1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập phương pháp toán lí phần 1

115 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Phương Pháp Toán Lí Phần 1
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: Giải tích vectơ trong hệ tọa độ cong 1.1.. Giải tích vectơ trong hệ tọa độ Descartes vuông góc 1.1.1... * DạnỊỊ bài ỉ : 'l ính các tích phán đường loại hai, tích phán m ặt loai

Trang 3

BÀI TẬP PHƯƠNG PHÁP TOÁN

(T a i b a n là n t h ư n h à t )

Trang 4

M ù sỏ: III.Oi 07 14 DU 201 ì

Trang 5

MỤC LỤC

Lời nói đầu

A Bài tập tự lu ậ n

Chương 1: Giải tích vectơ trong hệ tọa độ cong 1.1 Giải tích vectơ trong h ệ tọa độ D escartes vuông góc 1.2 Giải tích vectơ trong h ệ tọa độ c o n g

Chương 2 : Tenxơ và giải tích tenxơ

2.1 Khái niệm cơ bàn về tenxơ - Đại s ố ten x ơ

2.2 Tenxơ hạng hai □ Giải tích te n x ơ

Chương 3: Lí thuyết hàm biến phức

3.1 Khái niệm cơ bản về s ố p h ứ c

3.2 Hàm số biến phức - Đ ạo hàm của hàm biến p h ứ c

3.3 C ác hàm s ố sơ c ấ p

Chương 4: Tích phân và chuỗi hàm biến phức

4.1 Tích phân hàm biến p h ứ c

4.2 Chuỗi hàm biến p h ứ c

4.3 Thặng dư và ứng dụng để tính tích phân suy rộ n g

Chương 5: Phương trình Hypecbolic

5.1 Phương trình só n g một chiều

5.2 Phương trình sóng hai c h iề u

Chương 6: Phương trinh Parabolic

6.1 Phương trình truyền nhiệt một chiều

6.2 Phương trình truyền nhiệt hai c h iề u

Chương 7: Phương trình Eliptics

7.1 Phương trinh Laplace hai c h iề u

7.2 Phương trình L aplace ba ch iều

7.3 Phương trinh P o is s o n

B Câu hỏi trắc n ghiệm

Tài liệu tham kh ảo

Trang 7

LỜI NÓI ĐẦU

H ọ c p h ầ n P h ư ơ n g p h á p to á n lí đ ư ợ c x â y d ự n g n h ằ m tra n g bị c á c phư c

p h á p to á n h ọ c d ù n g c h o V ậ t lí h iệ n đ ạ i như : h à m b iế n sô' p h ứ c , đ ạ i s ố v à g iả i t

v e ctơ , c ấ c h à m đ ặ c b iệ t, c á c p h é p b iế n đ ổ i tíc h p h â n , đ ạ i s ố v à g iả i tíc h ten:

p h ư ơ n g p h á p tín h s ố , c á c p h ư ơ n g tr ìn h vật lí to á n V ớ i k h ố i lư ợ n g k iế n th ứ c t

rộ n g v à c ồ n g k ề n h n h ư v ậ y n ê n lư ợ n g b à i tậ p c ũ n g rấ t p h o n g p h ú , đ a dại

H ệ th ố n g g iá o tr ìn h v à tà i liệ u th a m k h ả o đ ã c ó tư ơ n g đ ố i n h iề u n h ư n g c h ư a

h ệ th ố n g b à i tậ p đ ầ y d ủ c ó th ể g iú p sin h v iên k h o a V ậ t lí c á c trư ờ n g Đ ạ i t

Sư p h ạ m tiế p c ậ n v à th ự c h à n h k iế n th ứ c m ô n h ọ c n à y m ộ t c á c h th u ậ n lợ i

c ô n g th ứ c c ơ b ả n sẽ đ ư ợ c trìn h b à y trư ớ c tiê n n h ằ m h ệ th ố n g h ó a lạ i c á c k iế n ứ

c ầ n th iế t đ ể g iải b à i tập T iế p th e o sẽ h ư ớ n g d ẫ n n h ữ n g d ạ n g b à i tậ p m ẫ u c ụ t

Trang 9

A BÀI TẬP Tự LUẬN

C H Ư Ơ N G 1

GIẢI TÍCH VECTƠ TRONG HỆ TỌA ĐỘ CONG

1.1 Giải tích vectơ trong hệ tọa độ Descartes vuông góc

1.1.1 Các kiến thức cơ ban

* C ộng h a i lìay nhiều vectơ

G iả sử c ó h ai v e c tơ Ã (A x, A v A z) và B ( B X B j Bz) C ộ n s h a i v e c tơ Ă và

đ ư ợ c thự c h iệ n n h ư sau :

A + B = (A v i + A , j + A z k ) + (B v i + B v ị + B7 k )

= (A x + Bx) I + (A y + B ,) J + (A ; + B,) k (1

P h ép c ộ n g n h iề u v e c tơ được tín h từ c ộ n g h ai v e c tơ đ ầ u tiê n , lấ y tổ n a c

c h ú n g c ộ n a với v e c tơ th ứ b a, rồi lấy k ế t q u à c ộ n g vớ i v e c tơ tiế p th eo C ứ n h ư \

c h o đ ế n v e c tơ c u ố i c ù n g

P h ép trừ v e c tơ v e c tơ A c h o v e ctơ B đư ợ c thự c h iệ n b ằ n a c á c h c ộ n g v e ctơ

\ ới v e c tơ đ ố i c ủ a v e c tơ B :

Ả - B = ( A , I + A y J + A j k ) — (B , I + B , ] + B ĨC )

= (A , - B J T + (A > - B ,) J + (A , - B,) k (1

P h ép c ộ n s v e c tơ c ó tín h c h ấ t a ia o h o á n v à tín h c h ấ t k ế t hợp

Đ ịn h n s h ĩa : T íc h võ h ư ớ n a c ù a v e c tơ A với v e ctơ B k í h iệ u A B là n

vò h ư ó n a b ằ n e tíc h m ồ đ u n c ù a h ai v e c tơ n h à n với c o sin c ủ a a ó c (0 ) e iữ a hưc

c ù a c h ú n a

Ă B = A.B.COS0 = |Ả | Ị ẽ | COS0 = B Ã (1

Trang 10

Tích vỏ hướng có tính chất giao hoán và tính chất phân bó.

* Tích vecĩơ cùa hai vectơ

Đ ịnh n sh ĩa : Tích vectơ cùa vectơ A với vectơ B , kí hiệu A A B 11 A B

m ột vector c vuông góc với m ặt phảng chứa A và B , sao cho:

Các vectơ A B và ũ c tạo thành m ột tam diện thu ận (lương tự với các trụ

y z) hoặc tuân theo quy tắc bàn tay phải, hoặc quy tắc "cái m ở nút c h a i”.Biêu diễn tích vectơ qua các toạ độ có dạng như sau:

à A B = í A , ỉ + A j J + A r k ) A (Bv ĩ + B ] + B, k )

= ( A , B z - A , B v) T + ( A z B , - A v B ; ) J + ( A x B J, - A J B J k (Hay:

Tích vectơ có tính chất phản giao hoán và tính chất phán hố

* T it'll hỗn h ọ p (h ỗ n ĩụp) cùa ba vectơ

T ích hỏn tạp cua ba vectơ A , B và c là m ột vỏ hướng: V = c .( A A B ) Biếu diễn qua các toạ đõ của các vectơ c ủ a tích hỏn hợp là

Trang 11

* Til'll kép Ilia hư vectơ

Trang 12

(1.13)

AY-*U AY AV-ii) AV+ T ro n s hệ toạ độ D esc arte s v uông góc, ta có

- c A x ê A v c A z

D iv A = — S + — + — L

d R otationel cua m ột vecto

+ Lưu th ổ n 2 cúa vectơ A theo m ộ t đ ư ò n a cong kín:

C ( Ă ) = ^ d C = ị Ã d L = ^ A L d L

+ R otationel củ a m ột v ectơ A k í hiệu là R ot A

G iá tri hình ch iếu củ a R o tA trẽn phưcrns pháp tu v ến c ủ a vi phân m ặt AS đươc bao bơi vi phân đ ư ờ n s AL:

e Toan ru nabỉa V và các toán rù vi phán cáp hai

+ T oán rư n ab ìa (V) là m ột vectơ T ro n s hệ toạ đó D escartes v u óng só c nó có dạne như sau:

Trang 14

cjA dL = I jR o tA d S , ( 1.21 )

trong đó đường cong kín L bao quanh m ặt s

1.1.2 Một sô bài tập mẩu và nhũtig lưu ý

a M ộ t số c h ú ý v à c ác p h ư ơ n g p h á p là m việc với to á n tứ N a b la

Đ ể giải các bài tập về giải tích vectơ, c húng ta cẩn thành thạo tính toán với toán tử N abla T oán tử N abla vừa có tính chất đạo hàm , vừa có tín h c h ất vectơ, việc phải lưu ý song song hai tính chất luôn làm c húng ta th ấy rất k h ó khãn Phương pháp thông dụng và đem lại hiệu quả là tách p h ép đạo hàm ra trước đê thực hiện cấc phép tính vectơ, sau đó m ới thực hiện phép đ ạo h àm N goài phương pháp khai triển đạo hàm th ông thường và phương pháp sử dụ n g chỉ số ten x ơ (sẽ trình bày ở chương 2 ) người ta còn dùng m ộ t phương pháp kh ác, đó là sử dụng kí hiệu cho phép tính đạo hàm (có thể là k í hiệu b ằn g m ũi tên) Trước hết chúng ta sẽ làm quen với cách k í hiệu này qua quy ước s ử d ụ n g m ũ i té n đ ê c h ỉ vị t r í thực

h iện p h é p tín h đ ạ o h à m

* Q uy ước chung: T rong trường hợp thông thường, m ọi hàm số đặt bén phảiphép tính đao hàm (ví du — hay V) đéu chiu tác dung của phép đao hàm đó

dx

Phương pháp khai triển đạo hàm thô n g thường sẽ sử dụng cô n g thức (1.16) khai triển toán tử N abla để thực hiện tính toán Ư u đ iểm của phương pháp là dễ làm và tránh được nhầm lẫn T uy nhiên phương pháp này có nhược điểm là tính toán dài dò n g và phức tạp

Trang 15

* I uti . V_1ỈU11£^ Iliu m u c U1UV ouu \ J l u u \ y y J — Y"v *“ “ Y T - r

* P hương p h á p s ứ dụ n g k í h iệu đạo hàm (m ũi tên)

T ro n g p h ư ơ n g p h á p n à v c h ú n a ta dùrui m ũ i tê n đ ể c h ì rõ c ác h à m s ố n à o c h ịu

Trang 16

- o Õ c -r

= p -3 - (p, — + py—— P ,— ) ( i X + j y + k .7.)

= 3 p - (p, i + py j + p, k ) = 3 p p = 2 p

* Dạng bell 2: C hứng m inh hai biếu thức đạo hàm băng nhau

Đ ối với dạng bài này, c h ú n g ta có thế áp dụng phương pháp khai trịón đị

hàm thông Ihường hoặc phương pháp sử dụng k í hiệu đạo hàm đế giai quyết

B ài m un: Chứng m inh R ot| Ấ , B ] = A D iv B - B D iv A + (B V ) A

( A V ) B ; với A và B là những hàm của tọa độ

Giới: Ta có

V T = Rot[ Ã ,B J = Va( Ã a ẽ ) = Va( Ả aB ) + Va( Ã A Ẽ )

= (V B ) Ã - (V Ã ) B + ( V B ) Ấ (V Á ) B

= ( B V ) Ã - B (V A ) + Ả ( V B ) ( A V ) B = V P ( đ p c m )

* DạnỊỊ bài ỉ : 'l ính các tích phán đường loại hai, tích phán m ặt loai hai

Đối với dạng bài này, chúng ta thường áp đụng các định lí lích phán và cá

cống thức G rad, Div, Rot, laplacc đc tính

Bài mầu: T ính thông lượng của bán kính vcctơ

r L|ua mật trụ như hình VC bcn

Giãi: Gọi s là đáy dưới cùa hình tru, Sị là dáy

trôn cùa hình trụ còn s là m ật kin gồm S|, S, và mật

tru (mặt xung quanh cúa hình trụ) N hư vậy ta có:

Trang 17

1) V e c tơ đ ơ n v ị s o n s s o n s với v ectơ : V = 2-i + 3 j — 6 k

2 ) V e c tơ đ ơ n v ị c u a đ ư ờ n g th ă n s n ố i đ iế m P( l 0 3 ) với Q (0 2 1)

1.2 C h ứ n s m in h r ằ n s v ectơ : V = a i - r b j + c k Maòna a ó c với m ặ t c h o b(

Trang 18

2) Kiếm tra sự độc lập tuyến tính của ba vectơ sau

v = 3 i + j - 2 k ; ũ = 4 i - j - k ; w = i - 2 j + k

1.6 N ghiệm lại rằng tích hỗn tạp của b a vectơ ã , b , C ( ã [ b , c ] ) có thể biểu diễnnhư sau: À = ã.[b ,c] = eijk.a,.bj.ck

i, j, k = 1, 2, 3 với cách k í hiệu ax = a,, ay = a 2, ạ, = a 3

Eijk là k í hiệu ten x ơ L evi - chivita

+ Ejjk = 0 nếu có hai chỉ số trùng nhau

+ Eijt = 1 nếu i j 5É k và có số lần hoán vị chẵn đ ể vẻ th ứ tự 1, 2, 3

+ Ejjk = - 1 nếu i j k và có số lần hoán vị lẻ để về thứ tự 1, 2, 3

các chỉ số lặp lại có nghĩa là lấy tổng theo các chỉ số đó

1.7 Cho ã và b là tuỳ ý Chứng m inh rằng: Ả = (ă A b ).(ã A b) + (ã b ) 2 = (a.b)2

1.9 Tính G ra d (ã r) với ã là vectơ không đổi

1.10 Tính G r a d ( - ^ ) (với P là vectơ không đổi)

r

1.11 Chứng m inh các hệ thức sau:

1) Div(cp.à ) = (p.Divà + Ẩ Gradcp,

2) Rot(cp A ) = ọ Rot A — [ A , Gradcp],

Trang 19

1.17 C h ứ n s m in h h ệ thứ c sau: £<ọ.đ7 = j J [ n , G r a d ọ ] d s L là c ò n s - t u a b a o q u a n h

d iệ n tíc h s ĩĩ là v e c tơ p h á p tu y ế n đ ơ n vị c ó ch iề u làm với c h iề u d ư ơ n g trên L

m ộ t hè đ in h ố c th u ậ n , cp là trư ờ n a vò h ư ớ n e liê n tục tro n a m iề n s

1.18 C h o trư ờ n g v e c tơ A = y i + z j + x k d ù n g c ô n g thứ c X tố c đ ể tín h tíc h p h à n

r 1 ") -I

đ ư ờ n s c ÍÃ d r tr o n s đ ó c là đ ư ờ n a trò n C: ị x ' z , tíc h p h àn

chạy ngược chiều kim đổng hồ nếu nhìn từ phía dươns của trục X.

1.19 T ín h th ò n g lư ợ n a c ủ a trư ờ n a v e ctơ A = 3 7 = 3 x i + 3y j + 3z k q u a tất c ả

c á c m ặ t h ìn h n ó n x ác đ ịn h bới:

X2 + y 2 < z : v ớ i 0 < z < h

r.Ạ I HỌC TR.VĨ NGUYỄN

17

Trang 20

, , J x 2 + y 2 = 1

theo đưònc cong L: <

[x + z = 1chiểu lấy tích phàn là ngược chiều kim đổng hổ nếu nhìn L từ phía dưc trục Ox

1.21 Tính thõng lượng cùa trường vectơ A = 5y i + 3x j + (z - x) k qua tất các m ặt hình tru xác định bời:

| x 2 + y 2 = 4

Ị 0 < z < 5

1.22 Tính th ô n s lương cùa trường vectơ A = 2y i + z j + (z - x) k , qua irhình cầu có phương trình: X + y2 + í — 2x + 4y - 6 z - 2 = 0

1.23 Tính thông lượng cùa vectơ F = xz i + yx j + zy.k qua m ặt cầu x : + V2 + T = 2>

1.24 Cho vectơ F = xy.i + y z j + zx k

* Pliép biến đói toợ độ:

Các hệ thức độc lập liên hệ giữa các toạ độ q ', q \ q ’ với các toạ đồ X, V z:

q ' = q (X y, z ) ; q : = q ;(x, V z ) ; q ? = q-'(x, y, z) ( 12'.

và các hệ thức độc lặp liên hệ eiữ a các toa đỏ X y, z với các tọa đỏ q 1 q : q':

X = \ ( q ' q :, q ?) ; y = y(q'_ q : , q 5) ; z = 7.(q', q : q 5ì (1.2;gọi là các hệ thức biến đổi toạ độ từ hệ toạ độ D escarters (X, y, z) sana hộ toạ d cong (q 1 q : q ’ì và ngược lại

* M ạ t lOti đ ộ : Q u a đ i ế m P ( q ; q 2 q ) c ó b a m ặ t c o n g :

(1.2-r

Trang 21

* Đ ư ờng toạ đ ộ : G ia o c ủ a từ n g c ặ p m ặ t là n h ữ n g đ ư ờ n g to ạ đ ộ đ i q u a đ iể m

p C á c đường to ạ đ ộ q u a p tạ o th à n h m ộ t h ệ to ạ đ ộ c o n g đ ịa p h ư ơ n g tạ i p

* C ác vectơ đơn vị h iệp biến: G iả sử có m ộ t h ệ to ạ đ ộ c o n g q 1, q 2, q 3 Q u a(lí; m ỗ i đ iể m M tro n g k h ô n g g ia n c ó 3 đ ư ờ n g to ạ đ ộ q 1, q 2, q 3 T rê n m ỗ i đ ư ờ n g to ạ đ ộ , tại đ iể m M ta đ ư a v ào c á c v e c tơ đcm vị ẽ j , ẽ 2 v à ẽ 3 là n h ữ n g v e c tơ tiế p tu y ế n với

c á c đ ư ờ n g to ạ đ ộ tư ơ n g ứ n g v à c ó c h iề u th e o c h iề u tă n g c ủ a g iá trị to ạ đ ộ trê n

đ ư ờ n g đ ó C ác v e c tơ n à y g ọ i là c á c v e c tơ đ ơ n vị h iệ p b iế n

* H ệ toạ độ đia p h ư ơ n g th ứ nhất: là m ộ t h ệ to ạ đ ộ đ ịa p h ư ơ n g x á c lậ p b ờ i c ác

v e c tơ đ ơ n vị h iệ p b iế n ẽ j , ẽ 2 , e 3

c H ệ toạ độ đ ịa p h ư ơ n g th ứ h a i

* C ác vectơ đơn vị p h ả n biến: G iả sử c ó m ộ t h ệ to ạ đ ộ c o n g q 1, q 2, q 3 Q u a

m ỗ i đ iể m M tro n g k h ô n g g ia n c ó 3 m ặ t to ạ đ ộ q 1, q 2, q 3 T rên m ỗ i m ặ t to ạ đ ộ , tại

đ iể m M ta đ ư a v ào c á c v e c tơ đ ơ n v ị ẽ 1, ẽ 2 v à ẽ 3 là n h ữ n g v e c tơ p h á p tu y ế n với

c á c m ặ t to ạ đ ộ tư ơ n g ứ n g v à c ó c h iề u th e o c h iề u tă n g c ủ a g iá trị to ạ đ ộ C ác v e c tơ

Trang 22

hoặc ( G radq' ) ( G rad q J ) = k,.kj( e ' e J ) - 0 với i J.

* Đ ức điểm của hệ trực giiịo:

( 1.2Í

(1.2S(1.3C

* Cúi thành phún p h ả n biến và thành p h ẩ n h iệp hiển của m ộ t vectơ:

Ả = A '.ẽ ] + A 2 Ị ^ + A \ c 3

+ Các thành phẩn A 1, A% A 5 (ứng với các vectơ đơn vị hiệp biến) gọi la cáthành phán phán biến trong hệ các vectơ đơn vị hiệp biến

+ Các thành phẩn A ,, A ,, A , (ứng với các vectơ đơn vị phan hiến) gọi là cáthành phần hiệp biến trong hệ các vectơ đơn vị phán biên

đ G radient của m ột hàm vớ hướ ng trong hệ toa đọ cong trục giao

V ectơ cơ sờ: T rong nhiều bài toán người ta còn dùng các vectơ cơ sơ thav chi

các vectơ đưn vị với lựa chọn:

+ Độ dài cùa các vectơ cơ sờ phán biến bằng thông số vi phân hạng nhã tương ứng: Ịẽ'Ị = k, ,

+ Đ ộ dài của các vectơ cơ sở hiệp biến hằng hê số L am e tương ứng: !ẽ, = h

Khi đó, m ột s ố còng thức giải tích vectơ trong hệ tọa độ cong có dạng tươn;

tự trong hệ tọa độ D escartes vuông góc:

(1.32

Trang 23

e D iv e rg e n c e c ủ a m ộ t vectơ tro n g h ệ toạ độ c o n g trự c gia o

P h é p b iế n đ ổ i tọ a đ ộ (1 2 2 ) đư ợ c sử d ụ n a đ ể tín h c ác th ò n a s ố vi p h à n h ạ n g

n h ấ t P h ép b iế n đ ổ i tọ a đ ộ (1 2 3 ) đư ợ c s ử d ụ n a đ è tín h c á c h ệ s ố L am e T ro n a trư ờ n a h ợ p đ ặ c b iệ t k h i h ệ tọ a đ ộ c o n g là trự c g ia o th ì từ h ệ s ố lam e ta có th ế su y

ra th ò n a s ố vi p h â n h ạ n g n h ấ t th e o c ó n g thứ c (1 3 0 ) h o ặ c n g ư ợ c lại

Đ è th u ậ n lợ i tro n g h ọ c tậ p v à làm c á c b ài tập b ạ n đ ọ c c ầ n s h i n h ớ c á c h tín h

v à k ế t q u ả c ủ a c ác h ệ s ố L am e v à c ác th ò n g số vi p h à n h ạ n g n h á t tr o n s c ác h ệ tọ a

đ ộ th ồ n s d ụ n g n h ư h ệ tọ a đ ộ cự c, h ệ tọ a đ ộ trụ h ệ tọ a đ ộ c ầ u Đ ồ n s th ờ i, c á c c ò n s

Trang 24

và n h ớ rõ để tính toán m ột số tích phàn trong hệ tọa độ cong.

* Hệ sỏ Latne và thông sô vi phũìi hụ/ỉg n/híí troiìg m ột sô hệ toụ độ cong

1) Hệ toạ độ cực: h | = 1 h, = r

k, = l , k , =

r2) Hệ toạ độ trụ: hị = 1, h, = p h ? = 1

k, = l , k , = —, k , = 1

p3) H ệ toạ độ cầu: h, = 1, h, = r, h , = r.sinô

2) Trong hệ toạ độ cấu: ( q : = r, q ; = 0, q ’ = <p)

D iv ( Ã ) = —^ -.[ — (rsinO A ,) + — (r.sinG.Ao) + (r.A ,)]

Trang 25

vectơ đơn vị và kiểm tra tính trực giao của hệ tọa độ cong.

Bùi m ẫu: T ín h h ệ s ố L a m e , th ỏ n s s ố vi p h à n h ạ n s n h ấ t, x á c đ ịn h c ác v e c tơ

đ ơ n vị v à k iể m tra tín h trự c a ia o c ù a h ệ tọ a đ ộ trụ

G iúi: X é t phép biến đổi tọa độ: X = psincp: y = pcosọ; z = z cho ta các hệ thức

lièn h ệ g iữ a c á c to ạ đ ộ D e s c a rte s v à to ạ đ ộ trụ

Trang 26

Các vectơ đơn vị lại điếm M được biểu

điên trên hình vẽ Các vcctơ này thay đổi tuỳ

theo vị trí của điếm đang xét

Trang 27

1 2 6 1> V iế t b iế u th ứ c c ủ a d iv e( A -CÌ tr o a e h ệ tọ a đ ộ c ầu h ệ tọ a đ ộ trự.

2 V iế t b iể u th ứ c c ủ a A A tr o n a h ệ to a đ ộ c ầu h ệ tọ a đ ộ trụ h ệ to ạ đ ộ c ự c

T ro n a đ ó A là hàrrì c ủ a c á c tọ a đ ộ

1 2 7 C h o h ệ to ạ đ ộ c o n s :

K h ả o sá t tín h tr ạ c c ia o c ủ a h ệ tọ a đ ộ c o n s n à y v à tín h c á c h ệ sỏ L am e h 1.2 8 C h o h ệ lo ạ đ ộ c c n a :

X" - Y “ - z ~ - z ~ ^ X" - V" - z ' — z - = a r c ĩ 2 —

w X

K h a o sá t :ic h rrực s ia o c ù a h ệ rọ a đ ộ c o n e n à y v à tú ih c ác h ệ sô L a m e h 1.29 C h o h ệ to ạ đ ộ c ầ u t o n s q u á t:

X = a u s in c o c o s v V — b u s in c o s ir v z = C.U.COSCÍ.

v ớ i 0 < u < —=c J' < V < z~ . c < o < T

K h a o sá t tín h trự c a ia o c ủ a h ệ tọ a đ ộ c o a g n à v v à ric h c á c h ệ số L arn e £1

1 30 T ín h D i v r v à R o i r ư o n s c á c h ệ tọ a đ ộ trụ tọ a đ ộ c ầu

Trang 28

1.3 (X a).x + (y - b ).y + ( 2 - c ).z = 0 là p h ư ơ n g trìn h m ặ t cẩu

1.7 (ă A b).(a A h) + (a h )2 = (a.b.sm Q)2 + (a.h co s0 ): = (a.b )2

đ

1.8 — (u A V) = ÙA V + u A V = (cử a u) a V + u A (cã A v) = (ã A (ũ A V) dt

1.9 Tính G ra d (ã r) với ã là vectơ k hôna đổi

T rong bài này chúng ta khai triển đạo hàm thông thường, ta được

G ra d (ă r) = — ajX r + — a 2y.J + a-fZ.k = ã

2) R otlo .4 ) = (p.Rot ,4 I 4 Grad(fl|

^ T = \ A (cp.A) = \ A (tp.A) 4 V A (cp.Ả) = - Á A Vip + (p.v A Ẩ = VP

i t D i v |A B | = B R o t.Ã - A R o t ỏ ,

VT = v.< A •, B ) = V (Ã A B ì + v ( A A B ) = B.(V A Ả ) - Ả.( V A B ì = VP

Trang 30

k, = l , k , = 1 , k , = 1

p3) Hệ toạ độ cầu: h = 1, h , = r, h , = r.sinB

Trang 31

r CT V c r ý r C(P

T ro n g hệ toự độ cẩ u : A ự , 0 , <p)

- 4 - r? c A r N| 1 c (Ị_r2 CT V CT J r ; s i n 0 c 0 v,

X 2 2 - 2 _ -> c q " T c q T M r X t t

G ra d q = —^ — i ^ — j H— k = i -H y j ,

20

Trang 32

+ Dễ thấy răng G radq1 Gradq-1 it 0 với i ^ j nên hệ k hông trực giao

+ Đè tính các hè số Lam e ta cần đổi lai

Trang 34

TENXƠ V À GIẢI TÍCH TE N X Ơ

2.1 K hái n iệm c ơ b ả n v ề te n x d Đ ại s ô t e n x ơ

2.1.1 Các kiên thức c ơ bàn

a Quy ước Einstein (Quy ước lấy tông)

Trong một biểu thức dã cho, bất cứ khi nào có m ột chì số (trẽn hoặc dưới được lặp lại hai lần ờ m ột số hạng thì chúng ta phải lấy tổng theo chi số đó

b Cóng thức bién đổi giữa các vecta cơ sở hiêp biến và các vecta cơ sò trong hệ toạ độ Descartes

c Định nghĩa dai lương vô hường

Trong khóng gian N chiêu, vồ hướng là m ột đại lượng có m ột thành phần duvnhất và thành phần này bất biến đối với phép biến đổi toạ độ

d Định nghĩa đại lượng vectơ

Nếu có một đối tượng V sao cho các thành phẩn V' của nó trong hệ cơ sơ ékhi đổi sang hệ tọa độ mới ẽ ' dược biến đổi theo cõng thức:

thì V là bất biến đối với phép biến dổi toạ độ từ hệ é, sang hệ ẻ , tức là:

và V được gọi là một tenxơ hang một (hay m ột vectơ), còn V' gọi là các thành phán phản biên cùa nó trong hệ các vectơ cơ sờ hiệp biến

e Diat hay vectơ cập đôi — Tích tenxơ

Tích tenxơ cùa hai vectơ còn gọi là diat hay vectơ cặp đỏi

ổq-ờr

(2.2ỔXJ

V = V E;

A Ã B - \ B: C S e

Trang 35

Như v ậ y , cơ sờ c ủ a k h ò n g s ia n V&Y là ẽ: & e , đó là cơ sờ hiệp biến Thanh

■'hần A B là th à n h p h ẫ n p h ả n b iế n tro n 2 c ơ s ờ h iệ p b iè n T h à n h p h ẩ n n à y là tíc h :u a h a i th à n h p h ầ n p h ả n b iế n c ù a c á c v e c tơ tạ o th àn h

C h ú ý : T íc h te n x ơ c ó tín h c h ấ t p h à n b ố n h ư n s k h ò n s c ó tín h c h ấ t g ia o h o á n

ã & b * b ® ă

/ Tenxơ hạng hai và tenxơhạng cao

N ế u c ó m ộ t đ ố i tư ợ n g T sao c h o c á c th à n h p h ầ n T- (i.j = 1 2 , 3 N ) c ủ a n ótro n g h ệ tọ a đ ộ X v ớ i c ơ s ờ ẽj & ẽ ; c ủ a k h ò n s s ia n V ® V k h i đ ổ i s a n e h ệ tọ a độ

m ới X ■ v ớ i h ệ c ơ sớ ẽ ’j & e , đ ư ợ c b iế n đ ò i th e o c ò n a thức:

và T đ ư ợ c g ọ i là m ộ t te n x ơ h a n 2 h a i c ò n T J g ọ i là c á c th à n h p h ầ n p h à n b iế n c ủ a T :rèn n ẻ n c á c c ơ sớ ẽ j ® ẽ j h iệ p b iến

T a c ó th ể m ờ rò n 2 đ in h n g h ĩa trẽ n c h o te n x ơ c ó h ạ n a b ấ t kì

* Y e c tơ c ơ s ở p h ả n biến:

G iá s ừ ta c ó m ộ t te n x ơ h ạ n g h a i a T r o n s h ệ to ạ đ ộ x ; (i = 1 2 3 N ) n óđirợc b iể u d iễ n th e o c á c th à n h p h á n p h ả n b iế n a ’ n h ư sau :

Trang 36

(2.141(2.131

có cùng số chiéu như nhau)

Tổng của hai tenxơ A và B là m ột ten x ơ c cùng loại m à các thành phần là:

* Phép nhãn:

+ Nhân với m ột vô hướng:

N hân m ột vô hướng X với m ột ten x ơ A ta được m ộ t ten x ơ có thành phần bằng tích của X với thành phần tương ứng của A

Trang 37

T íc h n g o à i c ủ a h a i te n x ơ (c ò n g ọ i là tíc h te n x ơ c ủ a h a i te n x ơ ) là m ộ t te n x ơ c ó

hạng bằng tổng hạng của hai tenxơ thành phần, có số lần phản biến bằng tổng số

lầ n p h ả n b iế n c ủ a h ai te n x ơ th à n h p h ầ n , c ó s ố lầ n h iệ p b iế n b ằ n g tổ n g số lầ n h iệ p

* P hép tinh đôi xíủig h oà và p h à n đôi xứng hoá

G iả s ừ c ó m ộ t te n x ơ h ạ n g hai T J T a c ó th ể v iết n h ư sau:

T j = — ,( T J + T ji) + - ,(T j - T JI) = T 0 + T „ (2 1 9 )

với: T 0 = — (T J + TJ1), T , = — (T iJ - Tji) T 0 là m ộ t te n x ơ đ ố i x ứ n g vớ i h ai c h ỉ s ố i

v à j, n g h ĩa là k h ô n g đ ổ i k h i đ ổ i c h ỗ h a i c h í s ố i v à j T , là m ộ t te n x ơ p h ả n đ ố i x ứ n g với h a i c h i s ố i v à j , n g h ĩa là đ ổ i d ấ u k h i đ ổ i c h ỗ h a i c h ỉ s ố i v à j

N h ư v ậy , với m ộ t te n x ơ h ạ n g h ai, ta lu ô n tá c h đư ợ c th à n h h ai te n x ơ c ù n g

Trang 38

Tích vô hướng của hai ten x ơ h ạng hai T và u

T u = T mkẽ m ® ẽ k U prẽ p ® ẽ r = T

( 2 . 22 )

Chú ý rằng: với các ten x ơ có hạng ló n hơn m ột, tích vô hướng không còn tính chất giao hoán: T u * U.T

+ T enxơ liên hợp của ten x ơ m etric gịj

Gọi g là định thức cùa gij, giả sừ g * 0 T en x ơ liên hợp của gij là:

gvới k ij là phần phụ đại số ứng với phần tử (i, j) củ a gtj: k 1J = (—l ) i+i Mjị

Mj| là định thức con của gjj sau k hi bỏ đi hàng thứ j và cột thứ i.

gu là m ột tenxơ hạng hai phản biến và đối xứng, nó liên hợp với gjj hay còn gọi là nghịch đảo của gjj

Nhờ cấc tenxơ m etric gy và ten x ơ liên hợp g ij ta có thể thực hiện được phép nâng hay hạ chỉ sô' của m ột tenxơ

* Tính vectơ của hai tenxơ

+ Tenxơ Levi - chivita s ijk có cấc th àn h phần được xác định như sau: eijk = 0 nếu có hai chì số trùng nhau

s ijk = 1 nêu i * j * k và có số lần hoán vị chẵn để về thứ tự 1, 2, 3.

(2.261

Trang 39

e ijk đ ư ợ c s ử d ụ n g sẽ g iú p c h ú n g ta th u ậ n lợ i ừ o n g tín h to á n tíc h v e c tơ n h ờ c ác

s ở n ê n c h ú n g ta c ầ n x e m lạ i k ĩ c h ư ơ n g 1 đ ể p h â n b iệ t rõ v e c tơ c ơ s ở v à v e c tơ đ ơ n

vị Đ ể dễ theo dõi, chúng tôi cũng xin bạn đọc lưu ý một số cóng thức về vectơ cơ

Trang 40

b M ột sô'bài tập m ẫu điển hình

* Dạng bùi 1: V iết l u ậ t b i ế n đ ổ i của c á c t h à n h p h ầ n c ủ a m ộ t t e n x ơ (h a y CÒI

Khi đổi từ hệ tọa độ x k sang hệ tọa độ q \ ẽ; đổi sang E Ị, TpJq đổi sang T"'

có công thức tính như sau

Bài mầu: Chứng tò rằng vận tốc của m ột điểm trên dòng chất lỏng là mội tenxơ phản biến hạng một

Giải: Các thành phần của vận tốc của m ột điểm trên dòng chất lỏng có công

Công thức này thỏa m an định n ghĩa vectơ => vận tốc củ a m ột điếm trên dòng chất lỏng là m ột tenxơ phản biến hạng m ột

* Dạng bài 3: Đ ổi m ột vectơ hay m ột ten x ơ từ hệ tọ a độ D escartes sang hệ tọa độ cong và ngược lại

Bùi mẫu: Đ ổi vectơ r = X.T + y j + z.k từ h ệ t ọ a độ D escartes sang hệ tọ a độtrụ

Giải: Pliép biến đổi tọa độ trong hệ tọa độ trụ

Ngày đăng: 18/11/2023, 15:52