Các nội dung thuộc về Quy luật giá trị thặng dư Bùi Minh Nghĩa... Tại sao nói, phân tích hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động là cách duy nhất để chung của tư bản ở trên?... Khi nă
Trang 1Các nội dung thuộc về
Quy luật giá trị thặng dư
Bùi Minh Nghĩa
Trang 2H – T – H’ T – H – T’
Công thức chung của tư bản
Trang 3H’
C+V+M = 100
Trong lưu thông:
mua bán hàng
Bán ngang giá: H’ = H’
1 cái áo = 2 gói mì
100 = 100
Bán không ngang giá:
-Giá cả cao hơn giá trị -Giá cả thấp hơn giá trị -Mua rẻ bán đắt
Bên ngoài lưu thông
T => két sắt => Không tăng giá trị Trong sản xuất:
TLSX + Sức lao động = H’
60 USD + 40 = 100 (giá trị)
60C + 20V + 20M = 100
TLSX
SLĐ Quá trình lưu thông của T ban đầu
Bùi Minh Nghĩa
Trang 4Tại sao nói, phân tích hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động là cách duy nhất để
chung của tư bản ở trên?
Trang 5Sức lao động
Giá trị sử dụng:
(Công dụng của Thể lực,
trí lực)
Giá trị (v)
Giá trị thặng dư (m)
Giá trị của
tư liệu tiêu dùng
Chi phí học tập, rèn luyện
Giá cả SLD Tiền công
500 (v)
500 USD
1 tháng
T
tất yếu:
15 ngày
T’
thặng dư:
15 ngày
500 (v)
500 (m)
M’ = x 100% = x100%
T’
T
M
V
Bùi Minh Nghĩa
Trang 6Ngày làm việc 8 giờ, tỷ suất giá trị thặng dư là
ra tư liệu tiêu dùng tăng gấp đôi, ngày làm việc tăng lên 10 giờ, hỏi tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?
Khi ngày làm việc 8 giờ, m’=100% => t = 4 giờ, t’ = 4 giờ Khi năng suất lao động trong ngành sản xuất ra tư liệu tiêu dùng tăng gấp đôi tức t = 2 giờ, ngày làm việc tăng lên 10 giờ nên t’= 8 giờ m’ = t’/t.100% = 8/2.100% = 400%
Trang 7T tất yếu:
T’
thặng dư:
(v)
(m)
Sức lao động
Giá trị sử dụng:
(Công dụng của Thể lực,
trí lực)
Giá trị (v)
Giá trị thặng dư (m)
Giá trị của
tư liệu tiêu dùng
Chi phí học tập, rèn luyện
M’ = x 100% = x100%
T’
T
M
V
Ngày làm việc 8 giờ, tỷ suất giá trị thặng dư là 100% Khi năng suất lao động trong ngành sản xuất ra tư liệu tiêu dùng tăng lên gấp đôi, ngày làm việc tăng lên
10 giờ, hỏi tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?
Bùi Minh Nghĩa
Trang 8TB khả biến
TB bất biến
TB cố định
Giá trị cũ:
Do LĐQK trước đó tạo ra
Giá trị mới:
Do LĐ sống tạo ra
TB lưu động
Chi phí sản xuất tư bản
Tư bản tiêu dùng
Tư bản khấu hao
Tư bản chu chuyển
k
C1
Máy móc,nhà
xưởng, xe tải…
C2
Nguyên vật liệu, năng lượng…
V
Sức lao động
Tư bản đầu tư
Tư bản ứng trước
=
G
Lượng hao phí lao động Chi phí lao động
Lượng giá trị
=
c 2
Trang 9TB cố định TB lưu động
Chi phí sản xuất tư bản
Tư bản tiêu dùng
Tư bản khấu hao
Tư bản chu chuyển
C1
Máy móc,nhà
xưởng, xe tải…
C2
Nguyên vật liệu, năng lượng…
V
Sức lao động
Tư bản đầu tư
Tư bản ứng trước
=
G
Lượng hao phí lao động Chi phí lao động
Lượng giá trị
=
c 2
Tư bản tiêu dùng trong năm (chi phí sản xuất) của một doanh nghiệp như sau:
• Khấu hao tư bản cố định 200.000$, quay 1/10 vòng
• Chi phí nguyên vật liệu 400.000$, quay 4v/năm
• Chi phí năng lượng, nhiên liệu 200.000$, quay 2v/năm
• Chi phí tiền lương 1.000.000$, quay 5v/năm a)Tính tốc độ chu chuyển (số vòng chu chuyển) của toàn
bộ tư bản ứng trước (tư bản sử dụng)?
b)Tổng tư bản sử dụng nói trên, quay một vòng hết bao nhiêu tháng?
2.000.000$
400.000$
(4v/năm)
200.000$
(2v/năm)
1 triệu $ (5v/năm)
200.000$
(1/10v)
100.000$ 100.000$ 200.000$ 2.400.000$
Tính tốc độ chu chuyển (số vòng chu chuyển):
=Tổng TB tiêu dùng/ Tổng TB sử dụng=
1.800.000$/2.400.000$ = 0,75 (Vòng/năm) {Cách khác: 12 tháng/ Thời gian 1 vòng}
Thời gian 1 vòng chu chuyển của tư bản:
= 12 tháng / số vòng chu chuyển
= 12 tháng / 0,75v = 16 tháng {Cách khác: (TB sử dụng / TB tiêu dùng) x 12 tháng}
1.800.000$
Bùi Minh Nghĩa
Trang 10Hao mòn
tư bản cố
định (C1):
Máy móc,
trang thiết bị,
nhà xưởng,
nhà kho,
xe tải…
Hao mòn hữu hình
Hao mòn giá trị sử dụng
Hao mòn giá trị
Hao mòn
vô hình
Hao mòn giá trị
Trang 115v/1 năm 4v/1 năm
Hao mòn vô hình TBCĐ (C1: Máy móc, thiết bị, nhà xưởng, nhà kho, xe tải…)
Cơ sở
sản xuất
máy
Máy 1 G=200$
Máy 1’
G=200$
Doanh
nghiệp
A
Máy 1 G=200$ V1=3 tháng 50$ V2=3 tháng 50$
Máy 2 G=100$
Máy 2’
G=100$
Máy 2’’
G=100$
Máy ‘’’
G=100$
6 tháng
50$
V3=3 tháng
Doanh nghiệp B (Đối thủ của A)
Máy 2 G=100$ 2,4 tháng 20$
Nguyên nhân: Máy móc, trang thiết bị ra
đời sau thường có công nghệ, công suất
cao hơn đời trước nên khấu hao tư bản cố
định cho mỗi vòng chu chuyển giảm xuống,
từ đó làm cho những máy móc ra đời trước
bị hao mòn vô hình giá trị
Biện pháp hạn chế hao mòn vô hình: Tăng
tốc độ chu chuyển của tư bản cố định =>
Rút ngắn thời gian mỗi vòng chu chuyển
Bùi Minh Nghĩa
Trang 12Tỷ suất giá trị thặng dư:
Thời gian lao động thặng dư x 100%
m’ =
Thời gian lao động tất yếu
=> m’ nói lên trinh độ bóc lột TBCN
% 100
'
v
m
m
Khối lượng giá trị thặng dư:
V v
m
M
Giá trị
thặng dư
Chất
Lượng
Trang 13t (4 giờ) t’ (4 giờ) 2 giờ
Giá trị thặng dư tuyệt đối:
m’= 6/ 4 x 100% = 150%
Biện pháp:
Kéo dài thời gian lao động thặng dư
(thêm 2 giờ)
Tăng cường độ lao động (thêm 25%)
t (2 giờ) t’ (6 giờ)
m
Giá trị thặng dư
v
Giá trị SLĐ
Giá trị tư liệu tiêu dùng
Chi phí học tập rèn luyện
Tiền công Lợi nhuận
Giá trị thặng dư tương đối:
m’= 6/ 2 x 100% = 300%
Biện pháp:
Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu tiêu dùng
Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất mà TLSX đó dùng
để sản xuất ra tư liệu tiêu dùng
=> TĂNG NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG XÃ HỘI
t (1 giờ) t’ (7 giờ)
Giá trị thặng dư siêu ngạch:
m’= 7/ 1 x 100% = 700%
- 300%
400%
Biện pháp:
TĂNG NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG CÁ BIỆT
Bùi Minh Nghĩa
Trang 14C
V
Giá trị
Tư liệu sản xuất
Giá trị Sức lao động
Số lượng
Tư liệu sản xuất
Lượng Sức lao động
Cấu tạo giá trị Cấu tạo kỹ thuật
Cấu tạo hữu cơ (c/v)
tư bản ngày càng
tăng
Tích lũy TB => Tích tụ TB => Tập trung TB => Độc quyền => Cạnh tranh khốc liệt hơn => Tăng tích lũy tư bản…
Trang 15K = C + V
% 100
'
v
m
m
G (giá trị) = c + v + m
% 100
'
v c
m p
k
p
Ngành Chi phí
SX (k)
m’ Khối
lượng
m
P’
Từng ngành
P’
Bình quân
P Bình quân
Giá
cả sx chung
Cơ khí 80c + 20v 100% 20m 20% 30% 30 130 Dệt 70c + 30v 100% 30m 30% 30% 30 130
Da 60c + 40v 100% 40m 40% 30% 30 130
Vì sao trong công thức tính m ’ (m ’ = m/v x100%) lại trừa tượng hóa c đi ở phần mẫu, nhưng trong công thức tính p ’ (p ’ =p/c+v x100%) lại có c ở phần mẫu?
%
100 ) (
'
v c
m P
n
P P
P '1 '2 'n
P
K P
Giá cả
sản xuất
chung
Giá cả thị trường
Bùi Minh Nghĩa
Trang 16Bài tập:
Có 3 ngành SX theo sơ đồ sau: A 60C+ 40V, B 180C+ 20V, C 630C+ 70V m’ ở 3 ngành đều bằng 100% Nếu ở ngành B, m’ tăng lên 75% thì lợi nhuận ở các ngành sẽ biến động như thế nào?
Hướng dẫn:
Sơ đồ SX 3 ngành:
A 60C + 40V + 40m, P’= 40%
B 180C + 20V + 20m, P’= 10%
C 630C + 70V + 70m , P’ = 10%
870C 130V 130m
Tỷ suất LN bình quân = (130 : 1000)x100% = 13%
Nếu m’ ngành B tăng 75%, m ngành B tạo ra là 35
Tỷ suất LN bình quân mới sẽ là (145: 1000)x100%= 14,5%
Chênh lệch tỷ suất LN bình quân trước và sau khi m’ tăng ở ngành B là : 14,5% - 13%= 1,5%
LN ngành A tăng 100(C+V) x 1,5% = 1,5
LN ngành C tăng: 700(C+V) x 1,5% = 10,5
LN ngành B tăng: 200(C+V) x 1,5% = 3
% 100
'
k
p
P
%
100 ) (
'
v c
m P
% 100
'
v m
m
Trang 17TB sản xuất (TB công nghiệp nói
chung)
=> Giá trị thặng dư (m)
TB ngân hàng
=> Lợi nhuận ngân hàng
Công ty cổ phần => Cổ tức => cổ đông
TB thương nghiệp => Lợi nhuận thương nghiệp
Lợi nhuận từ
đầu tư chứng
khoán
TB cho vay
=> Lợi tức
cho vay
TB nông nghiệp =>
Địa tô =>
Chủ đất
lĩnh vực, đều có nguồn gốc sâu xa từ giá trị thặng dư (m) được người lao động tạo ra trong lĩnh vực sản xuất
Bùi Minh Nghĩa