1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cách Làm Dạng Bài Đọc Hiểu.docx

3 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Làm Dạng Bài Đọc – Hiểu
Thể loại tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁCH LÀM DẠNG BÀI ĐỌC – HIỂU I Cấu trúc bài đọc – hiểu Vị trí nằm ở phần I(3điểm) trong đề thi THPTQG Ngữ văn Số lượng câu hỏi 4 câu II Các kiến thức cơ bản cần nhớ 1 Các thao tác lập luận Gồm 6 thao[.]

Trang 1

CÁCH LÀM DẠNG BÀI ĐỌC – HIỂU

I Cấu trúc bài đọc – hiểu

- Vị trí: nằm ở phần I(3điểm) trong đề thi THPTQG Ngữ văn

- Số lượng câu hỏi: 4 câu

II Các kiến thức cơ bản cần nhớ

1 Các thao tác lập luận

- Gồm 6 thao tác:

 Chứng minh: đưa ra nhiều dẫn chứng(ví dụ, câu chuyện thực tiễn, số liệu)

 Giải thích: cắt nghĩa vấn đề bằng các khái niệm, định nghĩa

 So sánh: đối chiếu sự việc, hiện tượng, đối tượng khác nhau

 Bình luận: đưa ra các ý kiến, quan điểm, lý lẽ

 Phân tích: chia nhỏ vấn đề để có cái nhìn toàn diện

 Bác bỏ: đưa ra một ý kiến

2 Các phương thức biểu đạt

- Gồm 6 phương thức:

 Tự sự: kể chuyện

 Miêu tả: tái hiện đặc điểm, tính chất sự việc

 Biểu cảm: bộc lộ cảm xúc

 Nghị luận: đưa ra quan điểm, suy nghĩ, ý kiến về một sự việc nào đó

 Thuyết minh: đưa ra các thông tin đã được xác nhận

 Hành chính công vụ

3 Phong cách ngôn ngữ

- Gồm 6 phong cách:

 Sinh hoạt: + Dùng trong giao tiếp, tồn tại ở 2 dạng nói và viết

+ Đặc trưng: tính cụ thể, tính cá thể, tính cảm xúc

 Khoa học: + Dùng trong văn bản khoa học

+ Đặc trưng: tính khái quát, trừu tượng, tính lý trí, tính logic, tính khách quan, tính phi cá thể

 Nghệ thuật: + Dùng trong văn bản nghệ thuật(truyện, thơ, ký )

+ Đặc trưng: tính hình tượng, tính cá thể, tính truyền cảm

Trang 2

 Chính luận: + Đặc trưng: - Tính công khai về quan điểm chính trị.

- Tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận -Tính truyền cảm, thuyết phục

 Báo chí: + Đặc trưng: -Tính thông tin thời sự

-Tính ngắn gọn

-Tính sinh động, hấp dẫn(dựa vào nguồn trích dẫn, lưu ý có thể mang phong cách chính luận)

 Hành chính: + Đặc trưng: -Tính khuôn mẫu

-Tính minh xác

-Tính công vụ

4 Các phép liên kết hình thức trong văn bản

-Gồm 6 phép:

 Phép nối

 Phép lặp

 Phép thế

 Liên tưởng

 Đồng nghĩa

 Trái nghĩa

5 Các biện pháp tu từ thường gặp

 So sánh

 Nhân hóa

 Ẩn dụ

 Hoán dụ

 Điệp từ

 Liệt kê

 Chơi chữ

 Nói quá

 Nói giảm/ nói tránh

 Tương phản

Trang 3

 Dạng câu hỏi:

 Chỉ ra biện pháp tu từ? Ý nghĩa?

Ví dụ: - Biện pháp tu từ được sử dụng trong câu “ <trích>” là biện pháp

<BPTT>, ở chi tiết “<chỉ ra>”

-Ý nghĩa:

+Tăng tính biểu cảm cho câu thơ/câu văn

+Thể hiện ngòi bút/phong cách nghệ thuật nhà thơ/nhà văn

+Khẳng định, nhấn mạnh(làm nổi bật) nội dung chủ đạo của đoạn trích:(nội dung chủ đạo)

 Câu hỏi cảm nhận, suy nghĩ:

- Mức độ hiểu: thường yêu cầu nêu nội dung chính của văn bản hoặc câu/đoạn nào đó của văn bản

- Vận dụng thấp: nêu tác dụng hình thức nghệ thuật được sử dụng(từ ngữ, hình ảnh, bptt)

- Vận dụng cao: bày tỏ quan điểm, thái độ hoặc liên hệ thực tế đời sống, liên

hệ hiện tượng và đưa ra giải pháp

- Với dạng bài này, nên viết trong khoảng 15 phút

- Nên viết khoảng 2/3 đến 1 mặt giấy thi – cấu trúc 1/3/5/7 tương ứng với 4 câu hỏi theo cấu trúc điểm 0,5 – 0,5 – 1,0 – 1,0

Với cấu trúc điểm 0,5 – 0,75 – 0,75 – 1.0 có thể triển khai 1/5/5/7(dòng)

- Trả lời trực tiếp vào câu hỏi, theo tiêu chí”hỏi gì đáp nấy” Câu trả lời chính xác, đầy đủ, ngắn gọn

- Không nên gạch dầu dòng mà nên viết mỗi ý trong câu hỏi thành đoạn văn nhỏ, hoàn chỉnh

Ngày đăng: 22/11/2023, 15:49

w