1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn tập giữa kì 1 toán 7

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Giữa Kỳ 1 Toán 7
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Ôn Tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 729,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác.. Câu 17.Thùng chứa củamột xe chở hai bánh có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ.. Câu 19.Cho một hình lăng trụ đứ

Trang 1

ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 7

ĐỀ 1

PHẦN I TRẮC NGHIỆM(5,0 điểm)

Câu 1 Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

1

2 ? A

10

.

5

4

2 1

Câu 2.Trong các số hữu tỉ

1; 3; 0;1; ;1 4

, có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

Câu 3 Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?

A

3.

3.

3. 5

Câu 4 Kết quả của phép tính

2 3 5

  bằng

A

9

5B

9

25C

3

5D

9 25

Câu 5.Phép tính nào sau đây không đúng?

A x18:x6 x x12( 0). B x x4. 8 x12. C x x2. 6 x12. D ( )x3 4 x12.

Câu 6 Kết quả củaphép tính:

1 5

 là A

3

7 8

 C

3 8

 D

7 8

Câu 7 Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

A 9. B 0,121212 C 2 D  3, (235).

Câu 8.Số nào sau đây không có căn bậc hai số học?

A 1. B 7 C  5. D  4 .

Câu 9 36 bằng

A 36. B. 36. C.6. D.6.

Câu 10 Số đối cùa

2 3

 là:

A

2

3 B

3.

2 C

2. 3

D

3. 2

Câu 11 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

A.N.B N * C Q.D Z.

Câu 12.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 5 N. B

5

5

D

5

Câu 13 Cho

a x b

 ( với ,a b  , b  ) Nếu ,0 a b cùng dấu thì

A.x 0. B x 0. C x 0. D x 0.

Câu 14 Số nào sau đây có thể viết thành số thập phân vô hạn tuần hoàn?

Trang 2

A

5

1

11

3 15

Câu 15 Tính 15 và làm tròn chính xác đến 0,005 ta được kết quả là

Câu 16 Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác

' ' '

ABC A B C là những hình gì?

A Hình tam giác

B Hình tứ giác

C Hình chữ nhật

D Hình vuông

Câu 17.Thùng chứa củamột xe chở hai bánh có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước

như hình vẽ Thể tích của thùng xe đó là bao nhiêu?

A 230000 cm3.

B 210000 cm3.

C 120000 cm3.

D 240000 cm3.

Câu 18 Số mặt của hình hộp chữ nhậtABCD A B C D ' ' ' ' là

A 3.B.4. C 5.D 6.

Câu 19.Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy làs, chiều cao là h Công thức tính thể tích

V của hình lăng trụ đứng đó là

A V s.h. B

1

V s.h 2

C V 2.s.h. D V 3.s.h.

Câu 20 Cho hình vẽ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.xAb đối đỉnh với aAy

B xAb kề bù với aAx

C aAx đối đỉnh với yAb

D aAx kề bù với yAb

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Câu 1.(1,0 điểm)Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.

a)

8

6 6

5 5

 

 

  b) 1175

Câu 2.(2,0 điểm)

1) Tìm x biết:

3

2 1,5

2) Tính: 1,3 0,35   0,7 5,65 2022

Câu 3.(0,5 điểm)Nhà bạn An có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài đáy bể là

1,5m; chiều rộng đáy bể là1, 2mvà chiều cao của bể

a

b

y x

A

Trang 3

Câu 5 (1,0 điểm)

Vào dịp tết Nguyên đán, gia đình của bạn Bình tổ chức gói bánh Chưng với nguyên liệu để làm bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong Nhà bạn Bình gói được tất cả 25 cái bánh chưng, mỗi cái bánh chưng nặng khoảng 0,8kggồm 0,5kg gạo; 0,125kgđậu xanh; 0, 04kglá dong, còn lại là thịt lợn

a) Tính khối lượng thịt lợn cần dùng để làm mỗi cái bánh chưng ?

b) Nếu nhà bạn Bình đem bán 25 chiếc bánh đó với giá 50000 đồng một chiếc thì tiền lãi được bao nhiêu? Biết gạo nếp giá là 15000đ/kg, đậu xanh giá 50000đ/kg, lá dong giá 15000đ/kg và giá thịt lợn 120000đ/kg

ĐỀ 2

I PHẦNTRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM)

Hãy chọn phương án em cho là đúng:

Câu 1 Chọn khẳng định đúng:

A 32∈Q B 32∈ Z C −95 ∉ Q. D −6∈ N

Câu 2 Số hữu tỉ dương là:

Câu 3.Số đối của−32 là:

Câu 4 Sắp xếp các số 54;32

5;

−2

7 ;

−8

−8;0 , 625theo thứ tự giảm dần ta được kết quả:

A.32

5;

5

4;0 , 625;

−8

−8;

−2

−8;0 , 625 ;3

2

5;

5

4.

C −8−8;−2

7 ;0 , 625 ;3

2

5;

5

5;

5

4;

−8

−8;0 , 625 ;

−2

7 .

Câu 5 Kết quả phép tính 37+4

7.

−21

35 là:

Câu 6 Giá trị của x trong phép tính 25−x=1

3 bằng:

A.307 . B.−115 . C.1115. D 151 .

Trang 4

Câu 7 Phép tính 23.(−32 )2 có kết quả là:

Câu 8 Căn bậc hai số học của 81 là:

Câu 9 Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A.−715 B.−724 C.−532 D 1245 Câu 10 Số √2023 thuộc tập hợp số nào sau đây?

Câu 11 Cho biết x =5 thì x2 bằng:

A 25 B -625 C 625 D -25 Câu 12 Giá trị của biểu thức 4 3 9 bằng:

A -7 B 7 C 12 D -9

Câu 1 3.Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:

A Hình vuông B Tam giác đều C Hình chữ nhật D Hình thoi

Câu 14 Các mặt của hình lập phương đều là:

A Hình vuông B Tam giác đều C Hình chữ nhật D Hình thoi

Câu 15 Hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' 'cóAB =5cm Khẳng

định nào sau đây đúng?

A.A B =' 5cm

C.A B =' ' 5cm

D.A C =' 5cm

Câu 16 Hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có một đường chéo tên

là:

Câu 17 Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam

giác?

Trang 5

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ' ' ' có cạnh

A B =

B C¢ ¢=5cm

A C =' ' 6cm

AA =' 7cm

Độ dài cạnh AC sẽ bằng:

Câu 19 Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên.

Khẳng định nào sau đây là sai:

A.PG =9cm. B.EH =9cm. C Mặt đáy là MNPQ D.QP =6cm.

Câu 20 Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:

A 6 cm3 B.8 cm3 C 12 cm3 D 24 cm3

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)

Câu 21 (1 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

æ ö- ÷

+ç ÷ççè ø÷

b)

3 1 1. . 13

æ ö- ÷ æ- ö÷

Câu 22 (2 điểm) Tìm số hữu tỉ x , biết:

a)

2

;

b) 1 3 (0,25)2022: 0,25( )2021

4x + =4

Trang 6

Câu 23 (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC A B C ' ' ' như hình vẽ Biết

4 cm

AB = , AC =3 cm, BB =' 5 cm.Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này.

Câu 24 (1 điểm) Cô Anh dùng lưới thép để làm hàng rào cao

0,5m bao quanh mảnh đất hình chữ nhật có các kích thước lần

lượt là 3m và 4m Hỏi nếu mỗi mét vuông lưới thép có giá

90.000 đồng thì cô Anh cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới

thép làm hàng rào?

ĐỀ 3

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1 [NB] Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

A N; B.N*; C Q ; D Z

Câu 2 [NB] Số đối cùa

2 3

 là:

A

2

3; B

3

2; C

3 2

; D.

2 3

Câu 3.[NB]Khẳng định nào sau đây là sai ?

A 4 ¤ ; B 4,5Î ¤ ;

C

3 2

¤

; D

0,67

Câu 4 [TH] Điểm A trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A -3

B

3 4

-C

3

3 5

-Câu 5 [VD]Trong các số

; 1, 2; 80%; 1

A

3

2; B.

1, 2; C.80%;

D

2 1

3

Câu 6 [TH] Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

1 1 1 1

5 5 5 5

A

4

1

4 1 5

æö÷

ç ÷

ç ÷ ç

1 625

D

5 1 5

æö÷

ç ÷

ç ÷ ç

è ø

Câu 7 [TH] Với các biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc phép nhân và phép chia ta thực hiện

nào thứ tự nào ?

3 cm 4 cm

5 cm A'

C'

A

B'

B C

Trang 7

A Thực hiện phép nhân, phép chia trước B Từ trái sang phải

Câu 8 [TH] Cho đẳng thức 7- 2x=8 Ta có

Câu 9 [NB]Căn bậc 2 số học của số a không âm là:

Câu 10 [NB]Cho biết 9 = 3 2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Căn bậc hai số học của 3 bằng 9.

B.9 là căn bậc hai số học của 3.

C.3 là căn bậc hai số học của 9.

D.Căn bậc hai của 9 bằng 3.

Câu 11 [TH]Số nào sau đây có căn bậc hai số học lớn hơn 7 và nhỏ hơn 8.

A.40; B.49; C.58; D 64.

Câu 12 [TH] Số 12 là căn bậc hai số học của số nào sau đây ?

A 24; B 6; C. 12; D 144.

Câu 13.[NB]Phép chia nào sau đây có kết quả là số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

A.2:5 ; B.1:3; C.(-4):5; D.24:12.

Câu 14.[NB]Phân số

8

11 được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là bao nhiêu ?

A 0,(72); B.7; C.72;

D.

11

8 .

Câu 15[NB]Trongcác số sau, số nào là số vô tỉ ?

A. 2;

B.

1

3; C.

0,52

Câu 16 [NB]Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Mọi số Hữu tỉ đều là số thực.

B Mọi số thực đều là số Hữu tỉ.

Câu 17 [NB] Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. , , , , là:

A 3; B 4; C 5; D.6.

Câu 18 [NB]Nhận xét nào sau đây về hình lập phương là sai ?

Câu 19.[TH] Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 50m, chiều rộng 12m và cao 2m thì có

thể tích là bao nhiêu ?

Câu 20 [TH] Diện tích bìa cứng để làm một hộp quà có dạng hình lập phương với độ dài cạnh bằng

10cm là bao nhiêu ? ( coi các nếp gấp không đáng kể )

B TỰ LUẬN(5,0 điểm)

Câu 1.(2,5 điểm)

1) [VD]Tính:

)

8

0

:

2023

2)[VD]Tìm x biết :

2

2 3 (0,5)

Trang 8

3) [TH+VD] Cho a 12 Hãy tính căn bậc hai số học của a và làm tròn với độ chính xác 0,0005.

Câu 2 ( 2,0 điểm ) Người ta muốn đổ một tấm bê tông mái nhà dày 20cm

của một ngôi nhà, bề mặt của tấm bê tông có kích thước như ở hình vẽ

a) Thể tích bê tông cần để đổ mái nhà là bao nhiêu mét khối ?

b) Tính chi phí đổ bê tông mái nhà biết mỗi xe trở 6m3 bê tông có giá 7 200 000 đồng ( không tính số

bê tông dư thừa hoặc rơi vãi)

Câu 3 [VDC] ( 0,5 điểm ).Cho các số 0a1a2 a3 a15 Chứng minh rằng

5 10 15

5

HẾT

-PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HIỆP HÒA

TRƯỜNG TH&THCS ĐỒNG TÂN

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I.TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1

1.1a

(0,5đ)

)

8

:

2

12 5

0

:

2023 1

0,25 0,25

0,25

1.1b

) 13,3.45 46.13,3 13,3 13,3.(45 46 1)

b

0,25

1.2

(0, 75đ)

2

0,4 3 0,25

3 0,25 0,4

3 0,15 ( 0,15):( 3) 0,05

2 3 (0,5) 5

x x x x x

x

 

0,25 0,25 0,25

Trang 9

Vậy x 0,05

Câu 2

2a

Đổi 20 cm=0,2 m

Diện tích bề mặt tấm bê tông là:

18 24 10 210 2

 ( m2) Thể tích Bê tông cần để đổ sàn là:

210.0,2 42

V   (m3) Vậy thể tích bê tông cần dùng là 42 m3

0,25

0,5 0,25

2b

Số xe cần để trở đủ số bê tông là:

42:6 = 7 ( xe )

Số tiền cần trả là:

7 7 200 000 = 50 400 000 ( đồng ) Vậy chi phí để đổ mái nhà là 50 400 000 đồng

0,25

0,5 0,25

Câu 3 0,5đ

Ta có a1a2a3a4a5 5a5

6 7 8 9 10 5 10

aaaaaa

11 12 13 14 15 5 15

aaaaaa

Suy ra a1a2 a155(a5a10a15)

Vậy

5 10 15

5

a a a

0,25

0,25

-Hết -ĐỀ 4

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1.[NB_1]: Trong các câu sau câu nào đúng?

1

1

3 Z

D.

3

2 Q

Câu 2 [NB_2]: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

A N B.N* C Q D Z

Câu 3 [NB_3]: Số đối cùa

1 2

là:

A

2

3 B

3

4 C

1

2 D

1 3

a

b ; a,b cùng dấu thì:

2 5

A

4

15

B

4 10

 C

12 15

D Kết quả khác

+ 75 – 74 chia hết cho:

Trang 10

A 5 B 7 C.11 D Cả 3 số trên

Câu 7.[TH_3]: Thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào sau đây là đúng đối với

biểu thức có dấu ngoặc?

A [ ] → ( ) → { } B ( ) → [ ] → { } .C { } → [ ] → ( ) D

[ ] → { } → ( )

Câu 8.[NB_5] : Số mặt của hình hộp chữ nhật

, , , ,

A 3 B.4 C 5 D 6

Câu 9.[NB_6] Số cạnh của hình hộp chữ nhật

, , , ,

A 10 B.11 C 12 D 13

Câu 10.[TH_4]: Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:

A 6 cm3 B.8 cm3 C 12 cm3 D 24 cm3.

Câu 11.[TH_5]Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bên

là:

A 12 cm2 B.24 cm2 C 36 cm2 D 42 cm2

ABCA B C

các mặt bên của hình trên là những hình gì?

A Tam giác B Tứ giác

C Hình chữ nhật ; D Hình vuông.

Câu 13.[TH_6] Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h Hỏi công

thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?

A V = S.h B

1 2

VS h

C V = 2S.h D V = 3S.h

A x Oy  ' ' ; B x Oy  ' ; C xOy ; D.  ' y Ox

số đo yOz bằng:

0

.20

A B 1600

0

.80

C D 400.

Trang 11

Câu 16.[NB_10]: Khẳng định nào sau đây đúng

A Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 1800 B Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 900

C Hai góc kề bù thì bằng nhau D Hai góc đối đỉnh thì bù nhau

Câu 17.[NB_11]: Tiên đề Euclid được phát biểu:

“ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ”

A Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a

B Có hai đường thẳng song song với a.

C Có ít nhất một đường thẳng song song với a

D Có vô số đường thẳng song song với a.

Câu 18.[NB_12]: Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì:

Câu 19.[TH_7]: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c Biết a c và b  c, ta suy ra:

Câu 20.[TH_8]: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c Khẳng định nào sau đây là đúng.

PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)

Câu 21.(1,0 điểm) Tính:

)15,3.15,5 5,5.15,3

b)

2 2

1

3

 

  

 

Câu 22.(1,0 điểm) Một chiếc Tivi 40 inch (tivi có đường chéo màn hình dài 40 inch) Xác

định đường chéo màn hinh tivi theo đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần chục Biết

1 inch  2,54 cm.

Câu 23.(1,0 điểm)Tìm x biết:

 

1 5 ) 2

4 4 2 ) 2 1 36

  

 

Câu 24.(0,5 điểm)

Phòng ngủ nhà An dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m; chiều rộng 2,5m; chiều cao 3,8m Tính thể tích phòng.

Trang 12

Câu 25(0,5 điểm) Hãy cho biết:

Góc đồng vị với

1

A

; Góc so le trong với

1

A

là góc nào?

Câu 26: (1,0 điểm)

Vào dịp tết Nguyên đán, ông bà của bạn Nam gói 30 cái bánh chưng cho gia đình Nguyên liệu để làm bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng khoảng 0,8kg gồm 0,45kg gạo; 0,29 kg đậu xanh; 0,06 kg lá dong, còn lại

là thịt

a) Tính khối lượng thịt cần dùng để làm bánh ?

b) Nếu ông bà bạn Nam đem bán với giá 55 000 đồng một chiếc thì tiền lãi được bao nhiêu? Biết gạo nếp giá là 16 000đ/kg, đậu xanh giá 50 000đ/kg, lá dong giá 150 000đ/kg

và giá thịt lợn 120 000đ/kg.

Ngày đăng: 07/11/2023, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w