Tiên đề Euclid – tính chất hai đường thẳng song song II.. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì A?. Cặp góc đồ
Trang 1Khi ta cố gắng, vận may sẽ bên ta Bộ cương giữa kỳ 1 toán 7 – KNTT năm 2023- 2024
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ1 TOÁN 7 NĂM HỌC 2023 – 2024
I PHẠM VI KIẾN THỨC
- Số học: Hết chương 2
- Hình học: Hết bài 10 Tiên đề Euclid – tính chất hai đường thẳng song song
II BÀI TẬP
Phần 1 TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cách viết nào sau đây đúng?
A 3
−
B 3
−
C 3
Câu2 Phân số nào sau đây KHÔNG bằng phân số 5
9?
A 10
9
−
−
Câu 3 Số nhỏ nhất trong các số 1; 3; 0; 2
−
2
3
−
Câu 4 Kết quả của phép tính 4: 3
−
là
A 1
15
15
20
−
Câu 5 Giá trị của biểu thức ( 5 5) ( 5 5)
15 : 5 3 : 6 là
A 243
32
Câu 6 Kết quả của phép tính 2 4
3+5 là
A 22
15
Câu 7 Biết ( ) ( )5 3
x − = − Giá trị của x là
A ( )8
2
2
2
2
−
Câu 8 Kết quả của tích 4 2
2 2 là
Câu 9 Biểu thức ( )3 ( )2
27 : 9. −3
viết gọn dưới dạng lũy thừa là
3
3
3
−
Câu 10 Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?
A 121 B 0,(12) C 0,010010001… D -3,12(345)
Câu 11 Chọn đáp án đúng
A 3
Câu 12 Chọn đáp án đúng
A 144 12= B 144 = − 12 C 12 144= D 2 3
12 =12
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Số 0 không có căn bậc hai
B Tập hợp số vô tỷ được kí hiệu là Q
C Căn bậc hai của một số a không âm là x sao cho 2
x=a
D 2 là một số vô tỉ
Trang 2Th S: NGUYỄN DUY NINH 2 SĐT: 0961 697 696
Câu 14 Biểu thức 2 2 1 4
2 9
B = + − + có giá trị bằng
A 17
3
Câu 15 Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau thì
A a // b B a cắt b C a⊥b D a trùng b
Câu 16 Cho góc xBy đối đỉnh với góc x’By’ và góc xBy = 60 Tính số đo góc x’By’
Câu 17 Cặp góc đồng vị trong hình vẽ là
A M1 và N4 B M3 và N2 C M1 và N2 D M1 và N2
Câu 18 Cho hình vẽ sau, chọn phát biểu đúng
A A1 và B2 là hai góc so le trong B.A2 và B1 là hai góc so le trong
C A3 và B1 là hai góc đồng vị D.A3và B2 là hai góc trong cùng phía
Câu 19 Cho hình vẽ dưới Chọn câu trả lời Sai
A A =2 60 B B =2 120 C a/ /b D a⊥b
Phần 2 Tự luận
Dạng 1 Thực hiện phép tính Bài 1: Tính hợp lý
a)3 1 17 3
7+ −2 7 +2 b)11 17 2 17
13 29 13 29
−
34+ +3 34− +3 7 d) 5 8 14 3 30
19+11 19+ + −2 11 e) 3 3 3 2
−
− + − +
− + − − +
Bài 2: Tính hợp lý
a)2 3 5 2
5 8+8 5 b)2 5 3 2
3 2−4 3 c) 5 31 5 2 15
17 33 17 33 17
d)5 3 5 8 25
+ +
e)5.171 5.471
6 3−6 3 f)4.191 4.391
5 3−5 3 g)3 2 1 3 1 1
− + +
h)
− + +
4 3 1 N
4 M 3
2 1 z
y x
2
1
60 °
120 °
A
B
a
b
2 1 B
3
A 2 1
b a
Trang 3Khi ta cố gắng, vận may sẽ bên ta Bộ cương giữa kỳ 1 toán 7 – KNTT năm 2023- 2024
Bài 2: Thực hiện phép tính
a)
0
2
2
2
− c) 4 121 ( )2
15 225
−
d) 1 1 ( )2 1 0
−
4
Bài 3: Thực hiện phép tính
a)13 5 1 21
−
−
2
d)
: 2
− −− +
3
: 3
5555
−
BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1: Tính hợp lý
a)8 15 1 15
−
10 23 10 23
c) 13 15 10 1
−
+ − −
e)13 6 38 35 1
25+41−25+41−2 f)11 5 7 8 10
25 13 17 13 17
−
4+21+ − +4 2 21 h)28 10 13 3 7
15+24−15+ 12
− + − − − − − +
− + − + − − − +
Bài 2: Tính hợp lý
a) 11 19 19 5
b) 2 3 16 3
c) 9 23 1 9 9
10 11−11 10+10 d) 19 14 25 19 43
e)45: 5 54: 5
f)19 :1 4 39 :1 4
3 3− 3 3 g) 15 4 12 7 9 12
11 13 17 11 13 17
11 13 17 11 13 17
i) 2 10 :4 1 4 :4
Bài 3: Thực hiện phép tính
− − +
25%
6 64
16+ 25− 256+ 5 + d)
2 2
:1
3 : 1 27 : 3 : 2 1: 3
−
16 3 0, 01 2 0, 0 6
Bài 4: Thực hiện phép tính
a) 15 3 81 9
3
+ − − − −
2
0
−
d)
100 0
1
: 25 1,12 1
Dạng 2 Tìm x Bài 1: Tìm x biết
1) 1 4
x + = 2) 4 1
5− =x 3 3) 2 5 5
3+3x=7 4) : 21 1, 5 3
x − + =−
−
Bài 2: Tìm x biết
Trang 4Th S: NGUYỄN DUY NINH 4 SĐT: 0961 697 696
a)5 1 ( ) 5
2 1
8+4 x− = 4 b)8 1: 2 1
x
− − = −
2−2 x+ = 2
Bài 3: Tìm x biết
+ − =
3
x+ − +x =
3
x− x− =
d)( ) 3
4
x− x+ =
Bài 4: Tìm x biết
a)
3
1
8 2
x
− = −
4 9
x − = c)( )2 4
1 49
3
− =
2
3
Bài 5: Tìm x biết
a)2 12 3
3x− 5x=5 b)1 2( )
3x+5 x+ = c) 1( ) 17
x+ x− = d)1 21 3 1 3
2 x+ 2= 2 x−4
Bài 6: Tìm x biết
a) 3 x + =1 40 b) 2 3− x= − 7 c)1 11: 3
Bài 7: Tìm x biết
a) x −6= 2 b) 2 3− x = 4 c) 2 4
11 11
11 11
Bài 8: Tìm x biết
5
x − = b) 3 2
8− =x 5 c) 5 7 0
18− −x 24= d)18 1 3
5 − + =4 x 5 e)11 5 5 21
−
Bài 9: Tìm x biết
2
x − − = − b)2 1 0,5 1
9
x + − =
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1: tìm x biết
a)3 1 5
2x +2=2 b)1 15 3
− − =
− + =
− − =
− − = − −
−
Bài 2: tìm x biết
1 : 5
x
x
3 : 10
x
Bài 3: tìm x biết
a)( ) 4
7
x x
7
x x
c)
3x 9 5 2 x
Bài 4: tìm x biết
a)
3
x
− =
2
x
− =
2
x
− =
3
− =
2
x
Bài 5: Tìm x biết
+ − − =
x x
Bài 6: Tìm x biết
a)2 5: 3
5 10
x− =−
5 x −3=5
Bài 7: Tìm X biết
8− =x 5 b) 5 7 0
18− −x 24= c) 2 2 3
x − − = e) 2 0, 5 11
x + − =
Bài 8 tìm x biết
Trang 5Khi ta cố gắng, vận may sẽ bên ta Bộ cương giữa kỳ 1 toán 7 – KNTT năm 2023- 2024
a)14 3 1 9
2
x
x
Dạng 3 Hình học
Bài 1: Cho Hình 28 Biết Ox Oy, là hai tia đối nhau, yOm =70 0 Tính xOm
Bài 2: Cho Hình 29 Biết nAt và mAt là hai góc kề bù Biết mAt =50 0 Tính nAt
Bài 3: Cho Hình 34
a) Tính BEC và xAy b)Tính xAD
Bài 4: Cho Hình 17
a) Cho biết A2 và M1 là hai góc ở vị trí như thế nào?
b) Hai góc A1 và N2 là hai góc gì?
c) Chứng tỏ rằng MD∥AH
d) Chứng tỏ rằng NE∥MD
Bài 5: Cho hình vẽ: Biết, 𝐴̂= 900, 𝐵̂= 900, 𝐶̂= 1200
a Đường thẳng a song song với đường thẳng b không? Vì
sao?
b Tính số đo 𝐷̂
c.Vẽ tia phân giác Cx của 𝐴𝐶𝐷̂, tia Cx cắt BD tại I Tính 𝐶𝐼𝐷̂
Bài 6: Cho hình vẽ: Biết a // b, MNQ=90 ;0 MPQ=110 0
a) Đường thẳng a có vuông góc với đường thẳng MN
không ? Vì sao ?
b) Tính số đo PQN
c) Vẽ tia phân giác Pt của góc MPQ, tia Pt cắt NQ tại K Tính
góc PKQ
Bài 7: Cho hình vẽ: Biết a // b, CAB=90 ;0 ACD=120 0
a) Đường thẳng b có vuông góc với đường thẳng AB không?
Vì sao?
b) Tính số đo CDB
c) Vẽ tia phân giác Ct của góc ACD, tia Ct cắt BD tại I Tính
góc CID
d) Vẽ tia phân giác Dt’ của góc BDy Chứng minh Ct song
song với Dt’
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Cho Hình 18 Biết AC là tia phân giác
0
, 55 ,
BAx C = A =70 0
a) Tính CAx
a
b
120
D
C
B A
x
Hình 29
50 0
Hình 28
m
t
n O
A y
m
x
70 0
Hình 34
x
y
E
B
45 0
135 0 A
1 2
2 1
Hình 17
E D
N
M
B
A
Hình 18
x
C
B 55
0
A
70 0
Hình 21
F E
D C
1
1
D C
B A
Hình 19
110°
b a
y
x
N
Q
120°
b a
y
x
B
D
Trang 6Th S: NGUYỄN DUY NINH 6 SĐT: 0961 697 696
b) Chứng tỏ rằng Ax∥BC
Bài 2: Cho Hình 19 Biết A1=M1
a) Chứng tỏ rằng AB∥MN
b) Chứng tỏ rằng MN∥CD
Bài 3: Cho Hình 20
a) Chứng tỏ rằng Ax∥Om
b) Chứng tỏ rằng Om∥By
Bài 4: Cho Hình 21
a) Chứng tỏ rằng AB∥CD
b) Chứng tỏ rằng CD∥EF
Bài 5: Cho Hình 42 Biết AB∥MN.Tính AHN
Bài 6: Cho Hình 43 Biết AB∥MN. Tính AOM
Bài 7: Cho Hình 44 Biết AB∥MN. Tính K1.
Bài 8: Cho Hình 45 Biết AB∥MN.Tính G1
MỘT SỐ BÀI NÂNG CAO
5
x
A
x
−
=
+ có giá trị là số nguyên; b)
3 2
x B x
−
= là số nguyên
a) A=5n+2+5n+1+5n , (với n ) chia hết 31;
b) B=3n+2−2n+2+3n−2n , (với n *) chia hết cho10
1.2+3.4+5.6+ +49.50= 26+27+28+ +50
a) A=2 x− +1 4; b) 2 1 2 3 2
5
C x
−
=
3
D
x
=
− +
2 5 1 1
B
x
=
− +
2023
x
P
x
+
=
+ với x 0 b)Q= − + +x 1 x 2022
65 +6 +7 + +100 4
4
A
n
A = + + ++ Chứng minh rằng: 506
1013
A
Câu 10 : Tìm x, y, z biết: ( )208 20
3x− +5 2y+5 +(4z−3) 0
Hình 20
x
y
m
B
O A
36 0
36 0
Hình 22
n K
A H
1
x
1
Hình 42
H
B A
125 0
75 0
Hình 43
N M
O
B A
150 0
130 0
Hình 44
K
40 0
N M
H
B A
1
Hình 45
1 G
M H
B A
35 0