1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kieåm trasố 1 hki vật lý 11 cb niên học2009 2010 hoï vaø teân lôùp 11 ñieåm số câu đúng số câu sai a phần trắc nghiệm 4 điểm choïn caâu hôïp lyù nhaát ñaùnh x vaøo baûng traû lôøi sau 1 2 3 4 5 6

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong maïch ñieän kín thaép saùng ñeøn cuûa xe ñaïp vôùi nguoàn ñieän laø ñinamoâ Caâu8:A. Ñieän naêng khoâng theå bieán ñoåi thaønh:.[r]

Trang 1

KIEÅM TRASỐ 1 HKI VẬT Lí 11 CB NIấN HỌC2009-2010

HOẽ VAỉ TEÂN: LễÙP 11: ẹIEÅM:

SỐ CÂU ĐÚNG:…………

Số cõu sai:…………

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Choùn caõu hụùp lyự nhaỏt ,ủaựnh x vaứo baỷng traỷ lụứi sau:

A B C D

Caõu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm

điện

B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm

điện

C Khi nhiễm điện do hởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm

điện

D Sau khi nhiễm điện do hởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi

Caõu 2: Điều kiện để cú dũng điện là gỡ ?

A Phải cú nguồn điện.

B Phải cú vật dẫn điện.

C Phải cú hiệu điện thế.

D Phải cú hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.

Caõu 3: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặt trưng cho khả năng

A.Tỏc dụng lực của nguồn điện B.Thực hiện cụng của nguồn điện

C Dự trữ điện tớch của nguồn điện D.Tớch điện cho hai cực của nú

Trang 2

Câu 4: Trong thời gian 2,5s có một điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây tóc

một bóng đèn Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

A I=75 00 (mA ) B I=7,5( mA) C I=0,75 (A) D I=6( C/S )

Câu 5: Đặt một điện tích âm ,khối lượng rất nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ.Điện tích đĩ sẽ

chuyển động

A.dọc theo chiều đường sức của điện trường.

B.ngược chiều đường sức điện trường.

C.vuơng gĩc với đường sức điện trường.

D.theo một quỹ đạo bất kì.

Câu 6: Gọi Q,C và U là điện tích ,điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện ,phát biểu nào

sau đây là đúng?

A.C tỉ lệ thuận với Q B C tỉ lệ nghịchvới U.

C C khơng phụ thuộc vào Q và U D C phụ thuộc vào Q và U

Câu7: : Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới dây không phải là dòng điện không đổi ?

A.Trong mạch điện kín của đèn pin.

B Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

C Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

D Trong mạch điện kín thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô

Câu8: Điện năng không thể biến đổi thành:

A Cơ năng B.Năng lượng nguyên tử.

C Hoá năng D Nhiệt năng

Câu 9: Chọn câu đúng pin điện hoá có

A.hai cực là hai vật dẫn cùng chất B hai cực là hai vật dẫn khác chất.

Trang 3

C.moọt cửùc laứ vaọt daón vaứ cửùc kia laứ vaọt caựch ủieọn D hai cửùc ủeàu laứ caực vaọt caựch ủieọn

Caõu 10: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A.tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch

B tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng

C giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng

D tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong mạch

B PH N T LU N ( 6 ẦN TỰ LUẬN ( 6 Ự LUẬN ( 6 ẬN ( 6 điểm )

Bài 1: ( 2đ)

Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Tỡm độ lớn củalực tơng tác giữa hai điện tích đó

Bài 2( 2đ)

Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là bao nhiờu ?

Bài 3: (2đ)

Cho mạch điện nh (hình vẽ ) Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện

trở trong r = 1 (Ω) Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (Ω)

1/ Tỡm suất điện động của bộ nguồn

2/ Tỡm cờng độ dòng điện ở mạch ngoài

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

R

Hình 2.46

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp án : Đề 11 CB

A/ Trắc nghiệm:

Trang 5

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

A

B/ Phần tự luận

Câu 1: ( 2đ) F=k | q1q2|

εrr2 ( 0,5 đ) Thế giá trị đúng ( 0,5đ)

F = 45 (N).( 1đ) sai đv trừ 0,5đ

Câu 2: ( 2đ) E=9 109|Q|

r2 ( 0,5đ) Giá trị đúng ( 0,5đ)

E = 4500 (V/m) ( 1đ) sai đv trừ 0,5đ

Câu 3: ( 2đ)

1/ Eb= 3+4,5= 7,5 ( V) (1đ)

2/

7,5 (0,5 ) (0,5) 1( )(1 )

3,5 4

b

E

R r

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w