1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Trắc nghiệm vận hành hệ thống điện

24 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Vận Hành Hệ Thống Điện
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 122,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần thi 1: Phần 1 Câu hỏi 1: (1 đáp án) Câu 1: Phụ tải điện là: • c)Phía nhận công suất tại điểm (nút) khảo sát; • a)Thiết bị tiêu thụ điện; • b)Thiết bị phát điện; • d)Phía phát công suất tại điểm (nút) khảo sát. Câu hỏi 2: (1 đáp án) Câu 2: Nguồn điện là • c)Phía nhận công suất tại điểm (nút) khảo sát; • b)Nhà máy điện; • d)Phía phát công suất tại điểm (nút) khảo sát. • a) Máy phát điện; Câu hỏi 3: (1 đáp án) Câu 3: Xét trên phương diện vật lý, d ng điện có những tác dụng cơ bản nào: • c)quang và cơ; • d)cơ và nhiệt. • b)nhiệt và quang; • a) cơ và quang; Câu hỏi 4: (1 đáp án) Câu 4: Thông tư nào quy định Quy trình Điều độ Hệ thống điện Quốc gia: • a) Thông tư 282014TTBCT; • c)Thông tư 402014TTBCT; • b)Thông tư 392015TTBCT; • d)Thông tư 442014TTBCT. Câu hỏi 5: (1 đáp án) Câu 5: Thông tư nào quy định Hệ thống điện phân phối: • c)Thông tư 402014TTBCT; • d)Thông tư 442014TTBCT. • a) Thông tư 122010TTBCT; • b)Thông tư 322010TTBCT; Câu hỏi 6: (1 đáp án) Câu 6: Thông tư 392015TTBCT quy định Hệ thống điện phân phối thay thế cho thông tư nào: • d)Thông tư 442014TTBCT. • c)Thông tư 402014TTBCT; • a)Thông tư 122010TTBCT; • b)Thông tư 322010TTBCT; Câu hỏi 7: (1 đáp án) Câu 7: Thông tư nào quy định Quy trình xử lý sự cố Hệ thống điện quốc gia: • a) Thông tư 122010TTBCT; • b)Thông tư 282010TTBCT; • d)Thông tư 402014TTBCT. • c)Thông tư 322010TTBCT; Câu hỏi 8: (1 đáp án) Câu 8: Thông tư nào quy định Hệ thống điện truyền tải: • d)Thông tư 402014TTBCT. • c)Thông tư 322010TTBCT; • b)Thông tư 282010TTBCT; • a) Thông tư 122010TTBCT; Câu hỏi 9: (1 đáp án) Câu 9: Thông tư nào quy định Quy trình thao tác Hệ thống điện Quốc gia: • a) Thông tư 282014TTBCT; • d)Thông tư 442014TTBCT. • c)Thông tư 402014TTBCT; • b)Thông tư 392015TTBCT; Câu hỏi 10: (1 đáp án) Câu 10: Theo quy định Quy trình Điều độ Hệ thống điện quốc gia, Điều độ Hệ thống điện Quốc gia có mấy cấp • d)3,5 cấp • c)4 cấp chính • a) 2 cấp

Trang 1

vận hành hệ thống điệnPhần thi 1: Phần 1

Câu hỏi 1: (1 đáp án)

Câu 1: Phụ tải điện là:

 *c)Phía nhận công suất tại điểm (nút) khảo sát;

 a)Thiết bị tiêu thụ điện;

 b)Thiết bị phát điện;

 d)Phía phát công suất tại điểm (nút) khảo sát

Câu hỏi 2: (1 đáp án)

Câu 2: Nguồn điện là

 c)Phía nhận công suất tại điểm (nút) khảo sát;

Trang 2

Câu 11: Thông tư Quy định Quy trình điều độ Hệ thống điện quốc gia quy định Điều độ viên là:

 c)Điều độ viên lưới điện phân phối;

 *d)Người trực tiếp chỉ huy, điều độ hệ thống điện thuộc quyền điều khiển

 aĐiều độ viên quốc gia;

 b)Điều độ viên miền;

Trang 3

 b)Cấp điều độ miền;

 *d)Cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ miền

 c)Cấp điều độ lưới phân phối;

Câu hỏi 13: (1 đáp án)

Câu 13: Thông tư Quy định Quy trình điều độ Hệ thống điện quốc gia quy định Đơn vị Điều độ Hệ thống điện quốc gia bao gồm các cấp điều độ:

 *b)Cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ miền;

 a) Cấp điều độ quốc gia;

 c)Cấp điều độ quốc gia, cấp điều độ miền, và cấp điều độ lưới phân phối;

 d)Cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ lưới phân phối

 b)Cho phép các cấp điều độ thực hiện quyền kiểm tra lẫn nhau trong trường hợp việc thực hiện quyền điều khiển của một cấp điều độ làm thay đổi, ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ khác;

 *a)Khi việc thực hiện quyền điều khiển của điều độ cấp dưới hoặc Đơn vị quản lý vận hành làm thay đổi, ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện thuộc quyền điều khiển của điều độ cấp trên;

 d)Cho phép các cấp điều độ thực hiện quyền kiểm tra lẫn nhau trong trường hợp việc thực hiện quyền điều khiển của một cấp điều độ không làm thay đổi, ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ khác

Câu hỏi 16: (1 đáp án)

Câu 16: Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia quy định đối với một số thiết bị điệnthuộc quyền điều khiển của một cấp điều độ mà việc thay đổi chế độ vận hành của thiết bị đó không ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện thuộc quyền điều khiển thì:

 a)Cho phép điều độ cấp dưới hoặc Đơn vị quản lý vận hành thực hiện việc thay đổi chế chế bộ vậnhành của thiết bị đó;

 d)Cho phép điều độ cấp dưới hoặc Đơn vị quản lý vận hành thực hiện việc thay đổi chế chế bộ vậnhành của thiết bị đó nhưng cần phải báo cáo với điều độ cấp trên

 b)Chỉ cấp điều độ đó có quyền thay đổi chế độ vận hành đó;

 *c)Cho phép cấp điều độ có quyền điều khiển ủy quyền cho điều độ cấp dưới hoặc Đơn vị quản lý vận hành thực hiện quyền điều khiển thiết bị đó Việc ủy quyền phải thực hiện bằng văn bản có sự

Trang 4

xác nhận của hai bên;

Câu hỏi 17: (1 đáp án)

Câu 17: Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, một thiết bị có mấy Cấp điều

độ có quyền điều khiển

 d)Cả 03 phương án a), b) ,và c) đều đúng

 c)Điều độ cấp trên có quyền điều khiển thiết bị của điều độ cấp dưới

 a) Cấp điện áp của thiết bị điện

 c)Ranh giới quản lý thiết bị điện của Đơn vị quản lý vận hành

 b)Trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển

 d)Trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

 a) Điều độ viên miền

 *c)Trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 220kV

Câu hỏi 20: (1 đáp án)

Câu 21 Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, đối tượng nào là Nhân viên vận hành cấp dưới của Điều độ viên quốc gia:

 a)Điều độ viên miền

 c)Trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

 *d)Trưởng kíp trạm phân phối đấu nối lưới 35 kV

 a) Điều độ viên phân phối tỉnh trong miền

 b)Trưởng ca nhà máy điện thuộc quyền điều khiển

 c)Trưởng kíp trạm điện thuộc quyền điều khiển

Câu hỏi 22: (1 đáp án)

Câu 23 Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, đối tượng nào là Nhân viên vận hành cấp dưới của Điều độ viên miền:

Trang 5

 d)Trưởng ca nhà máy điện thuộc quyền điều khiển

 *d)Cả 03 phương án a), b), c)

 d)Trưởng kíp trạm điện thuộc quyền điều khiển

 a) Điều độ viên phân phối tỉnh trong miền

Câu hỏi 23: (1 đáp án)

Câu 24: Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, Nhân viên vận hành thực hiện quyền điều khiển thế nào là không đúng trong trường hợp vận hành bình thường:

 b)Thông báo thông tin cần thiết với cấp điều độ có quyền nắm thông tin;

 a)Xin phép và được sự cho phép của Cấp điều độ có quyền kiểm tra trước khi thực hiện quyền điều khiển;

 d)Báo cáo lại cấp điều độ có quyền kiểm tra sau khi thực hiện xong quyền điều khiển

 *c)Báo cáo lại cấp điều độ có quyền nắm thông tin sau khi thực hiện xong quyền điều khiển;

Câu 26: Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, điều nào không đúng quy định

xử lý của Trưởng ca nhà máy điện hoặc trưởng kíp trạm điện trong trường hợp khẩn cấp không thể trì hoãn:

 c)Sau khi xử lý xong phải báo cáo ngay cho nhân viên vận hành cấp trên có quyền điều khiển các thiết bị bị sự cố

 a)Tiến hành thao tác thiết bị theo các quy trình liên quan và phải chịu trách nhiệm về thao tác xử

Trang 6

Câu 28: Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia quy định trường hợp nào không thuộc quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối tỉnh:

 d)Điện áp lưới điện 35 kV

 a)Thanh cái 35 kV của trạm 110 kV

 b)Phụ tải hệ thống điện phân phối

 *c)Nhà máy điện có tổng công suất 35 MW đấu nối với đường dây 35 kV

 *d)Đảm bảo tính linh hoạt, thuận tiện trong quá trình vận hành và xử lý sự cố

 c)Đảm bảo các tiêu chuẩn vận hành theo quy định

 c)Các phiếu thao tác lập ra phải được đánh số

 b)Mọi sự thay đổi nội dung thao tác trong phiếu thao tác phải ghi vào mục “Các sự kiện bất thường trong thao tác”

Câu hỏi 32: (1 đáp án)

Câu 33 Theo thông tư Quy định hệ thống điện phân phối, cấp điện áp trung áp là:

 d)Cấp điện áp danh định trên 220kV

Trang 7

 c)Cấp điện áp danh định trên 35kV đến 220kV

 c) Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

 *b)Nối đất trực tiếp (3 pha 3 dây) hoặc nối đất lặp lại (3 pha 4 dây)

 b)Nối đất trực tiếp (3 pha 3 dây) hoặc nối đất lặp lại (3 pha 4 dây)

 c)Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

 a) Nối đất trực tiếp

 *d)Trung tính cách ly

Trang 8

Câu hỏi 38: (1 đáp án)

Câu 39: Chế độ vận hành sự cố đơn lẻ của hệ thống điện, tần số được phép dao động trong phạm vi:

 c)Trên 48,75 Hz đến dưới 49,5 Hz với số lần 60 lần / 1 năm

Câu 42: Xét trên phương diện vận hành, máy biến áp lực đóng vai tr

 b)Phân phối công suất;

 c)Biến đổi điện áp;

 a) Truyền tải công suất;

 *d)Phương án a) và c)

Câu hỏi 42: (1 đáp án)

Câu 43: Xét trên phương diện vận hành, thiết bị chuyển mạch đóng vai tr

 *d)Cả 3 phương án a), b), và c)

 b)Đưa thiết bị ra sửa chữa;

 c)Phục vụ thay đổi cấu trúc vận hành;

 a) Đưa thiết bị vào vận hành sau sửa chữa;

Câu hỏi 43: (1 đáp án)

Câu 44: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì C21 biểu thị cho:

 a)Thanh cái số 1 cấp điện áp danh định 22kV;

 *c)Thanh cái số 1 cấp điện áp danh định 220kV;

 b)Bộ tụ số 21;

 d)Thanh cái số 2 cấp điện áp danh định 110kV

Câu hỏi 44: (1 đáp án)

Trang 9

Câu 45: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì C29 biểu thị cho:

 b)Bộ tụ số 29;

 c)Thanh cái số 9 cấp điện áp danh định 220kV;

 *d)Thanh đường v ng cấp điện áp danh định 220kV

 c)Tổ máy nhiệt điện đuôi hơi số 3;

 *a)Tổ máy số 3 nhiệt điện tuabin hơi;

 b)Tổ máy số 3 nhiệt điện mặt trời;

Câu hỏi 48: (1 đáp án)

Câu 49: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì SS3 biểu thị cho:

 c)Tổ máy nhiệt điện đuôi hơi số 3;

 a)Tổ máy số 3 nhiệt điện tuabin hơi;

 d)Cả 3 phương án a), b), và c)

 *b)Tổ máy số 3 nhiệt điện mặt trời;

Câu hỏi 49: (1 đáp án)

Câu 50: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì GS3 biểu thị cho

 *b)Tổ máy số 3 địa nhiệt điện;

 a)Tổ máy số 3 nhiệt điện tuabin khí;

 c)tổ máy nhiệt điện đuôi hơi số 3;

 d)Dao tiếp địa số 3

Trang 10

Câu hỏi 50: (1 đáp án)

Câu 51: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì tổ máy phát điện mặt trời số

4, điện áp đầu cực 15kV được đánh số là

Câu 52: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì tổ máy phát điện thuỷ triều

số 2, điện áp đầu cực 15kV được đánh số là:

Câu 55: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì AT3 biểu thị:

 *a)Máy biến áp tự ngẫu số 3;

 d)Át-tô-mát cấp điện áp 35kV;

 c)Máy biến áp tự ngấu cấp điện áp 35kV;

 b)Át-tô-mát số 3;

Câu hỏi 55: (1 đáp án)

Câu 56: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì TD34 biểu thị:

 a) Máy biến áp tự dùng số 3 cấp điện áp 22kV;

 d) Máy biến áp kích từ số 34;

Trang 11

 *b)Máy biến áp tự dùng số 4 cấp điện áp 35kV;

Câu 58: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì KT5T3 biểu thị cho:

 a)Kháng trung tính cuộn dây 35kV máy biến áp số 5;

 d)Kháng bù số 3 cho máy biến số 5

 *b)Kháng trung tính cuộn dây 500kV máy biến áp số 3;

 c)Kháng bù số 5 cho máy biến áp số 3;

Câu hỏi 58: (1 đáp án)

Câu 59: Theo quy định đánh số thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia thì RT3T5 biểu thị cho:

 c)Kháng bù số 5 cho máy biến áp số 3;

 *a)Điện trở trung tính cuộn dây 35kV máy biến áp số 5;

 b)Điện trở trung tính cuộn dây 500kV máy biến áp số 3;

 d)Kháng bù số 3 cho máy biến số 5

Câu 2.Trong các câu phát biểu về Trạm biến áp sau, câu nào đúng ?

 *d.Trạm biến áp có Máy biến áp lực

Trang 12

 a Trạm biến áp chỉ có Máy biến áp lực

 b.Trạm biến áp chỉ có Thiết bị chuyển mạch

 c.Trạm biến áp chỉ có Thiết bị chuyển mạch và Máy biến áp lực

Câu hỏi 62: (1 đáp án)

Câu 3 Trong các câu phát biểu về Trạm biến áp sau, câu nào đúng ?

 b.Trạm biến áp chỉ có Thiết bị chuyển mạch

 *a.Trạm biến áp có Máy biến áp lực

 d.Trạm biến áp chỉ có Thiết bị chuyển mạch và Thiết bị bù

 c Trạm biến áp chỉ có Thiết bị chuyển mạch và Máy biến áp lực

Câu hỏi 63: (1 đáp án)

Câu 4.Trong các câu phát biểu về Trạm biến áp sau, câu nào đúng ?

 a.Trạm biến áp chỉ có Máy biến áp lực

 d.Trạm biến áp chỉ có Máy biến áp lực và Mạch điều khiển

 c Trạm biến áp chỉ có Thiết bị chuyển mạch và Máy biến áp lực

 *b.Trạm biến áp có Thiết bị chuyển mạch

Câu hỏi 64: (1 đáp án)

Câu 5.Trong các câu phát biểu về Trạm biến áp sau, câu nào đúng ?

 *c.Trạm biến áp có Thiết bị chuyển mạch và Máy biến áp lực

 d.Trạm biến áp chỉ có Máy biến áp lực và Thiết bị chống sét

 a.Trạm biến áp chỉ có Máy biến áp lực

 b Trạm biến áp chỉ có Thiết bị chuyển mạch

 b Trạm biến áp chỉ có máy biến áp

 a Trạm biến áp không có thiết bị bù

 c Trạm biến áp chỉ có máy biến áp và thiết bị chuyển mạch

Câu hỏi 67: (1 đáp án)

Câu 8.Trong các câu phát biểu về Trạm biến áp sau, câu nào đúng?

 a Trạm biến áp chỉ có Máy biến áp lực

 d Trạm biến áp chỉ có Máy biến áp và Thanh cái

Trang 13

 *b Trạm biến áp có Thiết bị chuyển mạch.

 c Trạm biến áp không thể có thiết bị bù

Câu hỏi 68: (1 đáp án)

Câu 9.Trong các câu phát biểu về Trạm biến áp sau, câu nào đúng?

 a Trạm biến áp chỉ có Máy biến áp lực

 d Trạm biến áp chỉ có Máy biến áp và Thanh cái

Câu 12 Xét trên phương diện vận hành, máy biến áp lực đóng vai trò gì?

 a Truyền tải công suất

 c Biến đổi điện áp

 b Phân phối công suất

 *d Biến đổi điện áp và Truyền tải công suất

Câu hỏi 72: (1 đáp án)

Câu 13.Xét trên phương diện vận hành, hệ thống chống sét đóng vai trò gì?

 d Bảo vệ chống quá điện áp (chuyển mạch, khí quyển) và Truyền tải công suất

 c Bảo vệ chống quá điện áp chuyển mạch

 a Truyền tải công suất

 *b Bảo vệ chống quá điện áp khí quyển

Câu hỏi 73: (1 đáp án)

Câu 14.Xét trên phương diện vận hành, thiết bị chuyển mạch đóng vai trò gì?

 b Đưa thiết bị ra sửa chữa

 a Đưa thiết bị vào vận hành sau sửa chữa

 c Phục vụ thay đổi cấu trúc vận hành

Trang 14

 *d Phục vụ thay đổi cấu trúc vận hành và sửa chữa.

 c Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

 *b Nối đất trực tiếp (3 pha 3 dây) hoặc nối đất lặp lại (3 pha 4 dây)

 c Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

 *b Nối đất trực tiếp (3 pha 3 dây) hoặc nối đất lặp lại (3 pha 4 dây)

 b Nối đất trực tiếp (3 pha 3 dây) hoặc nối đất lặp lại (3 pha 4 dây)

 c Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

Câu hỏi 79: (1 đáp án)

Câu 20 Theo Quy định HTĐ phân phối, chế độ nối đất trung tính trong HTĐ phân phối cấp điện áp 6kV là?

Trang 15

Câu 22 Chế độ nối đất trung tính trong lưới điện truyền tải là?

 b Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

 d Trung tính nối đất trực tiếp hoặc nối đất qua trở kháng

 *c Thanh cái số 1 cấp điện áp danh định 220kV

 a Thanh cái số 1 cấp điện áp danh định 22kV

 d Thanh cái số 2 cấp điện áp danh định 110kV

Câu hỏi 83: (1 đáp án)

Câu 23.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì C29 biểu thị cho?

 c Thanh cái số 9 cấp điện áp danh định 220kV

Trang 16

Câu 25 Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì thanh cái phân đoạn 4,

Câu 26.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì C13 biểu thị cho?

 a Phân đoạn thanh cái số 3 cấp điện áp danh định 10kV

 b Bộ tụ số 13

 *c Phân đoạn thanh cái số 3 cấp điện áp danh định 110kV

 d Thanh cái số 1 cấp điện áp danh định 35kV

Câu hỏi 87: (1 đáp án)

Câu 27.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì C19 biểu thị cho:

 c Thanh cái số 9 cấp điện áp danh định 110kV

Trang 17

 *a Máy biến áp tự ngẫu số 3.

 c.Máy biến áp tự ngẫu cấp điện áp 35kV

 d Át-tô-mát cấp điện áp 35kV

Câu hỏi 93: (1 đáp án)

Câu 33.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì TD34 biểu thị?

 a Máy biến áp tự dùng số 3 cấp điện áp 22kV

Câu 35.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì KT5T3 biểu thị cho?

 d Kháng bù số 3 cho máy biến áp số 5

 a Kháng trung tính cuộn dây 35kV máy biến áp số 5

 c Kháng bù số 5 cho máy biến áp số 3

 *b Kháng trung tính cuộn dây 500kV máy biến áp số 3

Câu hỏi 96: (1 đáp án)

Câu 36.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì KT5T2 biểu thị cho?

 a Kháng trung tính cuộn dây 220kV máy biến áp số 5

Trang 18

 d Kháng bù số 2 cho máy biến áp số 5.

 *b Kháng trung tính cuộn dây 500kV máy biến áp số 2

 c Kháng bù số 5 cho máy biến áp số 2

Câu hỏi 97: (1 đáp án)

Câu 37 Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì KT1T3 biểu thị cho:

 *b Kháng trung tính cuộn dây 110kV máy biến áp số 3

 d Kháng bù số 3 cho máy biến áp số 1

 a Kháng trung tính cuộn dây 35kV máy biến áp số 1

 c Kháng bù số 1 cho máy biến áp số 3

Câu hỏi 98: (1 đáp án)

Câu 38.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì KT2T3 biểu thị cho?

 c Kháng bù số 2 cho máy biến áp số 3

 d Kháng bù số 3 cho máy biến áp số 2

 *b Kháng trung tính cuộn dây 220kV máy biến áp số 3

 a Kháng trung tính cuộn dây 35kV máy biến áp số 2

Câu hỏi 99: (1 đáp án)

Câu 39.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì RT3T5 biểu thị cho?

 b Điện trở trung tính cuộn dây 500kV máy biến áp số 3

 d Kháng bù số 3 cho máy biến áp số 5

 c Kháng bù số 5 cho máy biến áp số 3

 *a Điện trở trung tính cuộn dây 35kV máy biến áp số 5

Câu hỏi 100: (1 đáp án)

Câu 40.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì RT3T4 biểu thị cho?

 b Điện trở trung tính cuộn dây 22kV máy biến áp số 3

 d Kháng bù số 3 cho máy biến áp số 4

 c Kháng bù số 4 cho máy biến áp số 3

 *a Điện trở trung tính cuộn dây 35kV máy biến áp số 4

Câu hỏi 101: (1 đáp án)

Câu 41.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì RT1T2 biểu thị cho?

 d Kháng bù số 2 cho máy biến áp số 1

 c Kháng bù số 1 cho máy biến áp số 2

 *a Điện trở trung tính cuộn dây 110kV máy biến áp số 2

 b Điện trở trung tính cuộn dây 220kV máy biến áp số 1

Câu hỏi 102: (1 đáp án)

Câu 42.Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì RT1T3 biểu thị cho?

 c Kháng bù số 1 cho máy biến áp số 3

 d Kháng bù số 3 cho máy biến áp số 1

Ngày đăng: 22/11/2023, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w