1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi khảo sát tháng 02 môn Toán – khối 11 (gồm nhiều mã đề)36898

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 181,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mặt phẳng BGG ' A... Khi đó thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng IB’D’là A.. Hai đường thẳng chéo nhau thì có không điểm chung B.. Ha

Trang 1

đề thi 061

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

MÔN TOÁN – KHỐI 11

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 061

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Hệ số của trong khai triển nhị thức 6 là

2 3x

10

10

10

C 2 3

10

C 2 3

Câu 2: Giới hạn là

2 2

lim

2

Câu 3: Cho x thỏa mãn 0 x và Giá trị của tanx là

2

3

2 4

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho v 1; 3  và đường tròn   2 2

C : x y 2x4y 4 0 Đường tròn  C ' là ảnh của đường tròn  C qua phép tịnh tiến theo có phương trình làv

x2  y 5 9

x 1  y2 9

Câu 5: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng Gọi G, G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và ABD Diện tích thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mặt phẳng BGG '

A B C D

2

a 11

16

2

a 11 6

2

a 11 8

2

a 11 3

Câu 6: Hệ số của trong khai triển 9 biết n là số nguyên dương thỏa mãn là

C 3C n

A 437580 3 B 3938220 3 C 437580 3 D 3938220 3

Câu 7: Gọi X là tập tất cả các số tự nhiêncó 5 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,1,2,3,4,5,6 Lấy ngẫy nhiên một số trong tập X, xác suất để lấy được chữ số chẵn là

216

1 2

7 12

2 3

Câu 8: Phương trình 1 + sinx + cosx + tanx = 0 có nghiệm là

4

4

4

4

Câu 9: Cho asin xsin y; bcos xcos y Khi đó giá trị của cos x ytheo a và b là

a b

2

2ab

a b

Câu 10: Phương trình msinx3 cosx5 có nghiệm khi

A m 4 B. m2 C m 4 D m 4

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 11:Để tìm giới hạn của  2 2  Một học sinh làm như sau:

lim n 4n 6 n 4 Bước 1: Ta có

         

lim n 4n 6 n 4 Chọn khẳng định đúng

A Bài giải sai từ bước 3 B Bài giải chính xác

C Bài giải sai từ bước 2 D Bài giải sai từ bước 1

Câu 12: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có I là trung điểm AB Khi đó thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng (IB’D’)là

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Tam giác D Hình thang

Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai

2

2

2

Câu 14: Từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay Từ tỉnh B đến tỉnh

C có thể đi bằng ô tô hoặc tàu hỏa Biết rằng muốn đi từ tỉnh A đến tỉnh C bắt buộc phải đi qua tỉnh

B Số cách đi từ tỉnh A đến tỉnh C là

Câu 15: Trong 4 giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại

x 0

x

lim

x 1

x lim

x 1

2x 1 lim





Câu 16: Cho a thỏa mãn a 0 và Khi đó giá trị của biểu thức

2

5

3

A

5

5

5

10

 

Câu 17: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc Gọi H là trực tâm tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là sai

A Tam giác ABC có 3 góc nhọn B

OH AB BC AC

Câu 18:Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sinx - 1 = 0 thoả điều kiện 0 ≤ x < là

2

4

6

2

6

Câu 19: Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông tại B và SA (ABC) gọi AH là đường cao của tam giác SAB Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A AH BC B AB SC C AH SC D SABC

Trang 3

đề thi 061

xlim x

x

1

x

xlim x

x

1

x

Câu 21: Chọn ngẫu nhiên 5 quân bài trong cỗ bài tú lơ khơ ta được một xấp bài.Tính xác suất để trong xấp bài này có chứa 2 bộ đôi( tức là có 2 quân cùng thuộc bộ thứ nhất, 2 quân tiếp theo cùng thuộc bộ thứ 2 và con thứ 5 thuộc bộ khác)

5

52

247104

123552

226512 C

3 2 2 1

13 4 4 4 5 52

C C C C C

Câu 22: Cho  2  Khi đó giá trị của a là

Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A Hai đường thẳng chéo nhau thì có không điểm chung

B Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

C Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau

D Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

Câu 24: Cho 3 vec tơ a, b, c   không đồng phẳng Xét các vec tơ

Khẳng định nào sau đây đúng

x 2ab, y    4a 2b, z   3b 2c 

A Ba vec tơ x, y, z   cùng phương B Hai vec tơ cùng phương

y, z 

C Hai vec tơ x, z  cùng phương D Hai vec tơ cùng phương

y, x 

Câu 25: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó a  (P), Mệnh đề nào sau đây là sai:

A Nếu b  (P) thì b // a B Nếu b // a thì b  (P)

C Nếu b  a thì b // (P) D Nếu b // (P) thì b  a

Câu 26: Số hạng thứ k+1 trong khai triển nhị thức   n  là

ab n ฀ *

n

n

n

n

C a  b 

Câu 27:Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng    khi và chỉ khi

A Đường thẳng vuông góc với 2 đường thẳng phân biệt nằm trên mặt phẳng   

B Đường thẳng vuông góc với 2 đường thẳng song song nằm trên mặt phẳng   

C Đường thẳng vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau nằm trên mặt phẳng   

D Đường thẳng vuông góc với 1 đường thẳng nằm trên mặt phẳng   

Câu 28: Cho tứ diện ABCD Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên cạnh

BD sao choBN  2ND Gọi F là giao điểm của AD và (MNK) Trong các mệnh đề sau đây, mệnh

đề nào đúng?

Câu 29: Cho cấp số cộng  un có u1 123 và u3 u15 84 Số hạng u17 là

Câu 30: Cho dãy số  n Khẳng định nào sau đây đúng?

n

u  1

A Dãy không bị chặn B Dãy bị chặn C Dãy giảm D Dãy tăng

Câu 31: Hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt Kết quả nào sau đây đúng

A AD / / BEF  B AFD / / BEC   C EC / / ABF  D ABD / / EFC  

Câu 32: Để phương trình s inxm cos x1( m là tham số) có đúng 2 nghiệm thuộc  0; thì điều kiện cần và đủ là

Trang 4

A 0m 1 B  1 m0 và 0m 1 C  1 m1 D m 1

  

Câu 33: Cho đa giác đều có n đỉnh n2, n ฀ Tìm n biết rằng đa giác có 135 đường chéo

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A2;5 ,B 6;1  ,C 4; 3   Phép đối xứng tâm O ( O

là gốc tọa độ) biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ Khi đó tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’ C’ có tọa độ

A 4; 3  B  4; 3 C  1; 1 D  1;1

Câu 35: Cho tứ diện ABCD có ACa, BD3a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC.Biết AC và BD vuông góc Khi đó độ dài của MN là

2

a 6 3

3a 2 2

2a 3 3

Câu 36:Phương trình 2 2 có số nghiệm thuộc là

2 cos x3 3 sin 2x4sin x 4 (0; 2 )

Câu 37: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số ycot x nghịch biến trên 0; B Hàm số đồng biến trên

2

C Hàm số y= sinx nghịch biến trên 0; D Hàm số đồng biến trên

2

Câu 38: Số các tập con ( kể cả tập rỗng ) của một tập hợp có n phần tử là

2 1

Câu 39: Giới hạn lim 12 22 32 n 12 là

2

1 3

Câu 40: Cho dãy số  un với un 3n Hãy chọn hệ thức đúng

5

u 2

k

u u

u 2

  

1 2 100 5050

2

Câu 41:Giới hạn 2 bằng

x 5

lim

x 5

Câu 42:Tập xác định của hàm số y tan x 2 

A \ B C D

2

 

 

 

2

2

Câu 43: Cho tứ diện ABCD có I, J lần lượt là trung điểm của AD và AC, G là trọng tâm tam giác BCD Khi đó giao tuyến của (BCD) và (IJG) là đường thẳng

A Qua G và song song song với CD B qua I và song song với AB

C Qua J và song song với BD D qua G và song song song với BC

Câu 44: Phương trình 2 2017 có bao nhiêu nghiệm

1 x x   x 0

Câu 45: Lớp 11A có 2 tổ Tổ I có 5 bạn nam, 3 bạn nữ và tổ II có 4 bạn nam, 4 bạn nữ Lấy ngẫu mỗi tổ 2 bạn đi lao động Tính xác suất để lấy ra đúng 3 bạn nữ

Trang 5

đề thi 061

52

1 14

1 364

69 392

Câu 46: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 0 bắc trong ngày thứ t của

40 năm 2017 được cho bởi 1 hàm số y 4sin t 60 12 với và Vào ngày

178

nào trong năm thì thành phố A có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

A Ngày 28 tháng 5 B Ngày 1 tháng 3 C Ngày 12 tháng 6 D Ngày 24 tháng 6

Câu 47: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A Hình bình hành có tâm đối xứng B Hình thang cân có tâm đối xứng

C Tứ giác có tâm đối xứng D Tam giác đều có tâm đối xứng

Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M 2; 4  Phép vị tự tâm O, tỷ số k 1 biến M

2

 thành điểm

A Q '1; 2 B N 4;8  C M ' 1; 2  D P 4; 8  

Câu 49: Cho k là các số nguyên dương thỏa mãn k2002 Khi đó tổng

0 2001 1 2000 k 2001 k 2001 0 bằng

2002 2002 2002 2001 2002 2002 k 2002 1

C C C C   C C    C C

Câu 50: Giới hạn m n   là

x 1

x 1

- HẾT

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có I là trung điểm AB. Khi đó thiết diện của hình hộp cắt bởimặtphẳng (IB’D’)là - Đề thi khảo sát tháng 02 môn Toán – khối 11 (gồm nhiều mã đề)36898
u 12: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có I là trung điểm AB. Khi đó thiết diện của hình hộp cắt bởimặtphẳng (IB’D’)là (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w