Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tức giác ABCD?. Câu 4: Lập phương trình đường thẳng ?: ? = ?? + ?.. Biết đường thẳng đi qua ? đi qua điểm I2; 3 và tạo với hai tia ??, ?? một tam giác vuông
Trang 1UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH ĐỀ THI KHẢO SÁT THÁNG 11/2022
Mã đề thi: 132
MÔN: Toán – Lớp 9 – Phần Trắc nghiệm
Ngày thi: 28/11/2022
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:………Mã số:………
Câu 1: Biết rằng đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏 đi qua điểm E(2; -1) và song song với đường thẳng ON với O là gốc tọa độ và N(1; 3) Tính giá trị biểu thức 𝑆 = 𝑎2+ 𝑏2 ?
Câu 2: Cho ∆𝐴𝐵𝐶 vuông tại A, có AB = 6cm và 𝐵̂ = , biết tan 5
13Độ dài cạnh BC bằng
Câu 3: Cho tứ giác ABCD là hình bình và 𝐵𝐴𝐷̂ = 90 ̊ Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tức giác ABCD?
Câu 4: Lập phương trình đường thẳng 𝑑: 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏 Biết đường thẳng đi qua 𝑑 đi qua điểm I(2; 3)
và tạo với hai tia 𝑂𝑥, 𝑂𝑦 một tam giác vuông cân
A 𝑦 = 𝑥 + 3 B 𝑦 = −𝑥 − 5 C 𝑦 = −𝑥 + 5 D 𝑦 = 𝑥 − 5
Câu 5: Đường tròn là hình
A Không có trục đối xứng
B Có một trục đối xứng
C Có hai trục đỗi xứng
D Có vô số trục đối xứng
Câu 6: Cho tam giác ABC có BH, CE là các đường cao Gọi M là giao điểm của BH và CE I là
trung điểm của BC Khi đó B, C, E, H cùng thuộc một đường tròn nào?
A (I ; R = IA) B (I ; R = IB) C (M ; R = MB) D (M; R = MA)
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác đó là?
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?
(1x) x 1
( 2 1) 2 1
Trang 2Câu 11: Trong các hàm số, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A y 1 1
x
3
Câu 12: Cho √𝑥2 = 5 thì x bằng:
Câu 13: Giá trị của biểu thức √3 √75 bằng:
Câu 14: Cho 𝑆 = √7 − 4√3 − √7 + 4√3 = 𝑎 + 𝑏√3 với a, b ∈ ℝ Tính giá trị của biểu thức a+b?
Câu 15: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3, AB = 4 Khi đó tanB bằng
A 4
3
Câu 16: Khẳng định nào sau đây SAI?
A Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
B Không vẽ được đường tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng
C Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó
D Vẽ được một và chỉ một đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng
Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
A y 6 2(1x)
B 2 2
3
Câu 18: Cho biểu thức 𝑄 = 3𝑥 − √𝑥2− 8𝑥 + 16 Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức Q = 5
A 1
2
2 4
C { ; }1 9
2 4
4
x
Câu 19: Hàm số y = (m+5)x-2 nghịch biến trên khi
A 𝑚 < −5
B 𝑚 > −7
C 𝑚 > −5
D 𝑚 < 7
Câu 20: Kết quả của phép tính sin215 ̊ + sin275 ̊ + tan 23 ̊ − cot 67 ̊ − cot 37 ̊
𝑡𝑎𝑛 53 ̊ bằng
A 1
B 1
2
Trang 3UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH ĐỀ THI KHẢO SÁT THÁNG 11/2022
MÔN: Toán – Lớp 9 – Phần tự luận
Ngày thi: 28/11/2022
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài 1 (1,5 điểm)
1
A
x
(với x0;x1)
1 Rút gọn biểu thức A
2 Tìm x để 1
2
Bài 2 (1,5 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = (2m -5)x + m + 1 (1) (với 5
2
1 Tìm m để hàm số (1) đồng biến
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(-1; 2)
3 Tìm m biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Bài 3 (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH
1 Tính AH và CH biết AB = 3cm, BC = 5cm
2 Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại D Tia phân giác của góc cắt AB tại
N và cắt BD tại M Chứng minh: CN.CB = AC.CM và 𝑡𝑎𝑛 =𝐴𝐶𝐵̂
2 = 𝐵𝐶 𝐵𝐶+𝐶𝐷
3 Cho 𝐴𝐶𝐵̂ = 30 ̊ Tính chính xác giá trị của sin15 ̊
Bài 4(0,5 điểm)
0x y z, , 1;x yy zz x3xyz
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
S