- Vận dụng kiến thức đã học để xác định sản phẩm của phản ứng thủy phân este đối với các trường hợp đặc biệt (không tạo ancol) - Tìm hiểu các ứng dụng của este và chất béo trong côn[r]
Trang 1LỚP 10 KIỂM TRA CUỐI KÌ I - LỚP 10 1-Xác định mục đích đề kiểm tra:
Đánh giá kết quả học tập của học sinh theo các chuẩn kiến thức, kỹ năng ( được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông của bộ GDĐT) của chương Nguyên tử, chương Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn, chương Liên kết hóa học và chương Phản ứng oxi hóa khử
2-Xác định hình thức đề kiểm tra: TN 100% Số câu hỏi: 30 câu
Hê số h=0,7 được tính theo: Nhận biết : 40% Thông hiểu 30% Vận dụng 20% Vận dụng cao 10%
3-Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
CẤP ĐỘ/TÊN CHỦ
NGUYÊN TỬ -Các hạt cấu tạo nên
nguyên tử, hạt nhân nguyên tử
-Câu hỏi liên quan kí hiệu nguyên tử-đồng vị
-Viết cấu hình electron nguyên tử.xác định cấu hình
e đúng, hoặc thứ tự mức năng lượng
-Đặc tính của từng hạt -Xác định số công thức hóa học tạo thành từ các đồng vị khác nhau -Nguyên tử gồm bao nhiêu lớp, phân lớp, -Xác định loại nguyên tử.(kim loại, phi kim, khí hiếm)
-Cho số e lớp ngoài cùng, xác định Z
- Bài tập về tổng số hạt cơ bản, bán kính nguyên tử
- Tính % số nguyên tử các đồng vị
- Xác định số electron tối đa trong một lớp, các phân lớp
- Viết cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên tố nhóm B
- Dạng bài liên hệ giữa cấu hình electron và thành phần nguyên tử hoặc số electron trên một lớp, phân lớp
- Giải được các dạng bài tập liên hệ giữa thành phần nguyên tử
và cấu hình electron
Cấu hình electron của ion Tổng hợp câu hỏi
về cấu hình electron các nguyên tố s, p, d
BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC VÀ ĐỊNH
LUẬT TUẦN
- Biết được nguyên tắc sắp xếp bảng tuần hoàn Phát biểu được định luật tuần hoàn
-Biến đổi tuần hoàn
-Xác định vị trí của một nguyên tố (ô, nhóm, chu kì) trong BTH dựa vào số hiệu nguyên tử, cấu hình electron
-Giải bài tập xác định 1 kim loại hoặc 2 kim loại cùng nhóm A thuộc 2 chu kì liên tiếp dựa vào phản ứng với axit như HCl hoặc nước
Bài tập tổng hợp cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn
Trang 2HOÀN cấu hình electron.
- Cấu hình e của các nguyên tố A
- Biết được tính KL,
PK, công thức các oxit, hidroxit cao nhất, hợp chất khí với hidro
-Biết cách xác định
vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
nguyên tử và ngược lại
- Xác định quan hệ giữa
vị trí và cấu tạo nguyên tử
- Xác định mối quan hệ giữa vị trí các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn với cấu tạo nguyên tử
và tính chất cơ bản của nguyên tố và ngược lại
- Xác định nguyên tố dựa vào mối quan hệ của công thức oxit cao nhất, và công thức hợp chất khí của phi kim với hidro qua % khối lượng nguyên 1 nguyên tố
-Vận dụng để so sánh tính chất của 1 nguyên tố nhóm
A cụ thể với các nguyên tố lân cận khi biết vị trí của nó trong bảng tuần hoàn hoặc số hiệu nguyên tử
LIÊN KẾT HÓA
HỌC - Nhận ra được loại liên kết dựa vào hiệu
độ âm điện của 2 nguyên tử
- Viết được phương trình hình thành ion
- Viết được công thức electron, công thức cấu tạo của một số phân tử tương tự sách giáo khoa
- Viết được công thức electron, công thức cấu tạo của một số phân tử phức tạp như HNO3, H2SO4, PCl5,
Kết hợp kiến thức về cấu tạo nguyên tử, liên kết ion để giải các bài tập xác định công thức hợp chất ion vào
dữ kiện về số hạt p, n,
e, số khối A
PHẢN ỨNG OXI
HÓA KHỬ Phân biệt được phản ứng oxi hóa khử với
phản ứng hóa học khác
- Xác định số oxi hóa
xác định vai trò các chất trong phản ứng oxi hóa khử
- Cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron
-Viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron
- Tính khối lượng các chất,thể tích dung dịch,thể tích khí khi cho một hoặc nhiều kim loại tác dụng với HCl,H2SO4,HNO3
- Tính nồng độ mol,nồng độ %, khối lượng, thể tích
Trang 3LỚP 10
BẢNG TRỌNG SỐ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - HÓA 10
Tổng
số câu
trong
đề:
30
Số điểm mỗi câu:
0.333
Hệ số trình độ:
0.7
Nội
dung
Tổng
số tiết Tiết LT
Chỉ số Trọng
Chủ đề 2: Bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học và định luật
tuần hoàn
Chủ đề 3: Liên kết hóa học 7 5 3.5 3.5 10.9 10.9 6 2 2 0.67
Chủ đề 4: Phản ứng oxi hóa
Trang 4LỚP 11 KIỂM TRA CUỐI KÌ 1-LỚP 11 1-Xác định mục đích đề kiểm tra:
Đánh giá kết quả học tập của học sinh theo các chuẩn kiến thức, kỹ năng ( được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông của bộ GDĐT) của Sự điện li, nito – photpho, cacbon - silic
2-Xác định hình thức đề kiểm tra: TN 100% Số câu hỏi: 30 câu
Hê số h=0,7 được tính theo: Nhận biết : 40% Thông hiểu 30% Vận dụng 20% Vận dụng cao 10%
3-Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu vận dụng vận dụng cao
I Chương 1:
Sự điện li
1 Khái niệm: Chất điện li
- Chất điện li mạnh, chất điện li yếu
Bazơ và muối
3 Sự điện li của nước.pH Chất chỉ thị Axit- BaZơ.
- Ý nghĩa tích số ion của nước
- Chất chỉ thị Axit- Bazơ
-Dựa vào pH Axit- Bazơ Cho biết màu của quì và
phenolphtalein
-Tính nồng độ H+,
OH-, pH trong dd Axit , Bazơ
- Từ PH tính nồng độ mol/l của hh dd axit hoặc hh dd bazơ sau p/ư
Số câu hỏi 1 1 1 1 4 4.Phản ứng trao đổi
ion trong dd các chất điện li.
- Điêù kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li
- Từ phương trình
phân tử chọn PT ion rút gọn
-Từ PT ion rút gọn chọn TP phân tử
- Toán định luật BT
điện tích’
II Chương 2:
Nitơ- Hợp chất
1 Nitơ. -Vị trí hoặc cấu hình
electron nguyên tử
Trang 5của nitơ -Tính chất vật lí., ứng
dụng, TT tự nhiên, điều chế
2 Amoniac và muối Amoni
- Tính chất vật lí của amoniac
- Nhận biết tính bazơ yếu , tính khử của Amoniac
-phản ứng nhiệt phân của muối Amoni
- Chuỗi phản ứng
3 Axit nitric và muối nitrat - Tính kém bền của Axit nitric
- phản ứng nhiệt phân của muối nitrat
- Tính axit của Axit nitric
- Tính OXH của Axit nitric
-Chỉ ra sự khác biệt giữa axit nitric và axit sufuric
- Chuỗi phản ứng
- pphh nhận biết các dd
-Xác định kim loại M tác dụng với HNO3 -Hỗn hợp kl tácdụng dd HNO3
ĐLBT e
II Chương 2:
Photpho-
Hợp chất
của photpho.
1 Photpho -Vị trí- Cấu hình
Electron nguyên tử
-Tính chất vật lí
- Tính khử,Tính OXH
- Ứng dụng , TTTN
2 Axit photphoric- Muối photphat.
-Tính chất hóa học của Axit photphoric
- Sự khác nhau của axit nitric với axit photphoric
-Nhận biết : ion photphat
-Toán dd kiềm tác dụng dd với axit photphoric
Trang 6
3 Phân bón hóa học -Phân biệt các mẫu
phân đạm
II Chương 3.
Cacbon- Silic
1 Cacbon. -Vị trí ,cấu hình electron
nguyên tử
-Tính chất vật lí., ứng dụng, TT tự nhiên, điều chế
- Tính OXH, Tính Khử
2 Hợp chất của cacbon - Tính chất vật lí của cacbon monooxit, cacbon
ddioxxit, axit cacbonic
-Toán khí cacbonic tác dụng với dd kiềm - Toán khử hh sắt oxit bằng
CO
3 Silic và hợp chất của silic.
-Tính chất Slic đioxit
- Tính Axit rất yếu của axit silixic
Trang 7LỚP 11
BẢNG TRỌNG SỐ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - HÓA 11
Nội dung
Tổng
số tiết
Tiết
LT
Chương2: photpho-Hợp chất của
Trang 8LỚP 12
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I- LỚP 12
I-KIỂM TRA CUỐI KỲ I:
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT
CHƯƠNG III: AMIN, AMINOAXIT, PROTEIN.
CHƯƠNG IV: POLIME- VẬT LIỆU POLIME
1-Xác định mục đích đề kiểm tra:
Đánh giá kết quả học tập của học sinh theo các chuẩn kiến thức, kỹ năng ( được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông của bộ GDĐT) của
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT, CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT, CHƯƠNG III: AMIN, AMINOAXIT, PROTEIN.
CHƯƠNG IV: POLIME- VẬT LIỆU POLIME
2-Thiết lập ma trận đề kiểm tra: 30 câu-mỗi câu 0,333 điểm.
TÊN CHỦ
ĐỀ
Chương Este
-Lipit
- Nêu được khái niệm este, lipit, chất béo
- Viết được công thức tổng quát của este đơn chức và chất béo
- Gọi được tên của este
và một số chất béo
- Nêu được tính chất vật
lí, tính chất hóa học của este và chất béo
- Nêu được các phương pháp điều chế
Mô tả và nhận biết được các hiện tượng thí nghiệm
- Minh họa tính chất hóa học của este và chất béo :
+ Phản ứng thủy phân (môi trường axit, môi trường kiềm)
+ Phản ứng ở gốc hidrocacbon
- Viết được đồng phân cấu tạo của este và đồng phân nhóm chức của este
- Vận dụng kiến thức đã học, suy luận tính chất hóa học từ công thức cấu tạo của este và chất béo
+ Phản ứng ở nhóm chức (phản ứng thủy phân)
+ Phản ứng ở các gốc hidrocacbon
- Vận dụng kiến thức đã học viết được phương trình phản ứng điều chế este
Tính toán: theo phương trình hóa học
Viết thành thạo các phản ứng hóa học
rèn luyện năng lực tinh toán, sử dụng ngôn ngữ hoá học
Giải thích được một số hiện tượng thí
- Vận dụng kiến thức đã học để xác định sản phẩm của phản ứng thủy phân este đối với các trường hợp đặc biệt (không tạo ancol)
- Tìm hiểu các ứng dụng của este
và chất béo trong công nghiệp dựa vào tính chất đã học
- Giải được các bài tập tính toán liên quan đến phản ứng thủy phân este, chất béo, phản ứng đốt cháy dựa trên cơ sở các định luật cơ bản như bảo toàn nguyên tố, bảo toàn khối lượng
rèn luyện năng lực, kỉ năng tinh toán, tư duy sáng tạo
- Phát hiện được một số hiện tượng trong thực tiễn và sử dụng kiến thức hóa học để giải thích, giải quyết một số Bài tập liên quan đến
Trang 9nghiệm mang tính chất thực tiễn thực tế
- năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống,
Chương
Cacbohiđrat - Nêu được: Khái niệm cacbohidrat; đặc điểm
cấu tạo, CTPT, tính chất vật lí ( trạng thái, màu, mùi, nhiệt dộ nóng chảy,
độ tan), tính chất hóa học, ứng dụng của glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
- Phân loại được:
cacbohiđrat -Nêu được hiện tượng thí nghiệm Glucozơ, Fructozơ, saccarozơ + Cu(OH)2;
Fructozơ, Glucozơ tráng tráng; Hồ tinh bột + iot;
-Viết được PTHH thể hiện tính chất hóa học của glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
- Giải thích được tính chất hóa học của
cacbohiđrat
- So sánh được tính chất hóa học giữa các cacbohiđrat với
nhau và với anđehit, ancol đa chức
- Nhận biết được các chất đơn giản liên quan đến cacbohiđrat từ 2 đến 3 chất
- Giải được các bài tập đơn giản liên quan đến tính chất của
cacbohiđrat như phản ứng tráng bạc, lên men glucozơ, thủy phân, hiđro hóa,
- Quan sát mẫu vật thật, mô hình phân tử, làm thí nghiệm rút ra nhận xét
- Giải được các bài tập (ít nhất qua 2 bước tư duy) liên quan đến tính chất của cacbohiđrat như phản ứng tráng bạc, lên men, thủy phân, hiđro hóa,
…
- Nhận biết được cacbohidrat, ancol
đa chức, anđehit,
- Giải được các bài toán số phương
án đúng, số phương án sai, số nhận
xét đúng sai
- Giải được các bài tập phức tạp của cacbohidrat và hợp chất hữu
cơ khác có liên quan đến hiệu suất, tạp chất…
- Vận dụng kiến thức về cacbohiđrat để giải quyết các tình huống thực tiễn
- Đề xuất, thực hiện được các thí nghiệm để giải thích được các tình huống thực tiễn
chương:
amin, amino
axit, peptit
protein
- Nêu được định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit
- Nêu được tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưng của và - amino axit)
- HS viết được phản ứng chứng minh tính lưỡng tính của A.A
- HS xác định được môi trường pH của các dung dịch A.A
- HS Viết được phản ứng trùng ngưng của A.A
- Nhận biết được A.A với các hợp chất hữu
- Xác định được công thức phân tử, công thức amino axit
- Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến thực tiễn
- Giải được các bài toán tổng hợp
về phản ứng cháy của Amino axit, bài toán phản ứng axit – bazơ phức tạp của amino axit
Trang 10cơ khác.
- HS giải được các bài tập về tính lưỡng tính của A.A (bài tập áp dụng bảo toàn khối lượng, tăng giảm khối lượng để tính khối lượng của chất)
chương:
polime-vật
liệu polime
-Nêu được khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí ( trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, cơ tính, ứng dụng, một số phương pháp tổng hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng) của polime
- Nêu được khái niệm, thành phần chính, sản xuất và ứng dụng của:
chất dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hợp
- Phân biệt được phản ứng trùng hợp và trùng ngưng
- Xác định được các monome tham gia phản ứng trùng hợp và trùng ngưng
- Viết các phản ứng điều chế các polime
- Phân biệt và xác định được các loại polime, vật liệu polime
- Xác định được hệ số mắc xích của polime
- Giải được phản ứng điều chế polime
- Tính được khối lượng polime hoặc monome qua các phản ứng trùng hợp
và trừng ngưng dựa vào hiệu suất phản ứng
- Giải được các bài toán tổng hợp
về polime phức tạp (Nhiều giai đoạn, mỗi giai đoạn có hiệu suất)
3-Xác định hình thức đề kiểm tra: trắc nghiệm 100%
Trang 11LỚP 12
BẢNG
TÍNH
TRỌN
G SỐ
TRON
G MA
TRẬN
ĐỀ
KIỂM
TRA
TRẮC
NGHI
ỆM
Hệ số
h tính
(từ 0 đến 1)
Điểm mỗi
Thang
Nội
dung
Tổng
số tiết
Tiết
LT Chỉ số
Trọng
số %
Số câu hỏi
Tổng
số câu
Điểm thêm bớt tương ứng
Điểm số
Số câu theo % số tiết của chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
V.dụn g Nâng cao
Chương 1: Este -Lipit
Chương 2: Cacbohiđrat
chương 3: amin, amino
Trang 12chương 4: polime-vật
Tỉ lệ
phần
trăm
(%)
theo
khu
vực
(tự
điều
chỉnh
theo
yêu
cầu
từng
trườn
g)
Nhận
biết 30 Thông hiểu 40 dụng Vận 30
VD Nâng cao
0