Ở người, khi nói về sự di truyền của alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X, trong trường hợp không xảy ra đột biến và mỗi gen quy định một tính trạng,[r]
Trang 1BÀI 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I Biết
Câu 1 (TN 2007): Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:
A vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc
B vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa
C vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc
D vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa
Câu 2 (TN 2007): Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
C không có tính thoái hóa D không có tính phổ biến
Câu 3(TN 2007).Trong các loại nuclênôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A Ađênin (A) B Timin (T) C Guanin (G) D Uraxin (U)
Câu 4 (2012): Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN
pôlimeraza là
A tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
B nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
D tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
Câu 5 (2012): Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’ B.3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
C 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’ D 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’
Câu 6 (2012): Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
A phiên mã B giảm phân và thụ tinh
C dịch mã D nhân đôi ADN
Câu 7 (2015) Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
Câu 8 (2015) Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5’UAX3’ B 5’UGX3’ C 5’UGG3’ D 5’UAG3’
Câu 9 (2018) Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?
A Valin B Mêtiônin C Glixin D Lizin
Câu 10 (2018) Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5'AUA3' B 5'AUG3' C 5'AAG3' D 5'UAA3'
Câu 11 (2018) Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5'AXX3' B 5'UGA3' C 5'AGX3' D 5'AGG3'
Câu 12 (2019) Ờ sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônìn?
Câu 13 (2019) Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?
II Hiểu
Câu 1 (2007): Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền là mã bộ ba
C Mã di truyền có tính thoái hoá D Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
Câu 2 (TN 2007) Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A.các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
B diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
C.diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
D.xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)
Câu 3 (2011): Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là
Trang 2A nguyên tắc nhân đôi B nguyên liệu dùng để tổng hợp.
C.số lượng các đơn vị nhân đôi D chiều tổng hợp
Câu 4 (2014): Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép (2) phân tử tARN
A (1) và (2) B (2) và (4) C (1) và (3) D (3) và (4)
Câu 5 (2013): Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
B Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thườngkhác nhau
C Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thườngkhác nhau
D Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thườngkhác nhau
Câu 6: (2015) Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’
B Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
D Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
Câu 7: (2016) Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN ở tế bào nhân thực?
(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất
(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên ADN trong
tế bào chất
(3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN trong tếbào chất có cấu trúc kép, mạch vòng
(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất của giao
tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu
Câu 8: (2017) Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?
A Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục
B Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’
C Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn
D Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’
Câu 9(2010): Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?
A Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron)
B Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soátquá trình phiên mã
C Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron)
D Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá,vùng kết thúc
Câu 10 (2010): Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ
B Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản)
C Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN
D Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
Trang 3Câu 11 (2018) Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
Câu 12 (2018) Triplet 3’XAT5’ mã hóa axit amin valin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
Câu 13 (2019) Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?
B Sơ đồ I C Sơ đồ III D Sơ đồ II
BÀI 2 PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
I Biết
Câu 1 (2012): Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’ B.3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
C 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’ D 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’
Câu 2 (2013): Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hoá axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng
A để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN
B.để axit amin được hoạt hoá và gắn với tARN
C để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit
D để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
Câu 3(2015) Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5’UAX3’ B 5’UGX3’ C 5’UGG3’ D 5’UAG3’
Câu 4(2016) Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A Phiên mã tổng hợp tARN B Nhân đôi ADN
Câu 5(2017) Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “ người phiên dịch”?
A ADN B tARN C rARN D mARN
Câu 6(2017) Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN của nhiễm sắc thể
B đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung
C đều có sự tham gia của ADN pôlimeraza
D đều diễn ra trên cả hai mạch của gen
Câu 7(2017) Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?
Câu 8(2017) Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?
A Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza
B Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm
C Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’
D Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
Câu 9 (2018) Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
Câu 10 (2018) Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5'AUA3' B 5'AUG3' C 5'AAG3' D 5'UAA3'
Câu 11 (2018) Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5'AXX3' B 5'UGA3' C 5'AGX3' D 5'AGG3'
Câu 12 (2018) Enzim nào sau đây tham gỉa vào quá trình tổng hợp ARN?
Trang 4A Restrictaza B ARN pôlimeraza C ADN pôlimeraza D Ligaza.
Câu 13 (2018) Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trinh tự các axit amin trong chuỗipôlipeptit
B Quá ừình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do
C Trong quá ữình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục
D Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzỉm ADN pôlimeraza
Câu 14 (2019) Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?
Câu 15(2019) Ờ sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônìn?
Câu 16(2019) Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?
II Hiểu
Câu 1 (2007).Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép
B Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X
C Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin
D Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiôni
Câu 2 (2009).Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản
B Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit
trên phân tử mARN
C Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên mỗi mạch đơn
D Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit
trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen
Câu 3 (2011): Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5' (3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A (2) → (3) → (1) → (4) B (1) → (4) → (3) → (2)
C.(2) → (1) → (3) → (4) D (1) → (2) → (3) → (4)
Câu 4 (2014): Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép (2) phân tử tARN
A (1) và (2) B (2) và (4) C (1) và (3) D (3) và (4)
Câu 5 (2013): Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
B Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thườngkhác nhau
C.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thườngkhác nhau
Trang 5D Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thườngkhác nhau.
Câu 6:(2017) Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đâv sai?
A Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin
B Trên mỗi phân tử mARN có thể cổ nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã
C Anticôđon của mỗi phân Ur tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân từ mARN
D Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’-> 5’
Câu 7: (2018) Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các gen trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau
II Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN
III Thông tin di truyền trong ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôiADN
IV Quá trình dịch mã có sự tham gia của mARN, tARN và ribôxôm
Câu 8: (2019) Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?
A Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào
B Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các axit amin
C Trong quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ —3’
D Sản phẩm của quá ừình dịch mã là chuỗi pôlipeptit
III Vận dụng thấp
Câu 1(2007): Prôtêin không thực hiện chức năng
A xúc tác các phản ứng sinh hoá B tích lũy thông tin di truyền
C điều hoà các quá trình sinh lý D bảo vệ tế bào và cơ thể
Câu 2(2009): Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là
A 5'AUG3' B 3'XAU5' C 5'XAU3' D 3'AUG5'
Câu 3(2010).Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN.(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:
A (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5) B (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)
C (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5) D (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)
Câu 4 (2012): Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX -
Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa chođoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A. Gly-Pro-Ser-Arg B Ser-Ala-Gly-Pro C.Pro-Gly-Ser-Ala D Ser-Arg-Pro-Gly
Câu 5 (2011): Cho các thông tin sau đây:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
(2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất
(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp
(4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành.Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
A (2) và (4) B.(2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (4)
Bài 3 ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
I Biết
Câu 1 Điều hòa hoạt động của gen chính là
A làm biến đổi prôtein sau khi được tổng hợp
B điều hòa lượng prôtein được tạo ra
Trang 6C điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
D điều hòa số lượng mARN được tổng hợp trong tế bào
Câu 2 Opêron Lac là:
A Một cụm các gen vận hành và các gen điều hòa trên phân tử ADN
B Một đoạn ADN gồm các gen cấu trúc, gen vận hành và gen điều hòa
C Cụm các gen cấu trúc và 1 số gen điều hòa trên phân tử ADN
D Một cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng và có chung một cơ chế điều hòa
Câu 3 Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
A phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
B tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động
C tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động, có lúc đồng loạt dừng
D chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động
Câu 4 Cấu trúc của một opêron lac theo F Jacôp và J Mônô có trình tự
A vùng khởi động P → gen điều hòa R → nhóm gen cấu trúc
B vùng khởi động P → vùng vận hành O → nhóm gen cấu trúc
C gen điều hòa R → nhóm gen cấu trúc → vùng vận hành O
D vùng khởi động P → vùng vận hành O → nhóm gen cấu trúc
Câu 5 Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E Coli?
A Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
B Gen điều hoà (R) quy định tổng hợp prôtêin ức chế
C Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
D Các gen cấu trúc (Z, Y, A) quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ
Câu 6 Operator (O)
A Là vùng khởi động, là nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
B Là nhóm gen cấu trúc, quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ
C Là vùng vận hành, là nơi prôtein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
D Là gen điều hòa, quy định tổng hợp prôtein ức chế
Câu 7 Ở vi khuẩn E coli, prôtêin ức chế trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin hoạt động bằng cách
A kết hợp với enzim ARN polymeraza làm mất khả năng xúc tác cho quá trình phiên mã của gen này
B ức chế trực tiếp hoạt động phiên mã của các gen cấu trúc
C gắn vào vùng khởi động và làm mất tác dụng của gen này
D gắn vào vùng vận hành để cản trở sự hoạt động của enzim ARN – polymeraza
Câu 8 Đối với opêron lac ở E coli, lactôzơ được xem là
A chất ức chế
B chất kích thích
C chất bất hoạt
D chất cảm ứng
Câu 9 Đối với hoạt động của opêron, chất cảm ứng (lactozơ) có vai trò
A ức chế gen điều hòa
B biến đổi cấu hình không gian của prôtein ức chế
C hoạt hóa vùng khởi động
D hoạt hóa ARN pôlymeraza
Câu 10 Theo mô hình opêron lac khi nào prôtein ức chế xuất hiện?
A Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
B Các gen cấu trúc Z, Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
C Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
D ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
Trang 7Câu 12 Cơ chế điều hòa đối với opêron lac ở vi khuẩn E coli dựa vào sự tương tác của prôtein ức chế
A với vùng khởi động
B với nhóm gen cấu trúc
C với vùng vận hành
D với sự thay đổi của điều kiện môi trường
Câu 13 Sự điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu ở cấp độ
A Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
B Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế
C ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
D Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
Câu 2: (2017) Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac
II Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã
IV Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12lần
Câu 3: (2018) Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coỉi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac.
II Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
IV Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thi gen cấu trúc z phiên mã 2 lần.
II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc
Z, Y, A cũng không được phiên mã
III Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã
IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc
Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ
Câu 5: (2019) Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn , có bao nhiêu phát biểu sau hoạt động của E coli đây đúng?
I Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc A thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt
II Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.III Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z,
Y, A cũng không được phiên mã
IV Khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế do gen điều hòa R quy định vẫn được tổng hợp
II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen
cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã
III Khi ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được prôtêin
Trang 8phiên mã.
IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen
cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ
A 3 B 2 C 4 D 1
Bài 4 ĐỘT BIẾN GEN
I Biết
Câu 1 Đột biến gen là những biến đổi
A trong cấu trúc của gen
B trong cấu trúc của NST
C làm thay đổi về số lượng NST
D trong vật chất di truyền
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
B Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
C Tất cả các đột biến gen đều có hại
D Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
Câu 3 Nhận định nào dưới đây về đột biến gen là KHÔNG ĐÚNG?
A Mỗi lần biến đổi về cấu trúc gen, lại tạo ra một alen mới
B Trong tự nhiên, tất cả các gen đều có thể bị đột biến với tần số rất thấp 10-6 – 10-4
C Có thể sử dụng các tác nhân gây đột biến tác động lên vật liệu di truyền làm xuất hiện đột biến với tần số cao hoặc định hướng vào một gen cụ thể ở những điểm xác định để tạo nên những sản phẩm tốt
D Đột biến gen chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục
Câu 4 Đột biến gen dẫn đến thay đổi trình tự nuclêôtit, nên mỗi lần biến đổi về cấu trúc lại tạo ra
A cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn
B cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội
C cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
D cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
Câu 5 G * -X → G * -T → A-T là sơ đồ minh họa cho
A đột biến thay thế ở phiên mã B sự bắt cặp sai trong nhân đôi
C sự tác động của tia phóng xạ D sự ảnh hưởng của hoá chất
Câu 7 Tác động gây đột biến của chất 5-brôm uraxin (5-BU)
A T-A → T-5BU → X-5BU → X-G B A-T → A-5BU → X-5BU → X-G
C A-T → A-5BU → G-5BU → G-X D T-A → T-5BU → G-5BU → G-X
Câu 8 Tác động của tia tử ngoại (UV)
A làm thêm A B làm mất A
C thay A-T G-X D làm cho 2 bazơ timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau
Câu 9 Hậu quả của đột biến gen?
A Có thể có hại hoặc có lợi B Có lợi hoặc trung tính
C Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính D Không lợi, cũng không hại
Câu 10 Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào
A điều kiện môi trường B tổ hợp gen
C đặc điểm cấu trúc của gen
D điều kiện môi trường cũng như tổ hợp gen
II Hiều
Câu 1 Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit
Trang 9(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
A (1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (3), (4), (5) D (2), (4), (5)
Câu 2: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
B Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau
C Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình
D Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Câu 3 Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng 1 liên kết hydrô Gen này bị đột biến thuộc dạng?
A Mất 1 cặp nuclêôtit
B Thay thế 1 cặp nuclêôtit A-T bằng 1 cặp T-A
C Thêm 1 cặp nuclêôtit
D Thay thế 1 cặp nuclêôtit A-T bằng 1 cặp G-X
Câu 4 Trường hợp gen cấu trúc bị ĐB thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô
Câu 5 Một gen có bộ ba thứ hai, bộ ba thứ ba, bộ ba thứ tư đều mất đi một cặp nucleotit Protein do gen đột biến tổng hợp giảm đi axit amin và có sự thay đổi axit amin so với trước Biết mỗi axit amin được mã hoá bởi một bộ ba nhất định.
A Giảm 1, thay đổi 2 B Giảm 2, thay đổi 1
C Giảm 2, thay đổi 2 D Giảm 1, thay đổi 1
Câu 6 Một đoạn mạch gốc của gen phiên mã tạo mARN có trình tự các bộ ba mã sao như sau
……… AGG UAX GXX XAG UXA XXX ……….
……… 6 7 8 9 10 11 ……….
Đột biến thay nu xảy ra ở bộ ba thứ 9 làm nu trên mạch gốc là G bị thay đổi bởi T sẽ làm cho
A trật tự các aa từ vị trí thứ 9 trở về sau bị thay đổi
B quá trình tổng hợp prôtein bị kết thúc ở vị trí mã thứ 9
C không làm thay đổi gì
D axít amin ở vị trí thứ 9 bị thay thế bởi 1 aa khác
Câu 7 (2016) Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
B Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau
C Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình
D Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Câu 8 (TN 2007): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
B Tất cả các đột biến gen đều có hại
C Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
Câu 9 (2012): Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
B Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau
C Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
D Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thànhphần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
Câu 10 (2013): Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá
C Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit
D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
III Vận dụng thấp
Câu 1 Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nu và có tỷ lệ A/G = 2/3 Gen này bị đột biến mất 1 cặp
nu do đó giảm đi 2 liên kết hydrô so với gen bình thường Số lượng từng loại nu của gen mới được hình thành sau đột biến là
Trang 10A A=T= 600 G=X= 899 B A=T= 600 G=X= 900
Câu 2 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hydrô trong gen?
A Mất 1 cặp nuclêôtit B Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X
C Thêm 1 cặp nuclêôtit D Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A
Câu 3 Gen A dài 4080Ǻ bị đột biến thành gen (a) Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng
A Thêm 1 cặp nuclêôtit B Mất 2 cặp nuclêôtit
C Thêm 2 cặp nuclêôtit D Mất 1 cặp nuclêôtit
BÀI 5 – NST VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
I Biết
Câu 1 (5_2015) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
A Vùng xếp cuộn (siêu xoắn) B Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)
Câu 2 (15_2015) Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?
A Lặp đoạn nhiễm sắc thể B Đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Mất đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau
Câu 3 (2_2016) Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây không phải do đột biến nhiễm sắc thể gây ra?
A Hội chứng AIDS B Hội chứng Claiphentơ C Hội chứng Tơcnơ D Hộichứng Đao
Câu 4 (96_201_2019) Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 alen của 1 gen nằm trên cùng 1 NST?
A Thêm 1 cặp nucleotit B Mất 1 cặp nucleotit C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST
Câu 5 (100_201_2019) Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HI Đây là dạng đột biến nào?
Câu 6 (87_203_2019) Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn?
Câu 7 (85_204_2019) Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể làm cho gen chuyển từ nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác?
II Hiểu
Câu 1 (103_203_2017) Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể
B Đột biến mất đoạn làm giảm chiều dài của nhiễm sắc thể
C Đột biến chuyển đoạn có thể làm cho gen chuyển từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác
D Đột biến đảo đoạn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
Câu 2 (98_204_2017) Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến lặp đoạn luôn làm tăng khả năng sinh sản của thể đột biến
B Đột biến lặp đoạn có thể có hại cho thể đột biến
C Đột biến lặp đoạn dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen
D Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể
Câu 3 (116_201_2018) Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa tâm động của một nhiễm sắc thể Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M, N, P, Q, S, T Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M sẽ làm thay đổi trình tự côđon của các phân tử mARNđược phiên mã từ các gen N, P, Q, S và T
Trang 11II Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen N chuyển vào vị trí giữa gen S và gen Tthì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen N.
III Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N và gen P thì có thể tạo điều kiện cho đột biếngen, tạo nên các gen mới
IV Nếu xảy ra đột biến điểm ở gen S thì luôn làm thay đổi thành phần các loại nuclêôtit của gen này
Câu 4 (103_204_2018) Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên một nhiễm sắc thể
II Đột biến chuyển đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết
III Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn
IV Đột biến lặp đoạn có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
III Vận dụng thấp
Câu 1 (104_202_2019) Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HIAB Đây là dạng đột biến nào?
Câu 2 (102_203_2019) Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình
tự các gen là ADCBEFG.HI Đây là dạng đột biến nào?
Câu 3 (82_202_2019) Một đoạn NST bị đứt ra, đảo ngược 180 0 và nối lại vị trí cũ làm phát sinh đột biến
Câu 4 (102_204_2019) Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình
tự các gen là ABCBCDEFG.HI Đây là dạng đột biến nào?
BÀI 6 – ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST
C Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n) D Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)
Câu 2 (82_201_2017) Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là
Câu 3 (88_201_2017) Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây chỉ xuất hiện ở nữ giới?
C Hội chứng Đao D Hội chứng Claiphentơ
Câu 4 (99_201_2018) Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao lưỡng bội?
Câu 5 (93_201_2018) Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?
Câu 6 (81_201_2019) Thể đột biến nào sau đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?
A Thể song nhị bội B Thể tam bội C Thể tứ bội D Thể ba
Câu 7 (94_203_2019) Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?
Câu 8 (83_204_2019) Cơ thể sinh vật có bộ NST nào sau đây là thể đa bội chẵn?
II Hiểu
Câu 1 (108_201_2018) Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
II Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa
Trang 12III Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyênphân đầu tiên của hợp tử.
IV Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một loài
Câu 2 (106_202_2018) Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra thể dị đa bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
II Ở thực vật có hoa, thể dị đa bội luôn tạo quả không hạt
III Từ thể dị đa bội có thể hình thành nên loài mới
IV Thể dị đa bội có thể được tạo ra bằng cách áp dụng kĩ thuật dung hợp tế bào trần kết hợp với nuôicấy tế bào
III Vận dụng thấp
Câu 1 (28_2015) Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là
Câu 2 (37_2015) Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào.
Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hai tế bào đều đang ở kì sau của nguyên phân
B Khi kết thúc quá trình phân bào ở hai tế bào trên thì từ tế bào 1 tạo ra hai tế bào lưỡng bội, từ tế bào 2tạo ra hai tế bào đơn bội
C Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n = 4, bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 8
D Tế bào 1 đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân.
Câu 3 (40_2016) Quá trình giảm phân bình thường của một cây lưỡng bội (cây B), xảy ra trao đổi chéo tại một điểm duy nhất trên cặp nhiễm sắc thể số 2 đã tạo ra tối đa 128 loại giao tử Quan sát quá trình phân bào của một tế bào (tế bào M) của một cây (cây A) cùng loài với cây B, người ta phát hiện trong tế bào M có 14 nhiễm sắc thể đơn chia thành 2 nhóm đều nhau, mỗi nhóm đang phân li về một cực của tế bào Cho biết không phát sinh đột biến mới và quá trình phân bào của tế bào M diễn ra bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
(1) Cây B có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14
(2) Tế bào M có thể đang ở kì sau của quá trình giảm phân II
(3) Khi quá trình phân bào của tế bào M kết thúc, tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể lệch bội (2n +1)
(4) Cây A có thể là thể ba
Câu 4 (102_201_2017) Phép lai P: ♀ X A X a × ♂ X a Y, thu được F1 Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Quá trình giảm phân hình thành giao tử đực diễn ra bình thường Theo lí thuyết, trong số các cá thể thu được ở F1, có thể xuất hiện cá thể có kiểu gen nào sau đây?
Câu 5 (111_201_2017) Một loài thực vật có 4 cặp NST được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Trong cơ thể có bộ NST sau đây, có bao nhiêu trường hợp là đột biến thể một?
Trang 13Câu 7 (117_203_2018) Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =
6 Xét 3 cặp gen A, a; B, b; D, D nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể, mỗi gen quy định một tính trạng
và các alen trội là trội hoàn toàn Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể và các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở loài này có tối đa 45 loại kiểu gen
II Ở loài này, các cây mang kiểu hình trội về cả ba tính trạng có tối đa 25 loại kiểu gen
III Ở loài này, các thể ba có tối đa 36 loại kiểu gen
IV Ở loài này, các cây mang kiểu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng có tối đa 18 loại kiểu gen
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II BÀI 8 – QUI LUẬT MENĐEN: QUI LUẬT PHÂN LI I- BIẾT
Câu 1 (92_201_2018) Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử
trội?
Câu 2 (86_203_2018) Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 :
1?
Câu 3 (81_204-2018) Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây
cho đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn?
Câu 4 (82_201_2019) Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?
Câu 5 (95_202_2019) Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp?
II- HIỂU
Câu 1 (19_ĐH2009) Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen AA làm
trứng không
nở Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy B 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy
C 100% cá chép không vảy D 2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy
Câu 2 (12_CĐ2012) Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng (P), thu được F1 Cho cây F1 tự thụ phấn, thuđược F2 Tính theo lí thuyết, trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ
III- VẬN DỤNG
Câu 3 (24_2015) Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có hai alen quy định Cho cây
hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa hồng F1 tựthụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 25% cây hoa đỏ : 50% cây hoa hồng : 25% cây hoatrắng Biết rằng sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Dựa vào kết quả trên, hãy chobiết trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kì đều có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình