Ki n th c, kĩ năng, thái đ : ến thức, kĩ năng, thái độ: ức, kĩ năng, thái độ: ộ: Ôn t p các ki n th c v t p h p, các tính ch t c a phép c ng, phépập các kiến thức về tập hợp, các tính
Trang 1Ngày so n:24/12/2022ạn:24/12/2022
Ti t 51+52: ết 51+52: ÔN T P H C KỲ I ẬP HỌC KỲ I ỌC KỲ I
I M c tiêu bài h c: ục tiêu bài học: ọc:
1 Ki n th c, kĩ năng, thái đ : ến thức, kĩ năng, thái độ: ức, kĩ năng, thái độ: ộ:
Ôn t p các ki n th c v t p h p, các tính ch t c a phép c ng, phépập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ợp, các tính chất của phép cộng, phép ất của phép cộng, phép ủa phép cộng, phép ộng, phép
nhân các s t nhiên, phép tr s t nhiên.ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ừ số tự nhiên ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ự nhiên, phép trừ số tự nhiên
Ôn t p các tính ch t chia h t c a m t t ng, các d u hi u chia h t choập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ất của phép cộng, phép ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ủa phép cộng, phép ộng, phép ổng, các dấu hiệu chia hết cho ất của phép cộng, phép ệu chia hết cho ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
2, 3, 5, 9
Ôn t p các ki n th c v nhân, chia hai lũy th a cùng c s Th tập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ừ số tự nhiên ơ số Thứ tự ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ự nhiên, phép trừ số tự nhiên
th c hi n các phép tính trong bi u th c.ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ệu chia hết cho ểu thức ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
Rèn luy n kỹ năng v n d ng các ki n th c trên và gi i thành th o cácệu chia hết cho ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ụng các kiến thức trên và giải thành thạo các ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ải thành thạo các ạn:24/12/2022
bài toán Rèn luy n kh năng h th ng hóa ki n th c cho HS.ệu chia hết cho ải thành thạo các ệu chia hết cho ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
Tích c c trong h c t p, c n th n, t m trong tính toán.ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ọc tập, cẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ỉ mỉ trong tính toán ỉ mỉ trong tính toán
2 Năng l c có th hình thành và phát tri n cho h c sinh: ực có thể hình thành và phát triển cho học sinh: ể hình thành và phát triển cho học sinh: ể hình thành và phát triển cho học sinh: ọc sinh:
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c tính toán, năng l c h p tác.ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ải thành thạo các ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ất của phép cộng, phép ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ợp, các tính chất của phép cộng, phép
II Chu n b v tài li u & ph ẩn bị về tài liệu & phương tiện dạy học: ị về tài liệu & phương tiện dạy học: ề tài liệu & phương tiện dạy học: ệu & phương tiện dạy học: ương tiện dạy học: ng ti n d y h c: ệu & phương tiện dạy học: ạy học: ọc:
- GV: H th ng câu h i ôn t p; b ng ph ghi s n đ các bài t p.ệu chia hết cho ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ỏi ôn tập; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ải thành thạo các ụng các kiến thức trên và giải thành thạo các ẵn đề các bài tập ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
- HS: so n và h c đ cạn:24/12/2022 ọc tập, cẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ươ số Thứ tựng ôn t p.ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
III T ch c ho t đ ng c a h c sinh ổ chức hoạt động của học sinh ức hoạt động của học sinh ạy học: ộng của học sinh ủa học sinh ọc:
1 D n d t vào bài (kh i đ ng) ẫn dắt vào bài (khởi động) ắt vào bài (khởi động) ởi động) ộng)
Ki m tra vi c so n đ cểu thức ệu chia hết cho ạn:24/12/2022 ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ươ số Thứ tựng ôn t p c a HS (đã cho tu n 14)ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ủa phép cộng, phép ần 14)
2 Hình thành ki n th c:ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
Ho t đ ng 1: ạt động của Thầy và trò ộ: 10’
MT: Cách trình bày và tr l i m t s câu h iải thành thạo các ời một số câu hỏi ộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ỏi ôn tập; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
Câu 1: Có m y cách vi t t p h p? ấy cách viết tập hợp? ết tập hợp? ập hợp? ợp?
Câu 2: T p h p A là con c a t pập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ợp, các tính chất của phép cộng, phép ủa phép cộng, phép ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
Trang 2khó trong đ cề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ươ số Thứ tựng
GV: Nêu các câu h i yêu c u HS đ ng t i chỏi ôn tập; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập ần 14) ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ạn:24/12/2022 ỗ
tr l i.ải thành thạo các ời một số câu hỏi
Câu 1: Có m y cách vi t t p h p? ấy cách viết tập hợp? ết tập hợp? ập hợp? ợp?
Câu 2: T p h p A là con c a t p h p B khi ập hợp? ợp? ủa tập hợp B khi ập hợp? ợp?
nào? T p h p A b ng t p h p B khi nào? ập hợp? ợp? ằng tập hợp B khi nào? ập hợp? ợp?
Câu 3: Vi t t p h p N, N*? Cho bi t m i quan ết tập hợp? ập hợp? ợp? ết tập hợp? ối quan
h gi a hai t p h p trên? ệ giữa hai tập hợp trên? ữa hai tập hợp trên? ập hợp? ợp?
HS: Tr l i các câu h i trên.ải thành thạo các ời một số câu hỏi ỏi ôn tập; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập
Ho t đ ng 2: ạt động của Thầy và trò ộ:
MT: H ướng dẫn một số bài tập HS chưa ng d n m t s bài t p HS ch a ẫn một số bài tập HS chưa ộ: ố bài tập HS chưa ập HS chưa ư
bi t cách trình bày trong đ c ến thức, kĩ năng, thái độ: ề cương ương ng
Bài 1:
a) Vi t t p h p A các s t nhiên l n h n 7ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ợp, các tính chất của phép cộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ớn hơn 7 ơ số Thứ tự
và nh h n 15 theo hai cách.ỏi ôn tập; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập ơ số Thứ tự
các ph n t c a t p h p A ∩ B trên tia s ần 14) ử của tập hợp A ∩ B trên tia số ủa phép cộng, phép ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ợp, các tính chất của phép cộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
c) Đi n ký hi u ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ệu chia hết cho , , vào ô vuông:
8 A ; 14 B ; {10;11} A ; A B
Câu 4: Phép c ng và phép nhân các s t ộng) ối quan ự
nhiên có nh ng tính ch t gì? ữa hai tập hợp trên? ấy cách viết tập hợp?
Câu 5: Nêu đi u ki n đ có phép tr a - b; ều kiện để có phép trừ a - b; ệ giữa hai tập hợp trên? ể có phép trừ a - b; ừ a - b;
th ương a : b? ng a : b?
Câu 6: Nêu d ng t ng quát c a phép nhân, ạng tổng quát của phép nhân, ổng quát của phép nhân, ủa tập hợp B khi
phép chia hai lũy th a cùng c s ? ừ a - b; ơng a : b? ối quan
HS: Tr l i.ải thành thạo các ời một số câu hỏi
h p B khi nào? T p h p A b ngợp, các tính chất của phép cộng, phép ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ợp, các tính chất của phép cộng, phép ằng
t p h p B khi nào?ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ợp, các tính chất của phép cộng, phép
Câu 3: Vi t t p h p N, N*? Choến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ợp, các tính chất của phép cộng, phép
bi t m i quan h gi a hai t p h pến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ệu chia hết cho ữa hai tập hợp ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ợp, các tính chất của phép cộng, phép trên?
Bài t p1: ập1:
a) A = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
A = { x N/ 7 < x < 15}
b) A ∩ B = {9; 10; 11; 12}
Câu 4: Phép c ng và phép nhân ộng, phép các s t nhiên có nh ng tính ch tố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ữa hai tập hợp ất của phép cộng, phép gì?
Câu 5: Nêu đi u ki n đ có phépề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ệu chia hết cho ểu thức
tr a - b; thừ số tự nhiên ươ số Thứ tựng a : b?
Câu 6: Nêu d ng t ng quát c aạn:24/12/2022 ổng, các dấu hiệu chia hết cho ủa phép cộng, phép
cùng c s ?ơ số Thứ tự ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
Trang 3GV: Treo b ng ph ghi s n bài t pải thành thạo các ụng các kiến thức trên và giải thành thạo các ẵn đề các bài tập ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
bướn hơn 7c th c hi n.ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ệu chia hết cho
Bài 2: Tính:
c) 900 - {50 [(20 - 8) : 2 + 4]}
HS: Lên b ng th c hi n.ải thành thạo các ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ệu chia hết cho
Câu 7: Nêu các tính ch t chia h t c a m tất của phép cộng, phép ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ủa phép cộng, phép ộng, phép
t ng.ổng, các dấu hiệu chia hết cho
Câu 8: Phát bi u d u hi u chia h t cho 2, 3,ểu thức ất của phép cộng, phép ệu chia hết cho ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
5, 9 ?
Bài t p 3: ập1: Đi n ch s vào d u * đ s 45*ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ữa hai tập hợp ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ất của phép cộng, phép ểu thức ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
a) Chia h t cho 2, cho 3, cho 5, cho 9ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
b) Chia h t cho c 2 và 5.ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ải thành thạo các
c) Chia h t cho c 2, 3, 5, 9ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ải thành thạo các
Câu 9: Th nào là s nguyên t ? h p s ? ết tập hợp? ối quan ối quan ợp? ối quan
Phân tích m t s l n h n 1 ra th a sộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ớn hơn 7 ơ số Thứ tự ừ số tự nhiên ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
nguyên t ?ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
Bài t p 4: ập1: Không tính, xét xem các bi u th cểu thức ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
sau là s nguyên t hay h p s ?ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ợp, các tính chất của phép cộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
a) 5 7 11 + 13 7 19
b) 5 7 9 11 - 2 3 7
c) 423 + 1422
d) 1998 - 1333
GV: Cho HS ho t đ ng nhóm.ạn:24/12/2022 ộng, phép
HS: Th o lu n nhómải thành thạo các ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
Câu 7: Nêu các tính ch t chia h tất của phép cộng, phép ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
c a m t t ng.ủa phép cộng, phép ộng, phép ổng, các dấu hiệu chia hết cho
Câu 8: Phát bi u d u hi u chiaểu thức ất của phép cộng, phép ệu chia hết cho
h t cho 2, 3, 5, 9 ?ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
Bài 2: Tính:
= 8 24 + 8 76
= 8 (24 + 76) = 8 100 = 800
= 80- (4 25 - 3 8)
= 80 - ( 100 - 24) = 80 – 76 = 4 c) 900 - {50 [(20 - 8) : 2 + 4]}
= 900 – { 50 [ 16 : 2 + 4 ]}
= 900 – {50 [ 8 + 4]}
= 900 – { 50 12}
= 900 – 600 = 300
Bài t p 3: ập1:
Đi n ch s vào d u * đ s 45*ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ữa hai tập hợp ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ất của phép cộng, phép ểu thức ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên a) Chia h t cho 2, cho 3, cho 5, choến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép 9
b) Chia h t cho c 2 và 5.ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ải thành thạo các c) Chia h t cho c 2, 3, 5, 9ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ải thành thạo các
Câu 9: Th nào là s nguyên t ?ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
h p s ? ợp, các tính chất của phép cộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
Bài t p 4: ập1:
Không tính, xét xem các bi u th cểu thức ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép sau là s nguyên t hay h p s ?ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ợp, các tính chất của phép cộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
Trang 4Câu 10: x C c a a, b, c ; và ƯC của a, b, c ; và ủa tập hợp B khi
x BC c a a, b, c khi nào ? ủa tập hợp B khi
Câu 11: Th nào là CLN, BCNN c a hai hay ết tập hợp? ƯC của a, b, c ; và ủa tập hợp B khi
nhi u s ? ều kiện để có phép trừ a - b; ối quan
Bài t p 5: ập1: Cho a = 30 ; b = 84
a) Tìm CLN (a, b) ; C (a, b)ƯCLN (a, b) ; ƯC (a, b) ƯCLN (a, b) ; ƯC (a, b)
b) Tìm BCNN (a, b) ; BC (a, b)
* L u ý m t s l i HS th ư ộ: ố bài tập HS chưa ỗi HS thường mắc khi làm ường mắc khi làm ng m c khi làm ắc khi làm
toán
a) 5 7 11 + 13 7 19 b) 5 7 9 11 - 2 3 7 c) 423 + 1422
d) 1998 - 1333
Câu 10: x C c a a, b, c ƯCLN (a, b) ; ƯC (a, b) ủa phép cộng, phép
Câu 11: Th nào là CLN, BCNNến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ƯCLN (a, b) ; ƯC (a, b)
c a hai hay nhi u s ?ủa phép cộng, phép ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên
Bài t p 5: ập1: Cho a = 30 ; b = 84 a) Tìm CLN (a, b); C (a, b)ƯCLN (a, b) ; ƯC (a, b) ƯCLN (a, b) ; ƯC (a, b) b) Tìm BCNN (a, b) ; BC (a, b)
Ho t đ ng ạt động của Thầy và trò ộ:
MT: Cách trình bày, k thu t gi i d ng ỉ thuật giải dạng ập HS chưa ảng ạt động của Thầy và trò
s ố bài tập HS chưa
GV: Treo b ng ph ghi s n đ bài t p ải thành thạo các ụng các kiến thức trên và giải thành thạo các ẵn đề các bài tập ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
Bài 1:
Theo đ bài: ều kiện để có phép trừ a - b; S sách ph i là gì c a 6; 8; ối quan ải là gì của 6; 8; ủa tập hợp B khi
15?
HS: S sách là b i chung c a 6; 8; 15ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ộng, phép ủa phép cộng, phép
GV: Cho HS ho t đ ng nhóm và g i đ iạn:24/12/2022 ộng, phép ọc tập, cẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán ạn:24/12/2022
Bài 2:
Theo đ bài: ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép S t ph i là gì c a 42 và ối quan ổng quát của phép nhân, ải là gì của 6; 8; ủa tập hợp B khi
60?
HS: S t là ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ổng, các dấu hiệu chia hết cho ướn hơn 7c chung c a 42 và 60.ủa phép cộng, phép
Bài 1: M t s sách khi x p thànhộng, phép ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
ho c 15 quy n đ v a đ Tínhặc 15 quyển để vừa đủ Tính ểu thức ểu thức ừ số tự nhiên ủa phép cộng, phép
s sách đó Bi t r ng s sáchố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ằng ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên trong kho ng t 200 đ n 300ải thành thạo các ừ số tự nhiên ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
Bài 2: M t l p h c g m 42 namộng, phép ớn hơn 7 ọc tập, cẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán ồm 42 nam
và 60 n , chia thành các t saoữa hai tập hợp ổng, các dấu hiệu chia hết cho cho s nam và s n m i t đ uố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ữa hai tập hợp ỗ ổng, các dấu hiệu chia hết cho ề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
nhi u nh t thành bao nhiêu t đề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ất của phép cộng, phép ổng, các dấu hiệu chia hết cho ểu thức
s nam và s n đố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ữa hai tập hợp ượp, các tính chất của phép cộng, phépc chia đ uề tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
Trang 5HS: Ho t đ ng nhómạn:24/12/2022 ộng, phép gi i bài t p trên.ải thành thạo các ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
GV: Nêu các câu h i, yêu c u HS đ ng t iỏi ôn tập; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập ần 14) ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ạn:24/12/2022
ch tr l i.ỗ ải thành thạo các ời một số câu hỏi
Câu 1: Vi t t p h p Z các s nguyên? Cho ết tập hợp? ập hợp? ợp? ối quan
bi t m i quan h gi a các t p h p N, N*, ết tập hợp? ối quan ệ giữa hai tập hợp trên? ữa hai tập hợp trên? ập hợp? ợp?
Z.
Câu 2: Giá tr tuy t đ i c a a là gì? Nêu ị tuyệt đối của a là gì? Nêu ệ giữa hai tập hợp trên? ối quan ủa tập hợp B khi
qui t c tìm giá tr tuy t đ i c a a, s ắt vào bài (khởi động) ị tuyệt đối của a là gì? Nêu ệ giữa hai tập hợp trên? ối quan ủa tập hợp B khi ối quan
nguyên âm, s nguyên d ối quan ương a : b? ng?
Câu 3: Nêu qui t c công hai s nguyên ắt vào bài (khởi động) ối quan
cùng d u d ấy cách viết tập hợp? ương a : b? ng, âm?
Câu 4:Nêu qui t c c ng2 s nguyên khác ắt vào bài (khởi động) ộng) ối quan
d u? ấy cách viết tập hợp?
Câu 5: Phép c ng các s nguyên có nh ng ộng) ối quan ữa hai tập hợp trên?
tính ch t gì? Nêu d ng t ng quát ấy cách viết tập hợp? ạng tổng quát của phép nhân, ổng quát của phép nhân,
Câu 6: Nêu qui t c tr s nguyên a cho s ắt vào bài (khởi động) ừ a - b; ối quan ối quan
nguyên b? Nêu công th c t ng quát ức tổng quát ổng quát của phép nhân,
Câu 7: Nêu qui t c b d u ngo c? ắt vào bài (khởi động) ỏ dấu ngoặc? ấy cách viết tập hợp? ặc?
* M t s sai l m th ộ: ố bài tập HS chưa ầy và trò ường mắc khi làm ng m c khi tính ắc khi làm
toán, trình bày
Bài 4: B d u ngo c r i tính.ỏi ôn tập; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập ất của phép cộng, phép ặc 15 quyển để vừa đủ Tính ồm 42 nam
1) (8576 - 535) – 8576
2) (535 - 135) – (535 + 265)
3) 147 – (-23 + 147)
cho các t ?ổng, các dấu hiệu chia hết cho
Bài 4: B d u ngo c r i tính.ỏi ôn tập; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập ất của phép cộng, phép ặc 15 quyển để vừa đủ Tính ồm 42 nam 1) (8576 - 535) – 8576 = -535 2) (535 135) – (535 + 265) = -400
3) 147 – (-23 + 147) = 23
Bài 5: Tìm s t nhiên x bi t:ố tự nhiên, phép trừ số tự nhiên ự nhiên, phép trừ số tự nhiên ến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép
CÁC BÀI TẬP HÌNH HỌC Bài 1: Một tấm vải hình chữ nhật có chiều dài 1m và chiều rộng là 36cm Diện
tích của tấm vải hình chữ nhật theo đơn vị xăng ti mét vuông là?
Bài 2: Tìm chiều dài của hình chữ nhật biết chiều rộng của hình chữ nhật là
15cm và diện tích bằng 390cm²
Bài 3: Tính diện tích của hình thang cho ở hình vẽ
Trang 6Bài 4 : Tính diện tích của hình thang ABCD
Bài 5 : Tính diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là 8 dm.
4 Ho t đ ng tìm tòi, m r ng ạt động của Thầy và trò ộ: ở rộng ộ: :
D n dò: ặn dò:
+ Xem l i các d ng bài t p đã gi i.ạn:24/12/2022 ạn:24/12/2022 ập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ải thành thạo các + Ôn kỹ các ki n th c c a chến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép ủa phép cộng, phép ươ số Thứ tựng I
+ Chu n b thi H c kỳ I.ẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán ị thi Học kỳ I ọc tập, cẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán