Bài Giảng Suy hô hấp sơ sinh, suy hô hấp trẻ sơ sinh, suy hô hấp cấp sơ sinh, suy hô hấp trẻ sơ sinh, suy hô hấp cấp sơ sinh,suy hô hấp trẻ sơ sinh, suy hô hấp cấp sơ sinh,suy hô hấp trẻ sơ sinh, suy hô hấp cấp sơ sinh,suy hô hấp trẻ sơ sinh, suy hô hấp cấp sơ sinh,suy hô hấp trẻ sơ sinh, suy hô hấp cấp sơ sinh, suy hô hấp trẻ sơ sinh, suy hô hấp cấp sơ sinh
Trang 1SUY HÔ HẤP SƠ SINH
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
🢥hôn mê, tử vong hoặc gây tổn thương não bất hồi phục 🢥 c sớm, xử lý thích hợp, kịp thời c△ sớm, xử lý thích hợp, kịp thời
Trang 4◼ Hội chứng suy hô hấp cấp: sự không thích
nghi của hệ hô hấp, có thể xuất hiện ngay sau sinh/sau một thời gian trẻ thở bình thường vài giờ hoặc vài ngày 🢥 cần theo dõi nhịp thở
Trang 5◼ Theo Miller, nhịp thở dao động nhiều sau 24 giờ🢥 trẻ ờ
không có khả năng thích nghi với cuộc sống ngoài tử cung và tiên lượng xấu
◼ Trung tâm hô hấp chưa hoàn chỉn sơ sinh, nhất là trẻ h h
non, có thể có những cơn ngưng thở < 20s Nếu cơn ngưng thở kéo dài trên 20s và tái diễn dễ bị SHH cấp.
◼ Thể tích thở mỗi lần ở trẻ đủ tháng là 30ml, ở trẻ non
tháng có cân nặng lúc sinh < 1500g là 15 ml
ĐẠI CƯƠNG
Trang 6THỂ TÍCH MỖI LẦN THỞ
Rất ít, 15ml Trẻ sinh non, cân nặng lúc sinh <
1500g
30ml - 60ml Trẻ sinh non, cân nặng lúc sinh
từ 1000g – 1500g 50ml - 80ml Trẻ > 2000g
Trang 7quanh môi, đầu chi, toàn
Trang 8◼ TIM MẠCH
▪ Nhịp tim: nhanh là một biểu hiện sớm trong SHH 🢥 chậm và Hcuối cùng RLNT hay ngưng tim trong SHH cấp kéo dài
▪ Huyết áp: lúc đầu tăng, sau đó giả shockm m
◼ THẦN KINH : tùy mức độ giảm oxy và tăng cacbonic má biểu u uhiện TK từ nhẹ đến nặng
▪ Tri giác: Nhẹ: bức rức, kích thích, lơ mơ Nặng: co giật, ngủ lịm, hôn mê
▪ Cường cơ: thường giảm
▪ Đồng tử: có thể dãn trong trường hợp SHH nặng
◼ TỔNG TRẠNG CHUNG: Mệt mõi, đổ mồ hôi
Trang 9◼ KHÍ MÁU
PaCO 2 > 50mmHg; PaO 2 < 60mmHg; pH< 7,1-7,2
◼ X-QUANG LỒNG NGỰC
▪ Khi trẻ sơ sinh có biểu hiện suy hô hấp.
▪ Giúp phát hiện được các bệnh lý đi kèm hay các nguyên nhân gây suy
hô hấp cấp (TKMP, TDMP, viêm phổi, dị vật đường thở, vị trí đặt nội khí quản…)
◼ ĐO VÀ THEO DÕI SpO 2 : Rất quan trọng, giúp quyết định
▪ Thời điểm chỉ định oxy liệu pháp
▪ Lưu lượng oxy (FiO 2 ) tối ưu, là lưu lượng oxy thấp nhất để đạt trị số SaO 2 bình thường (95% - 98%)
Trang 10◼ Bệnh sử: có thể phần nào nguyên nhân gây SHH △ sớm, xử lý thích hợp, kịp thời
CHẨN ĐOÁN SHHSS
Trang 11PHÂN ĐỘ SHH KHI SANH
Trang 15NGUYÊN NHÂN
Trang 183 triệu chứng điển hình:
- cằm nhỏ,
- lưỡi tụt về sau
- khe hở vòm miệng
Trang 19ống thông mũi-hầu
Trang 20Thời điểm tiến hành can thiệp sớm nhất là 6 tháng và trước 12-18 tháng: Phẫu thuật kéo xương hàm dưới; phẫu thuật đóng vòm họng cho bé
Trang 25Hội chứng nguy kịch hô hấp ở trẻ sơ sinh
Trang 26HỘI CHỨNG NGUY KỊCH HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH (RDS)
Trang 27HỘI CHỨNG NGUY KỊCH HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH (RDS)
Trang 28HỘI CHỨNG NGUY KỊCH HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH (RDS)
Trang 29HỘI CHỨNG NGUY KỊCH HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH (RDS)
Trang 30HỘI CHỨNG NGUY KỊCH HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH (RDS)
Trang 31HỘI CHỨNG NGUY KỊCH HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH (RDS)
Trang 32HỘI CHỨNG NGUY KỊCH HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH (RDS)
Trang 33HỘI CHỨNG NGUY KỊCH HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH (RDS)
Trang 38VIÊM PHỔI
Trang 39VIÊM PHỔI
Trang 40VIÊM PHỔI
Trang 41LƯU ĐỒ TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN
đa hồng cầu)
(+) (-)
Trang 42CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 46HỖ TRỢ HÔ HẤP
Trang 48HỖ TRỢ HÔ HẤP
Trang 49HỖ TRỢ HÔ HẤP
Trang 52HỖ TRỢ HÔ HẤP
Trang 53HỖ TRỢ HÔ HẤP
Trang 57ĐIỀU TRỊ NGUYÊN NHÂN
Trang 58ĐIỀU TRỊ NGUYÊN NHÂN
Trang 59ĐIỀU TRỊ NGUYÊN NHÂN
Trang 60Tối ưu lưu lượng máu tới phổi