1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập học kì i toán 4

16 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 531,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu đồ dưới đây chỉ số cây mà một trường tiểu học đã trồng trong đợt phát động “Tết trồng cây” của thành phố Hà Nội: Cho các nhận xét sau: 1 Khối Một trồng được ít cây nhấtA. 6 Giả sử t

Trang 1

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bài khảo sát kiến thức tổng quát Chương trình ôn tập và bồi dưỡng toán

Tiểu học PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Đâu là số tự nhiên?

A 56

B 46,88

C

9

4

D 7

Câu 2 Đâu là số chẵn có hai chữ số?

A 908

B 08

C 37

D 54

Câu 3 Phép tính nào có kết quả là số lẻ?

A 457 + 61

B 795

C 6733

D 199922

Câu 4 Đâu là số lẻ có ba chữ số?

A 444

B 089

C 227

D 322

Câu 5 148 + 999 = …

A 5642

B 4522

C 1147

D 9090

Câu 6 Đâu là hai số lẻ liên tiếp?

A 453 và 455

B 457 và 439

C 900 và 907

D 2367 và 9035

Câu 7 Đâu là dãy số chẵn:

A 2; 4; 6; 8; 10; …

B 1; 2; 3; 4; 5; 6; …

C 0; 2; 4; 6; 8; 10

D 0; 2; 4; 6; 8; 10; …

Câu 8: Đâu là dãy số lẻ:

A 1; 3; 4; 5; 6; 7; …

B 1; 3; 5; 7; 9

C 1; 3; 5; 7; 9;…

D 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;…

Câu 9 Số tự nhiên lớn nhất trong bốn số sau là:

A 45

B 79

Trang 2

C 100

D 78

Câu 10 Kết quả của phép tính nào là số chẵn?

A 2347

B 2113 + 14

C 5757 + 8992

D 34355

Câu 11 Kết quả của biểu thức 898345227

A 326

B 780

C 1016

D 1470

Câu 12 Đâu là công thức tính chất kết hợp của phép cộng?

A abba

B aaa3a

C abc(ab)ca(bc)

D abc(ab)ca(bc)

Câu 13 341000

A 34

B 340

C 3400

D 34000

Câu 14 120100000

A 1200

B 12000

C 12000000

D 1200000

Câu 15 0 :0

A 1

B 0

C Không có đáp số

D 10

Câu 16 Dấu >; <; = điền vào chỗ trống: aaaaaa3:

A >

B <

C =

D Không có dấu phù hợp

Câu 17 Mẹ mua 4 gói kẹo Mỗi gói kẹo có 10 chiếc kẹo Mẹ chia tất cả số kẹo cho

8 bạn Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu chiếc kẹo?

A 5 chiếc kẹo

B 6 chiếc kẹo

C 7 chiếc kẹo

D 8 chiếc kẹo

Câu 18 Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

A 123

B 998

C 988

D 098

Câu 19 Số tự nhiên lớn nhất trong dãy số tự nhiên là:

Trang 3

A 10000000000000000000000000000000000

B 999999999999999999999999999999999999

C Không có số tự nhiên lớn nhất

D 191919191919191919191919191919191919119 Câu 20 Kết quả của biểu thức nào là số lẻ?

A 79(2324)

B 8132871324420

C 196:(72)1

D 19881000

Câu 21 Số dư của phép chia 234567:2

A 0

B 1

C 2

D 3

Câu 22 Số dư của phép chia 750:6

A 0

B 1

C 2

D 3

Câu 23 Số dư của phép chia 752:6

A 0

B 1

C 2

D 3

Câu 24 Hình vẽ bên có … hình tam giác

A 10

B 15

C 20

D 25

Câu 25 2 giờ = … phút

A 60

B 120

C 180

D 240

Câu 26 Năm nào tháng 2 có 29 ngày:

A 2009

B 2010

C 2088

D 2022

Câu 27 Tháng 11 có:

A 30 ngày

B 31 ngày

C 32 ngày

D 33 ngày

Câu 28 3 kg g

A 30g

B 300g

C 3000g

D 30000g

Trang 4

Câu 29 50 m cm

A 500 cm

B 5000 cm

C 50000 cm

D 5 cm

Câu 30 2km mm

A 20 mm

B 20000 mm

C 2000000 mm

D 2000 mm

Câu 31 700cm m

A 70 m

B 7 m

C 7000 m

D 700 m

Câu 32 2hm dam

A 2 dam

B 20 dam

C 200 dam

D 2000 dam

Câu 33 2dm3cmcm

A 23 cm

B 203 cm

C 230 cm

D 2300 cm

Câu 34 4dm35cm2 cm

A 13 cm

B 130 cm

C 103 cm

D 310 cm

Câu 35 Số La Mã X là:

A 10

B 1

C 5

D 2

Câu 36 Số La Mã VI là:

A 2

B 3

C 6

D 9

Câu 37 456x233

A x234

B x223

C x324

D x256

Câu 38 9xx80

A x1

B x5

C x10

D x8

Trang 5

Câu 39 96 :x 3

A x12

B x22

C x32

D x42

Câu 40 Dấu >; <; = phù hợp để điền vào ô trống a10 … aaaaaa

A >

B <

C =

D Không có dấu phù hợp để điền

Câu 41 56(8974)110(208)

A 153

B 209

C 301

D 357

Câu 42 398(400200)

A 98

B 198

C 598

D 998

Câu 43 72(3415)29(1010)

A 100

B 120

C 160

D 140

Câu 44 479(134265324)

A 558

B 616

C 549

D 489

Câu 45 20(1000:100)

A 2

B 200

C 20

D 2000

Câu 46 34000:(1000:102)

A 68

B 6800000

C 1700

D 170

Câu 47 479(52:433)

A 433

B 525

C 459

D 499

Câu 48 12(10010)14(105)

A 1390

B 1530

C 1110

Trang 6

D 1290

Câu 49 200:10010(87432)

A 10

B 11

C 12

D 13

Câu 50 Cho a8, b10 Kết quả của biểu thức ab(ab)

A 60

B 61

C 62

D 63

Câu 51 Cho m100, n200 Kết quả của biểu thức: n:mnmmn

A 100

B 2

C 30

D 200

Câu 52 189 :9

A 12

B 21

C 33

D 13

Câu 53 Số dư lớn nhất có thể có khi chia một số tự nhiên bất kì cho 192 là:

A 19

B 2

C 191

D 190

Câu 54 Số 6 trong số 123456789 có giá trị:

A 6

B 600

C 6000

D 600000

Câu 55 Dấu >; <; = phù hợp để điền vào ô trống 78 8(542)

A >

B <

C =

D Không có dấu thích hợp

Câu 56 Số 78945 viết trong hệ thập phân là:

A 7894578945

B 78945545945894578945

C 78945700008000900405

D 789457000080000900405

Câu 57 An có 10 cái kẹo, Bình có 12 cái kẹo, Minh có 14 cái kẹo, Ngọc có 16 cái kẹo, Bách có 18 cái kẹo Trung bình mỗi bạn có:

A 14 cái kẹo

Trang 7

B 15 cái kẹo.

C 16 cái kẹo

D 17 cái kẹo

Câu 58 10 tạ =… kg

A 10

B 100

C 1000

D 10000

Câu 59 400 kg = … yến

A 4000

B 400

C 40

D 4

Câu 60 80000 kg = … tấn

A 80

B 8

C 800

D 8000

Câu 61 Số dư trong phép chia 179815:89 là:

A 34

B 35

C 36

D 37

Câu 62 897222

A 199134

B 199135

C 199136

D 199137

Câu 63 Cho a7 Kết quả của biểu thức (a7)(a:7)(a7)(a7)

A 61

B 62

C 63

D 64

Câu 64 Tổng của hai số là 20 Hiệu của hai số là 10 Vậy số lớn là:

A 15

B 16

C 17

D 18

Câu 65 Tổng của hai số là 90 Hiệu của hai số là 30 Vậy số bé là:

A 60

B 50

C 40

D 30

Câu 66 Hai lần tổng của hai số là 94 Hai lần hiệu của hai số là 54 Vậy hai số đó là:

A 37 và 10

B 47 và 20

C 27 và 20

D 31 và 13

Câu 67 Hai lần tổng của hai số là 100 Số lớn hơn số bé 10 đơn vị Vậy hai số đó là:

A 35 và 36

Trang 8

B 30 và 20

C 22 và 13

D 23 và 12

Câu 68 Cho a70; b=10 Dấu thích hợp điền vào chỗ … là

) : ( ) ) (

( )

A >

B <

C =

D Không có dấu thích hợp

Câu 69 10dm2= … cm2

A 1000

B 100

C 1000000

D 1010101

Câu 70 19 dm289 cm2= … cm2

A 1999

B 8919

C 2000

D 1989

Câu 71 Dấu >; <; = phù hợp để điền vào ô trống 1m27cm2… 11dm2

A >

B <

C =

D Không có dấu phù hợp để điền

Câu 72 Số dư lớn nhất có thể có khi chia một số bất kì cho 2002 là:

A 2002

B 2001

C 1

D 0

Câu 73 Tìm x và r biết 25xr799 (gợi ý: x là thương và r là số dư)

A x31  ;r 24

B x38  ;r 22

C x39  ;r 25

D x31  ;r 26

Câu 74 Lớp 4A có 40 học sinh, trong đó số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 10 học sinh Vậy lớp 4A có:

A 25 học sinh nữ

B 15 học sinh nam

C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

Câu 75 Một thư viện có 10000 quyển sách, trong đó số sách về khoa học nhiều hơn

số sách về văn học là 3000 quyển Vậy thư viện đó có:

A 6500 quyển sách về văn học

B 3500 quyển sách về khoa học

C Trung bình có 5000 quyển sách mỗi loại

D Đáp án A, B, C đều sai

Trang 9

Câu 76 Biểu đồ dưới đây chỉ số cây mà một trường tiểu học đã trồng trong đợt phát động “Tết trồng cây” của thành phố Hà Nội:

Cho các nhận xét sau:

1) Khối Một trồng được ít cây nhất Khối Năm trồng được nhiều cây nhất

2) Khối Hai trồng nhiều hơn khối Bốn 200 cây

3) Số cây khối Ba trồng được bằng một nửa số cây khối Năm trồng được

4) Tổng số cây toàn trường là 2500 cây

5) Trung bình mỗi khối trồng được 400 cây

6) Giả sử trường học đó có tất cả 1250 học sinh thì trung bình mỗi học sinh trồng được 2 cây

Trong 6 nhận xét trên, các nhận xét đúng là:

A 1; 2; 3

B 2; 3; 6

C 1; 4; 6

D 1; 5; 6

Câu 77 Một phân xuỏng sản xuất cần chuyển hàng đến bến cảng Xe thứ nhất chuyển được 80 tấn hàng Xe thứ hai chuyển được nhiều hơn xe thứ nhất 8 tấn hàng và ít hơn

xe thứ ba 7 tấn hàng Trung bình mỗi xe chuyển được:

A 83 tấn hàng

B 82 tấn hàng

C 81 tấn hàng

D 80 tấn hàng

Câu 78 Đâu là công thức của tính chất chia một tổng cho một số khác 0?

A (ab):cab:c

B (ab):ca:cb

C ab:cba:c

D (ab):ca:cb:c

Câu 79 Đâu là công thức của tính chất chia một hiệu cho một số khác 0?

A (ab):ca:cb:c

B (ab):cab:c

C (ab):ca:bc

D (ab):ca:b:c

Câu 80 8911

Trang 10

A 879

B 979

C 978

D 819

Câu 81 Công thức của tính chất chia một số cho một tích khác 0 là:

A a:(bc)a:bc

B a:(bc)a:b:c

C a:(bc)a:cb

D a:(bc)abc

Câu 82 Công thức của tính chất một tích chia cho một số khác 0 là:

A (ab):cac:b

B (ab):c(a:c)b(b:c)a

C (ab):ca:b:c

D (ab):cabc

Câu 83 Số dư trong phép chia 171902:53 là:

A 23

B 33

C 43

D 53

Câu 84 Đâu là góc vuông?

Câu 85 Cho hình vẽ:

Biết:

cm HG

cm AD

cm EG

cm AB

4 2 6

3

Chu vi và diện tích hình bên lần lượt là:

A 24 cm và 30 cm2

B 30 cm và 30 cm2

C 24 cm và 24 cm2

D 30 cm và 24 cm2

Câu 86 1 năm thường = … giờ

A 8000

B 8700

C 8760

D 8900

Trang 11

Câu 87 1 năm nhuận = … giờ

A 8700

B 8784

C 8890

D 8912

Câu 88 Cho hình vẽ:

Khoanh vào đáp án đúng:

A Các đoạn thẳng vuông góc với CH là AD; BC; EC;

GH

B Các đoạn thẳng AB; HC; GE song song với nhau

C Các đoạn thẳng BC; AD; HG song song với nhau

D Tất cả các đáp án A; B; C đều đúng

Câu 89 Cho

40 30 20 10

d c b

a

Hãy điền dấu >; <; = thích hợp vào ô

trống:

c d b a c b d

(       … (ad):bc(4acb):b

A >

B <

C =

D Không có dấu phù hợp

Câu 90 Công thức tính chất phân phối của phép cộng là:

A a(bc)abac

B abcabac

C a(bc)abc

D a(bc)abc

* Từ câu 91 đến 100 là các câu mang tính chuyên sâu về dấu của số trong biểu thức và các tính chất phân phối, một số trừ một tổng, một số trừ một hiệu,… thuộc chương trình lớp 3, lớp 4 Do đó phải thực sự thành thạo mới nên làm các bài tập này.

Câu 91 48(2312)(6643)

A 36

B 50

C 82

D 192

Câu 92 89(9035)(1220)

A 26

B 44

C 136

D 206

Câu 93 199(200101)

A 30

B 100

Trang 12

C 200

D 500

Câu 94: Hai lần tổng của hai số là 500 Bốn lần hiệu của hai số là 80 Vậy hai số là:

A 145 và 115

B 135 và 105

C 145 và 105

D 135 và 115

Câu 95: 72(4880:10)(3750)

A 2880

B 2893

C 2867

D 2967

Câu 96 890(6745623)(5762)

A 385

B 894

C 373

D 379

Câu 97 48:(6:8)

A 1

B 64

C 8

D 4

Câu 98 89(9827)

A 150

B 160

C 170

D 180

Câu 99 98(100200)

A 98

B 100

C 198

D 200

Câu 100 Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống

) 74 98 85 (

149   … (3740)40(7435)

A >

B <

C =

D Không có dấu phù hợp để điền

Trang 13

PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1 Tính

387487 912074

883728 82948

732776 209948

89874 25567

235535 234325

48282 572739

1924832 9128883

82348 324728

84357 827377

832783 2847459

Bài 2 Tính

7

6445

3

9234

9

6745

6

5647

8

2342

250 7653

300 5434

400 6357

200 3634

100 8923

11 59

11 21

11 79

11 43

11 65

115 2356

192 188

66 439

84 342

57 75

Bài 3 Tính

5

:

3525

6

:

9022

9

:

3142

7

:

255

8

:

346

81 : 4546

99 : 7247

63 : 3155

64 : 2345

11 : 4563

33 : 46145

89 : 24678

75 : 25166

37 : 24513

46 : 63532

583 : 956854

479 : 135679

179 : 523678

223 : 346677

434 : 365327

750 : 920590

200 : 657100

40 : 83758

70 : 25760

80 : 61490

Bài 4 Tính các biểu thức sau theo hai cách

a) 371(674794)

b) 234(634231)

c) (8744178)1794

d) 986(739652)

e) 901(164272)

f) (9744891)(664275)(2355782)

Bài 5 Tính các biểu thức sau theo hai cách

a) 34(7822)

b) (2974974)98

c) (23742)65

d) 43(350150)

e) (28982)(1020) (chỉ làm 1 cách vì đây là câu khó)

Bài 6 Tính các biểu thức sau theo hai cách

a) 488:(861)

b) 845:(513)

c) 4005:(8945)

Trang 14

d) ( 68 45):5

e) (6845):(52)

f) ( 68 45):10 (gợi ý: dựa vào câu e để tìm cách hai)

Bài 7 Tính hợp lý vàchỉ rõ các tính chất mà em đã sử dụng để giải bài tập.

a) 54654352576897

b) 23545693353258832544917

c) 2426546724356895

d) 82524

e) 52165

f) 25704

g) 65256570655

h) 741247436743974

i) (5432374348991992)(199911200:2)

Bài 8* Tính hợp lý

a) 3737

b) 23423464254754447

c) 8913389237898

d) 25336025557

Bài 9 Cô giáo có 70 cây bút chia cho hai bạn An và Bình Biết Bình được nhận nhiều hơn An 10 cây bút Hỏi mỗi bạn được nhận bao nhiêu cây bút?

Bài 10 Mẹ chia táo cho hai chị em Bống và Bi Biết Bống được nhận ít hơn Bi 2 quả

và trung bình mỗi người nhận được 5 quả Hỏi hai chị em Bống Bi mỗi người được nhận mấy quả táo?

Bài 11 Hình vuông ABCD có cạnh 4 cm Vẽ

tiếp hình vuông BCHI để có hình chữ nhật

AIHD (xem hình vẽ)

a) Hình vuông BCHI có cạnh bằng bao nhiêu

cm?

b) Tìm tất cả các góc vuông trong hình

c) Kể tên các cặp cạnh song song

d) Kể tên các cặp cạnh vuông góc

e) Tính chu vi hình chữ nhật AIHD

f) Tính diện tích hình chữ nhật AIHD

g) Tính diện tích hình vuông ABCD, BCHI và so sánh diện tích hai hình chữ nhật h) Diện tích hình vuông BCHI bằng một phần mấy diện tích hình chữ nhật AIHD? Bài 12 Một hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 18 cm, chiều dài hơn chiều rộng 2 cm Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

Bài 13 Một hình chữ nhật có chu vi bằng 80 cm, chiều rộng kém chiều dài 2 cm Tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài 14 Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 100 m, chiều dài hơn chiều rộng

10 m Tính diện tích mảnh đất đó

Trang 15

Bài 15 Ba bạn An, Bình, Minh có chiều cao là 145 cm; 120 cm; 153 cm Tính chiều cao trung bình của mỗi bạn

Bài 16 Lớp 4A có 50 học sinh, trong đó có 30 học sinh giỏi và 20 học sinh khá Mỗi học sinh giỏi nhận được 15 quyển vở, mỗi học sinh khá được nhận 12 quyển vở a) Tính tổng số vở đã phát cho 50 học sinh lớp 4A

b) Tổng số vở đã phát cho học sinh giỏi nhiều hơn tổng số vở đã phát cho học sinh khá là bao nhiêu quyển?

Bài 17 Mẹ hơn con 24 tuổi Năm 2018 mẹ 40 tuổi Hỏi con sinh năm bao nhiêu? Bài 18 Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 5 cm, chiều rộng là 3 cm

a) Vẽ tiếp hình vuông CDEG để được hình chữ nhật ABGE Hình vuông CDEG có cạnh dài bao nhiêu cm?

b) Tìm tất cả các góc vuông trên hình

c) Kể tên tất cả các cạnh song song với cạnh AD?

d) Kể tên tất cả các cạnh vuông góc với cạnh BG?

e) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ABGE?

f) Tính diện tích hình vuông CDEG?

Bài 19 Bốn mươi xe chở được 800 thùng dầu Nếu cần chở 8000 thùng dầu thì cần bao nhiêu xe?

Bài 20 Hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu hình tam giác?

Gợi ý lời giải bài 20:

- Ta đánh số tất cả các tam giác con trong hình (xem hình vẽ)

- Suy ra: có tất cả số tam giác là:

66 11 10 9 8 7 6 5

4

3

2

1           (tam giác)

Đáp số: 66 tam giác

Trang 16

ĐÁP ÁN 100 CÂU TRẮC NGHIỆM

11.A 12.C 13.D 14.C 15.C 16.A 17.A 18.B 19.C 20.C 21.B 22.A 23.C 24.B 25.B 26.C 27.A 28.C 29.B 30.C 31.B 32.B 33.A 34.B 35.A 36.C 37.B 38.D 39.C 40.A 41.A 42.B 43.B 44.B 45.B 46.D 47.A 48.D 49.C 50.C 51.B 52.B 53.C 54.C 55.C 56.C 57.A 58.C 59.C 60.A 61.B 62.A 63.D 64.A 65.D 66.A 67.B 68.B 69.A 70.D 71.A 72.B 73.A 74.C 75.C 76.C 77.A 78.D 79.A 80.B 81.B 82.B 83.A 84.A 85.A 86.C 87.B 88.D 89.B 90.A 91.A 92.A 93.B 94.D 95.B 96.A 97.B 98.B 99.C 100.B

Ngày đăng: 24/04/2022, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w