1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các tập hợp số Toán lớp 10

30 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Tập Hợp Số
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Giảng Dạy
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1. MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP. BÀI 1. MỆNH ĐỀ TOÁN HỌC. + Dạng 1. Nhận biết mệnh đề, mệnh đề toán học, mệnh đề chứa biến. + Dạng 2. Xét tính đúng, sai của mệnh đề. + Dạng 3. Phủ định một mệnh đề. + Dạng 4. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương. + Dạng 5. Mệnh đề chứa biến, mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỆNH ĐỀ. BÀI 2. TẬP HỢP. + Dạng 1. Phần tử, tập hợp, xác định tập hợp. + Dạng 2. Tập hợp con, tập hợp bằng nhau. BÀI 3. CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP. + Dạng 1. Tìm giao của các tập hợp. + Dạng 2. Tìm hợp của các tập hợp. + Dạng 3. Tìm hiệu, phần bù của các tập hợp. + Dạng 4. Tổng hợp giao, hợp, hiệu và phần bù. + Dạng 5. Bài toán thực tế liên quan. BÀI 4. CÁC TẬP HỢP SỐ. + Dạng 1. Cho tập hợp viết dạng tính chất đặc trưng, viết tập đã cho dưới dạng khoảng đoạn nửa khoảng (hoặc ngược lại). + Dạng 2. Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp A, B, CRA và biểu diễn trên trục số (A, B cho dưới dạng khoảng đoạn nửa khoảng; dạng tính chất đặc trưng). + Dạng 3. Thực hiện hỗn hợp các phép toán giao, hợp, hiệu với nhiều tập hợp. + Dạng 4. Liệt kê các số tự nhiên (số nguyên) thuộc tập hợp A ∩ B của hai tập hợp A, B cho trước. + Dạng 5. Cho tập hợp (dạng khoảng đoạn nửa khoảng) đầu mút có chứa tham số m. Tìm m thỏa điều kiện cho trước. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN. BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Trang 1

BÀI 4: CÁC TẬP HỢP SỐ

I – LÝ THUYẾT:

1 Tập hợp các số tự nhiên: a) 0,1,2,3,  b) * 1,2,3, 

2 Tập hợp các số nguyên:  , 3, 2, 1,0,1,2,3,    

3 Tập hợp các số hữu tỷ: m | m,n ,(m,n) 1,n 0 n            (là các số thập phân vô hạn tuần hoàn) 4 Tập hợp các số thực: I (I là tập hợp các số vô tỷ: là các số thập phân vô hạn không tuần hoàn) 5 Một số tập con của tập hợp số thực Tên gọi, ký hiệu Tập hợp Hình biểu diễn Tập số thực (- ¥ +¥ ; ) ¡ Đoạn ; éëa bùû {xÎ ¡ |a£ x £ b} Khoảng (a b ; )

Khoảng (- ¥; a ) Khoảng (a ; + ¥ )

| {xÏ ¡ a < <x b} | {xÎ ¡ x <a} {xÎ ¡ |a x< } Nửa khoảng éëa b ; ) Nửa khoảng (a bù ; û Nửa khoảng (- ¥; a ] Nửa khoảng [a +¥ ; )

{xÎ ¡ |a£ x<b} {xÎ ¡ |a< £x b} {xÎ ¡ |x£ a} {xÎ ¡ |x³ a} 6 Phép toán trên tập con của tập số thực a) Để tìm AÇB ta làm như sau: - Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các điểm đầu mút của các tập hợp ,A B lên trục số. - Biểu diễn các tập ,A B trên trục số(phần nào không thuộc các tập đó thì gạch bỏ) - Phần không bị gạch bỏ chính là giao của hai tập hợp ,A B b) Để tìm AÈB ta làm như sau:

/ / / / / [ ] / / / /

/ / / / / ( ) / / / /

) / / / / / /

/ / / / / (

/ / / / / [ ) / / / /

/ / / / / ( ] / / / /

) / / / / / / /

/ / / / / / / / [

|

Trang 2

- Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các điểm đầu mút của các tập hợp ,A B lên trục số.

- Tô đậm các tập ,A B trên trục số

- Phần tô đậm chính là hợp của hai tập hợp ,A B

c) Để tìm \A B ta làm như sau:

- Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các điểm đầu mút của các tập hợp ,A B lên trục số

- Biểu diễn tập A trên trục số(gạch bỏ phần không thuộc tập A), gạch bỏ phần thuộc tập B

trên trục số

- Phần không bị gạch bỏ chính là \A B

-II – DẠNG TOÁN

1 Dạng 1: Cho tập hợp viết dạng tính chất đặc trưng, viết tập đã cho dưới dạng

khoảng/ đoạn/ nửa khoảng ( hoặc ngược lại)

A.VÍ DỤ MINH HỌA

; 12

Trang 3

x

x C

II TRẮC NGHIỆM CÓ LỜI GIẢI

Câu 1: Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp Ax 4 x 9 :

A A4;9  B A4;9 

C A4;9  D A4;9 

Lời giải Chọn A

A= xÎ R x< B= xÎ R < £x C= xÎ R - £ £x Hãy viết lại

các tập hợp A B C, , dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn

Câu 3: Cho tập hợp: Ax x  3 4 2x Hãy viết lại tập hợp A dưới kí hiệu khoảng,

nửa khoảng, đoạn

Lời giải

Trang 4

Chọn A.

x   x  xA  

Câu 4: Cho các tập hợp: B ={xÎ ¡ |x £ 3} Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí hiệu

khoảng, nửa khoảng, đoạn

A B = -( 3;3ùû. B. B = -éë 3;3).

C.B = - ¥( ;3ùû. D. B = -éë 3;3ùû.

Lời giải Chọn D.

Trang 5

Câu 4.Cho các tập hợp: A9;. Hãy viết lại tập hợp A dưới dạng nêu tính chất đặc

Câu 9.Cho các tập hợp: B ={xÎ ¡ |x £ 10} Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí hiệu

khoảng, nửa khoảng, đoạn

A B = -( 10;10ùû. B. B = -éë 10;10).

C.B = -éë 10;10ùû. D. B = - ¥éë ;10ùû.

Câu 10. Cho các tập hợp: B ={xÎ ¡ |x >100} Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí

hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn

C.B = - ¥ -( ; 100ù éû ëÈ 100;+¥ ) D. B = - ¥éë ;100ùû.

Câu 11. Cho các tập hợp: C ={xÎ ¡ | 2x- 4 <10} Hãy viết lại tập hợp C dưới dạng

khoảng, nửa khoảng, đoạn

Trang 6

C.C = - ¥ -( ; 3ù éû ëÈ 7;+¥ ) D.C = - ¥ -( ; 3) È éë7;+¥ )

Lời giải Chọn A.

Ta có: 2x- 4 <10Û - 10<2x- 4<10Û - 3< <x 7

Câu 12. Cho các tập hợp: C ={xÎ ¡ |8< - 3x+5} Hãy viết lại các tập hợp C dưới

dạng khoảng, nửa khoảng, đoạn

x

é < é- + > ê

< - + Û ê-ê + < - Û ê >ê

2 Dạng 2: Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp A, B; C A ¡ và biểu diễn trên

trục số (A, Bcho dưới dạng khoảng/ đoạn/ nửa khoảng; dạng tính chất đặc trưng)

A-VÍ DỤ MINH HỌA

Trang 7

Ví dụ 5 : Cho A =[1;+¥ ) B={xÎ R|3< -5 x<7}; C={xÎ R x| - 1>2}Tìm A B CÇ Ç , A B C A B CÈ È ; ( È )\ , C A B¡ ( È )

Trang 8

21

x x

x x

II TRẮC NGHIỆM CÓ LỜI GIẢI

Câu 1: Tập hợp D = ( ;2] ( 6;  ) là tập nào sau đây?

Trang 9

A ( 6; 2] B ( 4;9] C (  ; ) D 6; 2

Lời giải Chọn A   ] 2///////

////// -6(

Câu 2: Cho tập hợp A =  ;5, B =  x R / 1 x6 Khi đó A B\ là:

A.   ; 1 B. (-1;5] C.  ;6 D.   ; 1

Lời giải Chọn D.

Câu 5: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={xÎ ¡ x³ 1}?

Lời giải Chọn A.

1

x x

x

é >

ê

> Û ê <-ëCho hai tập hợp A   2;3 và B   Tìm A B1;  

Lời giải

Biểu diễn hai tập hợp A và B ta được:

Trang 10

Ta viết lại hai tập hợp như sau: A x: 1  x 3   1;3.

Biểu diễn hai tập hợp A và B lên trục số ta có kết quả A B   \  ;0

Câu 8: Cho hai tập hợp Ax| 3  x 2 , B   1; 3 Chọn khẳng định đúng trongcác khẳng định sau:

A A B   1; 2 B A B   \  3; 1

Lời giải Chọn A

Trang 11

Thực hiện phép hợp trên hai tập hợp A và B ta được: A B   3; .

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN (có chia mức độ)

]4//////////

Câu 2. Cho tập hợp A= - ¥( ; 3 ; ùû B=(1; 5ùû Khi đó, tập A BÈ là

A (1; 3] B (3; 5]

C. (- ¥; 5] D. (- ¥ ;1)

Trang 12

Lời giải Chọn C ]3/////////////////

Trang 13

Ta có A = -[ 5; 7)

Trang 14

Câu 2: Cho A1;4 ; B2;6 ; C1;2  Tìm A B C  :

A 0; 4  B 5; C  ;1  D

Lời giải Chọn D.

Trang 15

Ta viết lại hai tập hợp như sau: A x: 1  x 3   1;3.

Trang 16

Trang 17

Câu 6. Cho A= -( 5;1,] B= +¥[3; ) và C = - ¥ -( ; 2 ) Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 18

Câu 2: Cho tập hợp A = -{ 1;0;1;2 } Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A = -[ 1;3)đặ B. A = -[ 1;3)đằ

C. A = -[ 1;3)đặ * D. A = -[ 1;3)đẵ

Lời giải Chọn B.

Câu 3: Cho hai tập Ax x  3 4 2x , Bx5x 3 4 x1 .

Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập ABlà:

A 0 và 1 B 1 C 0 D Không có

Lời giải Chọn A.

Trang 19

Câu 4: Cho hai tập hợp X , Y thỏa mãn X Y \ 7;15 và XY   1; 2 Xác định sốphần tử là số nguyên của X

Lời giải Chọn D

Do X Y \ 7;15  7;15 X

XY   1;2   1; 2X

Suy ra X   1; 2  7;15

Vậy số phần tử nguyên của tập X là 4

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN (có chia mức độ)

Câu 1. Cho A x/x 2 0 , Bx/ 5 x0 Số các số nguyên thuộc cả hai

tập ABlà:

Lời giải Chọn B

Ta có Ax R x :  2 0  A  2; , B x R : 5 x0  B   ;5

Vậy  A B   2;5  Vậy có 8 số nguyên thuộc cả hai tập AB

Câu 2. Cho Ax/ x2 3 , B x/ 5 x 1 Số các số tự nhiên thuộc tập

A B

A 4 B 8 C 5 D 9

Lời giải Chọn C.

Ta có Ax/ x2 3  A  5;1 , Bx/ 5 x 1  B4;6 .Vậy  A B   5;14;6  Vậy có 5 số tự nhiên thuộc tập A B

Câu 3. Cho hai tập hợp A={xÎ ¡ x2 - 7x+ = 6 0} và B={xÎ ¡ x< 4} Khẳng định nào sau

đây đúng?

Lời giải Chọn C.

Trang 20

Câu 7:Cho tập hợp Dx| 2 x4 , E = [-3; 1] Tìm số phần tử của tập hợp

 Z

(D E) .

Lời giải Chọn C.

5 Dạng 5: Cho tập hợp (dạng khoảng/ đoạn/ nửa khoảng) đầu mút có chứa tham số m Tìm m thỏa điều kiện cho trước.

A.VÍ DỤ MINH HỌA

Trang 21

Vậy có 8 giái trị nguyên của m thỏa yêu cầu bài toán

Ví dụ 5: Cho hai tập hợp khác rỗng A=(m- 3;5) và B =(4; +¥ ) Tìm số các giá trị

Trang 22

Cho hai tập hợp A   x   mx  4   4 mx  (m là tham số thuộc) và

4 0

0

m m m

m m

0 0

m m

m m

II-TRẮC NGHIỆM CÓ LỜI GIẢI

Câu 1.Cho hai tập hợp A = -( 4;3) và B=(m- 7;m) Tìm giá trị thực của tham số m để BÌ A

Lời giải Chọn C.

Trang 23

Hình 2 Hình 1

Lời giải Chọn A

Kết hợp với điều kiện ta được m [1;5)

Câu 3. Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m

thuộc R Xác định m để BA

Lời giải Chọn D

Kết hợp với điều kiện ta được m  ( 2;1)

Câu 4. Cho hai tập hợp A = -[ 2;3) và B=[m m; + 5) Tìm tất cả các giá trị

thực của tham số m để A BÇ ¹ Æ

A. - < £ - 7 m 2. B. - < £ 2 m 3.

Lời giải Chọn D

Nếu giải trực tiếp thì hơi khó một chút Nhưng ta đi giải mệnh đề phủ định thì đơngiản hơn, tức là đi tìm m để A BÇ =Æ Ta có 2 trường hợp sau:

Trường hợp 1 (Xem hình vẽ 1) Để A BÇ =ÆÛ m³ 3.

Trường hợp 2 (Xem hình vẽ 2) Để A BÇ =ÆÛ m+ £ - 5 2 Û m£ - 7.

Trang 24

Kết hợp hai trường hợp ta được é ³êê £ -m m 37

4 9 ² 00

a a

Trang 25

a a a

2

a a

Để AB thì điều kiện là

31

2

1 3332

m m

m m

m m m

Trang 26

Câu 11: Cho các tập hợp khác rỗng A   ;m và B2m 2;2m2 Tìm m   đểR

Lời giải Chọn C

m m

Trang 27

m 

Lời giải Chọn C

Ta có: x A  mx 3 0

22

Câu 17:: Cho tập A    ; m và tập B2m 5;23 Gọi S là tập hợp các số thực m để

A B A  Hỏi S là tập con của tập hợp nào sau đây?

Câu 18:: Cho hai tập hợp khác rỗng Am1;4 và B  2;2m2 , m  Có bao nhiêu

giá trị nguyên dương của m để A B ?

Lời giải Chọn C

Trang 28

Câu 2: Cho hai tập hợp A= - ¥( ;m) và B=[3m- 1;3m+ 3] Có bao nhiêu giá trị

- Số lượng câu hỏi: 25

Câu 1.Cho các số thực a b c d, , , và a b c d< < < Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 29

Câu 15.Cho hai tập hợp Ax  | 2x2  3x 0 , Bx  | x  1

Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Ngày đăng: 02/12/2023, 09:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2Hình 1 - Các tập hợp số  Toán lớp 10
Hình 2 Hình 1 (Trang 23)
w