1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Work book anh 8 thí điểm tập 1

129 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Leisure Activities
Trường học Unknown School
Chuyên ngành English
Thể loại Sách
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 825,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M t s đ ng t động đồng ối quan hệ ộng đồng $ ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.c theo sau b i danh đ ng t :ở cửa hàng ộng đồng $ To finish, to prevent ng

Trang 1

UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES

………

………

………beach game (n) /biːtʃ ɡeɪm/ :trò th thao trên bãi bi nể thao trên bãi biển ể thao trên bãi biển

………

………

………community centre (n) /kəˈmjuːnəti ˈsentə/: trung tâm văn hoá c ng đ ngộng đồng ồng

………

………

………cultural event (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/ : s ki n văn hoáự kiện văn hoá ện (thích) cái gì

………

………

………

Trang 2

don’t mind (v) /dəʊnt maɪnd/ : không ng i, không ghét l mại, không ghét lắm ắm

………

………

………hang out (v) /hæŋ aʊt/ : đi ch i v i b n bèơi với bạn bè ới bạn bè ại, không ghét lắm

………

………

………leisure activity (n) /ˈleʒə ækˈtɪvəti/ : ho t đ ng th giãn ngh ng iại, không ghét lắm ộng đồng ư giãn nghỉ ngơi ỉ ngơi ơi với bạn bè

………

………

………leisure time (n) /ˈleʒə taɪm/ : th i gian th giãn ngh ng iời gian thư giãn nghỉ ngơi ư giãn nghỉ ngơi ỉ ngơi ơi với bạn bè

………

………

………netlingo (n) /netˈl ŋɪ ɡəʊ/: ngôn ng dùng đ giao ti p trên m ngữ dùng để giao tiếp trên mạng ể thao trên bãi biển ếp ại, không ghét lắm

………

………

………people watching (n) /ˈpiːpl wɒt ŋʃɪ / : ng m ngắm ư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơii qua l iại, không ghét lắm

Trang 3

………

………socialise (v) /ˈsəʊʃəlaɪz/ : giao ti p đ t o m i quan hếp ể thao trên bãi biển ại, không ghét lắm ối quan hệ ện (thích) cái gì

………

………

………virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/ : o (ch có trên m ng)ảo (chỉ có ở trên mạng) ỉ ngơi ở cửa hàng ại, không ghét lắm

Danh đ ng t (gerund) động đồng $ ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.c thành l p b ng cách thêm ING sau đ ng t thập bằng cách thêm ING sau động từ thường ằng cách thêm ING sau động từ thường ộng đồng $ ư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơing

Ex: to go - going; to think - thinking; to read - reading

II USES (cách dùng)

1 Subject (Danh đ ng t làm ch ng ) ộng từ ừ ủ ngữ) ữ)

Ex: Going to the cinema is fun

Reading book is my hobby

2 Stand after a preposition (Đ ng sau gi i t ) ứng sau giới từ) ới từ) ừ

Ex: I am thinking about going camping in the mountain

She is afraid of going there

M t s đ ng t và tính t có gi i t theo sau b i danh đ ng t ộng đồng ối quan hệ ộng đồng $ $ ới bạn bè $ ở cửa hàng ộng đồng $

To look forward to (trông mong); surprised at (ng c nhiên); ại, không ghét lắm busy (b n r n); ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ộng đồng to insist on (khăng khăng,

nài n ); ỉ ngơi to be interested in (thích thú).

3 Object (Danh đ ng t làm tân ng sau m t s đ ng t ) ộng từ ừ ữ) ộng từ ố động từ) ộng từ ừ

Ex: He likes swimming

I have finished doing my homework

M t s đ ng t động đồng ối quan hệ ộng đồng $ ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.c theo sau b i danh đ ng t :ở cửa hàng ộng đồng $

To finish, to prevent (ngăn c n), ảo (chỉ có ở trên mạng) to avoid (tránh), to delay (hoãn l i), ại, không ghét lắm to enjoy, to deny (ch i b ), ối quan hệ ỏ), to dislike, to consider (cân nh c), ắm to imagine (tư giãn nghỉ ngơiở cửa hàngng tư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.ng), to risk (li u lĩnh), ều lĩnh), to support ( ng h ), ủ công ộng đồng to suggest (đ ngh ), ều lĩnh), ị của tớ! to quit (t b ).$ ỏ),

III B NG TÓM T T M T S Đ NG T Đ ẮT MỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE Ố ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE Ừ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE C THEO SAU B I GERUND HO C (TO) INFINITIVE ỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ẶC (TO) INFINITIVE

1 Sau m t s đ ng t chúng ta dùng hình th c nguyên th có 'To" (To infinitive) Chúng ta ộng từ ố động từ) ộng từ ừ ứng sau giới từ) ể có 'To" (To infinitive) Chúng ta cũng có th đ t "not" tr ể có 'To" (To infinitive) Chúng ta ặt "not" trước "to inf" để chỉ nghĩa phủ định ưới từ) c "to inf" đ ch nghĩa ph đ nh ể có 'To" (To infinitive) Chúng ta ỉ nghĩa phủ định ủ ngữ) ịnh.

Trang 4

(Đ ng ộng từ t ) ừ (nghĩa ti ng ếng Vi t) ệt) (Ví d ) ụ)

S + V + to infinitive

afford có đủ công ti n,ều lĩnh), th iời gian thư giãn nghỉ ngơi gian I can’t afford to buy that car

appear dư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơi như giãn nghỉ ngơing

consent ch pấp thu nập bằng cách thêm ING sau động từ thường

determine quy tếp đ nhị của tớ!

fail không làm đư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.c She failed to get the contract

happen tình cời gian thư giãn nghỉ ngơi

hesitate do dự kiện văn hoá

manage xoay sở cửa hàng đư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.c He managed to get out of the car

neglect lời gian thư giãn nghỉ ngơi đi

offer c ngối quan hệ hi nếp

prepare chu nẩn bị của tớ!

pretend giảo (chỉ có ở trên mạng) vời gian thư giãn nghỉ ngơi She pretend to be my friend

propose đều lĩnh), nghị của tớ!

regret h iối quan hệ ti cếp I regret to tell her that

seem dư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơi như giãn nghỉ ngơing

Trang 5

start b tắm đ uầu

S + V + O + to infinitive - M t ộng từ số động từ) đ ng ộng từ từ th ường có Object đi kèm ng

.bear ch uị của tớ! đ ngự kiện văn hoá

command ra l nhện (thích) cái gì

compel b tắm bu cộng đồng

expect mong đ iợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường

force cư giãn nghỉ ngơiỡng b cng ứa

instruct chỉ ngơi d yại, không ghét lắm

invite m iời gian thư giãn nghỉ ngơi John invited me to take part in his party

Trang 6

permit cho phép My father permits me to go to the theater

tonight

persuade thuy tếp ph cụng cụ làm thủ công

prefer thích h nơi với bạn bè

recommend gi iới bạn bè thi uện (thích) cái gì

request th nhỉ ngơi c uầu

remind nh cắm nhở cửa hàng

teach d yại, không ghét lắm

tell nói, b oảo (chỉ có ở trên mạng)

tempt xúi gi cụng cụ làm thủ công

trouble gây phi nều lĩnh),

warn c nhảo (chỉ có ở trên mạng) báo

2 Sau m t s đ ng ộng từ ố động từ) ộng từ t chúng ta s d ng danh đ ng t (Gerund): hình th c thêm "ing" Chúng ừ ử dụng danh động từ (Gerund): hình thức thêm "ing" Chúng ụ) ộng từ ừ ứng sau giới từ)

ta cũng có th đ t "not" tr ể có 'To" (To infinitive) Chúng ta ặt "not" trước "to inf" để chỉ nghĩa phủ định ưới từ) c "gerund" đ ch nghĩa ph đ nh ể có 'To" (To infinitive) Chúng ta ỉ nghĩa phủ định ủ ngữ) ịnh.

Verbs

(Đ ng ộng từ t ) ừ Meaning (nghĩa ti ng ếng

Vi t) ệt)

Examples (Ví d ) ụ)

S + V + Gerund

admit th a$ nh nập bằng cách thêm ING sau động từ thường

anticipate dự kiện văn hoá đoán

confess thú nh nập bằng cách thêm ING sau động từ thường

Trang 7

detest ghê t mở cửa hàng

escape tr nối quan hệ kh iỏ),

face đ iối quan hệ di nện (thích) cái gì

imagine tư giãn nghỉ ngơiở cửa hàng tng ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.ng

involve đòi h iỏ), ph iảo (chỉ có ở trên mạng)

justify ch ngư giãn nghỉ ngơi tỏ),

keep on ti pếp t cụng cụ làm thủ công The bus keeps on running

leave off ng ngư giãn nghỉ ngơi

mention đều lĩnh), c pập bằng cách thêm ING sau động từ thường

mind phi nều lĩnh), lòng

practice th cự kiện văn hoá hành You should practice speaking English everyday

recommend đều lĩnh), nghị của tớ!

resent ph tập bằng cách thêm ING sau động từ thường lòng

resume l iại, không ghét lắm ti pếp t cụng cụ làm thủ công

risk li uều lĩnh), lĩnh

tolerate ch pấp nh nập bằng cách thêm ING sau động từ thường

suggest đều lĩnh), nghị của tớ! They suggest going to the beach

Trang 8

recollect h iồng tư giãn nghỉ ngơiở cửa hàngng

can’t resit không cư giãn nghỉ ngơiỡng n ing ổi

can’t stand không ch uị của tớ! n iổi I can’t stand laughing

can’t help không nh nị của tớ! n iổi I can’t help laughing

understand hi uể thao trên bãi biển

Gerund dùng sau t t ất cả các gi i ới từ) từ và m t ộng từ số động từ) c m ụ) từ sau

be worth x ngứa đáng It’s worth buying (Đáng để thao trên bãi biển mua)

it’s no use vô ích It’s no use teaching her (D yại, không ghét lắm cô yấp chỉ ngơi có vô ích)

be used to quen v iới bạn bè I am used to stay up late (tôi quen th cứa khuya)get used to trở cửa hàng nên quen

look forward

in addition to thêm vào

object to ph nảo (chỉ có ở trên mạng) đ iối quan hệ Everyone objects to building a new hotel hereconfess to thú nh nập bằng cách thêm ING sau động từ thường Fred confessed to stealing the jewels

be opposed to ph nảo (chỉ có ở trên mạng) kháng

take to b tắm đ uầu quen He took to dinking (Anh ta nhi mễm thói quen u ngối quan hệ

rư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.u)face up to ch pấp nh nập bằng cách thêm ING sau động từ thường

đư giãn nghỉ ngơiơi với bạn bè đ ung ầuadmit to thú nh nập bằng cách thêm ING sau động từ thường

3 M t s đ ng ộng từ ố động từ) ộng từ t dùng v i c "to inf" và "gerund" (ing -form) Ngjhĩa c a chúng sẽ khác nhau ừ ới từ) ả ủ ngữ) Verbs

(Đ ng ộng từ t ) ừ

To inf/ ing Meaning (nghĩa ti ng ếng Vi t) ệt)

V-Examples (Ví d ) ụ)

remember

forget

regret

V-ing Chỉ ngơi hành đ ngộng đồng đã x yảo (chỉ có ở trên mạng) ra

r iồng I don’t remember posting the letter.(tôi không nhới bạn bè là đã g iửa thư giãn nghỉ ngơi r i)ồng

remember

forget

regret

to inf Chỉ ngơi hành đ ngộng đồng ch aư giãn nghỉ ngơi x yảo (chỉ có ở trên mạng)

ra I must remember to post the letter.(Tôi ph iảo (chỉ có ở trên mạng) nhới bạn bè g iửa lá thư giãn nghỉ ngơi - ch aư giãn nghỉ ngơi g i)ửa

Trang 9

mean V-ing có nghĩa là Having a party tonight will mean working

extra hard tomorrow

to inf có ý đ nhị của tớ! I mean to work harderpropose V-ing đều lĩnh), nghị của tớ! I propose waiting till the police get here

to inf có ý đ nhị của tớ! I propose to start tomorrow

go on V-ing v nẫn ti pếp t cụng cụ làm thủ công cùng đều lĩnh), tài He went on talking about his accident

to inf ti pếp t cụng cụ làm thủ công nh ngư giãn nghỉ ngơi đều lĩnh), tài kh

stop V-ing ng ng$ vi cện (thích) cái gì đang làm She stopped singing (cô yấp ng ng$ hát)

toinf ng ng$ để thao trên bãi biển làm vi cện (thích) cái gì khác She stopped to sing (cô yấp ng ng$ để thao trên bãi biển hát)try V-ing chỉ ngơi sự kiện văn hoá thửa nghi mện (thích) cái gì I’ve got a terrible headache I tried taking

an aspirin but it didn’t help

toinf chỉ ngơi sự kiện văn hoá cối quan hệ g ngắm I was very tired I tried to keep my eyes open but I couldn’tlike

hate

prefer

V-ing Chỉ ngơi ý nghĩa t ngổi quát I don’t like waking up so early as this

(Tôi không thích d yập bằng cách thêm ING sau động từ thường s m)ới bạn bè

like

hate

prefer

to inf chỉ ngơi hành đ ngộng đồng cá bi tện (thích) cái gì dị của tớ!

p này I don’t like to wake him up so early as this(Tôi không mu n đánh th c anh y d yối quan hệ ứa ấp ập bằng cách thêm ING sau động từ thường

s m)ới bạn bè

Trang 10

PRACTICE – UNIT 1 – NO 1

I Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

II Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the others

in each group.

III Choose the best answer to complete each of the following sentences.

11 She working with children.

12 Speech is the fastest method of between people.

13 Do you mind ? I’m feeling pretty tired.

14 I had a really dream last night.

15 The technology has enabled development of an online library.

16 I like up as soon as I finish eating.

17 I’m trying Chinese though it’s very difficult.

18 We should stop because it is harmful to our health.

19 John isn’t here Try his home number.

20 Did you remember that letter for me?

21 They enjoy _ on Sundays.

Trang 11

22 I love the people in my village They are so and hospitable.

23 For lunch I had _ sandwich and _apple.

24 Among the , the Tay people have the largest population.

25 Most ethnic minority peoples are good _ farming techniques.

26 We there tomorrow.

27 The US is a country with over 80 ethnic groups.

28 Among the , the Tay people have the largest population.

29 So many people nowadays are _ computers and mobile phones They use them a lot.

30 The volunteers have to work much usual to save the dying animals from the forest fìre.

IV Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences.

31 She has the most two- year old girl (ADORE)

32 He’s to computer games (ADDICT)

33 The ideal candidate will be an effective (COMMUNICATE)

34 The best films are those which transcend national or _ barriers (CULTURE)

35 Her time at collage was the most period of her life (EVENT)

36 All terrorist crime is , whoever the victims (DETEST)

37 Couples strolled along the beach (LEISURE)

38 She listens to classical music for (RELAX)

39 You haven’t yet given us a explanation (SATISFY)

40 The party has been in office for almost ten years (SOCIETY)

V Complete the following sentences with the correct form (ing- form or to- infinitive) of the verbs in brackets.

41 I couldn’t possibly afford (eat) in that restaurant.

42 The college principal promised (look) into the matter.

43 They built a wall to avoid soil (be) washed away.

44 He flatly refused (discuss) the matter.

45 Would you mind (explain) that again?

46 I was beginning (think) you’d never come.

47 I enjoy (play) tennis and squash.

Trang 12

48 We’ve decided (not go) away after all.

49 I didn’t fancy ( swim) in that water.

50 We’re considering (buy) a new car.

VI Read the following text and use the words given in the box to fill in the blanks.

Arthur Wynne’s first crossword puzzle was initially called word- cross and was

diamond-shaped The name (51) _ switched to dropped, and the name became (52) _.

Wynne based his crossword puzzle (53) _ a similar but much older game played in ancient Pompeii that translated (54) _ Latin to English was called Magic Squares In Magic Squares, the player is given a group of words and has to (55) _ them on a grid so that the

words read the same way across and down

A crossword puzzle is very similar, except (56) _ of being given the words the player is

given clues

Arthur Wynne added other innovations to the crossword puzzle While the first puzzle was

diamond- shaped, he later invented (57) _ and vertical shaped puzzles; and Wynne (58)

_ the use of adding blank black squares to a crossword puzzle

The crossword puzzle in a British publication (59) _ published in Pearson’s Magazine in February 1922 The (60) _ New York Times crossword was published on February 1, 1930.

VII Read the following text and decide which answer best fits each numbered blank.

Although computers can be used as a tool to spread awareness about problems in the environment,

they cause (61) _ of environmental problems themselves Pollution caused by the production

of computer (62) _, as well as from the cleaning agents used to clean computers, is (63) _ great hazard to the environment and the people that live in it People leave (64) _

computers on nonstop resulting in a lot of energy consumption and enormous amounts of paper are

(65) _ used daily to print out electronically stored data It causes health problems as well as (66) _ problems and is in urgent need of treatment Use computer only when needed If we all shut (67) _ our computers at night the energy savings could light the Eiffel Tower 24 hours a day for 720 years The increased (68) _ of computers in the workplace has brought about the development of a number of health concerns Many individuals who (69) _ at a

computer report a high level of job-related complaints and symptoms, including ocular discomfort,

muscular strain and stress The (70) _ of discomfort appears to increase with the amount of

computer use

Trang 13

66 A economic B economy C economics D economize

VIII Read the following text and complete the statements below.

Sport is one of the UK’s most popular leisure activities, with two- thirds of all adults taking part inone or more sporting activities Sadly, this is not true for children and young adults Of all sportingactivities, walking is by far the most popular for men and women of all ages While men tend todominate golf and “cue sport” such as snooker and billiards, women generally prefer swimming, keep-

fit classes and yoga The UK claims to be among the top five most successful nations in world sport.

UK sportsmen and sportswomen hold over 50 world titles in a variety of sports, such as professionalboxing, modern pentathlon, rowing, snooker, squash and motorcycle sports The Government’s view

is that sport is an important component of regeneration and can have a beneficial effect in helping thedevelopment of run- down areas

71 Two- thirds of all adults taking part in .

C one or more sporting activities D no sporting activities

72 Among sporting activities, walking is the most popular for .

73 Women generally like

74 UK sportsmen and sportswomen hold over 50 world titles in

C motorcycle sports D keep- fit classes

75 The Government’s view is that sport can have a beneficial effect in helping the development of

IX Finish each of the following sentences so that its meaning stays the same.

76 I don’t want to go to work this morning.

=> I don’t feel like _

77 Dave said that “Let’s go to the movies”.

=> Dave suggested

78 It’s not a good idea to drive in the heavy rain

=> It’s better to avoid

Trang 14

79 Her explanation was so complicated that I couldn’t understand anything.

=> Her explanation was too

80 She felt very sleepy, so she went to bed early.

85 You can buy many kinds of tax free goods before getting on the plane

=> Many kinds of goods _

X Rearrange the given words or phrases to make meaningful sentences.

86 to share/ others/ Joe/ a book/ experiences/ wrote/ his/ with.

XI Find ONE mistake in each of the following sentences and correct it.

91 I detest to have to get up when it’s dark outside.

Trang 15

97 Mai enjoys to make crafts, especially cloth dolls.

Trang 16

PRACTICE – UNIT 1 – No 2

I rewrite :- Like = love = enjoy = adore = be interested in = be fond of = be keen on = be

1 I like making crafts especially bracelet

II Complete sentences with the correct form of to Verb or Ving:

1 Nina spends(walk)………to school every day

2 I fancy ( listen)……….to music every night

3 They don’t mind (visit)………us often

4 Will they resum (come) tomorrow?

5 Don’t worry, she suggests (come)………on time

6 Tom finishes (work) ………every day

7 I practise (make) ……….cookies twice a week

8 Nam promises (visit)………… Ha Noi next month

9 He mentions (meet) ……….her tomorrow?

10 He can’t stand (tell)…………us funny stories

11 On the way to the office, he stopped ( buy ) a newspaper

12 He forgot ( turn on) all the lights before going out

13 Mai detests ( get) up early on Sundays

14 They are keen on ( make) and ( eat) good food

III Pronunciation:

Trang 17

Print, breakfast, brown, present, prize, brick, bring, prepare, problem, bridge, price, branch, principal,broken, bracelet, promise, brother, practice, bread, apricot, princess, broccoli, president, brush,brought, procession, programme, pronounce, Britain, precious,…

IV Fill each blank with a word/ phrase in the box

melodies, leisure time, making crafts, games, doing, skateboarding, leisure activities, the most, comics, reading

1 Nick has just bought a CD of Vietnamese folk songs and he thinks he’ll enjoy listening to the

2 While Nick was learning Japanese, he liked Doraemon

3 My friends gave me some interesting short stories on my birthday because they know that I like reading _

4 Tam lives near the coast of Da Nang so he likes playing beach with his friends after

school

5 Hobbies such as collecting stamps or _ are very interesting

6 How much _ do people in the US have on average day?

7 Minh hates _ the same thing every day

8 What are the three activities that pupil in Viet Nam do in their free time?

9 How much time a day do you spend on _, Phuc?

10 Which activity do you like best, football, badminton or ?

V Read the following passage, and choose the best answer for each blank.

Trang 18

programs on video so that they can watch later, and video rental shop Reading is also a favouriteway of spending leisure time The British spend a lot of time reading newspapers and magazines.

In the summer gardening is popular, and in winter it is often replaced by “ do-it-yourself”,(5) people spend their time improving or repairing their homes Many people have pets tolook after: taking the dog for a daily walk is a regular routine

The extra leisure time (6) _ at the weekends means that some leisure activities, many ofthem to do with sport, normally (7) _place only then Traditional spectator sports includefootball, cricket, horse racing, motor racing and motor cycle racing Popular forms of (8) areswimming, tennis, ice-skating or roller skating, cycling, climbing, and hill or country walking

Families often have a “ day out” at the weekend, especially in summer, with a (9) _ to alocal event such as a festival, fair or show Young people especially go to clubs and discos, whilepeople of all (10) go to the theatre, the cinema, art exhibitions and concerts

1 A make B do C play D go

2 A many B more C much D most

3 A record B scan C print D power

4 A with B for C on D about

5 A what B why C when D while

6 A available B probable C abundant D exclusive

7 A drag B bring C carry D take

8 A strength B exercise C athletics D presentation

9 A voyage B journey C visit D road

10 A ages B numbers C years D groups

VI Read and answer

In this week’s programme we’ll share with you some cool ways to hang out with your best friendsafter a busy week at school Basically you can hang out indoors If you like staying indoors, ask yourparents if you can invite one or two friends over Make some popcorn! Watch a movie! It’s morecomfortable than going to a cinema! Or if you’re feeling creative, you can make crafts together You’llfeel satisfied once you finish something If you fancy being outdoors, play some sports together.Football, badminton, biking you name it! Or it can simply be a relaxing walk in the park All theseactivities are good for your physical health Do you prefer something more exciting? Go downtownand to do some people watch It’s fun If you like something more organised, go to cultural centres,libraries, and museums Educate yourself while having fun!

Trang 19

5 Where should you go if you like something more organised?

………

V Read the following passage, and fill the correct answer for each blank.

Secondly Moreover Firstly however therefore

I think that the best leisure activity for teenagers is playing sports……(1)…… , they can findfriends who have the same interests……(2)… , physical activities are a good way to relieve stressand reduce depression……(3)… , sports can help develop teamwork and leadership skills that may

be very necessary for their future jobs Their parents should give advice on choosing a suitableleisure activity;……(4)………, teenagers themselves will make the final decision

VI Read the conversation and answer the questions

Hoa : Well, everybody……….What shall we do today? Any idea?

Mary: I’m not sure… It depends on the weather Is it sunny outside?

Hoa: Just a minute……oh, it’s raining again

Mai: Oh, no! I don’t want another boring day like yesterday Is there anything interesting we can go and see?

Mark: I know what we can do I’ll have a look at the guide book I’m sure we can find some ideas in there

Mary: All right Where is the guide book?

Mark: It’s there On the shelf

Mary: Let’s see… well , there’s the Museum of Country Life

How about that?

Hoa : Is there anything more exciting?

Mary: Well There’s Aqua World It’s Sea Life centre

Hoa: Yes, that sounds better Why don’t we go there?

Mai: Ok then, if you like

Mark: Shall I phone them to see what time it opens?

May: Good idea! So everybody’s happy, then

Trang 20

………

Trang 21

UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE

………

………

………buffalo-drawn cart (n) /ˈbʌfələʊ-drɔːn kɑːt/: xe trâu kéo

………

………

………cattle (n) /ˈkætl/: gia súc

………

………

………collect (v) /kəˈlekt/: thu gom, l yấp

………

………

………convenient (adj) /kənˈviːniənt/: thu n ti nập bằng cách thêm ING sau động từ thường ện (thích) cái gì

………

………

………disturb (v) /dɪˈstɜːb/: làm phi n.ều lĩnh),

………

………

………electrical appliance (n) /ɪˈlektrɪkl əˈplaɪəns/: đ đi nồng ện (thích) cái gì

………

………

………generous (adj) /ˈdʒenərəs/: hào phóng

………

………

………ger (n) /ger/: l u c a dân du m c Mông Cều lĩnh), ủ công ụng cụ làm thủ công ổi

………

………

………Gobi Highlands /ˈgəʊbi ˈhaɪləndz/: Cao nguyên Gobi

Trang 22

………

………grassland (n) /ˈɡrɑːslænd/: đ ng cồng ỏ),

………

………

………harvest time (n) /ˈhɑːvɪst taɪm/: mùa g tặt

………

………

………herd (v) /hɜːd/: chăn d tắm

………

………

………local (adj, n) /ˈləʊkl/: đ a phị của tớ! ư giãn nghỉ ngơiơi với bạn bèng, dân đ a phị của tớ! ư giãn nghỉ ngơiơi với bạn bèng

………

………

………Mongolia (n) /m ŋɒ ˈɡəʊliə/: Mông cổi

………

………

………nomad (n) /ˈnəʊmæd/: dân du m cụng cụ làm thủ công

………

………

………nomadic (adj) /nəʊˈmædɪk/: thu c v du m cộng đồng ều lĩnh), ụng cụ làm thủ công

………

………

………paddy field (n) /ˈpædi fiːld/: đ ng lúaồng

………

………

………racing motorist (n) /ˈreɪs ŋɪ məʊtərɪst/: ngư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơii lái ô tô đua

Trang 23

………

………vast (adj) /vɑːst/: r ng l n, bát ngátộng đồng ới bạn bè

………

………

………

* EXPLORATION

 expect sth /expectation v n mong đ i/s mong đ i; kỳ v ngợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ự kiện văn hoá ợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ọn

 go herding the buffaloes v đi chăn trâu

 exploration n s khám pháự kiện văn hoá

 explorer n ngư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơii khám phá; nhà thám hi mể thao trên bãi biển

 transport sth/ transportation v n v n chuy n/s v n chuy nập bằng cách thêm ING sau động từ thường ể thao trên bãi biển ự kiện văn hoá ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ể thao trên bãi biển

 harvest rice/harvest time v /n thu ho ch lúa/ mùa thu ho chại, không ghét lắm ại, không ghét lắm

 collect (water) v đi gánh (nư giãn nghỉ ngơiới bạn bèc)

 nomadic (life) adj (cu c s ng) du m c ộng đồng ối quan hệ ụng cụ làm thủ công

 the nomads n dân du m cụng cụ làm thủ công

 vast (fields) adj (nh ng cánh đ ng) mênh môngữ dùng để giao tiếp trên mạng ồng

 block the view v c n t m nhìnảo (chỉ có ở trên mạng) ầu

 in full bloom pre n rở cửa hàng ộng đồng

 offer opportunity/chance v t o c h i cho ai đóại, không ghét lắm ơi với bạn bè ộng đồng

 (have easy) access to sth n (có đư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.c) s ti p c n đ n cgđ (d dàng)ự kiện văn hoá ếp ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ếp ễm

 convenient # inconvenient adj ti n l i # b t ti nện (thích) cái gì ợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ấp ện (thích) cái gì

 s ti n l i # s b t ti nự kiện văn hoá ện (thích) cái gì ợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ự kiện văn hoá ấp ện (thích) cái gì

 Convenience # inconvenience n

 facilities n các trang thi t b (bao g m phòng c, thi t b , …)ếp ị của tớ! ồng ối quan hệ ếp ị của tớ!

 (city/ country) folk n ngư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơii (thành th / nông thôn)ị của tớ!

 donate sth/ donation/ donor v n n quyên góp/ s quyên góp/ ngự kiện văn hoá ư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơii quyên góp

 stay + adjective v gi tr ng thái nào đóữ dùng để giao tiếp trên mạng ở cửa hàng ại, không ghét lắm

 stay slim gi dángữ dùng để giao tiếp trên mạng

 stay healthy gi gìn s c kh eữ dùng để giao tiếp trên mạng ứa ỏ),

 score = mark =grade n đi m sể thao trên bãi biển ối quan hệ

 urban area # rural area n khu đô th # vùng nông thônị của tớ!

 optimists/ optimistic n adj ngư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơi ại, không ghét lắmi l c quan/ l c quanại, không ghét lắm

 densely populated adv dân c dày đ cư giãn nghỉ ngơi ặt

 (good) at calculus n (gi i) v vi c tính toánỏ), ều lĩnh), ện (thích) cái gì

Trang 24

 remote area/ mountainous area n vùng sâu vùng xa/ vùng mi n núiều lĩnh),

 human = human beings n nhân lo i; con ngại, không ghét lắm ư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơii

 shout out loud v la th t l nập bằng cách thêm ING sau động từ thường ới bạn bè

 disturb sb disturbance v n làm phi n; qu y nhi u ai đó s làm phi n; s ều lĩnh), ấp ễm ự kiện văn hoá ều lĩnh), ự kiện văn hoá

qu y nhi uấp ễm

 free (time)/ free sb freedom adj v (th i gian) r nh/phóng thích; tr t do cho ai đó ời gian thư giãn nghỉ ngơi ảo (chỉ có ở trên mạng) ảo (chỉ có ở trên mạng) ự kiện văn hoá

s t doự kiện văn hoá ự kiện văn hoá

 home-made products n các s n ph m t làmảo (chỉ có ở trên mạng) ẩn ự kiện văn hoá

 local (villagers) the locals adj /n (ngư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơii dân) đ a phị của tớ! ư giãn nghỉ ngơiơi với bạn bèng ngư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơi ảo (chỉ có ở trên mạng)i b n đ aị của tớ!

 dig (holes) v đào (l ; h )ỗi ối quan hệ

 forgettable # unforgettable adj d quên # không th quênễm ể thao trên bãi biển

 excite sb/excited/ exciting/ excitement v adj n làm cho ai đó hào h ng, ph n khích hào ứa ấp

h ng; ph n khích/s hào h ng; ph n khíchứa ấp ự kiện văn hoá ứa ấp

 urban (area)/ urbanize urbanization adj v n (khu) đô th /đô th hóa/s đô th hóaị của tớ! ị của tớ! ự kiện văn hoá ị của tớ!

 attitude (of a person) n thái đ (c a 1 ngộng đồng ủ công ư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơii nào đó)

 a ger = circular tent n l u trònều lĩnh),

 (the temperature) drops to 10C v (nhi t đ ) h xu ng 10Cện (thích) cái gì ộng đồng ại, không ghét lắm ối quan hệ

 put up # take down (a tent) v d ng # d (tr i)ự kiện văn hoá ỡng ại, không ghét lắm

 surround (the house) surroundings v n bao quanh (nhà)/nh ng th xung quanhữ dùng để giao tiếp trên mạng ứa

 (do) household chores n (làm) vi c nhàện (thích) cái gì

 (be) brave/ bravery adj n dũng c m/s dũng c mảo (chỉ có ở trên mạng) ự kiện văn hoá ảo (chỉ có ở trên mạng)

 similar (to sth) adj tư giãn nghỉ ngơiơi với bạn bèng t ự kiện văn hoá

 similarity n s gi ng nhau; tự kiện văn hoá ối quan hệ ư giãn nghỉ ngơiơi với bạn bèng đ ngồng

 provide sb with sth/ provide sth for sb v cung c p cho ai đó v i cái gì/ cung c p cái ấp ới bạn bè ấp

gì cho ai đó

 electrical appliances n thi t b (đ dùng) đi nếp ị của tớ! ồng ện (thích) cái gì

 earthen house n nhà [b ng] đ tằng cách thêm ING sau động từ thường ấp

 (inner) peace/peaceful (atmosphere) (live) peacefully n adj adv s yên bình (n i ự kiện văn hoá ộng đồngtâm); hòa bình (b u không khí) bình yên (s ng) m t cách yên bình; hòa bìnhầu ối quan hệ ộng đồng

 furnished adj đư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.c trang b đ y đ (ti n nghi)ị của tớ! ầu ủ công ện (thích) cái gì

 skillful (players) adj (v n đ ng viên) gi i kỹ thu tập bằng cách thêm ING sau động từ thường ộng đồng ỏ), ập bằng cách thêm ING sau động từ thường

 skilled (workers) adj (công nhân) lành nghều lĩnh),

 (play) skillfully adv (ch i) m t cách điêu luy nơi với bạn bè ộng đồng ện (thích) cái gì

 according to a survey pre theo m t cu c kh o sátộng đồng ộng đồng ảo (chỉ có ở trên mạng)

 (unemployment) rate n t l (th t nghi p)ỉ ngơi ện (thích) cái gì ấp ện (thích) cái gì

 bike along the river pre đ p xe d c theo dòng songại, không ghét lắm ọn

 equip with sth v trang b v iị của tớ! ới bạn bè

Trang 25

 experience sth v tr i nghi mảo (chỉ có ở trên mạng) ện (thích) cái gì

 experiences n kinh nghi m; s tr i nghi mện (thích) cái gì ự kiện văn hoá ảo (chỉ có ở trên mạng) ện (thích) cái gì

II THEORY

SO SÁNH V I TÍNH T VÀ TR NG T ỚI TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ Ừ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ẠNG TỪ Ừ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE (COMPARISON)

I - PHÂN BI T TÍNH T NG N & TÍNH T DÀI, TR NG T NG N & TR NG T DÀI ỆT TÍNH TỪ NGẮN & TÍNH TỪ DÀI, TRẠNG TỪ NGẮN & TRẠNG TỪ DÀI Ừ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ẮT MỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE Ừ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ẠNG TỪ Ừ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ẮT MỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ẠNG TỪ Ừ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE

1 Phân bi t tính t ng n & tính t dài: ệt) ừ ắn & tính từ dài: ừ

Tính t ng n (Short adjectives)$ ắm

(Ký hi u trong bài này là: S-adj)ện (thích) cái gì

- Là tính t có m t âm ti t$ ộng đồng ếp

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- red, long, short, hard,

Tính t dài (Long adjectives)$

(Ký hi u trong bài này là: L-adj)ện (thích) cái gì

- Là tính t có t 2 âm ti t tr lên$ $ ếp ở cửa hàng

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- beautiful, friendly, humorous,

2 Tr ng t ng n & Tr ng t dài: ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ ắn & tính từ dài: ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ

Tr ng t ng n (Short adverbs)ại, không ghét lắm $ ắm

(Ký hi u trong bài này là: S-adv)ện (thích) cái gì

- Là tr ng t có m t âm ti tại, không ghét lắm $ ộng đồng ếp

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- hard, fast, near, far, right, wrong,

Tr ng t dài (Long adverbs)ại, không ghét lắm $

(Ký hi u trong bài này là: L-adv)ện (thích) cái gì

- Là tr ng t có 2 âm ti t tr lên.ại, không ghét lắm $ ếp ở cửa hàng

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- quickly, interestingly, tiredly,

II - SO SÁNH B NG V I TÍNH T VÀ TR NG T ẰNG VỚI TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ ỚI TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ Ừ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ẠNG TỪ Ừ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE

1 So sánh b ng v i tính t và tr ng t : ằng với tính từ và trạng từ: ới từ) ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ

C u trúc:ấp

S1 + V + as + adj/adv + as + S2 + auxiliary V

S1 + V + as + adj/ adv + as + O/ N/ pronoun

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- She is as tall as I am = She is as tall as me (Cô y cao b ng tôi.)ấp ằng cách thêm ING sau động từ thường

- He runs as quickly as I do = He runs as quickly as me (Anh y ch y nhanh nh tôi.)ấp ại, không ghét lắm ư giãn nghỉ ngơi

- Your dress is as long as my dress = Your dress is as long as mine (Váy c a b n dài b ng váy c a tôi.)ủ công ại, không ghét lắm ằng cách thêm ING sau động từ thường ủ công

2 So sánh h n v i tính t và tr ng t ơn với tính từ và trạng từ ới từ) ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ

* So sánh h n v i tính t ng n và tr ng t ng n: ơn với tính từ và trạng từ ới từ) ừ ắn & tính từ dài: ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ ắn & tính từ dài:

C u trúc:ấp

S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + S2 + Axiliary V

S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + O/ N/ Pronoun

Trong đó: S-adj-er: là tính t ng n thêm đuôi "er"$ ắm

S-adv-er: là tr ng t ng n thêm đuôi "er"ại, không ghét lắm $ ắm

S1: Ch ng 1 (Đ i tủ công ữ dùng để giao tiếp trên mạng ối quan hệ ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.ng đư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.c so sánh)

S2: Ch ng 2 (Đ i tủ công ữ dùng để giao tiếp trên mạng ối quan hệ ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.ng dùng đ so sánh v i đ i tể thao trên bãi biển ới bạn bè ối quan hệ ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.ng 1)

Trang 26

Axiliary V: tr đ ng tợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ộng đồng $

O (object): tân ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

N (noun): danh t$

Pronoun: đ i tại, không ghét lắm $

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- This book is thicker than that one (Cu n sách này dày h n cu n sách kia.)ối quan hệ ơi với bạn bè ối quan hệ

- They work harder than I do = They work harder than me (H làm vi c chăm ch h n tôi.)ọn ện (thích) cái gì ỉ ngơi ơi với bạn bè

* So sánh h n v i tính t dài và tr ng t dài: ơn với tính từ và trạng từ ới từ) ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ

C u trúc: ất

S1 + more + L-adj/ L-adv + than + S2 + Axiliary V

S1 + more + L-adj/ L-adv + than + O/ N/ Pronoun

Trong đó: L-adj: tính t dài$

L-adv: tr ng t dàiại, không ghét lắm $

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- He is more intelligent than I am = He is more intelligent than me (Anh y thông minh h n tôi.)ấp ơi với bạn bè

- My friend did the test more carefully than I did = My friend did the test more carefully than me.(B n tôi làm bài ki m tra c n th n h n tôi.)ại, không ghét lắm ể thao trên bãi biển ẩn ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ơi với bạn bè

3 So sánh h n nh t đ i v i tính t và tr ng t ơn với tính từ và trạng từ ất ố động từ) ới từ) ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ

+ So sánh h n nh t đ i v i tính t ng n và tr ng t ng n: ơn với tính từ và trạng từ ất ố động từ) ới từ) ừ ắn & tính từ dài: ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ ắn & tính từ dài:

C u trúc:ấp

S + V + the + S-adj-est/ S-adv-est

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- It is the darkest time in my life (Đó là kho ng th i gian tăm t i nh t trong cu c đ i tôi.)ảo (chỉ có ở trên mạng) ời gian thư giãn nghỉ ngơi ối quan hệ ấp ộng đồng ời gian thư giãn nghỉ ngơi

- He runs the fastest in my class (Anh y ch y nhanh nh t l p tôi.)ấp ại, không ghét lắm ấp ới bạn bè

+ So sánh h n nh t đ i v i tính t dài và tr ng t dài: ơn với tính từ và trạng từ ất ố động từ) ới từ) ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ

C u trúc:ấp

S + V + the + most + L-adj/ L-adv

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- She is the most beautiful girl I've ever met (Cô y là cô gái xinh nh t mà tôi t ng g p.)ấp ấp $ ặt

- He drives the most carelessly among us (Anh y y lái xe u nh t trong s chúng tôi.)ấp ấp ẩn ấp ối quan hệ

III - CHÚ Ý:

+ M t s tính t có 2 âm ti t nh ng có t n cùng là "y, le, ow, er" khi s d ng so sánh h n hay ộng từ ố động từ) ừ ếng ư ập) ử dụng danh động từ (Gerund): hình thức thêm "ing" Chúng ụ) ở so sánh hơn hay ơn với tính từ và trạng từ.

so sánh h n nh t nó áp d ng c u trúc so sánh h n c a tính t ng n ơn với tính từ và trạng từ ất ụ) ất ơn với tính từ và trạng từ ủ ngữ) ừ ắn & tính từ dài:

Tính t ừ So sánh h n ơn với tính từ và trạng từ So sánh h n nh t ơn với tính từ và trạng từ ất

Happy -> happier -> the happiest

Simple -> simpler -> the simplest

Narrow -> narrower -> the narrowest

Clever -> cleverer -> the cleverest

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- Now they are happier than they were before (Bây gi h h nh phúc h n trời gian thư giãn nghỉ ngơi ọn ại, không ghét lắm ơi với bạn bè ư giãn nghỉ ngơiới bạn bèc kia.)

Ta th y "happy" là m t tính t có 2 âm ti t nh ng khi s d ng so sánh h n, ta s d ng c u trúc soấp ộng đồng $ ếp ư giãn nghỉ ngơi ửa ụng cụ làm thủ công ơi với bạn bè ửa ụng cụ làm thủ công ấpsánh h n c a tính t ng n.ơi với bạn bè ủ công $ ắm

+ M t s tính t và tr ng t bi n đ i đ c bi t khi s d ng so sánh h n và so sánh h n nh t ộng từ ố động từ) ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ ếng ổi đặc biệt khi sử dụng so sánh hơn và so sánh hơn nhất ặt "not" trước "to inf" để chỉ nghĩa phủ định ệt) ử dụng danh động từ (Gerund): hình thức thêm "ing" Chúng ụ) ơn với tính từ và trạng từ ơn với tính từ và trạng từ ất Tính t / Tr ng t ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ So sánh h n ơn với tính từ và trạng từ So sánh h n nh t ơn với tính từ và trạng từ ất

Good/ well -> better -> the best

Bad/ badly -> worse -> the worst

Trang 27

Much/ many -> more -> the most

a little/ little -> less -> the least

far -> farther/ further -> the farthest/ furthest

IV - SO SÁNH KÉP

1 C u trúc so sánh " càng ngày càng " ất

* Đ i v i tính t ng n và tr ng t ng n ố động từ) ới từ) ừ ắn & tính từ dài: ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ ắn & tính từ dài:

S-adj-er/ S-adv-er and S-adj-er/ S-adv-er

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- My sister is taller and taller (Em gái tôi càng ngày càng cao.)

- He works harder and harder (Anh y làm vi c càng ngày càng chăm ch )ấp ện (thích) cái gì ỉ ngơi

* Đ i v i tính t dài và tr ng t dài ố động từ) ới từ) ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ

More and more + L-adj/ L-adv

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- The film is more and more interesting (B phim càng ngày càng thú v )ộng đồng ị của tớ!

- He ran more and more slowly at the end of the race (Anh y ch y càng ngày càng ch m ph n cu iấp ại, không ghét lắm ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ở cửa hàng ầu ối quan hệ

cu c đua.)ộng đồng

2 C u trúc so sánh "càng càng " ất

* Đ i v i tính t ng n và tr ng t ng n: ố động từ) ới từ) ừ ắn & tính từ dài: ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ ắn & tính từ dài:

The + S-adj-er/ S-adv-er + S + V, the + S-adj-er/ S-adv-er + S + V

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- The cooler it is, the better I feel (Tr i càng mát m , tôi càng c m th y d ch u).ời gian thư giãn nghỉ ngơi ẻ, tôi càng cảm thấy dễ chịu) ảo (chỉ có ở trên mạng) ấp ễm ị của tớ!

- The harder he works, the higher salary he gets

* Đ i v i tính t dài và tr ng t dài ố động từ) ới từ) ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ

The + more + L-adj/ L-adv + S + V, the + more + L-adj/ L-adv + S + V

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- The more carefully he studies, the more confident he feels (Anh y càng h c c n th n, anh y càngấp ọn ẩn ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ấp

th y t tin.)ấp ự kiện văn hoá

V - SO SÁNH B I (G P BAO NHIÊU L N) ỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE ẤP BAO NHIÊU LẦN) ẦN)

S l n (half/ twice/ three times/ ) + many/much/ adj/ adv+ as + O/ N/ Pronoun ố động từ) *

Ví d :ụng cụ làm thủ công

- She works twice as hard as me (Cô y làm vi c chăm ch g p 2 l n tôi.)ấp ện (thích) cái gì ỉ ngơi ấp ầu

- This road is three times as long as that one (Con đư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơing này dài g p 3 l n con đấp ầu ư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơing kia.)

Trang 28

PRACTICE UNIT 2 – NO 1

I Vi t d ng so sánh h n và so sánh h n nh t c a các tính t và tr ng t sau: ếng ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ơn với tính từ và trạng từ ơn với tính từ và trạng từ ất ủ ngữ) ừ ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ừ

Tính t / Tr ng t$ ại, không ghét lắm $ So sánh h nơi với bạn bè So sánh h n nh tơi với bạn bè ấp

II.Ch n đáp án đúng đ đi n vào ch tr ng trong các câu sau ọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau ể có 'To" (To infinitive) Chúng ta ền vào chỗ trống trong các câu sau ỗ trống trong các câu sau ố động từ)

1 She is singer I’ve ever met

A worse B bad C the worst D badly

2 Mary is responsible as Peter

A more B the most C much D as

3 It is in the city than it is in the country

A noisily B more noisier C noisier D noisy

4 She sings ……… among the singers I have known

A the most beautiful B the more beautiful C the most beautifully D the morebeautifully

5 She is student in my class

A most hard-working B more hard-working C the most hard-working D as hard-working

6 The English test was than I thought it would be

A the easier B more easy C easiest D easier

7 English is thought to be than Math

A harder B the more hard C hardest D the hardest

8 Jupiter is planet in the solar system

A the biggest B the bigger C bigger D biggest

9 She runs … … in my class

A the slowest B the most slow C the slowly D the most slowly

10 My house is hers

A cheap than B cheaper C more cheap than D cheaper than

Trang 29

11 Her office is away than mine.

A father B more far C farther D farer

12 Tom is than David

A handsome B the more handsome C more handsome D the mosthandsome

13 He did the test …… … I did

A as bad as B badder than C more badly than D worse than

14 A boat is than a plane

A slower B slowest C more slow D more slower

15 My new sofa is than the old one

A more comfortable B comfortably C more comfortabler D comfortable

16 My sister dances …… … than me

A gooder B weller C better D more good

17 My bedroom is room in my house

A tidier than B the tidiest C the most tidy D more tidier

18 This road is than that road

A narrower B narrow C the most narrow D more narrower

19 He drives …… his brother

A more careful than B more carefully C more carefully than D as careful as

20 It was day of the year

A the colder B the coldest C coldest D colder

III.Đi n vào ch tr ng d ng so sánh đúng c a t trong ngo c ền vào chỗ trống trong các câu sau ỗ trống trong các câu sau ố động từ) ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ủ ngữ) ừ ặt "not" trước "to inf" để chỉ nghĩa phủ định.

1 He is (clever) ……… student in my group

2 She can’t stay (long) ……….than 30 minutes

3 It’s (good) ……… holiday I’ve had

4 Well, the place looks (clean) ……….now

5 The red shirt is better but it’s (expensive) ……… than the white one

6 I’ll try to finish the job (quick).………

7 Being a firefighter is (dangerous) ……… than being a builder

8 Lan sings ( sweet ) ……… than Hoa

9 This is (exciting) ……… film I’ve ever seen

10 He runs ( fast )……….of all

11 My Tam is one of (popular) ……… singers in my country

12 Which planet is (close) ……… to the Sun?

13 Carol sings as (beautiful) ……… Mary, but Cindy sings the (beautiful) ………

14 The weather this summer is even (hot) ……… than last summer

15 Your accent is ( bad ) ……… than mine

16 Hot dogs are (good) ……….than hamburgers

17 They live in a (big) ……… house, but Fred lives in a (big) ……… one

18 French is considered to be (difficult) ……….than English, but Chinese is the (difficult)

Trang 30

……….language.

IV.Vi t l i các câu sau sao cho nghĩa không đ i ếng ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ổi đặc biệt khi sử dụng so sánh hơn và so sánh hơn nhất.

1 Her old house is bigger than her new one

-> Her new house……… ……….…

2 No one in my class is taller than Peter

-> Peter ……….……….……

3 The black dress is more expensive than the white one

-> The white dress ………

4 According to me, English is easier than Maths

-> According to me, Maths ……….………

5 No one in my group is more intelligent than Mary

Trang 31

20 As he has much money, he wants to spend much.

I/ Choose the word having the underlined part pronounced differently in each line

6 A loud B amount C found D you

7 A car B carry C corn D city

8 A now B show C borrow D slow

9 A ahead B capitalist C also D important

10 A peace B meat C instead D leader

B – VOCABULARY AND GRAMMAR

II/ Match the word to its meaning

III/ Choose the best answer for each of the following sentences (1 pt)

1 Nam helps his parents ………the rice onto the ox-drawn cart

2 In Emma’s opinion, city life is more ………than country life

Trang 32

3 The sky is………here in the countryside because there are no buildings to block the view.

4 Look! Some children are ………the buffaloes

5 Viet plays the guitar ………than Phong does

6 Medical help is …………easily obtained in remote areas than in towns

7 Today Peter gets up ………than he did yesterday

8 He seems to be ………than we thought

9 The wind is blowing ………than it did last night

stronger

10 Is living in the city ………than living in the country?

convenient

IV/ Fill each blank with ONE suitable word to finish the passage

Life in the countryside is a bit slower than life in the city It isn’t as exciting as life in the city But(1) ………general people work hard – they work in the fields, in the garden, in the woods etc.They grow vegetables, cultivate crops and raise (2) ………(cows, horses, buffaloes,…).Some people even have vineyards and fruits orchards

There is a ton of work to be done on the farm-milk cows, taking (3) ………of livestock,mucking out, ploughing fields, sowing seeds, fertilizing, harvesting,…It is said that a farmer worksfrom (4)………to sunset People use farm machinery and drive tractors

Children can freely play outdoors In rural area people (5)………each other better There are

no skyscrapers in the countryside People’s home may be (6) ………a farmhouse or a cottage People sniff air that is definitely cleaner than air in the cities There is also (7) ………violence and vandalism The traffic isn’t as dense as in the cities There (8) ………no rush hours.Furthermore, it isn’t as noisy as it is in cities

People living in the countryside can enjoy the green scenery They can enjoy the nature They can(9) ………birds chirping, deer stopping in a clearing in wood Besides, people can eat fresh home-grown (10) ………and fruit It seems that life in the countryside is not that stressful Altogetherthat must have a positive effect on their health

V/ Complete the sentences with a suitable comparative form of the words provided

1 Towns are ………than villages (big)

2 A sofa is ………than a chair (comfortable)

3 Does an ox run ………than a horse? (slow)

4 Laura sings ………than her sister (good)

Trang 33

5 My house is ………from the river than Nam’s house (far)

6 Minh plays the flutes ………than Quang (bad)

7 Traffic in the city is always ………than that in the countryside (busy)

8 This year the farmers work ………than they did last year (hard)

9 Villages are ………than towns (quiet)

10 I think people in this area live ………than those in other areas (happy)

VI/ Each of the following sentences contains a mistake Underline it and write the correct answer in the space provided

1 Today we play more badly than we did yesterday, so we need to practise more

VII/ Choose the correct word A, B, C or D for each gap to complete the following passage

My parents are farmers They work very (1)……….on the paddy fields They usually get(2)………very early in the morning After (3)……… breakfast, they feed the buffaloes,pigs, chicken, ducks and they (4)……….the eggs From about eight, they work on the fields.They (5)……….rice but their main (6)……….is vegetables Form eleven thirty to one thirty,they rest and have lunch They continue to work until five in the afternoon they come back home Mymother (7)……….the animals again while my father (8)………the buffalo shed and thechicken coop They usually finish their work at about six thirty Twice a week, my mother (9)

………the vegetables and eggs to the town market to sell them then she often buys the things

we need for our daily life She also (10)………me a small present each time

1 A hard B hardly C harder D hardest

2 A on B off C up D in

3 A to have B having C have D had

4 A take B see C have D collect

5 A plant B water C grow D cut

6 A period B crop C time D harvest

7 A leads B feeds C gives D calls

8 A cleans B washes C polishes D clears

9 A makes B takes C carries D brings

10 A buying B buys C to buy D bought

VIII/ Read the text and answer the questions below

Trang 34

Last week, Nick and some of his classmates went to the countryside They went to visit a farm

of Nick’s uncle

They left early in the morning and went there by bus Nick’s uncle, Mr Brown met them at thebus stop and took them to his farm On the way, Uncle Brown showed them the field of wheat andvegetables where some tractors were running up and down, ploughing and breaking soil, distributingmanure and planting potatoes

After lunch, they all went for a walk In the large yard of the farm, they saw some farmmachines Among them is the biggest machine which is called a combine harvester They were toldthat this machine can cut and thresh corn at the same time

In the afternoon, they went to the place where cattle such as horses, sheep and cows were raised.They were very excited to see how cows were milked by the workers there Uncle Brown also spokeabout many interesting things in the countryside After having some fruits and cakes, they saidgoodbye and went home

1 How did Peter and his classmates go to Uncle Brown?

1 Mr Quynh is the happiest person in the village (than)

=> No one in the village ……….… Mr Quynh

2 Life in the countryside isn’t as stressful as life in the city (more)

=> Life in the city ……… life in the countryside

3 This is the largest kite I’ve ever seen (larger)

=> I’ve never ……… ………this

4 Phong was a quicker walker than his friends (quickly)

=> Phong ……….………his friends

5 Houses in the city are much more expensive than those in the countryside (much)

=> Houses in the countryside ……….…………those in the city

X/ Use the following suggestions to write passages about city and country life with comparative forms of adjectives

-Cities/ big/ life/ exciting// Public transport/ good//.But/ life/ stressful// People/ busy/ run/ oneplace/ other//

-Life/ country/ may/ boring/ but / people/ close/ nature/ air/ clean// People/ have/ relaxed/lifestyle// But/ there/ nothing bad/ have/ nothing/ do/ all day//

Trang 36

UNIT 3 PEOPLES OF VIETNAM

………

………

………complicated (adj) /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/: tinh vi, ph c t p ứa ại, không ghét lắm

………

………

………costume (n) /ˈkɒstjuːm/: trang ph c ụng cụ làm thủ công

………

………

………curious (adj) /ˈkjʊəriəs/: tò mò, mu n tìm hi u ối quan hệ ể thao trên bãi biển

………

………

………custom (n) /ˈkʌstəm/: t p quán, phong t c ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ụng cụ làm thủ công

………

………

………diverse (adj) /daɪˈvɜːs/: đa d ng ại, không ghét lắm

………

………

………diversity (n) /daɪˈvɜːsəti/: s đa d ng, phong phúự kiện văn hoá ại, không ghét lắm

………

………

………ethnic (adj) /ˈeθnɪk/ (thu c): dân t cộng đồng ộng đồng

………

………

………ethnic group (n) /ˈeθnɪk ɡruːp/ (nhóm): dân t cộng đồng

………

………

………ethnic minority people (n) /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti ˈpiːpl/: ngư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơii dân t c thi u sộng đồng ể thao trên bãi biển ối quan hệ

………

………

Trang 37

……….gather (v) /ˈɡæðə(r)/: thu th p, hái lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.m

………

………

………heritage (n) /ˈherɪtɪdʒ/: di s nảo (chỉ có ở trên mạng)

………

………

………hunt (v) /hʌnt/: săn b tắm

………

………

………insignificant (adj) /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/: không quan tr ng, không ý nghĩaọn

………

………

………majority (n) /məˈdʒɒrəti/: đa sối quan hệ

………

………

………minority (n) /maɪˈnɒrəti/: thi u sể thao trên bãi biển ối quan hệ

………

………

………multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/: đa văn hóa

………

………

………recognise (v) /ˈrekəɡnaɪz/: công nh n, xác nh nập bằng cách thêm ING sau động từ thường ập bằng cách thêm ING sau động từ thường

………

………

………shawl (n) /ʃɔːl/: khăn quàng

………

………

………speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/: đ c s nặt ảo (chỉ có ở trên mạng)

………

………

………stilt house (n) /stɪlt haʊs/ nhà sàn

………

………

………terraced field (n) /ˈterəst fiːld/: ru ng b c thangộng đồng ập bằng cách thêm ING sau động từ thường

Trang 38

………

………tradition (n) /trəˈdɪʃn/: truy n th ngều lĩnh), ối quan hệ

………

………

………unique (adj) /juˈniːk/: đ c nh t, đ c đáoộng đồng ấp ộng đồng

………

………

………waterwheel (n) /ˈwɔːtəwiːl/: c i xay nối quan hệ ư giãn nghỉ ngơiới bạn bèc

………

………

………

*EXPLORATION

ethnic groups n nhóm thi u sể thao trên bãi biển ối quan hệ

curious (about sth/sb) curiosity adj n tò mò (v cgđ)ều lĩnh),

sự kiện văn hoá tò mò

minority # majority n thi uể thao trên bãi biển s #ối quan hệ đa sối quan hệ

regions (in the north) n các khu v cự kiện văn hoá (phía b c)ắm

the south

southern provinces n adj mi ncác t nhều lĩnh), namỉ ngơi phía nam

customs # costumes n phong t c ụng cụ làm thủ công t pập bằng cách thêm ING sau động từ thường quán # trang ph cụng cụ làm thủ công

open-air market n khu chợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường (ngoài tr i)ời gian thư giãn nghỉ ngơi

terraced fields n ru ng b c thangộng đồng ập bằng cách thêm ING sau động từ thường

religions

World Heritage Sites n Di d n Văn hóa Th gi iảo (chỉ có ở trên mạng) ếp ới bạn bè

discriminate (against sth/sb) discrimination v n phân bi t (đ i v i cgđ/ ai đó) s phân bi t; kỳ ện (thích) cái gì ối quan hệ ới bạn bè ự kiện văn hoá ện (thích) cái gì

thị của tớ!

(be) recognized by (UNESCO) v đư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.c công nh n b i (UNESCO)ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ở cửa hàng

exhibit (sth) exhibition v n tri n lãm cgđ bu i tri n lãmể thao trên bãi biển ổi ể thao trên bãi biển

(Museum of) ethnology n (B o tàng) Dân t c h cảo (chỉ có ở trên mạng) ộng đồng ọn

architect

architecture

architectural (attractions)

n nadj

ki n trúc s /ki n trúcếp ư giãn nghỉ ngơi ếp(đi m thu hút) [v m t] ki n trúcể thao trên bãi biển ều lĩnh), ặt ếp

play (an important) role in sth v đóng vai trò (quan tr ng) trong cgđọn

a boarding school n trư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơing n i trúộng đồng

waterwheel n bánh xe [đ y] nẩn ư giãn nghỉ ngơiới bạn bèc

Trang 39

The communal house n Nhà Rong

poems poets poetry n n n bài th nhà th thơi với bạn bè ơi với bạn bè ơi với bạn bè

specialties n các đ c s nặt ảo (chỉ có ở trên mạng)

bamboo items n các s n ph m làm t treảo (chỉ có ở trên mạng) ẩn $

unique (products) adj các s n ph m đ c đáoảo (chỉ có ở trên mạng) ẩn ộng đồng

worship (one’s) ancestors v th cúng t tiênời gian thư giãn nghỉ ngơi ổi

represent (the elements of life) a

representative v n tdi nư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.ện (thích) cái gìng tr ng (cho y u t cu c s ng) ngư giãn nghỉ ngơi ếp ối quan hệ ộng đồng ối quan hệ ư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơi ại, không ghét lắmi đ i create harmony (between heaven and earth) v t o s hài hòa (gi a tr i và đ t)ại, không ghét lắm ự kiện văn hoá ữ dùng để giao tiếp trên mạng ời gian thư giãn nghỉ ngơi ấp

turmeric (extract) n (chi t xu t) nghếp ấp ện (thích) cái gì

shredded (coconut) n (d a) n o r i$ ại, không ghét lắm ồng

education standards n ch t lấp ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.ng giáo d cụng cụ làm thủ công

establish (good relations) establishment v n thi t l p (m i quan h t t đ p) s thi t l pếp ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ối quan hệ ện (thích) cái gì ối quan hệ ẹp) sự thiết lập ự kiện văn hoá ếp ập bằng cách thêm ING sau động từ thường.diverse (cultures) diversity (of cultures) adj n (văn hóa) đa d ngại, không ghét lắm

s đang d ng (c a cá n n văn hóa)ự kiện văn hoá ại, không ghét lắm ủ công ều lĩnh),

elaborate (buildings) n (công trình) ph c t p [đòi h i s công phu và t ứa ại, không ghét lắm ỏ), ự kiện văn hoá ỉ ngơi

m ]ỉ ngơireceiving guests n s đón khác; ti p kháchự kiện văn hoá ếp

festivity n các ho t đ ng l h iại, không ghét lắm ộng đồng ễm ộng đồng

semi-nomadic life n cu c s ng bán du m cộng đồng ối quan hệ ụng cụ làm thủ công

situate = locate in a place v t a l c m t n i nào đóọn ại, không ghét lắm ở cửa hàng ộng đồng ơi với bạn bè

(th i đi m) hi n t i ời gian thư giãn nghỉ ngơi ể thao trên bãi biển ện (thích) cái gì ại, không ghét lắmmón quà

hi n di n; có m t s hi n di nện (thích) cái gì ện (thích) cái gì ặt ự kiện văn hoá ện (thích) cái gì ện (thích) cái gì

coocofloating marketscoconut plantation nn đ nchợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường n iồng đi nổi [trên sông]ều lĩnh), (d a)$

fruit orchards n vư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơi cây ăn tráin

spiritual life n đ iời gian thư giãn nghỉ ngơi s ngối quan hệ tinh th nầu

Trang 40

spoil – spoilt – spoilt

=ruin =destroy

v làm h h iư giãn nghỉ ngơi ại, không ghét lắm

II THEORY

I) M t s d ng câu h i trong ti ng Anh ộng từ ố động từ) ạng từ ngắn & Trạng từ dài: ỏi trong tiếng Anh ếng

Khi là câu h i thì chúng ta đ t tr đ ng t lên đ u câu hay nói chính xác h n là đ o tr đ ng t ỏ), ặt ợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ộng đồng $ ầu ơi với bạn bè ảo (chỉ có ở trên mạng) ợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ộng đồng $(auxiliary verbs) lên trư giãn nghỉ ngơiới bạn bèc ch t ủ công $

Đ i v i câu ch có đ ng t thối quan hệ ới bạn bè ỉ ngơi ộng đồng $ ư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơing thì hi n t i đ n (Simple Present) ta dùng thêm tr đ ng t "do" ở cửa hàng ện (thích) cái gì ại, không ghét lắm ơi với bạn bè ợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ộng đồng $

ho c "does" Sau đây là m t s d ng câu h i thặt ộng đồng ối quan hệ ại, không ghét lắm ỏ), ư giãn nghỉ ngơiời gian thư giãn nghỉ ngơing g p:ặt

a) Câu h i Yes/ No (Yes/ No Questions) ỏi trong tiếng Anh

tr đ ng t (be, do, does, did) + ch ng (S) + đ ng t + ? ợ động từ (be, do, does, did) + chủ ngữ (S) + động tử + ? ộng từ ừ ủ ngữ) ữ) ộng từ ử dụng danh động từ (Gerund): hình thức thêm "ing" Chúng

Câu h i d ng Yes/ No Questions t c Câu h i Yes/ No, b i vì v i d ng câu h i này ch đòi h i tr l i ỏ), ại, không ghét lắm ứa ỏ), ở cửa hàng ới bạn bè ại, không ghét lắm ỏ), ỉ ngơi ỏ), ảo (chỉ có ở trên mạng) ời gian thư giãn nghỉ ngơiYes hoăc No

Yes, s + tr đ ng t / to be ợ động từ (be, do, does, did) + chủ ngữ (S) + động tử + ? ộng từ ừ

No, s + tr đ ng t / to be + not ợ động từ (be, do, does, did) + chủ ngữ (S) + động tử + ? ộng từ ừ

Ex: Isn't Trang going to school today?

Hôm nay Trang không đi h c ph i không?ọn ảo (chỉ có ở trên mạng)

Yes, she is

Vâng, đúng v y.ập bằng cách thêm ING sau động từ thường

Was Trinh sick yesterday?

Hôm qua Trinh b b nh ph i không?ị của tớ! ện (thích) cái gì ảo (chỉ có ở trên mạng)

No, she was not

Không, cô y không b b nh.ấp ị của tớ! ện (thích) cái gì

b) Câu h i l y thông tin (information question) ỏi trong tiếng Anh ất

Khi chúng ta c n h i rõ ràng h n và có câu tr l i c th h n ta dùng câu h i v i các t h i.ầu ỏ), ơi với bạn bè ảo (chỉ có ở trên mạng) ời gian thư giãn nghỉ ngơi ụng cụ làm thủ công ể thao trên bãi biển ơi với bạn bè ỏ), ới bạn bè $ ỏ),

Ngoài câu h i How many (h i v s lỏ), ỏ), ều lĩnh), ối quan hệ ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.ng)/ How much (h i v giá c ), trong ti ng Anh còn có m tỏ), ều lĩnh), ảo (chỉ có ở trên mạng) ếp ộng đồng

lo t t h i n a và các t h i này đ u b t đ u b ng ch Wh- Các t h i Wh- bao g m: What (gì, cáiại, không ghét lắm $ ỏ), ữ dùng để giao tiếp trên mạng $ ỏ), ều lĩnh), ắm ầu ằng cách thêm ING sau động từ thường ữ dùng để giao tiếp trên mạng $ ỏ), ồnggì), Which (nào, cái nào), Who (ai), Whom (ai), Whose (c a ai), Why (t i sao, vì sao), Where (đâu, ủ công ại, không ghét lắm ở cửa hàngđâu), When (khi nào, bao gi ).ời gian thư giãn nghỉ ngơi

Đ vi t câu h i v i t đ h i ta ch c n nh đ n gi n nh sau:ể thao trên bãi biển ếp ỏ), ới bạn bè $ ể thao trên bãi biển ỏ), ỉ ngơi ầu ới bạn bè ơi với bạn bè ảo (chỉ có ở trên mạng) ư giãn nghỉ ngơi

Đã là câu h i dĩ nhiên sẽ có s đ o gi a ch t và tr đ ng t , n u trong câu không có tr đ ng t ta ỏ), ự kiện văn hoá ảo (chỉ có ở trên mạng) ữ dùng để giao tiếp trên mạng ủ công $ ợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ộng đồng $ ếp ợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường ộng đồng $dùng thêm do/ does (tùy theo ch ng và thì câu câu).ủ công ữ dùng để giao tiếp trên mạng

T đ h i luôn luôn đ ng đ u câu h i Nh v y c u trúc m t câu h i có t đ h i là:$ ể thao trên bãi biển ỏ), ứa ầu ỏ), ư giãn nghỉ ngơi ập bằng cách thêm ING sau động từ thường ấp ộng đồng ỏ), $ ể thao trên bãi biển ỏ),

T đ h i + tr đ ng t + ch ng + ? ừ ể có 'To" (To infinitive) Chúng ta ỏi trong tiếng Anh ợ động từ (be, do, does, did) + chủ ngữ (S) + động tử + ? ộng từ ừ ủ ngữ) ữ)

Ex: What is this? Cái gì đây? ho c Đ y là cái gì?ặt ấp

Where do you live? Anh s ng đâu?ối quan hệ ở cửa hàng

When do you see him? Anh g p h n khi nào?ặt ắm

What are you doing? Anh đang làm gì th ?ếp

Why does she like him? T i sao cô ta thích anh ta?ại, không ghét lắm

1) Who ho c What: câu h i ch ng ặt "not" trước "to inf" để chỉ nghĩa phủ định ỏi trong tiếng Anh ủ ngữ) ữ)

Đây là câu h i khi mu n bi t ch ng hay ch th c a hành đ ng.ỏ), ối quan hệ ếp ủ công ữ dùng để giao tiếp trên mạng ủ công ể thao trên bãi biển ủ công ộng đồng

Who/ What + đ ng t (V) + ? ộng từ ừ

Ex: What happened last night? Chuy n gì đã x y ra vào t i qua?ện (thích) cái gì ảo (chỉ có ở trên mạng) ối quan hệ

Who opened the door? Ai đã m c a?ở cửa hàng ửa

2) Whom ho c What: câu h i tân ng ặt "not" trước "to inf" để chỉ nghĩa phủ định ỏi trong tiếng Anh ữ)

Đây là các câu h i dùng khi muôn bi t tân ng hay đ i tỏ), ếp ữ dùng để giao tiếp trên mạng ối quan hệ ư giãn nghỉ ngơiợc thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.ng tác đ ng c a hành đ ng.ộng đồng ủ công ộng đồng

Whom/ What + tr đ ng t (do/ did/ does) + s + V + ? ợ động từ (be, do, does, did) + chủ ngữ (S) + động tử + ? ộng từ ừ

Ngày đăng: 31/10/2023, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w