Tài liệu do VnDoc.com biên soạn và đăng tải, nghiêm cấm các hành vi sao chép với mục đích thương mại.. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?. Hàm số luôn luôn tăngA. Hàm số luôn luôn
Trang 1Tài liệu do VnDoc.com biên soạn và đăng tải, nghiêm cấm các hành vi sao chép với mục đích thương mại
Bộ đề ôn tập hè môn Toán lớp 10
Câu 2: Với , là 2 số thực tùy ý Đẳng thức sai là:
A cos(a b− )= cos cosa b+ sin sina b B cos(a b+ )= cos cosa b− sin sina b
C sin(a b+ )= sin sina b+ cos cosa b D sin(a b− )= sin cosa b− sin cosb a
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình: 1 0
1
x x
Trang 2Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto a =(1,1), b =(2, 1 − ) Tính góc giữa hai vecto:
Trang 6Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: F x y( ; ) = −y x trên miền xác định bởi hệ bất
Trang 7Câu 19: Nghiệm của bất phương trình: (x+ 1) x− 1 0
Câu 20: Cho hàm số y= f x( )=x2−4x+12 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào
đúng?
A Hàm số luôn luôn tăng
B Hàm số luôn luôn giảm
C Hàm số giảm trên khoảng ( − ; 2 ) và tăng trên khoảng (2; + )
D Hàm số tăng trên khoảng ( − ; 2) và giảm trên khoảng (2; + )
Câu 3: Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng
12, tâm P là giao điểm của 2 đường thẳng: d x: + =y 3, ' :d x+ =y 6 Trung điểm của
một cạnh là giao điểm của d với trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
m m
Trang 8Câu 3: Giá trị của biểu thức:
−
2
b x a
−
D Hàm số luôn đồng biến với mọi x
Câu 8: Cho sinx+ cosx= 1, biểu thức nào sau đây đúng?
Trang 9C tan =tan D cot = cot
Câu 10: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
biệt cùng dấu khi nào?
Trang 10Câu 18: Cho tam giác ABC nằm trong tọa độ mặt phẳng Oxy, có tọa độ các
− +
cosa 1 cos + a tana− sina = sin a
Câu 3: Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B −( 12,1), đường phân giác góc A có phương trình là d x: + 2y− = 5 0, 1 2,
3 3
G
Viết phương trình đường thẳng BC
−
= +
Trang 112
b x a
−
H Hàm số luôn đồng biến với mọi x
Câu 8: Phương tròn đường tròn tâm I a b( ), bán kính R có dạng:
Trang 12Câu 15: Công thức nào sau đây sai:
I cos cos 2 cos sin
biệt trái dấu khi nào?
Trang 13Câu 1: Giải bất phương trình: 5x+ − 1 4x− 1 3 x
Câu 2: Chứng minh: cos 4 cos 2 1 cot 2
Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có I( )2, 0 là trung điểm của AB Đường
y= x− Viết phương trình đường thẳng AC
Trang 15Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2
3 0
Trang 16 −
Trang 17( , 2] [ 1, )1
x
x x
x
x x
Trang 18Câu 2:
2 2
2
2 2
2
1 cos 1
sin sin 1
cos cos
a a
a
a a
Thay tọa độ điểm B vào đường thẳng d, dễ thấy B không thuộc d
Giả sử d, d’ là đường cao, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A
Khi đó tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình:
VTPT của đường thẳng d là : n = d ( )5, 4 nên VTCP của đường thẳng d là: u = d (4, 5 − )
Ta có: d ⊥BC, khi đó VTPT của đường thẳng BC là: n BC =u d =(4, 5 − )
I
Do I là trung điểm của BC nên ta có tọa độ C( )3, 5
Dễ dàng viết được PT đường thẳng AC là: 3x− − =y 4 0
Trang 19Câu 1: Điều kiện xác định:
,
2 20
0
x x
4 3 0
4 3 0 9(1 4 ) 4 3
x x x
2 20
x x
Trang 20Tọa độ của P là nghiệm của hệ phương trình 3
x y
Giả sử A(3+ −t, t), do D đối xứng với A qua M nên D(3−t t, )
C đối xứng với A qua P nên C(6 −t, 3 +t)
B đối xứng với D qua P nên B(12 +t, 3 −t)
Gọi N là trung điểm của BC, thì N đối xứng với M qua P nên N( )6, 3
Trang 21Câu 1: Điều kiện xác định: x+ − 1 0 x 1
Bất phương trình:
( ) ( )
12
Gọi N là giao điểm của BB’ và d Suy ra: N(-9, 7) B'( 6,13) −
(9, 2)
AC = d A A −
M là trung điểm của BC C( )4, 3
Ta viết được phương trình: BC x: − 8y+ 20 = 0
Đáp án: Đề ôn tập hè số 4
Trang 22x x x
− − luôn đúng với điều kiện đề bài
Gọi AM, AN là đường cao và đường trung tuyến của tam giác ABC
Do I là trung điểm của AB nên tọa độ của B là: B(3, 2 − ) Đường thẳng BC đi qua B và
là nghiệm cuả hệ phương trình:
Trang 23Do AN là đường trung tuyến hay N là trung điểm của BC nên C − −( 3, 1)