1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 chu de khoi da dien sp tach d10 d11 d12

10 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Khối Đa Diện
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 569,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a 3, SA vuông góc với đáy,SA a.. C Gọi độ dài cạnh tam giác đều ABC là x và I là trung điểm AC.. Tính thể tích khối chóp .S ABC... Cho hình hộp chữ nhật có

Trang 1

A

1 9

1 3

D VSh

Lời giải Chọn C

Câu 2. Nếu khối chóp S ABC có SA a , SB2a, SC3a và ASB BSC CSA  90 thì có thể

tích được tính theo công thức

A

3 1 6

3 1 3

3 1 2

Lời giải Chọn B

S

B

C A

Ta có

3

.2 3

Câu 3 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a 3, SA vuông góc

với đáy,SA a Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC )

3 2

a

6 6

a

3 3

a

Lời giải

Trang 2

D

K

Kẻ AKSBtại K Ta có: BC AB BCSABAK BC AK

BC SA

Ta có AK SB AKSBC

AK BC

  d A SBC ,   AK

Trong SAB vuông tại A, đường cao AK có:

 2  2

3 3

AKASABaaa 3

2

a AK

Vậy :  ,   3

2

a

d A SBC 

Cách 2 [Admin Tổ 4] Từ giả thiết bài toán, ta có:

+ +

2 2

2

1 3

Câu 4 [ Mức độ 3] Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có AA 2, góc giữa đường thẳng A B và

mặt phẳng AA C C  

bằng 45 Tính thể tích V của lăng trụ ABC A B C.   

A V 2 3 B V 4 3 C V 3 2. D V 7 2.

Lời giải

Trang 3

C

Gọi độ dài cạnh tam giác đều ABC là xI là trung điểm AC.

Vì tam giác ABC đều nên BIAC

Mặt khác BIAA nên BImp ACC A(  )

 A B ACC A ,    A B A I ,  BA I  45 (do tam giác A BI vuông tại I nên BA I  90 ) Khi đó BA I vuông cân tại I, suy ra

3 2

x

A I IB

x

AI 

Ta có

2 2

x x

A I  AIAA     x

Diện tích tam giác ABC là:

2

o ABC

x

Thể tích lăng trụ ABC A B C.    là: VAA S. ABC 4 3.

Câu 5 [Mức độ 3] Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC  2a , tam giác ABC vuông tại

A AB a AC a Tính thể tích khối chóp S ABC

3 1

3 1

6a .

Lời giải

Trang 4

F

A

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của cạnhAB BC,

EF là đường trung bình của tam giác ABC nên EF / /ACEFAB (1)

Lại có: Tam giác SAB cân tại S có SE là trung tuyến SEAB (2)

Từ (1) và (2) ta có: ABSEF  ABSF SEF

(3)

Mặt khác: Tam giác SBC cân tại S có SF là trung tuyến SFBC (4)

Từ (3) và (4) ta có: SF ABC hay d S ABC ,   SF

Áp dụng định lý Pytago ta có: BCAB2AC2  a2a 32 2a

;

 2

Vậy thể tích khối chóp S ABC là

VSF S  a a a 1 3

2

Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật có thể tích là V , đáy là hình vuông cạnh a Diện tích toàn phần của

hình hộp đó bằng

A

2 4

2

V a

2 2

V a

2 8

2

V a

2 3

2

V a

Lời giải Chọn A

Trang 5

a

C' D'

Theo giả thiết ta có : VDA DC DD. . ' a a  DD' nên ' 2

V DD

a

Vậy

2 2

4

tp

Câu 7. Cho hình chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B (tham khảo hình vẽ) Biết

AB a , AC a 3, SB a 5 Tính thể tích của khối chóp S ABC

B S

A

3 6 4

a

3 15 6

a

3 6 6

a

3 2 3

a

Lời giải Chọn D

Ta có BCAC2 AB2  3a2 a2 a 2 và SASB2 AB2  5a2 a2 2a

Thể tích của khối chóp S ABC bằng

3

a

VSA AB BCa a a

Trang 6

là điểm nằm trên cạnh BC sao cho HC2HB Hai mặt phẳng   và   cùng

vuông góc với ABC Cạnh bên hợp với đáy một góc 60° Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    là:

A

3

4

9a

3

4

3a

3

3 4

3 a

3

2

9a

Lời giải Chọn A

Ta có

2

ABC

a

S  CB CA C

Từ giả thiết

A AH ABC

A AH A BC A H

Do đó góc hợp bởi cạnh bên AA và đáy ABC là A AH 60

Trang 7

Vậy thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    là:

ABC

VA H S  a

Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng ABCA B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A(tham khảo hình vẽ),

3

AB a , BC 2a , đường thẳng ACtạo với mặt phẳng BCC B  một góc  30 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ đã cho bằng:

A'

B'

B

C'

A 6 a 2 B 4 a 2 C 3 a 2 D 24 a 2

Lời giải Chọn A

Vì tam giác ABC vuông tại A, AB a 3; BC2a nên AC a

Trang 8

   ;    ;   30

AHBCAHBCC B   ACBCC B   AC HC  AC H  

nên AC2AHa 3 CC AC2 AC2  3a2 a2 a 2

Gọi M , M  lần lượt là trung điểm của BC B C,  thì MM//CC MMCC;

MM  ABC

Do đó MM  là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , gọi I là trung điểm của MM  thì I

là tâm mặt cấu ngoại tiếp hình lăng trụ ABCA B C   , bán kính mặt cầu là:

a

R IC  B C  CC B C   aa

Diện tích mặt cầu là: S4R2 6a2

Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.   có đáy là tam giác đều cạnh

2 3

a

(Tham khảo hình vẽ)

Góc giữa mặt phẳng A BC 

và mặt đáy ABC

bằng 30 Tính theo a thể tích khối lăng trụ

ABC A B C  

B'

C'

I A

B

C A'

A

3 2 54

a

3 6 36

a

3 6 108

a

3 6 324

a

Lời giải Chọn C

Ta có ABC A B C.    là lăng trụ đứng nên AA ABC

Trang 9

Mặt khác AA BC nên   Do đó góc giữa mặt phẳng   và mặt đáy  

là góc AIA và bằng 30

Xét tam giác vuông AIA có:

AA AI   

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    là:

3

Câu 11. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O , hình chiếu vuông góc

của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD

là trung điểm của OA (tham khảo hình vẽ) Biết góc giữa

mặt phẳng SCD

và mặt phẳng ABCD

bằng 600, thể tích của khối chóp S ABCD bằng

a H

O A

B S

A

3

5 2 4

a

3

3 3 2

a

3 3 4

a

3 3 3

a

Lời giải Chọn C

a

60 0

K

H

O A

B S

Trang 10

Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng OA Khi đó SH ABCD  DCSH 1 .

Kẻ HKDC K DC HK  , / /AD  2

Từ  1

và  2

suy ra DC SHK hay góc giữa SDC

và ABCD

là SKH 600

Ta có

a

SH HK SKH

Vậy .

1

3

3 2

a

Ngày đăng: 11/12/2023, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp đó bằng. - 3  chu de khoi da dien sp tach d10 d11 d12
Hình h ộp đó bằng (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w