Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là: Đ.. D Số dao động thực hiện được trong một giây.Câu 2 Biên độ dao động của vật càng lớn
Trang 1QUẢN LÝ ĐỀ KIỂM TRA MÔN KHTN KHỐI 7
CHỦ ĐỀ 1 Chủ đề TRẮC NGHIỆM 1
Câu 1 Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng
nào?
Đ án Kĩ năng đo.
B) Kĩ năng liên kết tri thức
C) Kĩ năng dự báo
D) Kĩ năng quan sát, phân loại
Câu 2 Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
Đ án Kĩ năng chiến đấu đặc biệt
B) Kĩ năng quan sát
C) Kĩ năng dự báo
D) Kĩ năng đo đạc
CHỦ ĐỀ 2
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 2
Câu 1 Hạt nhân gồm có hạt
Đ án proton và neutron.
B) neutron và electron
C) protonvà electron
D) proton
Câu 2 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện dương:
Đ án proton
B) electron
C) neutron
D) proton và neutron.
CHỦ ĐỀ 3
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 3
Câu 1 Nguyên tố hoá học chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong cơ thể người là:
Đ án Oxygen
B) Hydrogen
C) Carbon
D) Nitrogen
Câu 2 Dãy các nguyên tố chỉ gồm phi kim là:
Đ án O, S, N
B) Zn, Ca, O
C) Fe, Al, H
Trang 2D) Cu,K,Mg
CHỦ ĐỀ 4
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 4
Câu 1 Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen Nước là:
Đ án Một hợp chất
B) Một đơn chất
C) Một hỗn hợp
D) Một nguyên tố hoá học
Câu 2 Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N, O Có bao nhiêu chất là đơn chất?
Đ án 4
B) 3
C) 2
D) 5
CHỦ ĐỀ 5
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 5
Câu 1 Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp: Đổi: 10 m/s = … km/h
Đ án 36
B) 10
C) 45
D) 20
Câu 2 Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp: Đổi: 20 m/s = … km/h
Đ án 72
B) 20
C) 45
D) 40
CHỦ ĐỀ 6
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 6
Câu 1 Đường sắt Hà Nội - Đà Nẵng dài khoảng 880 km Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả
là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là:
Đ án 16h
B) 8h
C) 24h
D) 32h
Câu 2 Đường sắt Hà Nội – Hải Phòng dài khoảng 100 km Nếu tốc độ trung bình của một tàu
hoả là 50 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng là:
Đ án 2h
B) 4h
C) 0,5h
D) 3h
CHỦ ĐỀ 7
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 7
Trang 3Câu 1 Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?
Đ án Tốc độ
B) Thời gian chuyển động
C) Quãng đường
D) Quãng đường, thời gian, tốc độ
Câu 2 Đâu là công thức tính tốc độ?
Đ án V = S/t
B) V = S.t
C) V = t/ S
D) V = S + t
CHỦ ĐỀ 8
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 8
Câu 1
Tốc độ của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng
Đ án Trong 1 giờ ô tô đi được 36km
B) Ô tô chuyển động trong 1 giờ
C) Ô tô chuyển động được 36km
D) Ô tô đi 1km trong 36 giờ
Câu 2
Tốc độ của ô tô là 35km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng
Đ án Trong 1 giờ ô tô đi được 35km
B) Ô tô chuyển động trong 1 giờ
C) Ô tô chuyển động được 35km
D) Ô tô đi 1km trong 35 giờ
CHỦ ĐỀ 9
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 9
Câu 1 Âm thanh không thể truyền trong
Đ án Chân không
B) Chất khí
C) Chất rắn
D) Chất lỏng
Câu 2 Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?
Đ án Môi trường chất rắn.
B) Môi trường không khí
C) Môi trường nước nguyên chất
D) Môi trường không khí loãng
CHỦ ĐỀ 10
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 10
Câu 1 Biên độ là
Đ án Độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.
B) Độ lệch của vật so với vị trí cân bằng
C) Số dao động thực hiện được
Trang 4D) Số dao động thực hiện được trong một giây.
Câu 2 Biên độ dao động của vật càng lớn khi
Đ án Vật dao động càng mạnh.
B) Vật dao động với tần số càng lớn
C) Vật dao động càng chậm
D) Vật dao động càng nhanh
CHỦ ĐỀ 11
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 11
Câu 1 Một vật dao động với tần số 50Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là:
Đ án 250
B) 55
C) 10
D) 45
Câu 2 Một vật dao động với tần số 55Hz, vậy số dao động của vật trong 4 giây sẽ là:
Đ án 220
B) 55
C) 10
D) 250
CHỦ ĐỀ 12
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 12
Câu 1 Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp:
Đ án Làm trần nhà bằng xốp, trồng cây xanh, bao kín các thiết bị gây ồn
B) Trồng cây xanh
C) Bao kín các thiết bị gây ồn
D) Làm trần nhà bằng xốp
Câu 2 Kết luận nào sau đây là đúng?
Đ án Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt sần sùi, mềm, xốp
B) Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhắn, cứng
C) Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn
D) Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt sần sùi, mềm, xốp
CHỦ ĐỀ 13
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 13
Câu 1 Thế nào là vùng bóng tối?
Đ án Là vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới
B) Là vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng tới
C) Là vùng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới
D) Là vùng nằm phía trước vật cản
Câu 2 Có mấy loại chùm sáng thường gặp Đó là các chùm sáng nào?
Đ án Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.
B) Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau
C) Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ
Trang 5D) Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.
CHỦ ĐỀ 14
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 14
Câu 1 Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 1m Khoảng cách từ ảnh S’ của
điểm sáng S đến điểm sáng S là:
Đ án 2m
B) 0,5m
C) 2,5m
D) 1m
Câu 2 Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 2m Khoảng cách từ ảnh S’ của
điểm sáng S đến điểm sáng S là:
Đ án 4m
B) 0,5m
C) 1,5m
D) 2m
CHỦ ĐỀ 15
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 15
Câu 1 Nam châm có thể hút vật nào sau đây?
Đ án Thép
B) Đồng
C) Gỗ
D) Nhôm
Câu 2 Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
Đ án Khi để hai cực khác tên gần nhau
B) Khi hai cực Bắc để gần nhau
C) Khi hai cực Nam để gần nhau
D) Khi để hai cực cùng tên gần nhau
CHỦ ĐỀ 16
Chủ đề TRẮC NGHIỆM 14
Câu 1 Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?
Đ án Vật liệu có từ tính.
B) Vật liệu bị hút
C) Vật liệu có điện tính
D) Vật liệu bằng kim loại
Câu 2 Chọn đáp án đúng về tương tác giữa hai nam châm
Đ án Hai từ cực cùng tên thì đẩy nhau
B) Hai từ cực cùng tên hút nhau
C) Hai từ cực khác tên thì đẩy nhau
D) Hai từ cực khác tên không hút không đẩy
Phần tự luận
Trang 6TT Tên chủ đề tự luận
Đề 1 II T ự lu ậ n (6 đi ểm)
Câu 17: ( 1 điểm )
a Trong hạt nhân nguyên tử nitrogen có 7 proton Xác định số electron trong các lớp của
vỏ nguyên tử nitơ, viết từ lớp trong ra lớp ngoài
b Xác định hoá trị của các nguyên tố có trong hợp chất sau: CaO
Câu 18: ( 2 điểm )
Một con cá bơi trên một dòng sông được quãng đường 100m trong 40 giây, sau đó nó thả mình trôi theo dòng nước ( di chuyển theo tốc độ dòng nước ) 50 m trong 40 giây
a) Tính tốc độ bơi của con cá trong 40 giây đầu và tốc độ của dòng nước
b) Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của con cá
Câu 19: ( 1,5 đi m ) ểm )
a Trình bày định nghĩa sóng âm? Sóng âm có thể truyền trong môi trường nào?
b Hãy giải thích tại sao không nghe được tiếng chuông đồng hồ khi để trong bình chân không?
Câu 20: ( 1,5 đi m ) ểm )
Hãy vẽ ảnh của vật sáng AB đặt trước gương phẳng trong trường hợp sau:
.Hết
Đáp án II Tự luận: 6 điểm
a Nguyên tử nitrogen có số electron = số proton = 7.
Lớp electron bên trong, gần hạt nhân có 2 electron, lớp bên ngoài có 7 – 2 = 5 electron.
0,5 điểm
17 b Sử dụng quy tắc hoá trị: Ca: Hoá trị II; O: Hoá trị II
0,5 điểm
18
a) Tốc độ bơi của con cá là:
v= s/t = 100/40 = 2,5m/s Tốc độ của dòng nước là:
v= s/t = 50/40 = 1,25m/s
0,75 điểm 0,75 điểm A
B
Trang 7b) Đồ thị quãng đường – thời gian của con cá:
0,5điểm
19 a - Sóng âm là sự lan truyền dao động của nguồn âm trong
môi trường.
- Sóng âm có thể truyền trong môi trường: rắn, lỏng, khí.
0,5điểm
0,5điểm b.Sóng âm không lan truyền trong chân không nên không
nghe được tiếng chuông đồng hồ khi để trong bình chân không.
0,5 điểm
20
Đề 2 II T ự lu ậ n (6 đi ểm)
Câu 17: ( 1 điểm )
a.Trong hạt nhân nguyên tử carbon có 6 proton Xác định số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử carbon
b Xác định hoá trị của các nguyên tố có trong hợp chất: CH4
Câu 18: ( 2 điểm ) Một ô tô di chuyển từ tỉnh A đến tỉnh B Trong 80km đầu tiên đi
trong 2 giờ Sau đó đi tiếp 60 km trong 1 giờ
a.Xác định tốc độ của ô tô trong 80km đầu và 60 km sau
b.Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của ô tô trong quãng đường đi từ tỉnh A đến tỉnh B
B'
B'
A '
Trang 8Câu 19: ( 1,5 điểm )
a Trình bày định nghĩa tiếng ồn? Nêu các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn ?
b Em hãy giải thích tại sao trong thực tế người ta thường dùng những vật liệu như vải, bông, xốp cao su để cách âm
Câu 20: ( 1,5 đi m ) ểm )
Hãy vẽ ảnh của vật sáng AB đặt trước gương phẳng trong trường hợp sau
Đáp án II Tự luận: 6 điểm
a.Nguyên tử carbon có số electron = số proton = 6.
Lớp electron bên trong gần hạt nhân có 2 electron, lớp bên ngoài có 6 - 2 = 4 electron
0,5 điểm
18
a Tốc độ của ô tô trong 80km đầu: 80 : 2 = 40km/h Tốc độ của ô tô trong 60km đầu: 60 : 1 = 60km/h
0,75 điểm 0,75 điểm
b Đồ thị quãng đường – thời gian của ô tô
2
x
80 140
3
0,5điểm
19
a.Nh ng âm thanh to, kéo dài có th có h i đ n đ n s c ững âm thanh to, kéo dài có thể có hại đến đến sức ể có hại đến đến sức ại đến đến sức ến đến sức ến đến sức ức kho và ho t đ ng bình th ẻ và hoạt động bình thường của con người gọi là ại đến đến sức ộng bình thường của con người gọi là ường của con người gọi là ng c a con ng ủa con người gọi là ường của con người gọi là ọi là i g i là ti ng ếng n
ồn
Các bi n pháp ch ng ô nhi m ti ng n: h n ch ngu n gây ện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ống ô nhiễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ến đến sức ồn: hạn chế nguồn gây ại đến đến sức ến đến sức ồn: hạn chế nguồn gây
ra ti ng n, phân tán ti ng n, ngăn c n b t s lan truy n ến đến sức ồn: hạn chế nguồn gây ến đến sức ồn: hạn chế nguồn gây ản bớt sự lan truyền ớt sự lan truyền ự lan truyền ền
c a ti ng n đ n tai nh : ủa con người gọi là ến đến sức ồn: hạn chế nguồn gây ến đến sức ư -Xây t ường của con người gọi là ng cao bao quanh b nh vi n, tr ện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ường của con người gọi là ng h c ọi là
0,5điểm 0,5điểm AB
Trang 9-Tr ng cây xanh xung quanh nhà, b nh vi n, tr ồn: hạn chế nguồn gây ện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ường của con người gọi là ng h c, ọi là
-Treo bi n “c m bóp còi “… ể có hại đến đến sức ấm bóp còi “…
-Nhà làm c a kính, treo rèm, th ửa kính, treo rèm, thường xuyên đóng kín cửa ường của con người gọi là ng xuyên đóng kín c a ửa kính, treo rèm, thường xuyên đóng kín cửa
b.Nh ng v t li u nh v i, bông, x p cao su h p th âm ững âm thanh to, kéo dài có thể có hại đến đến sức ật liệu như vải, bông, xốp cao su hấp thụ âm ện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ư ản bớt sự lan truyền ống ô nhiễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ấm bóp còi “… ụ âm
t t và ph n x âm kém nên th ống ô nhiễm tiếng ồn: hạn chế nguồn gây ản bớt sự lan truyền ại đến đến sức ường của con người gọi là ng đ ược dùng để cách c dùng đ cách ể có hại đến đến sức
âm.
0,5 điểm
20
A
B' B'
A'