1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập giới hạn hàm số

6 4,8K 54
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập giới hạn hàm số
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 329,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giới hạn dạng xác định Bài 28: Tính các giới hạn sau: 1) 2) 3) 4) ; 5) 2Tìm giới hạn dạng của hàm phân thức đại số Bài 29: Tính các giới hạn sau 3Tìm giới hạn dạng của hàm phân thức đại số chứa căn thức bậc hai Bài 30: Tính các giới hạn sau 4Tìm giới hạn dạng của hàm phân thức đại số chứa căn thức bậc ba và bậc cao Bài 31: Tính các giới hạn sau 5Tính giới hạn dạng của hàm số sử dụng phương pháp gọi hằng số vắng Bài 32: Tính các giới hạn sau

Trang 1

-Tìm giới hạn dạng xác định

Bài 28: Tính các giới hạn sau:

1) lim(x→−1 x2+2x+1) 2)

1

3

lim 3 4

1

1 lim

x

x x

+

− ; 5)

2 5 1

1

→−

+ + +

x

x

2

1 1

1

x

2-Tìm giới hạn dạng 0

0của hàm phân thức đại số

Bài 29: Tính các giới hạn sau

( )

2

2

3

x 1

2

x 1

m

3-Tìm giới hạn dạng 0

0 của hàm phân thức đại số chứa căn thức bậc hai

Bài 30: Tính các giới hạn sau

4-Tìm giới hạn dạng 0

0 của hàm phân thức đại số chứa căn thức bậc ba và bậc cao

Bài 31: Tính các giới hạn sau

Trang 2

3 3 3 3

3

2

3

x 1

+

7 4

3

n 1 n

5-Tính giới hạn dạng 0

0 của hàm số sử dụng phương pháp gọi hằng số vắng

Bài 32: Tính các giới hạn sau

5 4

2

3

2

2 m

2 3

4

x

+ α + β −

3 1

11) lim

1

x

− −

3 2 2

2

x

1

13) lim

1

x

x

6-Tính giới hạn dạng

của hàm số

Bài 33: Tính các giới hạn sau

2

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

+ − +

2

;

1

x

x

2 x

22) lim

x 10

→−∞

+

7-Tính giới hạn dạng ∞ − ∞ của hàm số

Bài 34: Tính các giới hạn sau

Trang 3

( ) ( ) ( )

x

x

→+∞

→+∞

n

n

2

x

x 13) lim (x a )(x a ) (x a ) x ; 14) lim x x x ; 15) lim x a x b x ;

19) lim x 3

→+∞

8-Tính giới hạn dạng 0.∞ của hàm số

Bài 35: Tính các giới hạn sau

VIII Giới hạn một bên

Bài 36: Dựa vào định nghĩa giới hạn một bên, tìm các giới hạn sau

Bài 37: Tính các giới hạn sau

( )

( ) ( )

2 2

2 2

x 1

Bài 38: Gọi d là hàm dấu: ( ) =− =<

 >

1víi x 0

d x 0 víi x 0

1 víi x 0

Tìm x 0lim d x , lim d x vµ lim d x→ − ( ) x 0→ + ( ) x 0→ ( ) (nếu có).

Bài 39: Cho hàm số ( ) =  − ≥ −



3 2

x víi x<-1

f x

2x 3 víi x 1 Tìm x 1lim f x , lim f x vµ lim f x→ − ( ) x 1 → + ( ) x 1 → ( ) (nếu có).

Bài 40: Cho hàm số ( ) =  − ≤

+ > −

 2

2 x 1 víi x -2

f x

2x 1 víi x 2 Tìm ( ) ( )

xlim f x , lim f x vµ lim f x2 x 2 (nếu có).

Bài 41: Cho hàm số ( ) =  −− + > ≤

2

x 2x 3 víi x 2

f x

4x 3 víi x 2 Tìm x 2lim f x , lim f x vµ lim f x→ − ( ) x 2 → + ( ) x 2 → ( )(nếu có).

Trang 4

Bài 42: Cho hàm số ( )





2

2

9 x víi -3 x<3

Tìm x 3lim f x , lim f x vµ lim f x→ − ( ) x 3→ + ( ) x 3→ ( ) (nếu có).

Bài 43: Tìm giới hạn một bên của hàm số ( )



= 



2

2

víi x 1 5

f x 6-5x víi 1<x<3

x-3

víi x 3

khi x→1 vµ x± →3 ±

Bài 44: Ta gọi phần nguyênn của số thực x là số nguyên lớn nhất không lớn hơn x và kí hiệu nó là [x] Chẳng hạn

[5]=5; [3,12]=3; [-2,587]=-3 Vẽ đồ thị hàm số y=[x] và tìm x 3lim x , lim x vµ lim x→ −[ ] x 3 → +[ ] x 3 → [ ] (nếu có)

IX Một vài qui tắc tìm giới hạn

Bài 45: Tìm các giới hạn sau

3

1

Bài 46: Tìm các giới hạn sau

x 0

2

2 x

Bài 47: Tìm các giới hạn sau

Bài 48: Tìm các giới hạn sau

4

X Hàm số liên tục tại một điểm

Bài 49: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại điểm cho trước

+

3 3

2

x 1 tại điểm x0∈¡



1

víi x 0

0 víi x=1



2

víi x 0 x

víi x=-1 1

2

( ) = − + ≠

−

2

víi x -2

4 víi x=-2

Bài 50: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại điểm x=1

Trang 5

( )= +− ( ) = − + − − ≠

2

víi x 1

x 1

Bài 51: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x=1 và x=3 ( )

 − −



2

2 2

Bài 52: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại điểm cho trước

3

x víi x>-2

.

Bài 53: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại điểm x=0

Bài 54: Cho hàm số ( )

2

khi x 1

x 1

f x

= 

.

a)Tìm a để hàm số liên tục trái tại x=1; b)Tìm a để hàm số liên tục phải tại x=1;

c)Tìm a để hàm số liên tục trên R

Bài 55: Tổng của hai hàm f(x)+g(x) có nhất thiết phải gián đoạn tại điểm x0 đã cho hay không nếu:

a)Hàm f(x) liên tục, còn hàm g(x) gián đoạn tại điểm x 0 b)Cả hai hàm f(x) và g(x) gián đoạn tại điểm x 0 Nêu ví dụ tương ứng.

XI Hàm số liên tục trên một khoảng

Bài 56: Chứng minh rằng:

a)Hàm số f(x)=x4− +x2 2 liên tục trên R. b)Hàm số f x( ) 1 2

1 x

=

− liên tục trên khoảng (-1; 1).

8 2x− liên tục trên nửa khoảng 1

[ ; )

2 +∞ .

Bài 57: Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây liên tục trên tập xác định của nó:

Bài 58: Giải thích vì sao:

x sinx-2cos x+3 liên tục trênR. b)Hàm số

( ) = x3+xcosx+sinx

c)Hàm số h x( ) (= 2x 1 s inx-cosx+ ) liªn tôc t¹i mäi ®iÓm x k , k≠ π ∈

Bài 59: Tìm các khoảng, nửa khoảng trên đó mỗi hàm số sau đây liên tục:

2 2

x 1

Bài 60: Hàm số ( ) = + + ≠



3

có liên tục trênRkhông?

Bài 61: Xét tính liên tục của các hàm số sau đây trên tập xác định của nó

Trang 6

( ) ( ) ( ) ( )

2 2

2

2 2

2

1 a x víi x>2

x víi 0 x 1 víi x<2

mx+m+1 víi x 2

Bài 62: Xét tính liên tục của hàm số

= 

 2

nÕu x > 1

x 1 f(x)

x

mx nÕu x 1 2

trên ¡ .

XII Ứng dụng hàm số liên tục

Bài 63: Cho hàm số f liên tục trên [0; 1] Chứng minh rằng tồn tại ít nhất một số thực c thuộc [0; 1] sao cho

f(c)=c.

Bài 64: Chứng minh rằng:

1)Phương trình x5+ − =x 1 0 có nghiệm thuộc khoảng (-1; 1).

2)Phương trình sinx-x+1=0 có nghiệm.

x 1000x 0,1 0 có ít nhất một nghiệm âm.

100 có ít nhất một nghiệm dương.

x 3x 5x 6 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 2).

6)Phương trình x3+ + =x 1 0có ít nhất một nghiệm âm lớn hơn -1.

4x +2x − − =x 3 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-1; 1).

8)Phương trình 2x+6 1 x3 − =3 có ít nhất ba nghiệm phân biệt thuộc (-7; 9).

9)Phương trình 2x3−6x 1 0+ = có ít nhất ba nghiệm phân biệt trên khoảng (-2; 2).

10)Phương trình 3+ 2− =

11)Phương trình x3+ax2+bx c 0+ = luôn có ít nhất một nghiệm với mọi a, b, c.

12)Nếu 2a+3b+6c=0 thì phương trình 2

atan x+btanx+c=0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng

4

π

 π + π ∈

Bài 65: Cho hàm số ( ) =  ≠

−

1 víi x 0

1 víi x=0

a)Chứng tỏ f(-1).f(2)<0 b)Chứng tỏ f(x) không có nghiệm thuộc khoảng (-1; 2).

c)Điều khẳng định trong b) có mâu thuẫn với định lí về giá trị trung gian của hàm số liên tục không?

Bài 66: Cho a, b là hai số dương khác nhau Người ta lập hai dãy (un ) và (v n ) bằng cách đặt

2

+

Bài 67: Cho dãy (sn ) với

k n

n n 1

k 1

2 + = k

+

Bài 68: Tính các giới hạn

p 1

n! 1 2 n a)lim ; b)lim , p *

(2n 1)!! n +

Ngày đăng: 20/06/2014, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w