SỰ SẢN XUẤT RA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ III.SỰ CHUYỂN HÓA CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ THÀNH TƯ BẢN – TÍCH LŨY TƯ BẢN IV.. Giá trị hàng hóa sức lao động do 3 bộ phận hợp thành: Giá trị TLSX vật chất
Trang 1100 TRIỆU 110 TRIỆU
10 TRIỆU DO ĐÂU MÀ CÓ???
Trang 2CHƯƠNG V:
HỌC THUYẾT GIÁ
TRỊ THẶNG DƯ
Trang 3I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH
TƯ BẢN
II SỰ SẢN XUẤT RA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
III.SỰ CHUYỂN HÓA CỦA GIÁ TRỊ
THẶNG DƯ THÀNH TƯ BẢN – TÍCH
LŨY TƯ BẢN
IV CÁC HÌNH THÁI BIỂU HIỆN CỦA TƯ
BẢN VÀ GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
Trang 4I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH
TƯ BẢN
1 Công thức chung của tư bản
2 Mâu thuẫn của công thức chung
3 Hàng hóa sức lao động và tiền công trong
chủ nghĩa tư bản
Trang 51 Công thức chung của tư bản
Công thức lưu thông của hàng hóa giản đơn
Trang 6- Thể hiện mối quan hệ
giữa người mua và
Trang 71 Mõu thuẫn của cụng thức chung
Giá bán cao hơn giá trị
Trong l u thông trao
đổi ngang giá hay không ngang giá cũng không tạo ra đ ợc
Trang 8Trao đổi ngang giá
Làm thay đổi hình thái giá trị từ T sang
H và từ H thành T
Tổng giá trị nằm trong tay mỗi bên
không thay đổi
Trang 9Trao đổi không ngang giá
Nếu bán hàng > giá trị: Lời nhận được khi bán bằng mất nhận được khi mua.
Nếu mua hàng <giá trị: Lời nhận được khi là người mua bằng mất khi là người bán
Chuyên mua rẻ, bán đắt (cá biệt): Tổng giá trị trước trao đổi = Tổng giá trị sau trao đổi, chỉ có phần giá trị trong tay mỗi bên là thay đổi.
Trang 10Ngoài lưu thông
Xét nhân tố tiền: Tiền cất trữ không tự lớn lên được.
Xét nhân tố hàng: Nếu là TLSX thì giá trị của nó được bảo toàn và di chuyển vào sản phẩm không làm tăng thêm giá trị.
Trang 11Kết luận : TB không xuất hiện từ lưu thông và đồng thời không thể xuất hiện ngoài lưu thông Đó chính là mâu thuẫn trong công
thức chung của TB
Trang 12Để thỏa mãn các yêu cầu đó thì:
Trang 133 Hàng hóa sức lao động và tiền công
trong chủ nghĩa tư bản
a Hàng hóa sức lao động
b Tiền công trong chủ nghĩa tư bản
Trang 14- Hàng hóa SLĐ là một hàng hóa đặc biệt
Khi SLĐ trở thành hàng hóa thì tiền tệ mang hình thái là t bản
Trang 15Lao động là sự vận dụng sức lao
động vào quá trình sản xuất
Lao động là sự vận dụng sức lao
động vào quá trình sản xuất
Sự khỏc nhau giữa lao động và sức lao động
Trang 16* Điều kiện để sức lao động trở thành hàng húa
Ng ời lao động phải đ ợc
Trang 17* Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động
Hµng ho¸ SL§ khi
® îc sö dông th× cã kh¶ n¨ng s¸ng t¹o
ra mét l îng gi¸ trÞ míi lín h¬n gi¸ trÞ cña b¶n th©n nã
Trang 18ra gi¸ trÞ vµ gi¸ trÞ thÆng d
Trang 19Giá trị hàng hóa sức lao động cũng do
thời gian lao động xã hội cần thiết để sản
xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định
Hay: Giá trị hàng hóa sức lao động được
đo bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
để sản xuất ra TLSX
Trang 20Giá trị hàng hóa sức lao động do 3 bộ phận hợp
thành:
Giá trị TLSX vật chất và tinh thần cần thiết để tái sản xuất sức lao động, duy trì đời sống công nhân.
Phí tổn đào tạo công nhân
Giá trị TLSX cần thiết cho con cái công nhân
Chú ý: Giá trị sức lao động bao gồm cả yếu tố tinh thần và lịch sử
Trang 21Yếu tố tác động đến giá trị sức lao động:
Nhu cầu tiêu dùng về hàng hóa- dịch vụ,
nhu cầu học tập và trình độ lành nghề
tăng tăng giá trị SLĐ.
Sự phát triển của khoa học công nghệ
giảm giá trị sức lao động.
Khi SL§ trë thµnh hµng hãa th× tiÒn tÖ mang
h×nh th¸i lµ t b¶n
Trang 22II SỰ SẢN XUẤT RA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
1 Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử
dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư
2 Khái niệm tư bản, tư bản bất biến và tư bản khả
5 Sản xuất ra giá trị thặng dư – quy luật kinh tế tuyệt
đối của chủ nghĩa tư bản
Trang 23¬ng lai”.
Trang 241 Sự thống nhất giữa quỏ trỡnh sản xuất ra giỏ trị
sử dụng và quỏ trỡnh sản xuất ra giỏ trị thặng dư
Quá trình sản xuất t bản chủ nghĩa là sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản
xuất ra giá trị thăng d
Quá trình sản xuất t bản chủ nghĩa là sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản
xuất ra giá trị thăng d
Sản xuất ra giá trị sử dụng nh ng
giá trị sử dụng chỉ là ph ơng tiện
Sản xuất ra giá trị sử dụng nh ng
giá trị sử dụng chỉ là ph ơng tiện
Mục đích là giá trị
và giá trị thặng d
Mục đích là giá trị
và giá trị thặng d
Trang 25a Quỏ trỡnh sản xuất ra giỏ trị sử dụng
trong chủ nghĩa tư bản
Là quá trình sản xuất ra của cải vật, trong đó có sự kết hợp t liệu sản xuất và sức lao động
- Đặc điểm của quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng trong CNTB:
+ TLSX và SLĐ tập trung vào trong tay nhà t bản
+ Công nhân làm việc d ới sự kiểm soát của nhà TB
+ Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà t bản
Trang 26b Quỏ trỡnh sản xuất ra giỏ trị thặng dư
Giá trị 1 kg sợi Chi phí sản xuất (2kg sợi)
Tiền mua bông (1 kg): 5$ Giá trị của bông chuyển dịch vào: 10$ Tiền hao mòn máy móc: 2$ Giá trị của máy móc chuyển dịch vào: 4$ Tiền mua sức lao động: 3$ Giá trị mới do lao động tạo ra: 3$
Tổng cộng: 10 $ Tổng cộng: 17$
Giá trị thặng d là một bộ phận của giá trị mới dôi
ra ngoài giá trị sức lao
động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà t bản chiếm không
Trang 27Trong chủ nghĩa t bản đ ơng đại đã tồn tại nhiều công ty cổ phần, trong đó một bộ phận cổ đông
là ng ời lao động Từ đó, xuất hiện quan niệm cho rằng, không còn việc bóc lột m, bởi vì ng ời
lao động đã cùng làm chủ với các nhà t bản
Quan điểm trên đúng hay sai? Vì sao?
Trang 282 Khái niệm tư bản, tư bản bất biến và tư bản khả biến
a Khái niệm tư bản
T b¶n lµ gi¸ trÞ mang l¹i gi¸ trÞ thÆng d
T b¶n lµ mét quan hÖ s¶n xuÊt x· héi vµ mang tÝnh lÞch sö
Trang 29b T bản bất biến và t bản khả biến.
Điểm chung: giá trị không thay đổi về l ợng trong quá trính SX ===> T bản bất biến (c).
Trang 304 Tỷ suất và khối l ợng giá trị thặng d
v: T bản khả biến đại biểu cho giá trị của 1 SLĐ
V: Tổng TB khả biến đại biểu cho giá trị của tổng số
SLĐ
Trang 314 Hai phương pháp sản xuất ra giá trị
thặng dư và giá trị thặng dư siêu
ngạch
a Sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối
b Sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối
c Giá trị thặng dư siêu ngạch
Trang 32PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT
GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
Gi á trị thặng dư tuyệt đối Giá trị thặng dư tương đối
* do kéo dài thời gian lao
động vượt quá thời gian
lao động tất yếu
* do rút ngắn thời gian lao động tất yếu
Trang 33a Ph ơng pháp SX giá trị thặng d tuyệt đối.
TGLĐTY = 4 giờ (ko đổi)
Trang 34TGLĐTY = 4 giờ (ko đổi)
Trang 35b Ph ơng pháp SX giá trị thặng d t ơng đối.
Không đổi (8 giờ)
TGLĐTY TGLĐTD
===> Phải giảm TGLĐTY để kéo dài t ơng ứng TGLĐTD
Giảm giá trị SLĐ Giảm giá trị TLSH
Tăng NSLĐ trong các ngành SX TLSH
Tăng NSLĐ trong các ngành liên quan
Tăng NSLĐ XH
Trang 36VD: Ngày LĐ 8 giờ (không đổi)
Trang 37* Kết luận chung :
Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nói trên được các nhà tư bản sử dụng kết hợp với nhau để nâng cao trình độ bóc lột
công nhân
Trang 38c Giá trị thặng d siêu ngạch.
- Là phần giỏ trị thu được do ỏp dụng cụng
nghệ mới sớm hơn cỏc xớ nghiệp khỏc làm cho giỏ trị cỏ biệt cuả nú thấp hơn giỏ trị thị trường cuả nú
- Biện pháp để thu đ ợc giá trị thặng d siêu ngạch.
- Giá trị thặng d siêu ngạch là hiện t ợng tạm thời đối với từng TB cá biệt, nh ng đối với toàn XH t bản là một hiện t ợng phổ biến và th ờng xuyên.
- Những điểm chung và khác biệt giữa giá trị thặng d siêu ngạch và giá trị thặng d t ơng đối.
===> Giá trị thặng d siêu ngạch là hình thái biến t ớng của giá trị thặng d t ơng đối
Trang 39Tại sao?:
*Giá trị thặng dư phản ánh mối quan hệ kinh tế bản chất nhất cuả CNTB – Quan hệ tư bản bóc lột người làm thuê
*Sản xuất giá trị thặng dư tối đa
Là mục đích và động cơ thúc đẩy sự hoạt
động cuả nhà tư bản cũng như xã hội tư bản Vạch rõ phương tiện,thủ đoạn để đạt được mục đích:bóc lột người lao động
5 Sản xuất ra giá trị thặng dư – quy luật
tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản
Trang 40Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB,ra đời và tồn tại cùng với sự ra đời và tồn tại của CNTB.Nó quyết định các mặt chủ yếu,các quá trình kinh
tế của CNTB,là động lực vận động,phát triển cuả CNTB
Đặc điểm cuả sản xuất giá trị thặng dư trong điều kiện hiện nay
*Khối lượng và giá trị thặng dư được tạo ra chủ yếu nhờ tăng năng suất lao động,do áp dụng rộng rãi công nghệ và kĩ thuật hiện đại
*Tỷ suất và khối lượng giá trị thặng dư tăng lên rất nhiều do cơ cấu lao động xã hội ở các nước tư bản phát triển hiện nay có sự biến đổi lớn
*Sự bóc lột cuả các nước tư bản chủ nghĩa phát triển trên phạm vi quốc tế ngày càng được mở rộng dưới nhiều hình thức
Trang 41III TIỀN CÔNG TRONG CNTB
1 Bản chất kinh tế của tiền công
2 Hai hình thức cơ bản của tiền công
trong CNTB
3 Tiền công danh nghĩa và tiền công
thực tế
Trang 42Do bản chất của trao đổi là ngang giá và quá trình mua bán là đồng thuận nên đó là hành
vi trao đổi thông th ờng, nhà t bản không bóc lột công nhân, vì họ đã “trả công lao động”
đầy đủ, sòng phẳng cho công nhân?
Trang 43Là biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động nh ng lại biểu hiện ra ngoài nh là giá cả của
lao động
Là biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động nh ng lại biểu hiện ra ngoài nh là giá cả của
lao động
1 Bản chất của tiền cụng
Trang 44• Hàng hóa sức lao động luôn gắn với người bán, bề
ngoài chỉ thấy nhà tư bản trả giá trị cho lao động
• Đối với người công nhân: lao động là phương tiện để kiếm sống trong ngày, nên nhầm là bán lao động Nhà
tư bản nhầm là mua lao động.
• Tiền công phụ thuộc vào thời gian lao động hoặc số lượng sản phẩm tạo ra nên sự nhầm lẫn tiền công là giá cả lao động
Trang 452 Hai hình thức cơ bản của tiền
công trong CNTB
• Tiền công tính theo thời gian: là hình thức tiền
công mà số lượng của nó ít hay nhiều tùy theo
thời gian lao động của công nhân (giờ, ngày,
tuần, tháng) dài hay ngắn
• Tiền công tính theo sản phẩm: số lượng tiền công phụ thuộc vào số lượng sản phẩm hay số lượng những bộ phận của sản phẩm mà công nhân đã
sản xuất ra hoặc số lượng công việc đã hoàn
thành
Trang 46Đơn giá tiền công = tiền công trung bình 1
ngày / số lượng sản phẩm trung bình 1 công nhân làm trong ngày
Trang 473 Tiền công danh nghĩa
và tiền công thực tế
• Tiền công danh nghĩa: số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động
• Tiền công thực tế: biểu hiện bằng số lượng
hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
Trang 48Giá trị sức lao động tăng khi:
• Trình độ chuyên môn được nâng cao
• Cường độ lao động tăng
• Nhu cầu lao động tăng
Giá trị sức lao động tăng giảm:
Năng suất lao động giảm
Trang 49IV SỰ CHUYỂN HÓA CỦA GIÁ TRỊ
THẶNG DƯ THÀNH TƯ BẢN – TÍCH LŨY TƯ BẢN
1 Thực chất và động cơ tích lũy tư bản
2 Tích tụ và tập trung tư bản
3 Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Trang 501 Thực chất và động cơ tích lũy tư bản
Trang 51Động cơ của tích lũy tư bản
Trình độ năng suất lao động
Quy mô tư bản ứng trước
Sự chênh lệch giữa TBSD và TBTD
Trang 52Lµ sù t¨ng thªm quy m« cña t b¶n c¸ biÖt b»ng c¸ch hîp nhÊt nh÷ng t b¶n c¸ biÖt
cã s½n trong x· héi thµnh mét t b¶n kh¸c lín h¬n
2 Tích tụ và tập trung tư bản
Trang 54* Tập trung tư bản:
•Ví dụ: 1.000$ hợp nhất với 2.000$ thành
3.000$
• Động lực cơ bản và sâu xa: quy luật kinh tế
cơ bản của CNTB, là việc theo đuổi m.
• Đòn bẩy trực tiếp: cạnh tranh và tín dụng TB
Trang 55-Cạnh tranh thúc đẩy TB thông qua 2 con đường:
+ phá sản: cưỡng bức trực tiếp + liên kết hoặc sáp nhập: cưỡng bức gián tiếp
Trang 56•Cấu tạo kỹ thuật =
- Chỉ tiêu tính: số lượng năng lượng, số lượng máy móc… do một công nhân sử dụng trong sản xuất (100kw điện:1CN, 5
mã lực:1CN
soluongSLD
X soluongTLS
3 Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Trang 57•Cấu tạo giá trị =
- Ví dụ: TBBB: 1.000$ kết hợp với TBKB: 200$
giatriTBKB giatriTBBB
1 : 5 200
:
v c
Trang 58Cấu tạo kỹ thuật Cấu tạo giá trị
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Trang 59-Cấu tạo hữu cơ của TB là: cấu tạo giá trị của TB do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh những sự biến đổi của cấu tạo
kỹ thuật đó.
- Cấu tạo hữu cơ tăng
TBBB tăng tuyệt đối và tương đối
TBKB tăng tuyệt đối
và giảm tương đối
Trang 60V QUÁ TRÌNH LƯU THÔNG CỦA TƯ BẢN
VÀ GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
a Tuần hoàn của tư bản
b Chu chuyển của tư bản
c Tư bản cố định và tư bản lưu động
1 Tuần hoàn và chu chuyển của tư bản
Tư bản cố định và tư bản lưu động
Trang 61a Tuần hoàn của tư bản
Trang 62•Công thức vận động của tư bản trong cả 3 giai đoạn:
T – H … SX … H’ – T’
-Sự vận động của tư bản trải qua 3 giai đoạn, lần lượt mang về 3 hình thức rồi quay trở về hình thức ban đầu với giá trị không chỉ được bảo tồn mà còn tăng thêm, gọi là tuần hoàn của tư bản
- Là sự vận động liên tục không ngừng và là sự vận
động đứt quãng không ngừng Chính trong sự vận
động mâu thuẫn đó mà tư bản tự bảo tồn, chuyển hóa giá trị và không ngừng lớn lên
Trang 63* Giai đoạn thứ nhất - diễn ra trong lưu
Trang 64-Hành vi T – SLĐ: yếu tố đặc trưng để tiền
tư bản.
- Hành vi T – TLSX: cần thiết cho SLĐ hoạt động.
- Nét đặc trưng là hàng hóa SLĐ
- Quan hệ hàng hóa - tiền tệ và sự tồn tại quan
hệ tư bản chủ nghĩa đó làm cho tiền tư bản
Kết quả: Tư bản tiền tệ tư bản sản xuất
Trang 65* Giai đoạn thứ hai - diễn ra trong sản xuất (H – H’)
•Tất yếu phải dẫn đến giai đoạn thứ 2?
• Công thức: H …SX … H’
- Là quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa
- H’ có giá trị sản xuất = SX + m = giá trị của tư
bản sản xuất hao phí để chế tạo ra nó + m, khác
về giá trị sử dụng và lượng giá trị so với H.
Kết quả: Tư bản sản xuất tư bản hàng hóa
Trang 66a Giai đoạn thứ ba - diễn ra trong lưu
thông (H’ – T’)
* Sản xuất hàng hóa có thể ngừng vận động?
* Trao đổi theo đúng quy luật giá trị thu về T’.
Kết quả: tư bản hàng hóa tư bản tiền tệ (với số lượng lớn hơn ban đầu).
Trang 67b Chu chuyển của tư bản
* Chu chuyển t bản: là sự tuần hoàn t bản nếu xét nó
là một quá trình định kỳ đổi mới, diễn ra liên tục và lặp đi lặp lại không ngừng Chu chuyển t bản phản ánh tốc độ vận động nhanh hay chậm của t bản
Trang 68* Thời gian chu chuyển tư bản:
- Là thời gian tính từ khi tư bản ứng ra dưới một hình thái nhất định cho đến khi thu về dưới hình thái ban đầu, có kèm theo giá trị thặng dư.
- Là thời gian tư bản thực hiện được một vòng tuần hoàn
Trang 69Thêi gian
chu chuyÓn
Thêi gian s¶n xuÊt
Trang 70Thời gian sản xuất
Thời gian gián đoạn lao động
Thời gian
lao động
Thời gian
dự trữ sản xuất
Công nhân
đang sản xuất
Đối t ợng lao động không chịu tác động trực tiếp của lao động
Hàng hóa dự trữ trong kho
Trang 71•Thời gian sản xuất: thời gian tư bản nằm trong lĩnh vực
sản xuất.
- Thời gian lao động: thời gian người lao động sử dụng
TLLĐ tác động vào đối tượng lao động để tạo ra sản phẩm, thời gian duy nhất để tạo ra giá trị và m.
- Thời gian gián đoạn lao động: thời gian đối tượng lao
động, hoặc bán thành phẩm, chịu sự tác động của tự nhiên
mà không cần lao động của con người góp sức, hoặc không đáng kể Ví dụ: thóc giống đã gieo, rượu ủ men, gỗ, gạch để phơi khô…
- Thời gian dự trữ sản xuất: thời gian tư bản sản xuất đã
sẵn sàng làm điều kiện cho quá trình sản xuất, nhưng chưa được đưa vào sản xuất, là điều kiện để sản xuất không
ngừng.
Trang 72Thêi gian l
u th«ng
Thêi gian mua
Thêi gian b¸n
Trang 73•Thời gian lưu thông: thời gian tư bản nằm
trong lĩnh vực lưu thông.
- Ảnh hưởng tới hiệu quả của tư bản, tức là
việc sản xuất m.
- Bao gồm thời gian mua và thời gian bán, trong
đó thời gian bán quan trọng và khó khăn hơn
- Phụ thuộc vào 3 nhân tố: tình hình thị trường, khoảng cách thị trường, giao thông và phương
tiện giao thông.
Trang 74* Tốc độ chu chuyển tư bản:
•Là khái niệm dùng để chỉ sự vận động nhanh hay chậm của tư bản ứng trước
• Đơn vị tính: số vòng hay số lần chu chuyển tư bản thực hiện được trong một khoảng thời gian nhất định, chẳng hạn trong một năm.
• Công thức: n = CH/ch
- n: tốc độ chu chuyển tư bản
- ch: thời gian của một vòng chu chuyển tư bản
- CH: thời gian tư bản vận động trong 1 năm (12 tháng)
•Tốc độ chu chuyển tư bản vận động theo tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển tư bản.