1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

PHÂN LOẠI GIỐNG LÚA doc

33 675 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Loại Giống Lúa
Trường học undefined
Chuyên ngành Nông nghiệp
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản N/A
Thành phố N/A
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm thực vật họcNhững đặc tính chung về hình thái, giải phẫu và đều có chung các bộ phận rễ, thân, lá bông và hạt... Bảng 1 : Đặc tính của các loài lúa Japonica hay sinica, Javanic

Trang 1

Chào cô

Chào các bạn

Trang 2

PHÂN LOẠI GIỐNG LÚA

Trang 3

Mục lục

I Giới thiệu

II Nguồn gốc

III Vùng sinh thái

IV Sự tiến hóa

V Phân loại

Trang 4

Lúa thuộc:

Ngành: Angiospermac – Thựực vậựt có hoa Lớớp: Monocotyledones – lớớp 1 lá mậầm Bộự: Poales (Graminales) – Hòa thaảo có hoa Hoự: Poales (Graminales) – Hòa thaảo

Hoự phụự: Poidae – Hòa thaảo ựa nựớớc Chi: Oryza – lúa

Loài : Oryza sativa ở châu á

Oryza glaberrima ở châu Phi  

Trang 5

Đặc điểm thực vật học

Những đặc tính chung về hình thái, giải phẫu và

đều có chung các bộ phận rễ, thân, lá bông và hạt.

Trang 6

II NGUỒầN GỒớC

▪ Tựầ Trụng Qụộớc

▪ Tựầ Ấớn Độự

▪ Vùng núi Động Nam Á

Trang 7

III VÙNG SINH THÁI

Nhóm Đông Á: Triều Tiên, Nhật Bản, TQ

Nhóm Nam Á: từ Pakistan sang vùng bờ biển phía nam TQ

và Bắc VN

Trang 9

IV SỰự TIẾớN HÓA

Do bị ảnh hưởng của môi trường khắc nghiệt và khác nhau nên dần trở thành 3 nhóm chính:

Japonica (hay Sinica)

Javanica (Japonica nhiệt đới)

Trang 10

IV Phân loại

Trong thập niên 1980, Glaszmann (1987) đã áp dụng kỹ thuật phân

tích “isozyme loci” trong nghiên cứu để có thể phân biệt O sativa

ra làm 6 nhóm: Nhóm I (thuộc indica), II, III, IV, V , và VI

(thuộc japonica)

Trang 11

Bảng 1 : Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica

Trang 12

Bảng 2 : Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica

Trang 13

Bảng 3 : Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica

Trang 14

Bảng 4 : Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica

Trang 15

Phân loại theo loại hình sinh thái địa lí

Theo Liakhovkin A.G(1992), lúa trồng có 8 nhóm sinh thái địa lí sau:

Nhóm Đông Nam Á: Triều Tiên, Nhật Bản, Trung Quốc Đặc trưng của nhóm này là chịu hạn tốt, hạt

khó rụng.

Nhóm Nam Á: từ Pakistan sang vùng bờ biển phía nam Trung Quốc và bắc Việt Nam Đặc điểm nổi bật

của nhóm sinh thái này là chịu hạn kém, hạt dài và nhỏ.

  

Trang 16

■ Nhóm Iran: gồm các nước Trung Đông xung quanh Iran Hạt chịu lạnh, to đục và gạo dẻo.

■Nhóm Châu Âu: Nga, Italia, TBN,…loại hình Japonica chịu lạnh, hạt to, gạo dẻo nhưng kém chịu nóng.

■ Nhóm châu Phi: lúa trồng thuộc loài Oryza glaberrima.

■ Nhóm châu Mĩ La tinh: gồm các nước Trung Mĩ và Nam Mĩ Nhóm cây lúa cao, thân to, khỏe, hạt to,

gạo trong và dài, chịu ngập và chống đỗ tốt

Trang 17

* Phân loại theo nguồn gốc hình thành

■ Nhóm quần thể địa phương: được hình thành trong một khoảng thời gian dài ở từng địa phương khác

nhau.

■ Nhóm quần thể lai: được tạo ra bằng phương pháp lai trong các chương trình chọn giống khác nhau.

Nhị ưu 838, BT-E1, Nông ưu 28, Syn6, Nghi Hương 2308

■ Nhóm quẩn thể đột biến: được tạo ra bằng phương pháp đột biến:

VND95,VND9-3, TNDB100, OM2717, ), DT10, tài nguyên đột biến, nếp thơmTK106 , các giống lúa tẻ cho gạo có mùi thơm như tám thơm đột biến( năm 2000),

Trang 18

■ Nhóm quần thể tạo ra bằng Công Nghệ Sinh Học:

Các giống lúa như:AC5(nuôi cấy ),bao phấn), OsNAS1, OsNAS2 và OsNAS3, Bắc thơm số 7, Bắc ưu KBL ( chuyển gen),

■Nhóm các dòng bất dục đực:

Các giống lúa như:T1S, Pei ải 64S, T4S.

Trang 19

* Phân loại theo tính trạng đặc trưng

Tập đoàn năng suất cao.

Giống lúa: TBR45, Thái Xuyên 111, TBR 36, TBR

999, HYT 100, AC5,

Tập đoàn chất lượng cao: OM6162, OM2395,

OM2517-KG, OM5472, OM5453, OM5490.

Tập đoàn giống chống bệnh:

Các giống lúa kháng đậu ôn: MLT 547, Nam Dương 99.

Tập đoàn giống chống và chụi sâu:

Các giống lúa chịu rầy nâu: OM5740, OM8104,

OM10040, OM8928, OM7345, OM8927, OM7347, OM7364, OM10041.

Trang 20

▪Tập đoàn chống chịu rét

Các giống lúa như: QR1, QR2, J01, J02, DS1…

▪Tập đoàn chống chịu hạn

Lúa Aerobic, BN - 2, OM 6904, OM 5954, OM 3995, OM 6976, OM 5629

▪Tâp đoàn chịu chua, mặn, phèn

Viện lúa ĐBSCL đã tuyển chọn được 16 giống lúa chịu mặn Đó là các giống

OM 5464, OM 2488, OM 2818, OM 6379, OM 6677, OM 6074, OM 4276, OM 6690.

▪Tập đoàn chống chịu ngập úng:

Giống lúa OM 5900/IR64-Sub 1…

Trang 21

Giống lúa chịu hạn CH207

Giống lúa chịu rét nếp 97

Giống lúa chịu phèn

Trang 22

▪Tập đoàn giống và thời gian sinh trưởng đặc thù:

Giống lúa ngắn ngày: QR1, PC6, PC5, H641, H182,…Giống lúa dài ngày: BM9855,

BM2002, BM9962, TBR-1

Giống lúa trung ngày: ĐV108, KD, Ải32…

Trang 23

Lúa ngắn ngày QR1 Lúa trung ngày ĐV108

Giống lúa dài ngày TBR-1

Trang 24

*Phân loại theo đặc trưng hình thái của giống lúa:

▪Chiều cao cây:

Nhóm cây cao: 95 -130cm, BM9962, BM2002, BM 9855 130cm)…

Nhóm cây cao trung bình: OM1723, ĐV108…

▪Màu sắc vỏ trấu:

Vàng rơm: Lúa Ải 32, Lưỡng Quảng 164…

Trang 25

Vàng : Khang Dân 18, Bắc thơm 7…

Nâu : kim cương 90, nếp cái hoa vàng…

Dài : Bắc thơm 7, OMCS 576 – 18…

Bầu dục: Khang Dân 18, lưỡng quảng 164…

Trang 27

▪ Hình dạng bông:

Bông thẳng: bắc thơm 7…

Bông cong: nếp cái hoa vàng…

Bông chụm: KIM CƯƠNG 90

Bông xòe : lúa U 17, lúa ải 32…

▪ Độ trong của hạt:

Hạt đục: các giống lúa nếp như ĐT 52 …

Hạt trong: OMCS 95 – 5, VND 95 – 20, MTL 250…

▪ Râu trên hạt lúa:

Không có râu : lúa nàng thơm nhen,

Có râu:

Trang 29

Ở VIỆT NAM

Phân loại giống lúa theo vùng trồng:

Miền Nam: Nàng thơm Chợ Đào (Long An), Móng chim,

Nàng hương, Nanh chồn (Bà rịa), Tàu hương, Thơm sớm, Thơm lùn, Thơm Bình Chánh, Nàng Thơm Nhà Bè, lúa Huyết rồng

(Long An).

Trang 30

Miền Trung và Tây Nguyên: Đế An Cựu, Ngự, Cúc thơm, Thái

thơm, Nếp than, Nếp trắng, Bake dẽo, Nếp cải hoa vàng…

Trang 31

Theo mùi thơm:

Nàng thơm chợ đào, nàng hương, nàng thơm muộn…

Theo năng suất: TBR45, Thái Xuyên 111, TBR 36, TBR

999, HYT100, AC5 …

Trang 32

Tài liệu tham khảo http://www.khoahoc.com.vn

http://www.vaas.org.vn http://news.bbc.com http://baigiang.violet.vn http://www.clrri.org

Trang 33

Cảm ơn

Ngày đăng: 20/06/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 : Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica - PHÂN LOẠI GIỐNG LÚA doc
Bảng 1 Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica (Trang 11)
Bảng 2 : Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica - PHÂN LOẠI GIỐNG LÚA doc
Bảng 2 Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica (Trang 12)
Bảng 3 : Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica - PHÂN LOẠI GIỐNG LÚA doc
Bảng 3 Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica (Trang 13)
Bảng 4 : Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica - PHÂN LOẠI GIỐNG LÚA doc
Bảng 4 Đặc tính của các loài lúa Japonica (hay sinica), Javanica và Indica (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w