Động vật biến nhiệt... - Thân nhiệt biến động theo nhiệt độ môi trường - Không có cơ chế điều tiết sinh nhiệt và phát tán nhiệt.. + Có hệ thống enzym, prôtêin chịu được nhiệt độ cao.. +
Trang 1Chương VI Thân nhiệt
Trang 2II Ý nghĩa của thân nhiệt
I Thân nhiệt là gì ?
III Động vật biến nhiệt
Trang 4- Thân nhiệt biến động theo nhiệt độ môi trường
- Không có cơ chế điều tiết sinh nhiệt và phát tán
nhiệt
+ Có hệ thống enzym, prôtêin chịu được nhiệt độ cao
+ Sản sinh ra các hợp chất chống đóng băng,
ngăn cản hình thành đá trong tế bào – Cyoprotectants + Màng tế bào thay đổi tỉ lệ lipit
- Thích nghi sinh lí với nhiệt độ thay đổi bằng cách:
Trang 5+ Các hoạt động tập tính
VD: - Kì nhông, cá sấu phơi nắng
- Tìm đến nơi ấm áp khi trời lạnh…
Trang 7IV Động vật hằng
nhiệt (đẳng nhiệt)
Trang 8Động vật có cơ chế điều hòa thân nhiệt ổn định qua sinh nhiệt và tỏa nhiệt
+ Tăng chuyển hoá ở tế bào (cơ, gan, thận, mỡ nâu
…) Tăng chuyển hoá ở tế bào do điều tiết thần kinh (run do co cơ)và thể dịch (tiroxin, ađrênalin, glucagôn, corticoid…)
1 Sinh nhiêt
Chủ yếu bằng con đường hoá học
Trang 92 Tỏa nhiệt
- Chủ yếu bằng con đường vật lí
a) Các phương thức tỏa nhiệt
+ Bức xạ nhiệt
+ Dẫn truyền và đối lưu
+ Bốc hơi nước (mồ hôi, thở)
Trang 10b) Cơ quan tỏa nhiệt chủ yếu: + Da.
+ Phổi
+ Ống tiêu hóa
Trang 11V Cơ chế điều hòa thân nhiệt
- Khi trời lạnh + Chống lạnh sinh lí + Chống lạnh qua tập tính
- Khi trời nóng
+ Chống nóng sinh lí
+ Chống nóng qua tập tính
Trang 12VI Động vật ngủ đông