- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào làm các bài tập rút gọn , chứng minh, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất II.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.
Trang 1Tiết 4 - HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU
- Nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu,Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương và các hằng đẳng thức đáng nhớ mở rộng như (a + b + c)2; (a - b - c)2; (a + b - c)2
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào làm các bài tập rút gọn , chứng minh, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức : 8A……… ;
8B………
2 Kiểm tra :
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Lý thuyết
Hãy nêu công thức và phát biểu
thành lời các hàng đẳng thức :Lập
phương của một tổng, lập phương
của một hiệu, Tổng hai lập phương,
hiệu hai lập phương
(A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ± B3
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Hoạt động 2 : Bài tập
Trang 2Bài 1: Chứng minh rằng:
a) (a + b)(a2 - ab + b2) + (a - b)(
a2 + ab + b2) = 2a3
b) a3 + b3 = (a + b)[(a - b)2 + ab]
c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 +
(ad - bc)2
a) (a + b)(a2 - ab + b2) + (a - b)( a2 +
ab + b2) = 2a3 Biến đổi vế trái ta có
a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3
VP = VT b) a3 + b3 = (a + b)[(a - b)2 + ab] Biến đổi vế phải ta có
(a + b)[(a - b)2 + ab]
= (a + b)(a2 - 2ab + b2+ ab)
= (a + b)(a2 - ab + b2)
= a3 + b3
VP = VT c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad - bc)2
VT : (a2 + b2)(c2 + d2)
= (ac)2 +(ad)2 + (bc)2 + (bd)2
VP : (ac + bd)2 + (ad - bc)2
= (ac)2 + 2abcd + (bd)2 +(ad)2 - 2abcd + (bc)2
Trang 3Bài 2 : Rút gọn biểu thức
a) (a + b + c)2 + (a + b - c)2 - 2(a +
b)2
b) (a2 + b2 - c2)2 - (a2 - b2 + c2)2
Bài 3: Chứng tỏ rằng
a) x2 - 4x + 5 > 0
b) 6x - x2 - 10 < 0
= (ac)2 +(ad)2 + (bc)2 + (bd)2
VP = VT
Bài 2
a) (a + b + c)2 + (a + b - c)2 - 2(a + b)2
= a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc + a2 + b2 + c2 + 2ab - 2ac - 2bc - 2a2 - 4ab
- 2c2
= 2c2 b) (a2 + b2 - c2)2 - (a2 - b2 + c2)2
= (a2 + b2 - c2 + a2 - b2 + c2 )( a2 + b2
- c2 - a2 + b2 - c2)
= 2a2(2b2 - 2c2) = 4a2b2 - 4a2c2
Bài 3
a) xét x2 - 4x + 5 = x2 - 4x + 4 + 1 = (x - 2)2 + 1
Mà (x - 2)2 ≥ 0 nên (x - 2)2 + 1 > 0 với x b) Xét 6x - x2 - 10 = - (x2 - 6x + 10)
Trang 4Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn
nhất
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của
A = x2 - 2x + 5
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của
B = 2x2 - 6x
c) Tìm giá trị lớn nhất của
C = 4x - x2 + 3
= - [(x2 - 6x + 9)+ 1]
= - [(x - 3)2 + 1]
Mà (x - 3)2 ≥ 0 nên (x - 3)2 + 1 > 0 với x
=> - [(x - 3)2 + 1] < 0 với x
Bài 4
a) A = x2 - 2x + 5 = (x - 1)2 + 4 ≥ 4 Vậy giá trị nhỏ nhất của A = 4 tại x
= 2 b) B = 2x2 - 6x = 2(x2 - 3x)
= 2(x - 3
2)2 - 9
2 ≥ 9
2
Vậy giá trị nhỏ nhất của B = 9
2 tại
x = 3
2
c) C = 4x - x2 + 3 = - (x2 - 4x + 4) +
7
= - (x - 2)2 + 7 ≤ 7
Trang 5Vậy giá trị lớn nhất của C = 7 tại x
= 2
4: Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
5 : Rút kinh nghiệm :