No Slide Title 1 VỊ THUỐC BµI THUèC THANH NHIÖT 2 môC TI£U 1 Tr×nh bµy ®ưîc ®Þnh nghÜa, ph©n lo¹i vµ nh÷ng chó ý khi sö dông vị thuốc – bài thuèc thanh nhiÖt 2 Tr×nh bµy ®ưîc thµnh phÇn, liÒu dïng, t¸[.]
Trang 11
VỊ THUỐC - BµI THUèC THANH
NHIÖT
Trang 2
1 Trình bày được định nghĩa, phân loại và những chú
ý khi sử dụng vị thuốc – bài thuốc thanh nhiệt
2 Trình bày được thành phần, liều dùng, tác dụng,
UDLS, cách dùng và phân tích các bài thuốc thanh nhiệt tả hoả, thanh nhiệt giải độc, thanh nhiệt lương huyết, thanh nhiệt tạng phủ, thanh nhiệt hư nhiệt
Trang 33
1 đại cƯơng 1.1 Định nghĩa
1.2 Phân loại: (Thuốc thanh nhiệt: 5 loại)
1 Thanh khí nhiệt
2 Thanh huyết nhiệt
3 Thanh nhiệt giải độc
4 Thanh nhiệt tạng phủ
5 Thanh hư nhiệt
1.3 Các chú ý khi sử dụng bài thuốc:
• Không dùng khi bệnh còn ở biểu
• Khi BN hết sốt thì dừng
• Dùng liều cao và kéo dài dễ gây tổn thương vị khí và dương khí
• Không dùng cho chứng chân hàn giả nhiệt
Trang 44
THUỐC THANH NHIỆT TẢ HỎA
Trang 55
1 đại cƯơng 1.1 Định nghĩa
1.2 Phân loại: (Thuốc thanh nhiệt: 5 loại)
1 Thanh khí nhiệt
2 Thanh huyết nhiệt
3 Thanh nhiệt giải độc
4 Thanh nhiệt tạng phủ
5 Thanh hư nhiệt
1.3 Các chú ý khi sử dụng bài thuốc:
• Không dùng khi bệnh còn ở biểu
• Khi BN hết sốt thì dừng
• Dùng liều cao và kéo dài dễ gây tổn thương vị khí và dương khí
• Không dùng cho chứng chân hàn giả nhiệt
Trang 66
Trừ phiền chỉ khát Lương huyết, lợi niệu, chỉ huyết Trừ phiền an thần
Thanh phế nhiệt, vị nhiệt,
Thanh can minh mục, tán
kết, tiêu thũng
Trang 77
2.1 c¸c bµi thuèc thanh nhiÖt phÇn khÝ :
Bµi 1: B¹ch hæ thang Bµi 2: Tróc diÖp th¹ch cao thang
T¸, sø
4 Ng¹nh mÔ 9g
Bµi 1: B¹ch hæ thang
Trang 8 Tác dụng: Thanh khí nhiệt, sinh tân chỉ khát
Chỉ định:
- Nhiệt tà xâm khí phận (ôn bệnh): sốt cao mặt đỏ( đại nhiệt), khát nước( đại khát), ra nhiều mồ hôi ( đại hãn), mạch
hồng đại/ hoạt sác
+ Nếu không đủ 4 chứng vẫn có thể dùng như vị nhiệt:
phát sốt, lưỡi đỏ, hôi miệng, khát nước
+ Vị hỏa: đau đầu, viêm quanh răng, chảy máu chân răng, chảy máu cam
Chống CĐ:
- Biểu chứng chưa giải
* Bạch hổ gia nhõn sõm thang: (nhiệt kết tại lý + Tõn
dịch tổn thương- Khỏt, uống khụng thấy hết khỏt)
Trang 9TRóC DIÖP TH¹CH CAO THANG
9
Trang 10phần huyết:
Có 2 loại Thanh dinh và Lương huyết Tuy nhiên trên thực tế lâm sàng, sự khác biệt này không lớn, vì vậy có thể kết hợp trên cơ sở thanh huyết nhiệt đã bao hàm ý nghĩa cả thanh dinh nhiệt
Trong các bài thuốc này đa phần đã sử dụng các vị thuốc
có tính vị cam-hàn (ngọt - lạnh): Sinh địa hay hàm - hàn (Mặn - lạnh) như: Huyền sâm, Tê giác tạo thành
Trang 1111
C¸c vị thuèc thanh nhiÖt phÇn dinh huyết:
Giải độc, nhuận tràng Lương huyết
Hoạt huyết
Trang 1212
Bài 1: Thanh dinh thang Bài 2: Tê giác địa hoàng thang
Bài 1:Thanh dinh thang
1.Tê giác
2 Sinh địa
1-4g 20-40g
Tính hàn -> thanh dinh lương huyết Quân
3 Huyền sâm
4 Mạch môn
8-16g 12g
Hỗ trợ Sđịa ->Thanh nhiệt dưỡng âm Thần
5 Kim ngân hoa
6 Liên kiều
12-20g 8g
Thanh nhiệt giải độc
Thanh nhiệt tả hoả
Tá
7 Hoàng liên
8 Trúc diệp
4g 4-8g
9.Đan sâm 8-20g Hoạt huyết tiêu ứ nhiệt, dẫn các vị thuốc vào
thanh nhiệt ở tạng tâm
Sứ
Trang 13 Cách dùng: sắc uống, ngày 1 thang chia 2-3 lần Thay sừng trâu 5-20g
Tác dụng: Thanh dinh thấu nhiệt, dưỡng õm hoạt huyết
Chỉ định: Ôn bệnh: Nhiệt tà xâm dinh và huyết : sốt cao phiền táo, mê sảng
(chưa xuất huyết), chất luỡi đỏ, mạch tế sác
Bài này có tác dụng : thấu nhiệt chuyển khí, ngăn nhiệt vào sâu
13
Trang 14Bài 1: Thanh dinh thang Bài 2: Tê giác địa hoàng thang
Bài 2:Tê giác địa hoàng thang
1.Sừng Tê giác 1,5-4g Thanh tâm, lương huyết giải độc Quân
2 Sinh địa 20g Thanh nhiệt lơng huyết ->Giúp S.tê giác tăng tác
dụng giải độc
Thần
3 Xích thợc
4.Đan bì
8-16g Lơng huyết, tiết nhiệt, hoạt huyết tán ứ
(tan máu ứ, thanh nhiệt, phòng ứ huyết)
Ôn bệnh: Nhiệt tà xâm dinh và huyết và tâm bào
LS: sốt cao mê sảng, xuất huyết duới da hoặc nội tạng
(YHHĐ: chứng vàng da trong VG nặng, suy thận xuất huyết….)
Trang 1515
Các vị thuốc thanh nhiệt giải độc
Thanh nhiệt táo thấp,
giải độc
Thanh nhiệt táo thấp, giải độc
Thanh thấp nhiệt, tả phế hỏa, an thai
Thanh nhiệt giải độc Thanh nhiệt giải độc,
tiêu viêm
Thanh can hỏa, thanh
nhiệt táo thấp
Trang 1616
2.3 Các bài thuốc thanh nhiệt giải độc :
- Các bài thuốc thanh nhiệt giải độc được dùng để điều trị các chứng bệnh do nhiệt độc (trong các bệnh ôn nhiệt)
- (YHHĐ: bệnh truyền nhiễm, nhiễm trùng)
- Trong cấu trúc của các bài thuốc thanh nhiệt giải độc, thường sử dụng lượng lớn các vị thuốc thanh nhiệt giải độc: Hoàng liên, Đại hoàng,
Kim ngân hoa, Bồ công anh
Trang 1717
2.3 các bài thuốc thanh nhiệt giảI độc :
Bài 1: Hoàng liên giảI độc thang Bài 2: Ngũ vị tiêu độc ẩm Bài 3: Tứ diệu dũng an thang
Bài 1: Hoàng liên giảI độc thang
1.Hoàng liên 4g Tính khổ hàn ->Tả tâm nhiệt Quân
2 Hoàng cầm 8-16g Tính khổ hàn ->Tả hoả ở thuợng tiêu Thần
3 Hoàng bá
4 Chi tử
8g 8-16g
Tính khổ hàn ->Tả thấp nhiệt ở hạ tiêu Tả hoả ở tam tiêu
Cả hai vị hợp lại , dẫn các vị thuốc đi xuống
Tá và
sứ
Cách dùng: sắc uống, ngày 1 thang chia 2 lần
Tác dụng: Tả hoả giải độc, thanh thấp nhiệt
Chỉ định: Trị chứng nhiệt đôc thịnh
Tất cả các chứng thực nhiệt có hoả độc, người bệnh có vật vã mê sảng, hoàng
đản do thấp nhiệt, mụn nhọt hoặc nhiệt bệnh thổ huyết, chảy máu cam…
Trang 1919
2.3 các bài thuốc thanh nhiệt giảI độc :
Bài 1: Hoàng liên giảI độc thang Bài 2: Ngũ vị tiêu độc ẩm Bài 3: Tứ diệu dũng an thang
Bài 3: TỨ DIỆU DŨNG AN THANG
Kim ngõn hoa, huyền sõm, đương quy, cam thảo
Trang 2020
2.4.1 Thanh nhiệt tâm kinh: Bài 1: đạo xích tán Bài 2: Thanh tâm liên tử ẩm
Bài 1: Đạo xích tán
3 Mộc
thông
8-12g Thanh nhiệt ở tâm kinh, thanh lợi tiểu trờng, lợi
thuỷ thông lâm, dẫn nhiệt đI xuống
Tá
Cam thảo 8g Thanh nhiệt giải độc, điều hoà vị thuốc, dẫn nhệt
hạ hành
Sứ
* Cách dùng: sắc uống, ngày 1 thang chia 2 lần
* Tác dụng: Thanh tâm hoả, lợi tiểu tiện
* Chỉ định: Chứng tâm hoả vượng, -> tâm phiền, mất ngủ, miệng lưỡi loét, tiểu ít, đỏ, cảm giác đau
• Phân tích: Tâm hoả mạnh: gia Hoàng liên, Hoàng cầm
ĐáI ra máu: Gia ngẫu tiết, Bồ hoàng
Trang 2121
2.4 các bài thuốc thanh nhiệt tạng phủ :
2.4.2 Thanh nhiệt tạng can và kinh can, đởm: Bài 1: Long đởm tả can thang,
Bài 2: Tả kim hoàn Bài 1: Long đởm tả can thang
Giúp LĐThảo tả nhiệt ở can Tả nhiệt tam tiêu dẫn đixuống
Giúp LĐthảo thanh thấp nhiệt đi ra bằng
đường tiểu tiện
7.Đơng quy
8 Sinh địa
8-16g 12-20g
Dưỡng huyết ích âm hoà can làm cho các vị thuốc tả hoả không làm tổn thơng đến tân dịch
Tá
9 Cam thảo
10 Sài hồ
4-8g 4-12g
Điều hoà vị thuốc Giúp can đởm sơ tiết và dẫn các vị thuốc vào kinh can đởm
Sứ
Trang 2222
2.4.2 Thanh nhiệt tạng can và kinh can, đởm: Bài 1: Long đởm tả can thang, Bài 2: Tả kim hoàn
Bài 1: Long đởm tả can thang
Cách dùng: sắc uống, ngày 1 thang chia 2 lần
Tác dụng: Tả can đởm thực hoả, thanh lợi hạ tiêu thấp nhiệt
Chỉ định:
- Chữa thực hoả ở can đởm: đau mạng sườn, miệng đắng, mắt đỏ tai ù
- Chữa bệnh thuộc nhiệt ở can kinh: viêm màng tiếp hợp cấp, Viêm tai giữa, viêm túi mật
- Chữa cao HA thể thực nhiệt
- Chữa Viêm cầu thận cấp, viêm bàng quang, viêm tinh hoàn do thấp
nhiệt hạ trú
- Chữa Viêm gan siêu vi trùng (gia nhân trần)
Trang 2323
2.4 các bài thuốc thanh nhiệt tạng phủ :
2.4.3 Thanh nhiệt ở phế: Bài 1: Tả bạch tán (tả phế tán)
Tác dụng hoà trung, dưỡng vị trợ phế khí -> Điều hoà vị thuốc không làm
ảnh hưởng đến khí vị
Tá và
sứ
Trang 24Bài 1: Tả bạch tán
Cách dùng: nguyên bài chế dưới dạng bột, nay dùng dạng
thang sắc Ngày 1 thang chia 2 lần
+ Viêm họng, VPQ có sốt, ho đờm nhiều, VPQ thể hen
+ TE bị bệnh sởi giai đoạn đầu
+ Hen PQ, phế khí thũng (phối hợp với nhị trần thang)
24
Trang 252.4 các bài thuốc thanh nhiệt tạng phủ :
2.4.4 Thanh nhiệt ở vị và kinh vị: Bài 1: Thanh vị tán; Bài 2: Ngọc nữ tiễn
8-lương huyết tư âm Dưỡng âm, thanh nhiệt, Lương huyết, chỉ huyết
Thần
4 Đương quy 6g Hoà huyết, duỡng huyết (tiêu viêm trừ
đau)
Tá
5.Thăng ma 16g Tính mát, cay: thanh tán uất hỏa giải
độc, giảm đau trị răng miệng sưng đau, lợi lở loét
Sứ
Trang 272.4 các bài thuốc thanh nhiệt tạng phủ :
2.4.4 Thanh nhiệt ở vị và kinh vị: Bài 1: Thanh vị tán; Bài 2: Ngọc nữ tiễn
- Tư bổ thận âm
- Trợ thạch cao thanh vị nhiệt
Thần
4, Mạch môn 8g Dỡng âm thanh nhiệt, trợ giúp thục tư âm Tá
Cách dùng: Dạng thang sắc uống, ngày 1 thang chia 2 lần
Tác dụng: Tả vị nhiệt, tư âm
Chỉ định: Chứng vị nhiệt gây âm hư: người bệnh phiền khát, đầu đau, lợi sưng đau, chảy máu chân răng, hoặc tiêu khát,
Trang 2828
2.4.5 Thanh thấp nhiệt ở tỳ, đại tràng: Bài 1: Nhân trần cao thang; Bài 2: bạch đầu
ông thang Bài 3 Hoàng cầm thang
Bài 1:Nhân trần cao thang
1 Nhân trần 20-30g Thanh thấp nhiệt, lợi đởm, thoái hoàng Quân
2 Chi tử 10-15g Tính khổ hàn ->Thấp nhiệt tà bài xuất ra
theo đường tiểu tiện
Thần
3 Đại hoàng 5-10g Thông điều trường vị, khiến thấp nhiệt tà
bài xuất theo đường đại tiện
Tá và
sứ Cách dùng: sắc uống, ngày 1 thang chia 2 lần
Tác dụng: Thanh thấp nhiệt, thoái hoàng đản ( Hoàng đản thuộc dương chứng,
thực chứng, nhiệt chứng)
Chỉ định:
Chứng dương hoàng: phát sốt, người nóng, toàn thân vàng như vỏ quả quýt, tiểu
đỏ sẻn, đại tiện bí, ngực bụng chướng đầy, rêu vàng nhờn, mạch hoạt sác
Gặp trong Viêm gan SVT
Trang 29Thanh thấp nhiệt trung tiêu Thanh thấp nhiệt hạ tiêu
Thần
Cách dùng: sắc uống, ngày 1 thang chia 2 lần
Tác dụng: Thanh thấp nhiệt, lương huyết, giải độc, chỉ lỵ
Chỉ định: Hội chứng lỵ (lỵ tật)
2.4 các bài thuốc thanh nhiệt tạng phủ :
2.4.5 Thanh thấp nhiệt ở tỳ, đại tràng: Bài 1: Nhân trần cao
Trang 30- Các thuốc này khi dùng kéo dài thường ảnh hưởng đến tỳ vị
- Nên phối ngũ thêm: các thuốc kiện tỳ và các thuốc tỉnh tỳ
* Các bài thuốc :
Bài 1: Thanh hao miết giáp thang; Bài 2: Thanh cốt tán;
Bài 3: Đương quy lục hoàng thang; Bài 4: Dưỡng âm thanh phế thang; Bài 5: Ngân kiều thạch hộc thang
Trang 3131
2.5 c¸c bµi thuèc thanh hư nhiÖt :
Bµi 1:Thanh hao miÕt gi¸p thang
1.Thanh hao
2 MiÕt gi¸p
8-16g 8-16g
- TÝnh khæ hµn ->Thanh nhiÖt thÊu tµ ra ngoµi
- TÝnh hµm hµn (mÆn l¹nh)-> tư ©m thanh huyÕt nhiÖt
16-Lµ 3 vÞ cã t¸c dông dưìng ©m sinh t©n, lư¬ng huyÕt gi¸ng ho¶
ThÇn
vµ t¸
Trang 32 Cách dùng: sắc uống, ngày 1 thang chia 2 lần
Tác dụng: Dưỡng âm, sinh tân, lương huyết, thanh nhiệt
Chỉ định:
- Chữa các bệnh truyền nhiễm TK lui bệnh hoặc các bệnh NT mạn tính mà nhiệt tà còn lưu lại ở phần âm huyết làm tân dịch bị tổn thương mà hư nhiệt chưa lui:
- Sốt kéo dài sau khi mắc bệnh truyền nhiễm
- VPQ mạn, lao phổi do phế âm hư
- HC rối loạn chất tạo keo gây rức xương sốt hâm hấp về chiều
- Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân
- TE sốt về mùa hè do âm hư
32
Trang 332.5 c¸c bµi thuèc thanh hƯ nhiÖt :
Bµi 2:Thanh cèt t¸n 1.Ng©n sµi hå 8-
6-Lµ 2 vÞ phèi hîp víi ng©n sµi hå cã t¸c dông thanh huyÕt nhiÖt, trị cèt chøng
4 Thanh hư nhiÖt -Thanh phÕ ho¶
Trang 34 C¸ch dïng: s¾c uèng, ngµy 1 thang chia 2 lÇn
T¸c dông: Thanh hư nhiÖt, tho¸i cèt chưng,
dưìng ©m, thanh ho¶
Trang 352.5 các bài thuốc thanh h Ư nhiệt :
Đương quy
Sinh địa
Thục địa
12g 12g 12g
Ba vị này có TD dỡng âm huyết, thanh nội nhiệt
Tam hoàng tả hoả trừ phiền, thanh nhiệt Thần
Trang 3636
Cách dùng: sắc uống, ngày 1 thang chia 2 lần
Tác dụng: Tả hoả tư âm, bổ khí huyết, chỉ đạo hãn
Chỉ định: Âm hư hoả vượng, ra mồ hụi trộm, miệng khô tâm phiền, chất lỡi đỏ sẫm, mạch hư sác
Phân tích:
Bài này lấy tam hoàng để tả hoả, lấy nhị địa để tư âm, kỳ và quy bổ khí huyết tạo nên tỏc dụng chung của bài là tư âm, thanh hoả, cố biểu, chỉ hãn trị chứng khí huyết hư nhược kèm âm hư hoả vuợng, ra nhiều mồ hôi
Tỳ vị hư nhược không nên dùng