A. Lý thuyết (4đ) Câu 1. Trả lời đúng sai và giải thích ngắn gọn: a. Bạn chất của các hệ số trong đường hồi quy là kết quả của việc tìm cực trị của hàm nhiều biến khi áp dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất. ĐA: b. Trong mô hình hồi quy nhiều biến phụ thuộc luôn tác động vào biến độc lập. ĐA: c. TSS là một phần của ESS. ĐA: d. Các hệ số trong mô hình hồi quy nhằm phản ánh độ phù hợp của mô hình hồi quy. ĐA: Câu 2. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất a. Độ phù hợp của hàm hồi quy mẫu được phản ánh bởi. a1. Tỷ số giữa ESS với TSS a2. Chiều của mối liên hệ a3. Mức độ tác động của biến phụ thuộc đến biến độc lập a4. Cả a2 và a3 b. Đường hồi quy mẫu SRF b1. Luôn trùng khớp với đường hồi quy tổng thể PRF b2. Là tổng bình phương các sai lệch giữa giá trị quan sát yi và các giá trị nhận được từ hàm hồi quy b3. Là hàm số phản ánh độ chính xác của các Xi b5. Không phương án nào ở trên B. Bài tập: (6 điểm) Có tài liệu về quy mô sản phẩm tiêu thụ, lợi nhuận và chi quảng cáo từ việc kinh doanh một loại hàng hóa như sau: Quy mô (nghìn sản phẩm) 50 90 150 300 420 530 680 900 Lợi nhuận (tỷ đồng) 80 130 190 220 250 290 310 330 Chi QC (trđ) 50 70 100 130 200 260 290 300
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC 5/4/2023
A Lý thuyết (4đ)
Câu 1 Trả lời đúng sai và giải thích ngắn gọn:
a Bạn chất của các hệ số trong đường hồi quy là kết quả của việc tìm cực trị của hàm nhiều biến khi áp dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất
Câu 2 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất
a Độ phù hợp của hàm hồi quy mẫu được phản ánh bởi.
a1 Tỷ số giữa ESS với TSS
a2 Chiều của mối liên hệ
a3 Mức độ tác động của biến phụ thuộc đến biến độc lập
a4 Cả a2 và a3
b Đường hồi quy mẫu SRF
b1 Luôn trùng khớp với đường hồi quy tổng thể PRF
b2 Là tổng bình phương các sai lệch giữa giá trị quan sát yi và các giá trị nhận được
Trang 22 Ước lượng các hệ số của mô hình, cho biết ý nghĩa của các hệ số.
36100
48400
176400
280900
462400
810000
1852800
Trang 3Y i∗X 2 i400
0
11700
28500
66000
105000
153700
210800
297000
0
197200
270000
(636000 x 71000)−(205800)2 =0, 0199
^
β3=( ∑y i x 3 i) ( ∑x 2 i2
)−( ∑x 2 i x 3 i)( ∑y i x 2i) ( ∑x 2 i2
mô tăng 1 nghìn sản phẩm thì lợi nhuận trung bình có điều kiện tăng 0,0199 tỷ đồng
Trang 4khi chi quảng cáo tăng 1 triệu đồng thì lợi nhuận trung bình có điều kiện tăng 0,7875
(1−0,9325 )∗8−18−3 =0,9055
Vậy mô hình rất hợp lí
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 (t)
A Lý thuyết: (4 điểm)
Câu 1 Trả lời đúng sai và giải thích ngắn gọn:
a Các hệ số trong đường hồi quy là kết quả của việc tìm cực trị của hàm nhiều biến khi áp dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất
ĐA:
b Các hệ số trong mô hình hồi quy Hường được ước lượng bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất
ĐA:
c Tỷ số giữa ESS với TSS luôn > 1
ĐA: Sai vì ESS/TSS + RSS/TSS=1 mà ESS/TSS và RSS/TSS lại luôn >=0
d RSS là một phần của TSS
e Các hệ số trong mô hình hồi quy phản ánh độ phù hợp của mô hình hồi quy
Câu 2 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất.
a Tỷ số giữa ESS với TSS phản ánh:
a1 Độ phù hợp của mô hình hồi quy
a2 Mối quan hệ giữa biến phụ thuộc với biến độc lập
a3 Các hệ số của mô hình
Trang 6Có tài liệu về kinh nghiệm làm việc, lương khởi điểm và lương hiện tại của lao động như sau:
^
Y = ^ β1+ ^β2X2+ ^β3X3
2 Ước lượng các hệ số của mô hình
^
β1=Y − ^β2X2− ^β3X3
Trang 7Từ tay liệu ta có bạn và kết quả tính toán sau:
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA 2 (x)
A Lý thuyết (4 điểm)
Câu 1 Trả lời đúng sai và giải thích ngắn gọn:
a Phương sai và độ lệch tiêu chuẩn của các hệ số trong mô hình phản ánh độ phù hợp của mô hình hồi quy
ĐA: sai vì phương sai và độ là tiêu chuẩn của các hệ số trong mô hình phản ánh độ chính xác của các hệ số trong mô hình hồi quy
b Thực chất của đường hồi quy giữa hai biến số lượng là đường phản ánh mối liên
hệ giữa biến phụ thuộc với biến độc lập thỏa mãn điều kiện tổng bình phương sai lệch giữa các giá trị quan sát yi với các giá trị trên đường hồi quy là nhỏ nhất.ĐA: đúng vì vậy để xác định các hệ số của mô hình được ước lượng từ PPBPNN hay
∑ (Y i−Y^i)2=¿min
c RSS là một phần của TSS
ĐA: Đúng vì TSS=RSS + ESS
d Đa cộng tuyến chỉ xảy ra trong mô hình có một biến độc lập
ĐA: sai vì đa cộng tuyến là hiện tượng trong mô hình có ít nhất một cặp biến độc lập
có liên hệ tuyến tính theo đó đa cộng tuyến chỉ xảy ra trong mô hình có nhiều biến độc lập (hồi quy bội)
e Các hệ số trong mô hình hồi quy phản ánh độ chính xác của mô hình hồi quy.ĐA: sai vì các hệ số trong mô hình hồi quy phản ánh mức độ tác động của biến độc lập đến giá trị trung bình có điều kiện của biến phụ thuộc
Câu 2 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất:
a R 2 thể hiện
a1 Độ chặt chẽ của mối liên hệ giữa biến phụ thuộc với biến độc lập
a2 Phản ánh chiều của mối liên hệ
a3 Mức độ tác động của biến phụ thuộc đến biến độc lập
a4 Độ phù hợp của mô hình
a5 Cả a2 và a3
Trang 11Ước lượng các hệ số Để xác định ^β1, ^ β2và ^ β3Bằng cách áp dụng phương pháp bìnhphương nhỏ nhất ta có hệ sau:
Trang 12β2=( ∑y i x 2 i) ( ∑x 3 i2
)−( ∑x 2 i x 3 i)( ∑y i x 3 i) ( ∑x 2 i2 )( ∑x 3 i2 )−( ∑x 2 i x 3 i)2 =(174700 x 71000)−(205800 x 60000)
(636000 x 71000)−(205800)2 =0,0199
^
β3=( ∑y i x 3 i) ( ∑x 2 i2
)−( ∑x 2 i x 3 i)( ∑y i x 2i) ( ∑x 2 i2
mô tăng 1 nghìn sản phẩm thì lợi nhuận trung bình có điều kiện tăng 0,0199 tỷ đồng
^
khi chi quảng cáo tăng 1 triệu đồng thì lợi nhuận trung bình có điều kiện tăng 0,7875
tỷ đồng
3 Tính độ phù hợp của mô hình
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA 3 (k)
A Lý thuyết: (4 điểm)
Câu 1: Trả lời đúng sai và giải thích ngắn gọn
lập
b Hợp chất của đường hồi quy giữa hai biến số lượng là đường phản ánh các giá trị quan sát của Y theo X
c ESS là một phần của TSS
d Đa cộng tuyến chỉ xảy ra trong mô hình có một biến độc lập
Câu 2 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất:
a. β2 phản ánh
a1 Độ chính xác của các hệ số trong mô hình
a2 Phản ánh chiều của mối liên hệ
a3 Mức độ tác động của biến phụ thuộc đến biến độc lập
a4 Độ phù hợp của mô hình
a5 Không phương án nào ở trên
Có tài liệu về chi đào tạo nâng cao tay nghề cho lao động, lợi nhuận và chi quảng cáo
từ việc sản xuất kinh doanh của một loại hàng hóa như sau:
Chi ĐT
tay nghề
Trang 14Y = ^ β1+ ^β2X2+ ^β3X3
2 Ước lượng các hệ số của mô hình
)−( ∑x 2 i x 3 i)2
^
β2=( ∑y i x 3 i) ( ∑x 2 i2
)−( ∑x 2 i x 3 i)( ∑y i x 2 i) ( ∑x 2 i2
Trang 16ĐỀ KIỂM TRA 4 (m)
A Lý thuyết (4 điểm)
Câu 1 Trả lời đúng sai và giải thích ngắn gọn:
a Mức độ tác động của biến độc lập đến biến phụ thuộc được phản ánh bởi các hệ số
ĐA: đúng vì hệ số hồi quy phản ánh mức độ thay đổi của biến phụ thuộc khi biến độc lập thay đổi một đơn vị tính
b Các sai số của các hệ số trong mô hình hồi quy được xác định bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất
ĐA: sai vì phương pháp bình phương nhỏ nhất dùng để ước lượng các hệ số hồi quy
c Tỷ số giữa ESS với TSS luôn >1
ĐA: Sai vì ESS/TSS + RSS/TSS=1 mà ESS/TSS và RSS/TSS lại luôn >=0
d TSS phản ánh độ chính xác của hệ số hồi quy
ĐA: sai vì độ chính xác của các hệ số hồi quy được phản ánh bởi phương sai và độ lệch tiêu chuẩn của nó
e Đa cộng tuyến là hiện tượng xuất hiện khi tiến hành kiểm định với mức ý nghĩa nào đó
ĐA: sai vì đa cộng tuyến là hiện tượng mô hình suất hiện ít nhất một cặp biến độc lập
có mối liên hệ tuyến tính
Câu 2 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất
a R 2 Không thể hiện
a1 Độ phù hợp của mô hình (thể hiện)
a3 Phản ánh mức độ tác động của biến phụ thuộc đến biến độc lập
Trang 17b2 Tổng bình phương các sai lệch giữa các giá trị quan sát Yi và trung bình của nób3 Ý nghĩa của các hệ số trong mô hình hồi quy
^
Y = ^ β1+ ^β2X2+ ^β3X3
2 Ước lượng các hệ số của mô hình
Trang 18β2=( ∑y i x 2 i) ( ∑x 2 i2
)−( ∑x 2 i x 3 i)( ∑y i x 3 i) ( ∑x 2 i2 )( ∑x 3 i2 )−( ∑x 2 i x 3 i)2
^
β2=( ∑y i x 3 i) ( ∑x 2 i2
)−( ∑x 2 i x 3 i)( ∑y i x 2 i) ( ∑x 2 i2 )( ∑x 3 i2 )−( ∑x 2 i x 3 i)2
Trang 19ĐỀ ÔN
A Lý thuyết (4 điểm)
Câu 1 Trả lời đúng sai và giải thích ngắn gọn:
a Mức độ tác động của biến độc lập đến biến phụ thuộc được phản ánh bởi các hệ
ĐA: đúng vì hệ số hồi quy phản ánh mức độ thay đổi của biến phụ thuộc khi biến độclập thay đổi một đơn vị tính
b Các sai số của các hệ số trong mô hình hồi quy được xác định bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất (PPBPNN dùng để ước lượng các hệ số của mô hình hồi quy)
ĐA: Sai vì phương pháp này được sử dụng để tìm ra các hệ số trong mô hình hồi quy sao cho tổng bình phương của sai số giữa giá trị dự đoán và giá trị kỳ thực tế nhỏ nhất
c Tỷ số giữa ESS với TSS luôn <-1
ĐA: Sai vì tỷ số giữa ESS với TSS không nhận giá trị bé hơn -1 Tỷ số này có thể nhận từ (-1;1) và tỷ số tiến đến -1 thì tỷ số giữa ESS và TSS càng bé
Vì R^2=ESS/TSS luôn 0<=R^2<=1
ĐA: Sai vì nó phản ánh tỷ lệ phần trăm của tổng bình phương sai số giữa giá trị quan
Vì R2Phản ánh độ phù hợp của môhình hoạt đây làkhái niệm TSS
e Đa cộng tuyến là hiện tượng xuất hiện khi TSS = RSS
ĐA: Sai vì
Câu 2 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất:
a Độ phù hợp của mô hình không thể hiện
a1 Tỷ số giữa ESS với TSS
a2 Tổng bình phương sai số của mô hình hồi quy
a3 Phản ánh mức độ tác động của biến phụ thuộc đến biến độc lập
Trang 20a4 Cả a2 và a3
a5 Cả a1 và a2
b RSS phản ánh
b1 Tổng bình phương sai lệch giữa các giá trị quan sát Yi và các giá trị tương ứng
b2 Tổng bình phương các sai lệch giữa các giá trị quan sát Yi và trung bình của nób3 Ý nghĩa của các hệ số trong mô hình hồi quy
5 Ước lượng các hệ số của mô hình
Trang 21Ước lượng các hệ số Để xác định ^β1, ^ β2và ^ β3Bằng cách áp dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất ta có hệ sau: