CHUYÊN ĐỀ 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG Đơn vị Trường THPT Tràm Chim 1 BIẾT (câu 1 12) Câu 1 Phương án nào sau đây không đề cập đến một trong những cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống? A Hệ sinh thái B Tế bào C Sinh quyển D Quần thể Câu 2 Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống được sắp xếp theo trình tự từ bé đến lớn như sau A tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái B tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái C tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái D cơ thể, quần.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG
Đơn vị: Trường THPT Tràm Chim
1 BIẾT (câu 1-12)
Câu 1: Phương án nào sau đây không đề cập đến một trong những cấp tổ chức cơ bản của thế
giới sống?
A Hệ sinh thái B Tế bào C Sinh quyển D Quần thể
Câu 2: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống được sắp xếp theo trình tự từ bé đến lớn như
sau :
A tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái
B tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái
C tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái
D cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái
Câu 3: Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?
A Liên tục tiến hoá B Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
C Là một hệ thống kín D Có khả năng tự điều chỉnh
Câu 4: Hiện nay, theo hệ thống phân loại 5 giới thì địa y được xếp vào giới nào ?
A Giới Nấm B Giới Động vật C Giới Thực vật D Giới Nguyên sinh
Câu 5:Đặc điểm nào dưới đây xuất hiện ở cả động vật nguyên sinh và vi khuẩn ?
A Cơ thể có cấu tạo đơn bào B Chưa có màng nhân
C Chỉ có lối sống dị dưỡng D Không có khả năng di chuyển
Câu 6: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn”
giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A Nguyên tắc thứ bậc B Nguyên tắc mở
C Nguyên tắc tự điều chỉnh D Nguyên tắc bổ sung
Câu 7: Giới Nguyên sinh có tên khoa học là
Câu 8: Giới sinh vật nào dưới đây không có những đại diện sống tự dưỡng ?
A Giới Nguyên sinh B Giới Thực vật C Giới Nấm D Giới Khởi sinh
Câu 9: Trong sinh giới, nhóm sinh vật nào dưới đây có phạm vi phân bố và phương thức sống
đa dạng nhất ?
Câu 10: Cho các đại diện sau:
(1) Nấm men (2) Vi khuẩn (3) Động vật nguyên sinh
Trang 2(4) Tảo đơn bào (5) Tảo đa bào (6) Virut
Trong các đại diện trên, có mấy đại diện thuộc nhóm vi sinh vật?
Câu 11: Nhóm nào dưới đây gồm những đặc điểm có ở các đại diện của giới Thực vật ?
A Cơ thể đa bào nhân thực, sống dị dưỡng hoại sinh, phản ứng nhanh, không có khả năng di chuyển
B Cơ thể đơn bào nhân thực, sống tự dưỡng quang hợp, phản ứng chậm, có khả năng di
chuyển
C Cơ thể đa bào nhân thực, sống tự dưỡng quang hợp, cảm ứng chậm, không có khả năng di chuyển
D Cơ thể đa bào nhân thực, sống tự dưỡng quang hợp, phản ứng nhanh, di chuyển chậm
Câu 12: Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : “… là những sinh vật
nhân thực, cơ thể tồn tại ở hai pha : pha đơn bào giống trùng amip và pha hợp bào là khối chất nguyên sinh nhầy chứa nhiều nhân”
A Tảo B Nấm men C Nấm nhầy D Động vật nguyên sinh
2 HIỂU (câu 13-28)
Câu 13: Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là :
A giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài B giới – ngành – lớp – bộ – chi – họ – loài
C giới – ngành – bộ – lớp – họ – chi – loài D giới – họ – lớp – ngành – họ – chi – loài
Câu 14: Đối với nhóm sinh vật nào dưới đây, việc nghiên cứu sự sống ở cấp tế bào cũng chính
là nghiên cứu sự sống ở cấp cơ thể ?
A Vi khuẩn B Dương xỉ C Động vật D Nấm đảm
Câu 15: Cho các ý sau:
(1) Cơ thể phân hóa thành mô, cơ quan, hệ cơ quan
(2) Đa bào, nhân thực, sống dị dưỡng và di động được
(3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa
(4) Có hệ thần kinh và phản ứng nhanh trước kích thích của môi trường
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới động vật?
Câu 16: Trong cơ thể vi khuẩn không tồn tại cấp tổ chức sống nào dưới đây ?
Câu 17: Khi nói về đặc điểm chung ở các đại diện của giới Nguyên sinh, nhận định nào dưới
đây là chính xác ?
A Có cơ quan di chuyển B Cấu tạo đa bào phức tạp
C Là những sinh vật nhân thực D Sống dị dưỡng
Trang 3Câu 18: Cho các ý sau:
(1) Đa bào, phân hóa thành các mô và cơ quan
(2) Sống tự dưỡng, quang hợp và không có khả năng di chuyển
(3) Tế bào nhân thực, có thành xenlulozo
(4) Có hệ mạch để dẫn nước, muối khoáng
(5) Sinh sản hữu tính và vô tính
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới thực vật?
Câu 19: Cho các ý sau:
(1) Tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho giới Động vật
(2) Điều hòa khí hậu (thải O2, hút CO2 và các khí độc)
(3) Cung cấp gỗ, củi và dược liệu cho con người
(4) Hạn chế xói mòn, lũ lụt, giữ nước ngầm
Trong các ý trên có mấy ý nói bề vai trò của thực vật?
Câu 20: Trong các cấp tổ chức sống dưới đây, cấp nào là lớn nhất ?
Câu 21: Cho các ý sau:
(1) Có hệ mạch phát triển (2) Thụ tinh kép (3) Hạt được bảo vệ trong quả
(4) Hạt không được bảo vệ (5) Tinh trùng không roi
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của ngành Hạt kín?
Câu 22: Cấp tổ chức sống nào dưới đây bao hàm các cấp tổ chức sống còn lại ?
A Cơ thể B Tế bào C Bào quan D Cơ quan
Câu 23: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : … là tập hợp các tế bào giống
nhau cùng phối hợp thực hiện các chức năng nhất định
Câu 24: Các cấp tổ chức sống có những đặc điểm chung nào ?
1 Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
2 Là hệ thống mở và có khả năng tự điều chỉnh
3 Tồn tại tách biệt hoàn toàn với các yếu tố vô sinh
4 Liên tục tiến hoá
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 1, 2, 4 D 1, 2, 3, 4
Trang 4Câu 25: Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào ?
Câu 26: Cho các sinh vật sau :
Có bao nhiêu sinh vật là đại diện của giới Nguyên sinh ?
Câu 27: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?
A Cá thể B Quần thể C Quần xã D Hệ sinh thái
Câu 28: Vòng đời của các đại diện thuộc ngành thực vật nào dưới đây có giai đoạn thể giao tử
chiếm ưu thế ?
3 VẬN DỤNG (câu 29-36)
Câu 29: Cho các ý sau:
(1) Có bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương
(2) Hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi
(3) Hệ thần kinh dạng ống nằm ở lưng
(4) Bộ xương ngoài (nếu có) bằng kitin
(5) Hệ thần kinh dạng hạch hoặc dạng chuỗi hạch
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của động vật có xương sống?
Câu 30: Cho các ý sau:
(1) Đa dạng về loại, về nguồn gen (2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn
(3) Đa dạng về hệ sinh thái (4) Đa dạng về sinh quyển
Trong các ý trên có những ý nào nói về sự đa dạng của thế giới sinh vật?
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)
Câu 31: Cho các ý sau:
(1) Chưa có hệ mạch (2) Thụ tinh nhờ gió (3) Tinh trùng không roi
(4) Thụ tinh nhờ nước (5) Có nguồn gốc từ tảo lục đa bào nguyên thủy
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của nganh rêu
Câu 32: Cho các nhận định sau đây về tế bào:
(1) Tế bào chỉ được sinh ra bừng cách phân chia tế bào
Trang 5(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống
(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống
(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa
(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân
Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?
Câu 33: Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là
(1) Cơ thể; (2) tế bào; (3) quần thể; (4) quần xã; (5) hệ sinh thái Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là
(4) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi
(5) Không có lục lạp, không di động được
(6) Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồi
Trong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của giới Nấm?
Câu 35: Cho các ý sau:
(1) Hầu hết đơn bào
(2) Sinh trưởng, sinh sản nhanh
(3) Phân bố rộng
(4) Thích ứng cao với điều kiện sống
(5) Có khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh tốt
(6) Quan sát được bằng mắt thường
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của vi sinh vật nói chung?
Câu 36: Cho các ý sau:
(1) nhân thực
(2) đơn bào hoặc đa bào
(3) phương thức dinh dưỡng đa dạng
Trang 6(4) có khả năng chịu nhiệt tốt
(5) sinh sản vô tính hoặc hữu tính
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới nguyên sinh?
Câu 38: Dựa vào hệ thống phân loại 5 giới, hãy cho biết sinh vật nào dưới đây không cùng
nhóm với những sinh vật còn lại ?
Câu 39: Theo hệ thống phân loại 3 lãnh giới, lãnh giới thứ 3 được phân chia thành
Câu 40: Cho các sinh vật sau :
Có bao nhiêu sinh vật là đại diện của giới Thực vật ?
Câu 38: Dựa vào hệ thống phân loại 5 giới, hãy cho biết sinh vật nào dưới đây không cùng
nhóm với những sinh vật còn lại ?
A Nấm túi, B Nấm men, D Nấm đảm: thuộc giới nấm (Fungi)
C Nấm nhầy: thuộc giới nguyên sinh (protista) => Nấm nhầy chỉ giống nấm ở phương thức sinh sản bằng bào tử, còn cấu tạo cơ thể, hình thức dinh dưỡng thì khác với nấm mà lại giống
ĐV nguyên sinh Không thể xếp nấm nhầy vào giới nấm, mà xếp vào giới nguyên sinh
Câu 39: Theo hệ thống phân loại 3 lãnh giới
+ Chia sinh giới thành 3 lãnh giới: Lãnh giới vi khuẩn, Cổ khuẩn và Sinh vật nhân thực
+ Lãnh giới Archaea gồm 1 giới là Vi sinh vật cổ; Lãnh giới Vi khuẩn gồm 1 giới là Vi khuẩn;
Lãnh giới nhân thực gồm các giới: Nguyên sinh, Nấm, Thực vật và Động vật
Tách giới Khởi sinh trong hệ thống 5 giới thành 2 giới: Cổ khuẩn và Vi khuẩn
Do đó: Theo hệ thống phân loại 3 lãnh giới, lãnh giới thứ 3 được phân chia thành 4 giới (Nguyên sinh, Nấm, Thực vật và Động vật) vậy đáp án đúng là C 4 giới
Trang 7Đặc điểm Bacteria Archaea Eukarya
Xenlulo, kitin, cacbonat, silicat…
Màng lipit Chứa liên kết este,
các a.b mạch thảng
Chứa liên kết ete, các chuỗi aliphatic phân nhánh
Chứa liên kết este, các a.b mạch thảng
N- onine
formylmethy-tARN mở đầu chứa methyonine
tARN mở đầu chứa methyonine
ARN polymeraza Chỉ có 1 loại
4 đơn vị Có nhiều loại 7-12 đơn vị
Có ba loại 7-12 đơn vị Dinh dưỡng Tự dưỡng, dị dưỡng Tự dưỡng, dị dưỡng,
sống trong môi trường cực đoan
Tự dưỡng, dị dưỡng
Câu 40: Cho các sinh vật sau :
1 Rong mơ, 3 Tảo lam : thuộc giới khởi sinh(Monera)
4 Mốc trắng: Thuộc giới nấm (Fungi)
2 Bèo tấm: giới Thực vật (Plantae) Do đó đáp án đúng là A 1(2)
Trang 8A Phân li ở trạng thái đơn
B Phân li nhưng không tách tâm động
C Chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào
D Tách tâm động rồi mới phân li
Câu 2: Kết thúc kỳ sau I của giảm phân , hai nhiễm sắc thể kép cùng cập tương đồng
có hiện tượng :
A Hai chiếc cùng về môt cực tế bào
B Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào
C Mỗi chiếc về 1 cực tế bào
D Đều nằm ở giữa tế bào
Câu 3: Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân , các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái :
A Đơn, dãn xoắn C Kép , dãn xoắn
B Đơn co xoắn D Kép , co xoắn
Câu 4: Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là :
A Không xảy ra tự nhân đôi nhiễm sắc thể
B Các nhiếm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ
C Các nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kì
D Có xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể
Câu 5: Trong quá trình giảm phân , các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây ?
A Kỳ đầu II B Kỳ sau II
C Kỳ giữa II D Kỳ cuối II
Câu 6: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền
là :
A Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
B Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
Trang 92
Câu 7 Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
A Pha G1 B Pha G2
C Pha S D Pha G1 và pha G2
Câu 8.Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
A Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ cuối , kỳ giữa
B Kỳ sau ,kỳ giữa ,Kỳ đầu , kỳ cuối
C Kỳ đầu , kỳ giữa , kỳ sau , kỳ cuối
D Kỳ giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ cuối
Câu 9 Trong kỳ đầu của nguyên nhân , nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?
A Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép
B Bắt đầu co xoắn lại
C Co xoắn tối đa
A Kì trung gian B Kì trước lần phân bào I
C Kỳ giữa lần phân bào I D Kỳ trước lần phân bào II
Câu 14 : Đặc điểm có ở kỳ giữa I của giảm phân giống và có ở kỳ giữa của nguyên phân là :
A Các nhiễm sắc thể co xoắn tối đa
B Nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
C Hai nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp song song với nhau trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
D Nhiễm sắc thể sắp xếp 1 hàng trên thoi phân bào
Câu 15 : Vào kỳ đầu của quá trình giảm phân I xảy ra hiện tượng nào sau đây ?
A Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn
Trang 103
B Thoi vô sắc đã được hình thành hoàn chỉnh
C Màng nhân trở nên rõ rệt hơn
D Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Câu 16 : Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào sinh dưỡng C Giao tử
B Tế bào sinh dục chín D Tế bào xô ma
Câu 17 : Từ 15 tế bào sinh trứng giảm phân cho ra :
A 60 trứng B 15 trứng và 45 thể định hướng
C 15 trứng và 15 thể định hướng D 15 trứng và 30 thể định hướng
Câu 18 : Trong 2 lần phân bào của giảm phân , các NST ở trạng thái đơn vào kì nào?
A Kì sau 1, kì cuối 1 B Kì sau 2, kì cuối 2
C Kì giữa 2, sau 2, cuối 2 D kì sau 1, kì cuối 1, sau 2 , cuôi2
Câu 19 : Ý nào sau đây sai với giảm phân
1 Kì đấu 1, NST kép co xoắn Có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cromatit
2 Là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
3 Hạn chế biến dị tổ hợp
4 Tạo 2 tế bào con có bộ NST 2n giống tế bào mẹ
5 Tạo 4 tế bào con có bộ NST giảm một nữa
6 Lần phân bào 2, NST kép nhân đôi, màng nhân và nhân con dần biến mất
Câu 20 : Một tế bào người, tại kì sau của lần phân bào 2 của giảm phân có:
A 46 NST kép B 23 NST kép C.23 NST đơn D 46 Tâm động
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
B Có sự phân chia của tế bào chất
C Có sự phân chia nhân
D NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Câu 22 : Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
A Các NST đều ở trạng thái đơn
Trang 11D Trao đổi chéo nhiễm sắc thể
Câu 26 Gà có 2n=78 Vào kỳ trung gian , sau khi xảy ra tự nhân đôi , số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là :
A 78 nhiễm sắc thể đơn
B 78 nhiễm sắc thể kép
C 156 nhiễm sắc thể đơn
D 156 nhiễm sắc thể kép
Câu 27: Khi hoàn thành kỳ sau , số nhiễm sắc thể trong tế bào là :
A 4n, trạng thái đơn B 4n, trạng thái kép
C 2n, trạng thái đơn D 2n, trạng thái đơn
Câu 28 Biết bộ NST của 1 loài sinh vật kí hiệu AaBbXY Vào kì trước nguyên phân, kí hiệu bộ NST của loài này được viết là:
3 VẬN DỤNG:
Câu 29 : Ý nào sau đây đúng với quá trình giảm phân :
1 Giảm phân diễn ra ở tế bào sinh dục chín gồm 5 kì : kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau,
kì cuối
2 Kì đầu, thoi vô sắc hình thành, màng nhân và nhân con biến mất
3 Có sự nhân đôi NST ở cả hai lần phân bào tạo NST kép
4 Kì đấu 1, các NST kép đóng xoắn, co ngắn lại, không có sự trao đổi đoạn giữa các cromatit
5 Kết quả của quá trình phân bào là từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào mới với bộ NST đơn bội
A 1,2,5 B 2,3,5 C 3,4,5 D 1,2,3
Câu 30 : Chọn câu đúng trong các câu sau:
1 Sự phân li độc lập và trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng trong giảm phân đã tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc
2 Sinh sản hữu tính có nhiều ưu thế hơn sinh sản vô tính ( tiến hoá hơn so với sinh sản vô tính)
3 Hiện nay, người ta vẫn thường sử dụng phương pháp giâm, chiết, ghép để tạo ra các biến dị
tổ hợp phục vụ cho chọn giống
4 Bộ NST đặc trưng cho loài được ổn định là nhờ các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Trang 125
Câu 31: Chọn câu đúng trong các câu sau:
1 Sau khi phân chia xong vật chất di truyền, chất tế bào bắt đầu được phân chia, tách tế bào mẹ thành 2 tế bào con
2 Các tế bào đọng vật phân chia chất tế bào bằng cách thắt màng tế bào (ở giữa tế bào)
3 Các tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách tạo vách ngăn (thành tế bào) ở mặt phẳng xích đạo
4 Tế bào vi khuẩn phân chia chất tế bào bằng cách tạo vách ngăn theo chiều dọc
Câu 32: Chọn câu đúng trong các câu sau:
1 Trong giảm phân I, sự trao đổi những đoạn tương ứng trong cặp NST tương đồng, dẫn đến
sự hoán vị gen tương ứng
2 Sau kỳ cuối I, kỳ trung gian diễn ra rất nhanh, trong thời điểm này vẫn xảy ra sự sao chép ADN và nhân đôi NST
3 Ở kỳ sau I, các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập về hai cực tế bào
4 Ở kỳ giữa I, từng cặp NST tương đồng tập trung và xếp song song ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Câu 35: Trong các phát biểu sau về giảm phân, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I (2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian
(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ
(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc
Câu 37: Một tế bào sinh dục sơ khai của 1 loài thực hiện nguyên phân liên tiếp một số đợt đòi
hỏi môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu hình thành 504 nhiễm sắc thể (NST) đơn mới Các tế bào con sinh ra từ đợt nguyên phân cuối cùng đều giảm phân bình thường tạo 128 tinh trùng chứa NST Y Bộ NST 2n của loài là ?
A 8 B 12 C 14 D 24
Tóm tắt lời giải
Số đợt nguyên phân:
Trang 13Câu 38: Ở 1 loài ong mật, 2n=32 Trứng khi được thụ tinh sẽ nở thành ong chúa hoặc ong thợ
tuỳ điều kiện về dinh dưỡng, còn trứng không được thụ tinh thì nở thành ong đực Một ong chúa đẻ được một số trứng gồm trứng được thụ tinh và trứng không được thụ tinh, nhưng chỉ
có 80% số trứng được thụ tinh là nở thành ong thợ, 60% số trứng không được thụ tinh là nở thành ong đực, các trường hợp còn lại đều không nở và bị tiêu biến Các trứng nở thành ong thợ và ong đực nói trên chứa tổng số 155136 NST, biết rằng số ong đực con bằng 2% số ong thợ con Số ong thợ con và số ong đực con lần lượt là:
A 4800 và 96 B 6000 và 160 C 160 và 6000 D 96 và 4800
Tóm tắt lời giải
Gọi x là số ong thợ, y là số ong đực thì y = 0,02x
Ta có 32x + 16 x 0,02x =155136; x = 4800; y = 96
Câu 39: Ở một loài thực vật(2n=24) Một tế bào của loài này tiến hành nguyên phân một số lần
tạo các tế bào con người ta đếm được có tất cả 192NST Các tế bào này tiến hành giảm phân, trong đó có 25% số tế bào không tham gia giảm phân Biết 50% là tế bào sinh trứng, 50% là tế bào sinh tinh và hiệu suất thụ tinh của trứng là 100%, tinh trùng là 50% Tìm số ý đúng trong các ý sau:
(1) Tế bào của loài nguyên phân 3 lần
(2) Số tế bào mới được tạo thành hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường là 8 tế bào
(3) Số tế bào sinh tinh và số tế bào sinh trứng là 8 tế bào
(4) Số tế bào sinh tinh bằng số tế bào sinh trứng và bằng một nữa số tế bào tham gia giảm phân
(4) Số tế bào không tham gia GP là: 0,25 x 8 = 2 Số tế bào tham gia GP là 6
trong đó có 50% là tế bào sinh tinh = 3 tế bào và 50% là tế bào sinh trứng = 3 tế bào
(5) Số hợp tử = tinh trùng + trứng
trứng =3 suy ra tinh trùng = 3
hợp tử = 3
Trang 14Câu 40: Loài có 2n=8, có 3 tế bào của loài Tế bào A nguyên phân 4 lần, tế bào B nguyên phân
tạo ra số tế bào con bằng một nữa tế bào A, tế bào C nguyên phân tạo ra số tế bào con bằng ¼
tế bào A Biết tế bào B đều là tế bào sinh tinh Tìm số ý đúng trong các ý sau:
(1) Tế bào B nhiều gấp 3 lần tế bào C
(2) Tế bào C nguyên phân 2 lần, số NST có trong các tế bào con là 128
(3) Tế bào B của loài giảm phân, số NST trong các tinh trùng là 256
(4) Số NST của các tế bào A bằng ¼ số NST của các tế bào B
Trang 15Chuyên đề: Thành phần hóa học của tế bào
Trường: THPT Châu Thành 1
Họ và tên GV: Nguyễn Thị Thanh Hằng Số điện thoại: 0779844432
Nguyễn Thị Minh Thái Số điện thoại: 0989707027
Trần Minh Trí Số điện thoại: 0855819556
1 BIẾT
Câu 1: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
A lipit, enzym B prôtêin, vitamin
C đại phân tử hữu cơ D glucôzơ, tinh bột, vitamin
Câu 2: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
A- Cacbon B- Hydro C- Oxy D Nitơ
Câu 3: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A C, H, O, P B C, H, O, N C O, P, C, N D H, O, N, P
Câu 4: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A nhiệt dung riêng cao B lực gắn kết
C nhiệt bay hơi cao D tính phân cực
Câu 5 : Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường
là
A tinh bột B xenlulôzơ C đường đôi D cacbohyđrat
Câu 6 : Một phân tử mỡ bao gồm
A 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo B 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo
C 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo D 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo
Câu 7 : Phốtpho lipit cấu tạo bởi
A 1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat
B 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat
C 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat
D 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat
Câu 8 : Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước như
A tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ B mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột
C sắc tố, vitamin, sterôit, phốtpholipit, mỡ D Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát
Câu 9: Trong tế bào loại chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực là
A lipit trung tính B sáp C phốtpholipit D triglycerit
Câu 10: Chức năng chính của mỡ là
A dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
B thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
C thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
D.thành phần cấu tạo nên các bào quan
Câu 11: Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :
A Tham gia cấu tạo thành tế bào
B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
D Là thành phần của phân tử ADN
Câu 12: Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên
kết nào sau đây ?
A Liên kết peptit B Liên kết glicôzit
Trang 16C Liên kết hoá trị D Liên kết hiđrô
2 HIỂU
Câu 13:Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là các nguyên tố vi lượng?
A.Lớp biếu bì của da động vật B.Enzim
C Các dịch tiêu hoá thức ăn D Cả a, b, c đều sai
Câu 14:Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?
A Hê môglôbin trong hồng cầu của động vật
B Diệp lục tố trong lá cây
C Sắc tố mêlanin trong lớp da
D Săc tố của hoa , quả ở thực vật
Câu 15: Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự bậc cấu tạo prôtêin từ đơn giản đến phức
tạp ?
A 1,2,3,4 B 2,3,1,4 C 4,3,2,1 D 4,2,3,1
Câu 16: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây ?
A Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
B Có tính đa dạng
C Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
D Có khả năng tự sao chép
Câu 17: Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng
A Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch
B Nối giữa đường và ba zơ trên 2 mạch lại với nhau
C Tạo tính đặc thù cho phân tử AND
D Liên kết 2 mạch polinuclêotit lại với nhau
Câu 18 : Chất dưới đây không phải lipit là :
A Côlestêron B Hoocmon ostrôgen C Sáp D Xenlulôzơ
Câu 19 : Đặc điểm chung của ADN và ARN là :
A Đều có cấu trúc một mạch
B Đều có cấu trúc hai mạch
C Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin
D Đều có những phân tử đơn phân là nucleotit và có cấu tạo đa phân
Câu 20: Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào các yếu tố nào sau đây:
A Nhóm amin B Gốc R- C Nhóm cacbôxyl D Dựa vào A, B, C
Câu 21: Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là :
A Chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộn
B Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng
C Chuỗi pôlipeptit ở dạng cuộn hình cầu
D Cả a,b,c đều đúng
Câu 22: Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
A Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
B Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
C Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
D Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Câu 23: Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các
chất trong cơ thể ?
A Nhiễm sắc thể B Xương C Hêmôglôbin D Cơ
Câu 24: Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :
A X liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô
Trang 17B A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
C Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung
D Cả a,b,c đều sai
Câu 25: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
A Đại phân tử , có cấu trúc đa phân B Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
C Có cấu trúc một mạch D Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Câu 26: Loại bazơ nitơ chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A Timin B.Guanin C Uraxin D.Xitôzin
Câu 27: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
A ADN và ARN đều là các đại phân tử
B Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
C Kích thước của ARN lớn hơn ADN
D Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường , axit, bazơ ni tơ
Câu 28: Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
A Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
B Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
C Đều có vai trò trong tổng hợp protein
D Gồm 2 mạch xoắn
3 VẬN DỤNG
Câu 29: Một phân tử mARN có 1200 đơn phân và tỉ lệ A:U:G:X = 1:3:2:4 Số nuclêôtit
loại G của mARN này là
A 120 B 240 C 360 D 480
Câu 30: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn và ađênin chiếm 30% tổng số
nuclêôtit Tổng số liên kết hiđrô của đoạn ADN này là
A 3000 B 3100 C 3600 D 3900
Câu 31: Một gen có tổng số 90 chu kì xoắn Trên một mạch của gen có số nu loại A=4T;
G=A-T; X=2T Số nu mỗi loại của gen là
Câu 32 Chất sau đây được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit là :
(1) Tinh bột (2) Glicôgen (3) Xenlucôzơ
(4) Saccarôzơ (5) galactôzơ (6) mantôzơ
Phương án đúng là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (4), (6) D (1), (5), (6)
Câu 33 Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học
trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì
A nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng
B nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống
C nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào
D nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào
Câu 34 Cho các sau:
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(2) Khi bị thủy phân thu nhận glucôzơ
(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O
(4) Có công thức tổng quát (C6H10O6)n
(5) Tan trong nước
Có bao nhiêu đúng về đường polisaccarit
Trang 18A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 35 Phát biểu về đặc điểm chung của protein:
(1) Prôtêin là đại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất
(2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các axit amin
(3) Tất cả protein đều có 4 bậc cấu trúc khác nhau
(4) Protein chiếm 90% khối lượng chất khô của tế bào
Có bao nhiêu nhận định không đúng:
Câu 37 Nhận định về vai trò của nước trong cơ thể sống:
(1) Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì chúng cấu tạo từ 2 nguyên tố
chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống
(2) Tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước có tính phân cực
(3) Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có nhiệt dung riêng cao
(4) Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống
Có bao nhiêu nhận định không đúng:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 38 Nhận định về chức năng của một số loại protein:
(1) Collagen là nguồn dự trữ axit amin
(2) Enzyme Amylase trong nước bọt, enzyme Pepsin có vai trò xúc tác sinh học
(3) Albumin lòng trắng trứng vai trò cấu trúc
(4) Hemoglobin có vai trò vận chuyển các chất
(5) Insulin và Glucagon tham gia điều hòa các hoạt động sinh lý
Có bao nhiêu nhận định không đúng:
(3) Có 3 loại ARN là mARN, tARN và rARN thực hiện các chức năng khác nhau
(4) Các ARN được tổng hợp từ quá trình phiên mã trên một mạch khuôn của ADN
Có bao nhiêu nhận định đúng:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 40 Nhận định về điểm khác biệt của ARN so với ADN :
(1) Cấu trúc đa phân có kích thước và khối lượng lớn
(2) Đơn phân có thành phần đường ribozo
(3) Cấu trúc mạch đơn, không có liên kết hydro trong phân tử (trừ một số vùng có cấu trúc đặc biệt có liên kết hydro như trong cấu tạo của tARN)
Trang 19(4) Trong tế bào, ARN sau khi thực hiện xong chức năng sẽ được đưa về nhân tế bào
Trang 20CHUYÊN ĐỀ LƠP 10 CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO
MỨC ĐỘ BIẾT ( 12 CÂU)
Câu 1 Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng là:
A Động năng và thế năng B Hoá năng và điện năng
C Điện năng và thế năng D Động năng và hoá năng
Câu 2 Chọn câu sai trong các câu sau:
A Thế năng là trạng thái tiềm ẩn của năng lượng
B Các dạng năng lượng có thể chuyển hóa tương hổ và cuối cùng trở thành hóa năng
C Khi gặp điều kiện nhất định năng lượng tiềm ẩn chuyển sang trạng thái hoạt động
D ATP được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và ngay lập tức được sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào
Câu 3 Thành phần cơ bản của ezim là
A lipit B axit nucleic C cacbon hiđrat D protein
Câu 4 Cơ chế tác động của enzim (E) minh họa bằng sơ đồ:
A E + cơ chất => E – Cơ chất => E + sản phẩm
B E + cơ chất => E + Cơ chất => E + sản phẩm
C E + sản phẩm => E - Cơ chất => E + sản phẩm
D E + sản phẩm => E – Sản phẩm => E + cơ chất
Câu 5 Chất chịu tác động của enzim được gọi là :
A Chất xúc tác B Cơ chất C Sản phẩm D Trung tâm hoạt động
Câu 6 Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
A Tổng hợp glucôzơ B Hấp thụ năng lượng ánh sáng
C Thực hiện quang phân li nước D Tiếp nhận CO2
Câu 7 Quang hợp chỉ được thực hiện ở
A Tảo, thực vật, động vật B Tảo, thực vật, nắm
C Tảo, thực vật và một số vi khuẩn D Tảo, nắm và mội số vi khuẩn
Câu 8 Quá trình hập thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ
C Chất nên của lục lạp D Các phân tử sắc tố quang hợp
Câu 9 Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu ?
A Tilacoit B Stroma C Grana D Màng trong
Câu 10: Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là
A axit lactic B axetyl - CoA C axit axetic D Glucozo
Câu 11: Quá trình đường phân xảy ra ở
A Trên màng của tế bào B Trong tế bào chất (bào tương)
C Trong tất cả các bào quan khác nhau D Trong nhân của tế bào
Câu 12: Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:
A Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)
B Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)
C Nước, khí cacbonic và đường
D Khí cacbonic, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)
MỨC ĐỘ HIỂU ( 16 CÂU)
Câu 13 Phát biểu không đúng về chuyển hoá vật chất là:
A Là tập hợp các phản ứng sinh hoá diễn ra trong tế bào
B Gồm hai quá trình giống nhau là đồng hoá và dị hoá
C Luôn kèm theo chuyển hoá năng lượng
Trang 21D Năng lượng được giải phóng và sử dụng trong chuyển hoá vật chất và năng lượng
Câu 14 Hoạt động của tế bào nào sau đây tiêu tốn nhiều năng lượng nhất ?
A Tế bào cơ tim B Tế bào lông ruột
Câu 15 Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP ?
A Sinh trưởng ở cây xanh
B Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào
C Sự co cơ ở động vật
D Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người
Câu 16 ATP được coi là đồng tiền năng lượng vì:
A Là chất chứa nhiều năng lượng
B Nó liên tục được hình thành và phân hủy phục vụ cho trao đổi chất
C Một loại năng lượng được tế bào sinh sản ra để dùng cho mọi phản ứng của tế bào
D Cả A và B đúng
Câu 17 Oxi được giải phóng trong
A Pha tối nhờ quá trình phân li nước B Pha sáng nhờ quá trình phân li nước
C Pha tối nhờ quá trình phân li CO2 D Pha sáng nhờ quá trình phân li CO2
Câu 18 Trong chu trình Cavin, chất nhận CO2 đầu tiên là
Câu 19 Pha sáng và pha tối của quang hợp liên quan với nhau như thế nào ?
A Pha sáng tạo chất khử và ATP cho pha tối tổng hợp cacbohidrat
B Pha sáng tạo APG và ATP cho pha tối tạo C6H12O6
C Pha sáng tạo AIPG và ATP cho pha tối tạo glucose
D Pha sáng tạo ATP và chất oxi hóa cho pha tối
Câu 20: Qua chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl - CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao
nhiêu phân tử CO2
A 4 phân tử B 3 phân tử C 2 phân tử D 1 phân tử
Câu 21: Nước được tạo ra ở giai đoạn nào?
A Đường phân B Chuỗi chuyên electron hô hấp
C Chu trình Crep D Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
Câu 22: Giai đoạn không sinh ra ATP là:
A Đường phân B Chuỗi chuyên electron hô hấp
C Chu trình Crep D Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
Câu 23 Trong quá trình phân giải glucose, giai đoạn tạo ra hầu hết các phân tử ATP là:
A Đường phân B Chuỗi truyền electron hô hấp
C Chu trình Crep D Lên men lactic
Câu 24 Hô hấp tế bào được chia làm mỗi giai đoạn đều tạo ra ATP nhưng giải phóng nhiều
nhất là
A 3 giai đoạn/ chu trình Crep B 2 giai đoạn/ chuỗi truyền electron
C 3 giai đoạn/ chuỗi truyền electron D 2 giai đoạn/ chu trình Crep
Câu 25: Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào
B Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO¿ và H2O và giải phóng năng lượng ATP
C Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử
D Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào
Câu 26: Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử
glucozo là:
Câu 27: Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
A Glucozo —> axit piruvic + ATP + NADH B Glucozo —> CO2 + ATP + NADH
C Glucozo —> nước + năng lượng D Glucozo —> CO2 + nước
Trang 22Câu 28: Chất nào sau đây không được phân giải trong hoạt động hô hấp tế bào?
A plucozo B fructozo C xenlulozo D galalactozo
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP (8 CÂU)
Câu 29 Hành động cầm quyển vở giơ lên cao là sự chuyển hoá năng lượng từ 1 sang 2
A 1 là động năng; 2 là hoá năng B 1 là ADP; 2 là cơ năng
C 1 là ATP; 2 là nhiệt năng D 1 là hoá năng; 2 là động năng
Câu 30 Hậu quả nào sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của
enzim?
A Hoạt tính enzim tăng lên B Hoạt tính enzim giảm dần có thể mất hoàn toàn
C Enzim không thay đổi hoạt tính D Phản ứng luôn dừng lại
Câu 31 Tại sao con mối ăn gỗ mà vẫn sống được ?
A Mối có enzim phân giải xenlulôzơ B Ruột mối có trùng roi tiết enzim xenlulaza
C Răng nó rất sắc làm gỗ nát vụn ra D Mối hấp thụ được xenlulôzơ
Câu 32 Câu nào sau đây sai ?
A Pha sáng diễn ra ở grana và tilacoit B Quang phân ly nước tạo ra CO2 và H2
C Pha sáng tạo ra ATP và chất khử D O2 được tạo ra từ H2O
Câu 33: ATP không được giải phóng ồ ạt mà từ từ qua các giai đoạn nhằm
A Thu được nhiều năng lượng hơn B Tránh lãng phí năng lượng
C Tránh đốt cháy tế bào D Thu được nhiều CO2 hơn
Câu 34 : Tại sao người đau dạ dày không nên ăn đu đủ xanh?
A Vì đu đủ xanh cứng
B Vì không tiêu hoá được
C Vì trong nhựa đu đủ xanh làm cho bệnh nặng hơn
D Vì ăn đu đủ xanh có chất độc
Câu 35: Sản phẩm nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ enzim
A Bột giặt B Rượu C Sắt, thép D Bánh mì
Câu 36: Các phản ứng của chu trình canvin không phụ thuộc vào ánh sáng nhưng cũng không
diễn ra vào ban đêm vì:
A Ban đêm thường lạnh nên các phản ứng không xảy ra
B Nồng độ CO2 giảm về đêm
C Chu trình canvin phụ thuộc vào sản phẩm pha sáng
D Cây mở khí khổng về đêm
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (4 CÂU)
Câu 37 Nếu vừa nhai cơm vừa ăn canh chua, thì hoạt động của amilaza có thể tăng hay giảm ?
A.Tăng B Giảm C Không đổi D mất hoạt tính
Câu 38 Oxi trong quang hợp phải trải qua các lớp màng nào để giải phóng ra ngoài tế bào ?
A Màng ti thẻ, lục lạp và màng sinh chất
B Màng phospholipit, lục lạp và màng nguyên sinh €
C Màng tilacoit, grana và màng nguyên sinh
D Màng tilacoit, lục lạp và màng nguyên sinh
Câu 39 Trong pha sáng chuyền thành : quá trình pha sáng giải phóng oxi
A Năng lượng ánh sáng/ATP/ quang phân ly H2O
B Ánh sáng / ATP/ khử CO2
C Ánh sáng / NADP / khử CO2
D Mặt trời / ATP/ tổng hợp cacbonhidrat
Câu 40: Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:
1 Đường phân
2 Chuỗi truyền electron hô hấp
Trang 233 Chu trình Crep
4 Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là
A (1) —> (2) —> (3) —> (4) B (1) —› 3) —> (2) —> (4)
C (1) —> (4) —> (3) —> (2) D (1) —> (4) —> (2) —> (3)
Trang 24Chuyên đề: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
Trường: THPT Hồng Ngự 2
Họ và tên GV: Lê Thị Mỹ Linh
Số điện thoại: 0918 103 202
1 BIẾT
Câu 1: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là
A sự tăng sinh khối của quần thể
B sự tăng số lượng tế bào của quần thể
C sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể
D sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể
Câu 2: Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường
cong gồm mấy pha ?
A 4 pha B 3 pha C 2 pha D 5 pha
Câu 3: Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của
quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự sớm - muộn như thế nào ?
A Pha cân bằng - pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong
B Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong
C Pha tiềm phát - pha cân bằng - pha lũy thừa - pha suy vong
D Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong
Câu 4: Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt
cực đại ở pha nào ?
A Pha lũy thừa B Pha tiềm phát C Pha cân bằng D Pha suy vong
Câu 5: Pha lag là tên gọi khác của pha nào trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi
khuẩn ở môi trường nuôi cấy không liên tục ?
A Pha cân bằng B Pha lũy thừa C Pha tiềm phát D Pha suy vong
Câu 6: Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy liên tục không
trải qua pha nào dưới đây ?
A Pha cân bằng và pha lũy thừa B Pha tiềm phát và pha suy vong
C Pha tiềm phát và pha cân bằng D Pha cân bằng và pha suy vong
Câu 7: Trong điều kiện nuôi cấy tối ưu thì trong số các vi sinh vật dưới đây, vi sinh vật
nào có thời gian thế hệ dài nhất ?
A Vi khuẩn lactic B Vi khuẩn lao C Trùng giày D Vi khuẩn tả
Câu 8: Hầu hết các vi khuẩn sinh sản bằng hình thức
A phân đôi B nảy chồi C tạo thành bào tử D phân mảnh
Câu 9: Mêzôxôm - điểm tựa trong phân đôi của vi khuẩn - có nguồn gốc từ bộ phận nào?
A Vùng nhân B Thành tế bào C Tế bào chất D Màng sinh chất
Câu 10: Sinh vật nào dưới đây sinh sản bằng ngoại bào tử ?
A Vi khuẩn quang dưỡng màu tía B Xạ khuẩn
C Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan D Nấm men rượu
Câu 11: Nhóm nào dưới đây gồm hai vi sinh vật có cùng hình thức sinh sản vô tính ?
A Tảo lục và nấm men rượu rum
Trang 25B Nấm men rượu và trùng giày
C Vi khuẩn quang dưỡng màu tía và xạ khuẩn
Câu 13: Khi quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy không liên tục thì
sự phân chia tế bào sẽ xảy ra ở bao nhiêu pha ?
A 2 pha B 4 pha C 3 pha D.1 pha
Câu 14: Khi nói về đặc điểm của các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi
khuẩn ở môi trường nuôi cấy không liên tục, nhận định nào dưới đây là đúng ?
A Ở pha tiềm phát chưa có sự phân chia tế bào
B Ở pha suy vong không có tế bào sinh ra, chỉ có các tế bào chết đi
C Tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha cân bằng
D Số lượng tế bào trong quần thể đạt cực đại ở pha lũy thừa
Câu 15: Đặc điểm nào dưới đây không có ở pha suy vong trong đường cong sinh trưởng
của quần thể vi khuẩn ở môi trường nuôi cấy không liên tục ?
A Hình thành enzim cảm ứng để phân giải cơ chất
B Số tế bào bị hủy hoại nhiều hơn số tế bào được sinh ra
C Chất dinh dưỡng dần cạn kiệt
D Các chất thải độc hại tích lũy ngày càng nhiều
Câu 16: Khi ứng dụng nuôi cấy không liên tục vào thực tiễn, để thu được năng suất cao
nhất và hạn chế tối thiểu các tạp chất, chúng ta nên thu sinh khối ở thời điểm nào ?
A Đầu pha cân bằng B Cuối pha lũy thừa
C Cuối pha cân bằng D Đầu pha suy vong
Câu 17: Loại bào tử nào dưới đây không tham gia vào hoạt động sinh sản của vi sinh
vật?
A Bào tử túi B Bào tử đốt C Ngoại bào tử D Nội bào tử
Câu 18: Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng ?
A Vitamin B Cacbohiđrat C Nước D Lipit
Câu 19: Để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật, các hợp chất kim loại nặng có cơ chế
tác động như thế nào ?
A Gắn vào nhóm SH của prôtêin và làm chúng bất hoạt
B Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng ôxi hóa mạnh
C Thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất
D Ôxi hóa các thành phần tế bào
Câu 20: Phần lớn các đại diện của nhóm sinh vật nào dưới đây thích nghi với môi trường
có độ pH thấp (ưa axit) ?
A Vi khuẩn B Nấm C Động vật nguyên sinh D Tảo
Câu 21: Loại tia sáng nào dưới đây không có khả năng gây ion hóa các prôtêin và axit
nuclêic của vi sinh vật ?
A Tia UV B Tia X C Tia Gamma D Tia Rơnghen
Trang 26Câu 22: Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy
khô Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật ?
A Áp suất thẩm thấu B Độ pH C Ánh sáng D Độ ẩm
Câu 23: Việc ức chế sự phân chia của vi khuẩn trên rau củ quả bằng cách ngâm nước
muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây ?
A Nhiệt độ B Độ pH C Áp suất thẩm thấu D Ánh sáng
Câu 24: Chất nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn một cách chọn lọc ?
A Hợp chất kim loại nặng B Anđêhit
C Hợp chất phênol D Chất kháng sinh
Câu 25: Loại vi khuẩn nào dưới đây có khả năng hình thành nội bào tử ?
A Vi khuẩn than B Vi khuẩn Rhizobium
C Vi khuẩn lam D Vi khuẩn tả
Câu 26: Loại hóa chất nào dưới đây thường được sử dụng trong ướp xác ?
A Phoocmanđêhit B Natri hipôclorit
C Cloramin D Izôprôpanol
Câu 27: Đối với vi sinh vật, nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tính thấm qua màng,
hoạt động chuyển hóa vật chất trong tế bào, hoạt tính enzim, sự hình thành ATP, ?
A Độ pH B Ánh sáng C Độ ẩm D Áp suất thẩm thấu
Câu 28: Nguyên tố hóa học nào được xem là yếu tố dinh dưỡng quan trọng nhất đối với
sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
A Ôxi B Cacbon C Nitơ D Hiđrô
D Ôxi hóa các thành phần tế bào
Câu 30: Để khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện; người ta thường sử dụng các
hợp chất phenol vì:
A Diệt khuẩn có tính chọn lọc
B Gây biến tính các prôtêin
C Làm bất hoạt các prôtêin
D Ôxi hóa các thành phần tế bào
Câu 31: Có thể sử dụng dung dịch muối ăn để khử trùng vì
A Tế bào vi sinh vật bị mất nước dẫn đến co nguyên sinh
B Muối làm phá hủy một số bào quan
C Tế bào vi sinh vật bị trương nước nên khó hoạt động
D Hàm lượng muối tăng nên vi sinh vật không hoạt động
Câu 32: Vì sao nên đun sôi lại thức ăn còn dư trước khi lưu giữ trong tủ lạnh?
A Đun sôi lại thức ăn dư thừa trước khi lưu giữ trong tủ lạnh giúp thức ăn nhanh đông hơn
B Các thức ăn dư thường đã nhiễm các vi sinh vật, do đó trước khi lưu giữ trong tủ lạnh cần phải đun sôi
C Đun sôi lại các thức ăn dư thừa trước khi lưu giữ trong tủ lạnh để thức ăn không bị vữa
D Đun sôi lại thức ăn dư thừa trước khi lưu giữ trong tủ lạnh để diệt một số vi khuẩn lạ trong thức ăn
Trang 27Câu 33: Vi khuẩn lactic (Lactobacillus arabinosus) chủng 1 tự tổng hợp được axit folic
(1 loại vitamin) và không tự tổng hợp được phêninalanin (một loại axit amin), còn vi khuẩn lactic chủng 2 thì ngược lại
Có thể nuôi 2 chủng vi sinh vật này trên môi trường thiếu axit folic và phêninalanin nhưng đủ các chất dinh dưỡng khác được không, vì sao?
A Được, vì chủng thứ nhất tổng hợp axit folic bổ sung vào môi trường cho chủng thứ 2; chủng 2 tổng hợp được phêninalanin vào môi trường cho chủng thứ nhất
B Không được vì không đủ các chất như axit folic và phêninalanin
C Được, cả hai đều đủ chất dinh dưỡng
D Có lúc được, có lúc không vì phụ thuộc vào nhiều yếu tố môi trường khác
Câu 34: Vì sao cá biển trữ trong tủ lạnh nhanh hư hơn cá sông?
A Vì nhiệt độ thấp không thích hợp cho cá biển
B Vì prôtêin trong cá sông khó bị phân hủy hơn prôtêin trong cá biển
C Vì cá biển cần hàm lượng muối cao
D Vì trong cá biển có vi khuẩn ưa lạnh Khi đặt cá biển vào tủ lạnh, các vi khuẩn
đó vẫn phát triển và phân hủy prôtêin trong cá biển
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 35, 36
Một chủng tụ cầu vàng được cấy trên 3 loại môi trường sau:
Môi trường 1: nước, muối khoáng và nước thịt
Môi trường 2: nước, muối khoáng glucôzơ và vitamin B1
Môi trường 3: nước, muối khoáng glucôzơ
Sau khi nuôi ở tủ ấm 370C một thời gian, môi trường 1 và môi trường 2 trở nên đục trong khi môi trường 3 vẫn trong suốt
Câu 35: Môi trường 1 là loại môi trường gì?
A Môi trường tự nhiên
B Môi trường tổng hợp tối thiểu
C Môi trường tổng hợp
D Môi trường bán tổng hợp
Câu 36: Glucôzơ, vitamin B1 và nước thịt có vai trò gì đối với vi khuẩn?
A Glucôzơ và nước thịt cung cấp năng lượng, còn vitamin B1 hoạt hóa enzim
B Glucôzơ, vitamin B1 và nước thịt là môi trường tổng hợp giúp vi khuẩn sinh trưởng - phát triển bình thường
C Glucôzơ, vitamin B1 và nước thịt giúp vi sinh vật sinh trưởng và phát triển bình thường
D Glucôzơ là hợp chất cung cấp cacbon và năng lượng đối với vi khuẩn, vitamin B1 hoạt hóa các enzim, nước thịt là nguồn cung cấp nitơ hữu cơ cho vi khuẩn
4 VẬN DỤNG CAO
Câu 37: Ở E.coli, khi nuôi cấy trong điều kiện thích hợp thì cứ 20 phút chúng sẽ phân
chia một lần Sau khi được nuôi cấy trong 3 giờ, từ một nhóm cá thể E.coli ban đầu đã tạo ra tất cả 3584 cá thể ở thế hệ cuối cùng Hỏi nhóm ban đầu có bao nhiêu cá thể ?
A 9 B 6 C 8 D 7
TÓM TẮT LỜI GIẢI
n = 180phút/20phút = 9
N0 = Nt/2n = 3584/29 = 7
Trang 28Câu 38: Loài vi khuẩn A có thời gian thế hệ là 45 phút 200 cá thể của loài được sinh
trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả
3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng Hãy tính thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu
A 4,5 giờ B 1,5 giờ C 2 giờ D 3 giờ
TÓM TẮT LỜI GIẢI
2n = 3200/200 = 16
n = 4
t = n x g = 4 x 45 phút = 180 phút = 3 giờ
Câu 39 : Trong một quần thể nuôi cấy vi sinh vật, số lượng tế bào ban đầu là 100 Sau 120
phút số lượng tế bào trong quần thể là 800 Thời gian thế hệ của quần thể đó là:
Trang 29CHUYÊN ĐỀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẬT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO
TRƯỜNG: THPT THÁP MƯỜI
HỌ VÀ TÊN GV:
SĐT:
1 BIẾT (12 CÂU)
Câu 1: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng
A thuỷ phân B oxi hoá khử C tổng hợp D phân giải
Câu 2: Đường phân là quá trình biến đổi
A glucôzơ B fructôzơ C saccarôzơ D galactozơ
Câu 3: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
A màng trong của ti thể B màng ngoài của ti thể
C màng lưới nội chất trơn D màng lưới nội chất hạt
Câu 4: Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là
A đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển
B tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể
C chuyển hoá gluxit thành CO2, H2O và năng lượng
D thải các chất độc hại ra khỏi tế bào
Câu 5: Cơ chất là
A sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác B chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
C chất tham gia cấu tạo enzim D chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại
Câu 6: Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?
A Enzim là chất xúc tác sinh học B Enzim cấu tạo từ đisaccaric
C Enzim bị biến đổi sau phản ứng D Ở động vật enzim do tuyến nội tiết tiết ra
Câu 7: Enzim có bản chất là
A photpholipit B prôtêin C polisaccarit D Axitnucleic
Câu 8: Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là:
A 15 - 20oC C 25 - 35oC B 20 - 25oC D 35 - 40oC
Câu 9: Quang hợp là quá trình
A biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học
B biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp
C tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục
D biến đổi các chất hữu cơ thành các chất vô cơ
Câu 10: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A chất nền của lục lạp B chất nền của ti thể C màng tilacôit của lục lạp D màng ti thể
Câu 11: Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ
A lục lạp B màng tilacôit C chất nền của lục lạp D các phân tử sắc tố quang hợp
Câu 12: Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là
A CO2 B O2 C H2 D N2
2 HIỂU (16 CÂU)
Câu 13: Trong cơ thể sinh vật những quá trình nào thường xuyên cần năng lượng ?
A Các phản ứng sinh tổng hợp các chất B Sự tái sinh các tổ chức
Trang 30C Sự thực hiện công cơ học hoặc công điện học
D Tổng hợp các chất, vận chuyển các chất qua màng, sinh công cơ học
Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về ATP?
A Có các liên kết photphat cao năng C.Dễ hình thành và dễ phá vỡ
B Được tạo ra từ ti thể D.Dễ thu được từ môi trường bên ngoài
Câu 15: Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng:
A tích trữ năng lượng B giải phóng năng lượng
C tổng hợp chất hữu cơ D chuyển động năng thành thế năng
Câu 16: Hoạt động nào sau đây không phải là của enzim ?
A Xúc tác cho các phản ứng trao đổi chất B Làm tăng tốc độ của phản ứng
C Điều hoà các hoạt động sống của cơ thể D vận chuyển các chất
Câu 17: Enzim không có đặc tính nào sau đây ?
A Hoạt tính mạnh B Chuyên hóa cao
C Có sự phối hợp hoạt động giữa các enzim D Bị biến đổi sau phản ứng
Câu 18: Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm
A 1 ATP; 2 NADH B 2 ATP; 2 NADH C 3 ATP; 2 NADH D 2 ATP; 1 NADH
Câu 19: Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
A O2 B CO2. C ATP, NADPH D cả A, B, C
Câu 20: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là
A ATP; . NADPH;O2 , B C6H12O6; H2O; ATP C ATP; O2; C6H12O6. ; H2O D H2O; ATP; O2;
Câu 21: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là
A.C6H12O6.; O2; B H2O; ATP; O2; C C6H12O6; H2O; ATP D C6H12O6
Câu 22: Phân tử ôxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
A H2O (quang phân li H2O ở pha sáng) B CO2 (cố định CO2 ở pha tối)
C CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng) D Khử APG ở chu trình Canvin
Câu 23: Phân tử ôxi (O2) nằm trong chất hữu cơ C6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
A H2O (quang phân li H2O ở pha sáng) B CO2 (cố định CO2 ở pha tối)
C CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng) D AlPG ở chu trình Canvin
Câu 24: Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?
A ATP B NADPH C ATP, NADPH D O2
Câu 25: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
A Khử APG thành ALPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5 điP)
B Cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat) → khử APG thành ALPG
C Khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định CO2
D Cố định CO2 → khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định
CO2
Câu 26: Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra:
A 1 axit piruvic + 1 ATP B 2 axit piruvic + 2 ATP
C 3 axit piruvic + 3 ATP D 4 axit piruvic + 4 ATP
Câu 27: Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?
A Giải phóng năng lượng ATP B Giải phóng năng lượng dạng nhiệt
C Tạo các sản phẩm trung gian D Tổng hợp các chất hữu cơ
Câu 28: Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là
A 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
Trang 31B 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
C C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
D C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt
3 VẬN DỤNG ( 8 CÂU)
Câu 29: Trong các phát biểu sau: (1) Hô hấp tế bào là quá trình chuyển đổi nguyên liệu vô cơ
thành năng lượng ATP (2) Hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng oxi hóa khử (3) Tốc độ hô hấp tế bào phụ thuộc nhu cầu năng lượng của tế bào (4) Hiệu suất của quá trình hô hấp tế bào
có thể đạt đến 40%
Có bao nhiêu phát biểu đúng về quá trình hô hấp tế bào?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30: Trong các phát biểu sau: (1) Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt
trời để tổng hợp chất hữu cơ (2) Nguồn oxi sinh ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ khí
CO2 (3) Pha sáng có quang hợp diễn ra khi có ánh sáng còn pha tối hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh sáng (4) Quang hợp có vai trò quyết định sự sống trên trái đất
Có bao nhiêu phát biểu đúng về quá trình hô hấp tế bào?
A Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ
B Ăn cá nhả xương, ăn đường nuốt chậm