn lại
A put up: xây, dựng lên
B put off: trì hoãn = delay, postpone
C put through: hoàn thành Dịch nghĩa: Một trong những người bạn học của tôi luôn hạ nhục tôi chỗ đông người.
Điều đó thật đáng xấu hồ
7 D Kỉến thức về thành ngữ
Thành ngữ: slip of the tongue: lỡ lời
Các đáp án còn lại:
A slide (n): ván trượt, (v) trượt
B skid (n): má phanh; (v): chèn, chặn
C skim (v): lướt qua
Tạm dịch: Tôi biết tên anh ta là "Jim" nhưng tôi lại lỡ lời gọi anh ta là "Tim"
8 C Kiến thức về từ vựng
baggage /ˈbæɡɪdʒ/ (n): hành lý
c unattended /ˌʌnəˈtendɪd/ (adj) không được giám sát
Các đáp án còn lại:
A inattentive /ˌɪnəˈtentɪv/ (adj): lơ là, thiếu chú ý
B careless /ˈkeələs/ (adj): bất cẩn
D neglectful /nɪˈɡlektfəl/ (adj): sao lãng, cẩu thả cụm động từ: take st away: mang/lấy cái gì đi
Dịch nghĩa: Nếu bạn để hành lý của bạn không có người giám sát ở sân bay, nó sẽ bị
lấy mất
9 B Kiến thức về từ vựng
Trang 7Cấu trúc: Chủ động: consider + st + adj
Bị động: tobe + considered + adj: được xem là
Các đáp án còn lại:
A acquire + st /əˈkwaɪə(r)/(v) : đạt được cái gì
C know sb/ st/ that : biết ai/cái gì/ biết rằng hoặc: be known as : được biết tới như
D call sb/st + N: gọi ai/cái gì là
host /həʊst/ (n): chủ nhà; (v): đăng cai Cụm từ: a wrapped gift: món quà được gói/bọc gift-giver (n): người tặng quà
polite /pəˈlaɪt/ (adj): lịch sự
Dịch nghĩa: Khi bạn ở một nước phương Tây, chủ nhà của bạn có thể mờ quà trước mặt
bạn Mở quà trước mặt người tặng được xem là lịch sự
10 D Kiến thức về từ vựng
D match (v): màu họp với màu
Các đáp án còn lại:
A suit (v): phù họp [quần áo họp với người trên các phưong diện: màu sắc, độ tuồi, hoàn cảnh)
B fit (v): vừa vặn về kích cỡ
C harmonize (v): làm hài hòa, làm cân đối, hài hòa với nhau
Dịch nghĩa: Màu áo của bạn không hợp với màu quần của bạn.
11 D Kiến thức về từ vựng
power station: trạm năng lượng result in (v): dẫn tới, dẫn đến radiation /ˌreɪdɪˈeɪʃn̩/ (n): tia phóng xạ release /rɪˈliːs/ (v): thải ra
number/ numbers + danh từ đếm được
an amount/ amounts of + danh từ không đếm được
"radiation" là danh từ không đếm được Nếu "amount" dùng ở số ít bắt buộc phải có mạo từ “a” trước “large” nên đáp án cần điền ở số nhiều
Dịch nghĩa: Một vụ tai nạn ở trạm năng lượng có thế dẫn tới những lượng phóng xạ lớn
được thải ra
12 C Kiến thức về từ vựng
crime / kraɪm/ (n): tội ác, vụ phạm tội
C link /lɪŋk/ (n): mối liên hệ, sự liên kết
A joint /dʒɔɪnt/(n): chỗ nối, mấu nối
B chain /tʃeɪn/(n): dây, xích, chuỗi
D connector /kəˈnektə(r)/ (n): đầu dây nối, giắc nối
Dịch nghĩa: Mọi người tin rằng có một mối liên hệ giữa 2 vụ phạm tội.
13 A Kiến thức về cụm từ cố định
Cụm từ: under the influence of: chịu ảnh hưửng của, do ảnh hưởng của
be allowed to V: được phép làm gì
Trang 8Dịch nghĩa: Anh không được phép lái xe trong tình trạng say rượu.
14 A Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ: with the exception of: ngoại trừ jog/dʒɒɡ/(v): đi bộ
Dịch nghĩa: Ngoại trừ đứa bé, mọi người trong nhà đều phải đi bộ mỗi sáng.
15 B Kiến thức về từ vựng
Assembly /əˈsembli/ (n): sự lắp ráp line /laɪn/ (n): dây chuyền
identical /aɪˈdentɪkl̩/ (adj): giống hệt nhau produce /prəˈdjuːs/ (v): sản xuất
product /ˈprɒdʌkt/ (n): sản phẩm Đáp án B quantity /ˈkwɒntɪti/ (n): số lượng
Các đáp án còn lại:
A quality /ˈkwɒlɪti/ (n): chất lượng
C quandary /ˈkwɒndəri/ (n): tình huống khó khăn
D qualification /,ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn̩/ (n): trình độ chuyên môn
Dịch nghĩa: Việc sản xuất dây chuyền rất hữu ích cho việc sản xuất số lượng lớn những
sản phẩm giống nhau
16 C Kiến thức về thành ngữ
Off the record: không chính thức, không được công bố
Dịch nghĩa: Điều mà ngài chủ tịch nói sẽ khộng được đăng báo Nó chưa chính thức.
17 A Kiến thức về thành ngữ
Black sheep: nghĩa bóng là từ gọi một thành viên trong gia đình, hay trong một nhóm
hội bị cho là gây rắc rối hay làm ô nhục đến tập thể (chứ không phải là vô tích sự hay lêu lổng ăn chơi) Có thể thẩy người ta sử dụng hình ảnh một con cừu đen, thay vì đại đa
số loài cừu có lông trắng để ví von
Dịch nghĩa: Tommy là một đứa con cá biệt trong gia đình: Anh ta là thành viên duy
nhất mà chả có chút công thành danh toại nào
18 B Kiến thức về cụm từ cố định
stressed out: căng thẳng
Dịch nghĩa: Bạn trông hoi căng thẳng Bạn đang lo lắng điều gì à?
19 C Kiến thức về cụm động từ
A make for: tiến về hướng
B make out: hiếu
C make up of: bao gồm
Dịch nghĩa: Chưong trình học bao gồm các môn sau: Tiếng Anh, Toán, Hóa
20 B Kiến thức về ngữ pháp
Cấu trúc chỉ mức độ: It tobe + so adj + (a/an) + N + that S + V + O = S + tobe + so adj + that + S + V + O ( quá đến nỗi mà )
= It tobe + such + (a/an) adj+ N + that S + V + O
Các đáp án còn lại sai cấu trúc ngữ pháp.
Trang 9Dịch nghĩa: Đó là một tai nạn nghiêm trọng đến nỗi mà anh ấy phải ờ bệnh viện gần 1
tháng
21 A Kiến thức về cụm động từ
(to) make up for: bù vào, lấp phần thiếu
Các đáp án còn lại:
B go in for: say mê
C put up with: chịu đựng
Dịch nghĩa: Tại trại tâm thần lớn nhất Trung Quốc, nguồn tài nguyên thiếu hụt trầm
trọng nhưng các nhân viên đều nỗ lực hết mình trong trị liệu cho bệnh nhân đế bù đắp cho sự thiếu thốn này
22 D Kiến thức về cụm động từ
A start out: khởi hành
B makeup: trang điểm, quyết định, bịa đặt, làm hòa
C bring up: đem lên, đưa ra; nuôi nấng, giáo dục, dạy dỗ
D result in: để lại kết quả ờ cái gì, dẫn tới, gây ra
Dịch nghĩa: Nạn phá rừng gây ra nhiều con lũ tàn phá ở nhiều nơi trên thế giới.
23 B Kiến thửc về cụm từ cố định
Cấu trúc: take priorỉty over somethỉng: ưu tiên, đặt hàng đầu
Dịch nghĩa: Việc tìm một vacxin mới chiếm ưu tiên trên mọi nghiên cứu khác.
24 A Những từ đễ gây nhầm lẫn
Dịch nghĩa: Uống nước chứa quá nhiều flo có thể để lại màu ố hoặc vệt đốm trên men
răng
25 C Kiến thức về ngữ pháp
Will + V nguyên thể => A và D loại
Ở đây không phải dạng bị động, cho nên không cần dùng be reached
Dịch nghĩa: Dân số thế giới sẽ chạm mức hơn 10 tỷ trong vòng 50 năm.
26 C Kiến thức về ngữ pháp
replacement /rɪˈpleɪsmənt/ (n): sự thay thế groceries /ˈɡrəʊsərɪz/ (n): hàng tạp phẩm chemist’s /ˈkemɪst/ = chemist’s shop (số nhiều chemists’): cửa hàng thuốc housewife /ˈhaʊswaɪf/ (n): bà nội trợ
insufficient /ˌɪnsəˈfɪʃnt/ (adj): không đủ, thiếu facilities /fəˈsɪlɪtɪz/ (n): tiện nghi
Câu này không có cụm từ thòi gian cụ thể và mang nghĩa nhấn mạnh về kết quả nên dùng thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: Sự thay thế của những cửa hàng như cửa hàng tạp phẩm, hiệu thuốc bởi
những quán café đã để lại những sự bất tiện trong việc mua sắm cho các bà nội trợ
27 D Kiến thức về thành ngữ
Blow one's trumpet = show off: khoe khoang
Dịch nghĩa: Tôi không thế chịu được ông Brian Ông ẩy luôn khoe khoang bản thân
Trang 10mình - khoe với mọi người là ông ta tài giỏi như nào.
28 C Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ: every now and then = from tỉme to tỉme = occasionally: thỉnh thoảng argue /ˈɑːɡjuː/ (v): cãi nhau
Các đáp án còn lại:
B from day to day: lần hồi qua ngày
D on the occasion: nhân dịp
Dịch nghĩa: Họ kết hôn hạnh phúc, nhưng tất nhiên họ thỉnh thoảng cũng cãi nhau.
29 A Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ: without fail: chắc chắn promise + to V: hứa làm gì
wheel /ˈwiːl̩/ (n): bánh xe
Các đáp án còn lại:
B failure /ˈfeɪljə/: sự thất bại
C trouble/ˈtrʌbl̩/ (n): điều rắc rối
D mistake /mɪˈsteɪk/ (n): lỗi ìầm
Dịch nghĩa: Anh ta hứa chắc chắn sửa lại cái bánh xe bị gãy.
30 B Kiến thức về thành ngữ
Politician /ˌpɒlɪˈtɪʃn̩ /(n}: chính trị gia represent /ˌriːprɪˈzent / (v): đại diện cho
Thành ngử: lose sight of sb/ st: quên mất, quên đi, không quan tâm đến cái gì nữa
Dịch nghĩa: Các chính trị gia nên không bao giờ quên những nhu cầu của người dân,
người mà họ đại diện cho
31 C Kiến thức về cụm từ cố định
Cụm từ: deficient /dɪˈfɪʃənt / + in st (adj): thiếu hụt cái gì
Dịch nghĩa: Các bác sĩ khuyên những người thiếu vitamin C nên ăn nhiều rau xanh và
trái cây hơn
32 B Kiến thức về ngữ pháp
possibility /ˌpɔsəˈbɪləti/ (n): khả năng frightened /ˈfraɪtn̩d/ (adj): hoảng sợ, khiếp đảm Đây là cấu trúc đảo ngữ của câu điều kiện loại 1 Dùng “should” trong mệnh đề If để nói về một điều không chắc chắn Ý nghĩa của toàn bộ câu này nói về một khả năng không chắc chắn, không có thật ở hiện tại
Dịch nghĩa: Có khả năng là những con vật này có thể bị hoảng sợ nếu như bất ngờ có
tiếng động lớn
33 B Kiến thức về cụm từ cố định
A on condition that (vói điều kiện) = C provided that (với điều kiện là, miễn là),
B with the result that (cho nên)
D in order that (cốt để, mục đích để)
=> Tất cả 4 cụm từ trên đều có chức năng nối 2 mệnh đề vói nhau
Căn cứ vào nghĩa ta chọn được đáp án B