LUYỆN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH I.- Mục tiêu : 1./ Kiến thức cơ bản : - Học sinh biết áp dụng các tính chất của các phép tính cũng như các quy ứơc về thứ tự thực hiện các phép
Trang 1LUYỆN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I.- Mục tiêu :
1./ Kiến thức cơ bản :
- Học sinh biết áp dụng các tính chất của các phép tính cũng như các quy ứơc về thứ tự thực hiện các phép tính
2./ Kỹ năng cơ bản :
thực hiện các phép tính để tính giá trị của các biểu thức một cách thành thạo
3./ Thái độ :
- Biết nhận xét đề bài ,vận dụng các tính chất một cách chính xác , cẩn thận khi tính toán
II.- Phương tiện dạy học :
III.- Hoạt động trên lớp :
(Tiết 16)
Trang 21./ On định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp , tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài
tập về nhà của học sinh
2./ Kiểm tra bài củ :
- Nhắc lại thự tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngặc và trong biểu thức có dấu ngoặc
tự thực hiện các phép tính ? Ta đã áp dụng tính chất gì ?
3./ Bài mới :
-Học sinh
hoạt động
theo nhóm
- Cho học sinh giải bài tập theo nhóm
-Trình bày bài giải trên bảng và các học sinh khác có thể chất vấn cách giải để bạn giải thích
+ Bài tập 77 / 32
Thực hiện các phép tính :
a) 27 75 + 25 27 – 150
= 27 ( 75 + 25 ) – 150
Trang 3= 27 100 –
150
= 2700 – 150
= 2550
động theo
nhóm ,tổ
- GV sữa sai , củng
cố cách thực hiện các phép tính
- Học sinh giải và trình bày cách giải từng bước giải thích
- Học sinh thực hiện bài giải của mình
b) 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]}
= 12 : {390 : [ 500 – ( 125 + 245)]}
= 12 : {390 : [ 500 – 370]}
= 12 : {390 : 130} = 12 : 3 = 4
+ Bài tập 78 / 33
Tính giá trị biểu thức :
12 000 – (1500 2 +
1800 3 + 1800 2 : 3)
Trang 4trên bảng con = 12 000 – (3000 +
5400 + 1200)
= 12 000 – 9600 = 2400
+ Bài tập 79 / 33
An mua hai bút bi giá
1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá
1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì Biết
số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền muahai quyển vở ,tổng số tiền phải trả là 12000 đồng Tính giá một gói phong
bì
+ Bài tập 80 / 33
12 = 1
13 = 12 – 02
22 = 1 + 3
23 = 32 – 12
32 = 1 + 3 + 5
Trang 533 = 62 - 32
43 = 102 - 62
(0 + 1)2 = 02 + 12
(1 + 2)2 > 12 + 22
(2 + 3)2 > 22 + 32
4./ Củng cố : Củng cố từng phần như trên
5./ Hướng dẫn dặn dò : Về nhà làm các bài tập 104 108 Sách Bài tập
trang 15
III.- Hoạt động trên lớp :
(Tiết 17)
1./ On định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp , tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài
tập về nhà của học sinh
2./ Kiểm tra bài củ :
- Nhắc lại thự tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngặc và trong biểu thức có dấu ngoặc
3./ Bài mới :
Trang 6Hoạt động Giáo viên Học sinh Bài ghi
-Học sinh
hoạt động
theo
nhóm
-Trình bày
trên bảng
và các học
sinh khác
có thể chất
giải để bạn
giải thích
- Cho học sinh giải
bài tập theo nhóm
- Lưu ý học sinh có
thể giải theo quy ứơc
về thứ tự thực hiện
các phép tính
- Có thể giải bằng
cách khác không ?
- So sánh thời lượng
làm bài của hai
phương pháp để tìm
phương pháp tốt nhất
- Học sinh Tổ 1 giải
- Học sinh Tổ 2 giải
-
- Học sinh Tổ 3 giải
- Học sinh Tổ 4 giải
- Học sinh Tổ 5 giải
Sách bài tập
+ Bài tập 104 / 15
Thực hiện các phép tính :
a) 3 52 – 16 :
22
= 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71
b) 23 17 – 23 14
= 8 17 – 8 14 = 8 ( 17 – 14 ) = 8 3 = 24
c) 15 141 + 59
15 d) = 15 (141 +
Trang 759) = 15 200 = 3000
17 – 120
= 17 ( 85 + 15 ) – 120
= 17 100 – 120
= 1700 – 120 =
1580
5 – 1 )2 ]
= 20 – [ 30 –
42 ]
= 20 – [ 30 –
16 ] = 20 – 14 = 6
+ Bài tập 105 / 15
Trang 8- Học sinh
hoạt động
theo nhóm
- Trình bày
trên bảng
và các học
sinh khác
có thể chất
giải để bạn
giải thích
- Tìm số trừ là 5
(x – 3) trước ,tiếp
theo tìm thừa số
chưa biết là x – 3
cuối cùng tìm x là số
bị trừ
- Thực hiện trước
phép tính 45 : 43 rồi
tìm số hạng chưa biết
của tổng là 2.x
cuối cùng tìm x là một
thừa số chưa biết
- Thực hiện trước
phép tính 23 32 rồi
tìm số bị trừ là 2 x
,cuối cùng tìm x là
một thừa số chưa biết
- Thực hiện trước
phép tính 1339 : 13
rồi tìm số trừ là x – 6
,cuối cùng tìm x là số
bị trừ chưa biết
- Học sinh khác của tổ 1
- Học sinh khác của
tổ 2
- Học sinh khác của
tổ 3
- Học sinh khác của
tổ 4
Tìm số tự nhiên x biết :
= 45
5 (x – 3)
= 70 – 45
5 (x – 3)
= 25
x – 3
= 25 : 5
x – 3
= 5
x
= 5 + 3 = 8
: 43
10 + 2 x = 42 =
16
2 x = 16 – 10
2 x = 6
Trang 9x = 6 :
2 = 3
+ Bài tập 108 / 15
a) 2 x – 138 =
23 32
2 x – 138 =
8 9 = 72
2 x =
72 + 138
2 x =
210
x =
210 : 2 = 105
b) 231 – (x – 6) =
1339 : 13
231 – (x – 6) =
103
x – 6 =
231 – 103
x – 6 =
128
Trang 10x
= 128 + 6 = 134
4./ Củng cố : Củng cố từng phần
5./ Hướng dẫn dặn dò : Về nhà ôn lại toàn bộ kiến thức đã học trọng tâm là Tập
hợp , cách viết một tập hợp , tập hợp con ,
thứ tự thực hiện các phép tính cộng ,trừ , nhân , chia , lũy thừa , và các bài toán tìm x để chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết