1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH doc

5 916 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH A.. Mục tiêu - Ôn tập, bổ xung và hệ thống lại các kiến thức đã được học về phép các phép toán và các thứ tự thực hiện các phép toán.. - Rèn luyện các kĩ

Trang 1

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

A Mục tiêu

- Ôn tập, bổ xung và hệ thống lại các kiến thức đã được học về phép các phép toán và các thứ tự thực hiện các phép toán

- Rèn luyện các kĩ năng tính toán, kĩ năng thực hiện các phép tính theo thứ

tự thực hiện, kĩ năng trình bày một bài toán

- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán và

tư duy trong thực hiện thứ tự các phép toán

- Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện

B Phương pháp

Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu hỏi và bài tập

C Phương tiện

Bảng phụ ghi bài tập

D Tiến trình dạy học

I Ổn định lớp

II Bài cũ:

III Bài mới :

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS ôn tập lý thuyết

I Lý thuyết

Trang 2

GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS ôn

tập kiến thức bằng cách trả lời các câu

hỏi đó

?1: Nêu các phép tính đã được học?

?2: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc?

Cho ví dụ

?3: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

đối với biểu thức chứa dấu ngoặc? Cho ví

dụ

+ Ghi nhớ:

1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối

với biểu thức không chứa dấu ngoặc: Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ

2 Thứ tự thực hiện phép các tính đối

với biểu thức chứa dấu ngoặc:

( ) [ ] { }

+ VÝ dô: ( lÊy theo HS)

Hoạt động 2: Tổ chức hướng dẫn các hoạt động học tập cho HS

GV đưa ra hệ thống các bài tập, tổ chức

các hoạt động học tập cho HS, hướng dẫn

cho HS (nếu cần):

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 3 52 – 16 : 22 ;

b) 23 17 – 23 14 ;

c) 15 141 + 59 15 ;

d) 17 85 + 15 17 – 120 ;

e) 20 – [30 – (5 – 1)2] ;

II Bµi tËp Bµi 1:

a) = 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71 ; b) = 8 17 – 8 14 = 8 (17 – 14) = 8 3 = 24 ;

c) = 15 (141 + 159) = 15 300 = 4500 ; d) = 17 (85 + 15) – 120 = 17 100 –

120 = 1700 – 120 = 1580 ;

Trang 3

f) 33 : 32 + 23 22 ;

g) (39 42 – 37 42) : 42

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 70 – 5 (x – 3) = 45 ;

b) 10 + 2 x = 45 : 43 ;

c) 2 x – 138 = 23 32 ;

d) 231 – (x – 6) = 1339 : 13

Bài 3: Xét xem các biểu thức sau có bằng

e) = 20 – [30 – 42] = 20 – [30 – 16] = 20 – 14 = 6 ;

f) = 3 + 25 = 3 + 32 = 35 ; g) = [42 (39 – 37)] : 42 = [42 2] : 42 = 84 : 42 = 2

Bµi 2:

a) 5 (x – 3) = 70 - 45

5 (x – 3) = 25

x – 3 = 5

x = 8 ; b) 10 + 2 x = 42

10 + 2 x = 16

2 x = 6

x = 3 ; c) 2 x – 138 = 8 9

2 x – 138 = 72

2 x = 72 + 138 = 210

x = 1 05 ; d) 231 – (x – 6) = 103

x – 6 = 231 – 103

Trang 4

nhau hay không?

a) 1 + 5 + 6 và 2 + 3 + 7;

b) 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72;

c) 1 + 6 + 8 và 2 + 4 + 9 ;

d) 12 + 62 + 82 và 22 + 42 + 92

Bài 4: Xét xem các biểu thức sau có

bằng nhau hay không?

a) 102 + 112 + 122 và 132 + 142 ;

b) (30 + 25)2 và 3025 ;

c) 37 (3 + 7) và 33 + 73 ;

d) 48 (4 + 8) và 43 + 83

- GVHD:

- HS thực hiện theo nhóm bàn hoặc cá

nhân, thảo luận, trao đổi kết quả, sau đó

lần lượt lên bảng trình bày lời giải

- HS nhận xét bổ xung, GV chuẩn hoá lời

giải và cách trình bày lời giải

x – 6 = 128

x = 128 + 6 = 134

Bµi 3:

a) 1 + 5 + 6 = 2 + 3 + 7 (= 12) ; b) 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62)

; c) 1 + 6 + 8 = 2 + 4 + 9 ( = 15) ; d) 12 + 62 + 82 = 22 + 42 + 92 (= 101).

Bµi 4:

a) 102 + 112 + 122 = 132 + 142(= 365) ;

b) (30 + 25)2 = 3025 ; c) 37 (3 + 7) = 33 + 73 (= 370) ; d) 48 (4 + 8) = 43 + 83 (= 576)

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- HS ôn tập lại lý thuyết dựa vào SGK

- Xem lại các bài tập đã được làm

Trang 5

- Làm bài tập sau:

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a) 43 65 + 35 43 – 120 ; b) 120 – [130 – (5 – 1)3] ; c) 53 : 52 + 73 72 ; d) (51 63 – 37 51) : 51

Ngày đăng: 20/06/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w