1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TIẾT 81: BÀI TẬP potx

5 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu bài dạy.. Yêu cầu về kiến thức, kỹ năng, tư duy.. - - Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển tư duy cho học sinh.. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học c

Trang 1

TIẾT 81: BÀI TẬP

A PHẦN CHUẨN BỊ

I Yêu cầu bài dạy

1 Yêu cầu về kiến thức, kỹ năng, tư duy

-

- Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển tư duy cho học sinh Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh

2 Yêu cầu về giáo dục tư tưởng tình cảm

- Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học

II Phần chuẩn bị

1 Phần thày: SGK, TLHDGD, GA

2 Phần trò: Vở, nháp, SGK, chuẩn bị trước nội dung bài ở nhà

B PHẦN THỂ HIỆN TRÊN LỚP

I Kiểm tra bài cũ : (8’)

1 Câu hỏi:

Nêu các tính chất của công thức nhị thức Niu tơn áp dụng khai triển (2x+1)5

1 Đáp án:

Tính chất của công thức nhị thức Niu tơn:

1) Số các số hạng trong công thức bằng n+1

2) Tổng các số mũ của a, b trong mỗi số hạng bằng n

3) Số hạng tổng quát Tn= Cn n k 1an k 1bk1

Trang 2

4)

5)

6) 2n=C n0  C n1   C n n

7) 0=Cn0 C1n   ( 1) Cn n

Áp dụng:

Hệ số 1 5 10 10 5 1

Luỹ thừa 2x 32x5 16x4 8x3 4x2 2x 1

1 1 1 1 1 1 1

(2x+1)5=32x5+80x4+80x3+40x2+10x+1

II Bài mới

Trang 3

GV: Gọi học sinh

đọc đề bài và nêu

phương pháp giải

GVHD:

-Nêu chuyển về

thì ta có CT nào?

-Biểu diễn CT 6,

7

GV: Gọi học sinh

đọc đề bài

? tính giá trị biểu

thức A

BÀI 4: (12’)CMR:

C C    C   CCC   C   C  

giải:

theo tính chất 6, 7 ta có:

22p = (1+1)2p = C20pC1p  C22p p1 C22p p

0 = (1-1)2p  C20pC21p   C22p p1 C22p p

Lấy(6)-(7) ta có:

2p = 2(C21pC23p  C22p p1)

=>C12pC23p  C22p p1  22p1(*) Lấy (6)+(7) ta có:

2p = =2(C20pC2p  C22p p2 C22p p) (**)

Từ (*) và (**) => đpcm

BÀI 3: (8’)

Tính A = C50 2 C15 22C52 23C53 24C54 25C55

Giải:

Ta có:

A = C50 5.1  C1 45.1.2  C52 3 2.1.2  C53 2 3.1.2  C54.1.24 C55.25

= (1+2)5= 35 = 245 BÀI 2:(11’)

Tính hệ số của các luỹ thừa của x trong khai triển

Trang 4

GV: Gọi học sinh

đọc đề bài

? Hãy biến đổi

biểu thức

? Khi a=b=c=d=e

ta có nhị thức

nào, khai triển

(x+a)(x+b)(x+c)(x+d)(x+e) Từ đó => khai triển (x+a)5

Giải:

Ta có:

(x+a)(x+b)(x+c)(x+d)(x+e)

= [ x2+(a+b)x+ab] [x2+(c+d)x+cd](x+e)

x4+(a+b+c+d)x3+(ab+ac+ad+bc+bd+cd)x2+ (abc+abd+acd+bcd)x+abcd](x+e)

=x5+(a+b+c+d+e)x4+(ab+ac+ad+bc+bd+bc+ae+cd+ce+de)x3 +(abc+abd+abe+acd+ace+ade+bed+bce+bde+cde)x2

+(abcd+abce+acde+bcde)x+abcde Khi a=b=c=d=e ta có:

(x+a)5 = x5+5ax4+10a2x3+10a3x25a4x+a5

3 Củng cố:

Nắm vững dạng bài tập của nhị thức Niu tơn như sử dụng CT khai triển, các t/c

III Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1’)

Trang 5

-Ôn lại các lí thuyết toàn chương và dạng bài tạp toàn chương -Chuẩn bị bài tập , 2, 3, 4 (BT ôn chương)

Ngày đăng: 20/06/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w