1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

67 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 15,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai thuộc tính của HH sức lao độngLà thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định -> Quy thành giá trị tư liệu sinh hoạt vật chất, tinh thầ

Trang 1

GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG

8 Nguyễn Anh Tuấn

9 Đinh Nguyễn Tường Vi

10 Nguyễn Quốc Việt

11 Đường Hoàng Thảo Vi

Trang 2

dư 3.1.3 Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản của chur nghĩa

3.2 Tích lũy tư bản

3.2.1 Bản chất của tích lũy tư bản.

3.2.2 Những nhân tố góp phần làm tăng quy mô tích lũy.

3.2.3 Một số hệ quả của tích lũy

Trang 3

3.1 Lý luận của C Mác về giá trị thặng dư

3.1.1 Nguồn gốc của giá trị thặng dư

3.1.2 Bản chất của giá trị thặng dư

3.1.3 Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

Trang 4

3.1.1 Nguồn gốc của giá trị thặng dư

Trang 5

a Công thức chung của tư bản

thặng dư)

Trang 6

Khác nhau

- Hành vi bắt đầu và hành vi kết thúc – Bán

– Mua – Mua – Bán

- Điểm xuất phát và điểm kết thúc – H, T là trung gian – T, H là trung gian

- Mục đích của quá trình trao đổi – Giá trị sử dụng – Giá trị và giá trị lớn hơn

GH sự vận động – Có giới hạn – Không giới hạn

Trang 7

 Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản:

“Tiền không thể xuất hiện từ lưu thông và cũng không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu thông Nó phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông”

C.Mác

Trang 8

b Hàng hóa sức lao động

Khái niệm:

SLĐ là toàn bộ những năng lực (thể lực, trí lực)

tồn tại trong 1 con người

và được người đó

sử dụng vào sản xuất

Trang 9

Điều kiện để SLĐ trở thành

hàng hoá

Trang 10

Hai thuộc tính của HH sức lao động

Là thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định -> Quy thành giá trị tư liệu sinh hoạt (vật chất,

tinh thần) cần thiết

Thể hiện trong quá trình lao động, có khả năng tạo giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

Trang 11

Thứ nhất: Giá trị của hàng hoá sức lao động

Giá trị tư liệu sinh

hoạt

Chi phí đào tạo

Sức lao động là khả năng, năng lực để tái sản xuất

ra nó người lao động phải tiêu dùng một lượng

tư liệu sinh hoạt nhất định

Trang 12

Giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm

cả yếu tố tinh thần và lịch sử

Trang 13

Thứ hai: Giá trị sử dụng của hàng

Tạo ra một hàng hoá nào đó

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt là nguồn gốc sinh ra giá trị và giá trị

thặng dư

Trang 14

Giá trị sử dụng: Nó có thể thoả mãn nhu cầu của ng ời sử dụng lao động ở chỗ là trong một thời gian lao động nhất định, nó tạo ra giá trị mới lớn

hơn giá trị của bản thân nó.

Chỡa khoá để hoá giải mâu thuẫn chung của t

bản.

Trang 15

c Sự sản xuất giá trị thặng dư

* Quá trình nhà tư bản tiêu dùng hàng hoá SLĐ có 2 đặc điểm:

 Một: công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản

 Hai: sản phẩm làm ra thuộc quyền sở hữu của nhà tư bản

 Nghiên cứu ví dụ:

?

GIÁ TRỊ THẶNG DƯ (m)

“Là một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức

lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản

chiếm không.”

Trang 16

d Tư bản bất biến và tư bản khả biến

Tư bản bất biến Tư bản khả biến

Khái ni m ệ

- B ph n tư bản tồn tại dưới hình thái tư ộ ậ

li u sản xuất mà giá trị được bảo tồn và ệ

chuyển vào sản phẩm, tức là giá trị không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

- B ph n tư bản biến thành sức lao đ ng ộ ậ ộ không tái hi n ra nhưng thông qua lao ệ

đ ng trừu tượng của công nhân làm thuê ộ

mà tăng lên, tức là biến đổi về lượng.

Giá trị tư li u sản xuất được bảo tồn dưới hình ệ

thức giá trị sử dụng mới Tư bản khả biến tồn tại dưới dạng tiền lương.Gồm: Máy móc, nhà xưởng (C1) * nguyên,

nhiên, v t li u(C2)ậ ệ Giá trị sức lao đ ngộ

Trang 17

GIÁ TRỊ HÀNG HOÁ

G = c + v + m

G: giá trị hàng hoá c: Tư bản bất biến

v + m: giá trị mới

Trang 18

e Tiền công

⁜ Bản chất của tiền công

⁜ Các hình thức cơ bản của tiền công

⁜ Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế

Trang 19

Bản chất

của tiền công

Tiền công là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị SLĐ hay giá cả của SLĐ,nhưng lại biểu hiện ra

bên ngoài thành giá cả của LĐ

Trang 20

Hai hình thức cơ bản của tiền công trong CNTB

Tiền công tính theo thời gian

 Là hình thức tiền công tính theo thời gian

làm việc của công nhân dài hay ngắn.

 Thời gian làm việc tính theo giờ, ngày, tuần

Tiền công tính theo sản phẩm

 Là hình thức tiền công tính theo số lượng sản

phẩm đã làm ra hoặc số lượng công việc đã

hoàn thành trong một thời gian nhất định

Trang 21

Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế

Các nhân tố biến đổi tiền lương

Tiền công danh nghĩa

• Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

Tiền công thực tế

• Là khối lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà người công nhân mua được bằng tiền công

danh nghĩa của mình

Nhân tố thị trường:

• Cung – cầu sức lao động

• Giá cả hàng hoá

• Thuế thu nhập…

Trang 22

g Tuần hoàn và chu chuyển tư bản

Trang 23

h Chu chuyển tư bản

Thời gian chu chuyển của tư bản:

Thời gian sản xuất

Thời gian lưu thông

Thời gian Chu chuyển của tư bản

Trang 24

Thời gian sản xuất

Thời

gian lao

động

Thời gian gián

đoạn lao

động

Thời gian

dự trữ sản xuất

Cụng nhõn

đang sản xuất Khối lượng lao động khồn chịu tỏc động

trực tiếp của lao động

Hàng húa

dữ trữ trong kho

Trang 25

Thời gian lưu thông

Trang 26

Tốc độ chu chuyển của tư bản

Tốc độ CC TB tỉ lệ nghịch với thời gian CC TB

muốn tăng tốc độ CC TB phải giảm thời gian SX

và LT

LLSX càng phỏt triển, …  rỳt ngắn thời gian

CC TB

Thời gian CC TB càng rỳt ngắn  tạo ĐK sản

xuất nhiều hơn (m)

Trang 27

Tư bản cố định và tư bản lưu động

Căn cứ cách thức chu chuyển của tư

bản

Trang 28

3.1.2 Bản chất của giá trị thặng dư

Phản ánh quan hệ xã hội, quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

Nhà tư bản bóc lột người làm thuê

Trang 29

Bản chất

Bản chất của giá trị thặng dư tư bản chủ nghĩa thể hiện quan hệ bóc lột giữa người sở hữu tư liệu sản xuất và người sở hữu hàng hoá sức lao động, hay nói cách khác giữa nhà tư bản và người làm thuê.

Trang 30

Tỷ suất giá trị thặng dư

 

Trang 31

Khối lượng giá trị thặng dư

Công thức : M = m’.V

Trong đó:

M là khối lượng giá trị thặng dư

V là tổng tư bản khả biến

Trang 32

3.1.3 Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị

trường tư bản chủ nghĩa

Trang 34

3.2 TÍCH LŨY TƯ BẢN

3.2.1 Bản chất của tích lũy tư bản.

3.2.2 Những nhân tố góp phần làm tăng quy mô tích lũy 3.2.3 Một số hệ quả của tích lũy.

Trang 35

3.2.1 Bản chất của tích lũy tư bản.

• Liên tục

• Luôn được lặp đi lặp lại

• Không ngừng đổi mới

Quá trình sản xuất của xã hội

• Sản xuất giản đơn

• Sản xuất mở rộng

Tái sản xuất

Trang 36

Thực chất của tích luỹ tư bản

Trang 37

3.2.2 Những nhân tố góp phần làm tăng quy mô tích lũy

M= m’ V

- Khối lượng giá trị thặng dư

- Tỉ lệ phân chia giữa quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng

- Năng suất lao động xã hội

- Hiệu quả sử dụng máy móc

Trang 38

3.2.3 Một số hệ quả của tích lũy.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

Kĩ thuật

• SL tư liệu sản xuất/ SL sức lao động

và tương đối, tư bản khả biến có thể tăng lên tuyệt đối nhưng lại giảm tương đối

Trang 39

Tăng tích tụ và tập trung tư bản

Tích tụ và tập trung tư bản tạo tiền đề, tạo điều kiện => thu được nhiều giá trị dư hơn

Trang 40

Tăng tích tụ và tập trung tư bản

Giống nhau

Khác nhau

•Đều làm tăng quy mô

tư bản cá biệt

•Tích tụ làm tăng quy mô tư bản cá biệt đồng thời làm tăng quy mô tư bản xã hội

•Tập trung làm tăng quy mô

tư bản cá biệt không làm tăng quy mô tư bản xã hộ

Trang 41

Quá trình bần cùng hóa giai cấp vô sản

Biến đổi theo chiều

hướng xấu điều kiện

sống

•Giai cấp vô sản

•Những người lao động

Xu hướng lịch sử

Hậu quả

•Bần cùng hóa tương đối

•Bần cùng hóa tuyệt đối

Tích lũy sự giàu

có về giai cấp tư sản và tích lũy sự nghèo khổ bần cùng về phía giai cấp vô sản

Trang 42

Mâu thuẫn giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

gay gắt

Đấu tranh giai cấp cách mạng xã hội

Sự diệt vong của chủ nghĩa tư bản

Trang 43

3.3 Các hình thức biểu hiện của giá

trị thặng dư trong nền kinh tế

Trang 44

Biểu hiện của giá trị thặng

Lợi nhuận

Chi phí

sản xuất

Trang 45

Chi phí sản xuất là phần giá trị của hàng hóa, bù đắp lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu

dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ( ký hiệu : K )

k là chi phí của nhà tư bản để sản xuất hàng hóa

=

Lợi nhuận

Chi phí sản xuất

Trang 46

Biểu hiện của giá trị

Trang 47

Lợi nhuận ( ký hiệu P ) khi đó G = k + p

Khi C + V => k thì G = k + m khi đó m được gọi là lợi nhuận

=

Trang 48

Tỷ suất lợi nhuận ( ký hiệu p’ )

Tiết kiệm tư bản bất biến

Tiết kiệm tư liệu sản xuất ( C )Cắt xén tiền công ( V ) 

 

Trang 49

Biểu hiện của giá trị

Lợi nhuận bình quân và giá cả sản

xuất

Trang 50

Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất 

Giá cả sản xuất là giá cả bù đắp được chi phí sản xuất và thu được lợi nhuận bình quân

 

 

 

  

Trang 51

Biểu hiện của giá trị thặng dư

Lợi nhuận

Chi phí sản

xuất

Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

Lợi nhuận thương nghiệp

Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất

Trang 52

Lợi nhuận thương nghiệp

Ptn = giá bán – giá mua

Ptn = 250k

Bán ra 450kMua vào 200k

Lợi nhuận

Trang 53

Biểu hiện của giá trị thặng dư

Lợi tức Lợi nhuận

Chi phí

sản xuất

Lợi nhuận và

tỷ suất lợi nhuận

Lợi nhuận thương nghiệp

Lợi nhuận bình quân

và giá cả sản xuất

Trang 55

Biểu hiện của giá trị

thặng dư

Lợi tức Địa tô tư bản

chủ nghĩa Lợi nhuận

Chi phí sản

xuất

Lợi nhuận và

tỷ suất lợi nhuận

Địa tô tuyệt đối Địa tô chênh lệch

Lợi nhuận thương nghiệp

Lợi nhuận bình quân

và giá cả sản xuất

Trang 56

Lợi nhuận bình quân (Pbq):

• là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản bằng nhau, đầu tư vào những ngành

khác nhau bất kể cấu tạo hữu cơ của tư bản như thế nào.

Lợi nhuận siêu ngạch(Psn):

• là phần lợi nhuận đặc biệt vượt quá lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản thu được trong một thời gian nhấtđịnh trong qua trình cạnh tranh nhờ thường xuyên cải tiến kĩ thuật, nâng cao năng suất lao động, hoặc do những lợi thế về điều kiện sản xuất tác động làm cho giá trị cá biệt của hàng hoá của mình sản xuất ra thấp hơn giá trị xã hội của hàng hoá đó.

Trang 57

Nguồn gốc và bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa

trả cho địa chủ.

Bản Chất:

• Địa tô phản ánh

bóc l t của giai ộ

cấp tư sản và địa chủ đối với công nhân làm thuê

Trang 58

Địa tô tư bản chủ nghĩa

Tiền thuê đất được gọi là địa tô ( ký hiệu R )

Địa tô chênh lệch ( Rcl )

Rcl = giá cả SX trên ruộng xấu – giá cả SX trên ruộng tốt

Trang 59

RCL 2 là lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thâm canh

RCL 1 là lợi nhuận siêu ngạch thu được trên ruộng

đất có độ mầu mỡ tự nhiên tốt, trung bình hoặc vị

trí địa lý thuận lợi

Trang 60

Loại

 Lợi nhuận bình quân

Sản Lượng (tạ)

Chênh lệch

tổng Của 1 tạ Của 1 tạ tổng

Tốt 100 20 6 120 20 30 180 60Trung bình 100 20 5 120 24 30 150 30

Địa Tô chênh lệch 1

Lần Đầu tư Tư Bản

đầu tư Sản lượng (tạ) Giá cả sản Xuất khác

Trang 61

Địa tô tuyệt đối là địa tô ngang bằng với địa tô trên ruộng đất xấu nhất, nó là phần lợi nhuận siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân, dù kinh doanh trên ruộng tốt hay xấu đều phải trả tiền thuê đất cho địa chủ

<

Địa tô xây dựng, hầm mỏ

Hình thành giống địa tô trong nông nghiệp

Trang 62

Địa tô độc quyền

Giá cả ruộng đất

Giá cả ruộng đất =

 

Trang 63

TB tập trung vào tiền tệ các ngân hàng, gồm người vốn tự có, tiền vay.

Kinh doanh NN, sản xuất GTTD thông qua việc bốc lột công nhân làm thuê.

Hình thức cơ bản của quan hệ tư bản chủ nghĩa thống trị trong xã hội TB.

• TB cho vay là hàng hoá đặc biệt.

• Tb sinh lợi tức.

• TB hoạt động, TB chức năng.

• Ngoài các tư bản nhàn rỗi còn bao gồm các kim loại quý hiếm, các chứng khoán có giá.

• Chế độ độc quyền sở hữu ruộng đất và độc quyền kinh doanh ruộng đất.

• Sự vận động thường xuyên thông qua 3 gđ với

do di chuyển TB từ ngành này sang ngành khác dễ dàng hơn, giảm được chi phí lưu thông, giảm lượng tiền mặt trong lưu thông, tăng

nhanh tốc độ chu chuyển của tiền tệ.

Tạo điều kiện để chủ thể

TB tiền tệ có thể dịch chuyển đầu tư một cách linh hoạt góp phần huy động nguồn tiền tệ trong xã hội để đầu tư phát triển SX.

Khuyến khích thâm canh, sử dụng đất đai tiết kiệm, phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa sinh thái bền vững

Có vai trò quan trọng trong sản xuất vật chất xã hội.

Trang 64

Tổng hợp công thức chương 3

Công thức Chú thích

Công thức chung của tư bản T-H-T’

Công thức của giá trị hàng hóa W = c + v + m

• n là tốc độ chu chuyển của tư bản

• CH thời gian trong một năm

• ch là thời gian chu chuyển của tư bản

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư

• m’ là tỷ suất giá trị thặng dư

• m là giá trị thặng dư

• v là tư bản khả biến

• m’ là tỷ suất giá trị thặng dư

• t’ là thời gian lao động thặng dư

• t là thời gian lao động cần thiếtCông thức tính khối lượng giá trị

thặng dư M = m’.V • M là khối lượng giá trị thặng dư• V là tổng tư bản khả biến

Công thức chung của tư bản T-H-T’

Công thức của giá trị hàng hóa W = c + v + m

• n là tốc độ chu chuyển của tư bản

• CH thời gian trong một năm

• ch là thời gian chu chuyển của tư bản

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư

• m’ là tỷ suất giá trị thặng dư

• m là giá trị thặng dư

• v là tư bản khả biến

• m’ là tỷ suất giá trị thặng dư

• t’ là thời gian lao động thặng dư

• t là thời gian lao động cần thiếtCông thức tính khối lượng giá trị thặng

dư M = m’.V • M là khối lượng giá trị thặng dư• V là tổng tư bản khả biến

Trang 65

Công thức Chú thích

Công thức tính chi phí sản xuất K = C+V • K là chi phí của nhà tư bản để sản xuất hàng hóaCông thức tính lợi nhuận P = K – tổng doanh thu • P là Lợi nhuận• K là chi phí sản xuất

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận theo năm

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận bình

quânCông thức tính Lợi nhuận bình quân

Công thức tính giá cả sản xuất

Công thức tính lợi nhuận thương nghiệp Ptn = giá bán – giá mua

Trang 66

Công thức Chú thích

Công thức tính địa tô chênh lệch Rcl = giá cả SX trên ruộng xấu – giá cả SX trên ruộng tốt

Công thức tính tỷ suất lợi tức

Công thức tính giá cả ruộng đất

Ngày đăng: 03/01/2022, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành giống địa tô  trong nông nghiệp - GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
Hình th ành giống địa tô trong nông nghiệp (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w