1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GIỚI HẠN (P1) doc

4 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI HẠN I.Mục tiêu: Qua chủ đề này HS cần: 1Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của giới hạn và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về giới hạn trong chư

Trang 1

GIỚI HẠN I.Mục tiêu:

Qua chủ đề này HS cần:

1)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản

của giới hạn và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về giới hạn trong chương trình nâng cao chưa được đề cập trong chương trình chuẩn

2)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải toán về giới hạn

Thông qua việc rèn luyện giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao

3)Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác

Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán

II.Chuẩn bị củaGV và HS:

-GV: Giáo án, các bài tập và phiếu học tập,…

-HS: Ôn tập kiến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp

III.Tiến trình giờ dạy:

-Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm

-Kiểm tra bài cũ: Đan xen với các hoạt động nhóm

Trang 2

+Ôn tập kiến thức:

GV nêu câu hỏi để ôn tập kiến thức cũ…

*Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ1: Rèn luyện

kỹ năng giải toán:

*Xác định dạng vô

định và tính giới

hạn

GV nêu đề bài tập

(hoặc phát phiếu

HT)

GV cho HS thảo

luận theo nhóm và

gọi HS đại diện lên

bảng trình bày lời

giải

Gọi HS nhận xét,

bổ sung (nếu cần)

GV nhận xét, bổ

HS các thảo luận theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải (có giải thích)

HS nhận xét, bổ sung

và sửa chữa ghi chép)

HS trao đổi và rút ra kết quả:…

a)Dạng 0

0KQ: 1

4

 ;

b)Dạng KQ: - ;3

5

c)Dạng 0 KQ: - ;3

4

Bài tập 1: Xác định dạng vô

định và tính các giới hạn sau:

2 3 2

0 2

2

8

x

x

x

x

a

x

b

x c

x x







 

  

Trang 3

sung và nêu lời giải

đúng (nếu HS

không trình bày

đúng lời giải)

d)Dạng KQ: 1.

2

  

HĐ2: Tính giới

hạn bằng cách sử

đụng định nghĩa

giới hạn một bên:

GV nêu đề (hoặc

phát phiếu HT),

cho HS thảo luận

theo nhóm và gọi

HS đại diện trình

bày lời giải

Gọi HS nhận xét,

bổ sung (nếu cần)

GV nhận xét, bổ

sung và nêu lời giải

đúng (nếu HS

không trình bày

HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày kết quả (có giải thích)

HS nhận xét, bổ sung

và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi để rút ra kết quả:…

KQ:

a) 0; b) 

Bài tập 2:

Tìm các giới hạn sau:

2 1 2 2

1

2

x

x

a

x

b

x

 

Trang 4

đúng lời giải)

HĐ3: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:

*Củng cố:

-Nêu lại cách tính giới hạn của các dạng vô định thường gặp,

-Giải bài tập sau:

Bài tập 3: Cho hàm số:

2 nÕu 4

4 nÕu 3

x

x

 

b)Tìm các khoảng liên tục của f(x)

*Hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại các bài tập đã giải, làm thêm các bài tập 3.5, 3.6 và 3.7 sách bài tập trang 164 và 165

Ngày đăng: 20/06/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời - GIỚI HẠN (P1) doc
Bảng tr ình bày lời (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w