1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap theo unit Anh 8 thi diem

4 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phong tục [tập quán] truyền thống các lễ hội truyền thống một cách truyền thống truyền lại cho thế hệ sau 7 giờ đúng tháng/ năm âm lịch đề cập cgđ quy tắc tại bàn ăn dao, nĩa làm thuyết [r]

Trang 1

UNIT 4: OUR CUSTOMS AND TRADITION

I VOCABULARY

2 tradition

traditional (festivals)

traditionally

/trəˈdɪʃ.ən/

/trəˈdɪʃ.ən.əl/

n adj adv

truyền thống (các lễ hội) truyền thống một cách truyền thống

3 pass down (through generations) /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ v truyền lại (cho thế hệ sau)

9 do (mini) presentations /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ v làm thuyết trình (mini)

11 explain sth

explanation of sth

/ɪkˈspleɪn/

/ˌek.spləˈneɪ.ʃən/

v n

giải thích cgđ

sự giải thích của cgđ

12 similar (with/ tosb/ sth)

similarity

/ˈsɪm.ɪ.lər/

/ˌsɪm.ɪˈlær.ə.ti/

adj n

giống, tương tự với ai đó, cgđ sự giống nhau; sự tương tự

14 wordship (ancestors) /ˈwɜː.ʃɪp/ v thờ cúng (ông bà tổ tiên)

16 strict

strictly (follow)

/strɪkt/

/ˈstrɪkt.li/

adj adv

nghiêm khắc (tuân thủ) một cách nghiêm khắc

20 be obliged to do sth

obligation /əˈblaɪdʒd//ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/ adj n phải có trách nhiệm làm gì đó trách nhiệm

25 appetizer = first starters

main course

dessert

/ˈæp.ə.taɪ.zər/

/kɔːs/

/dɪˈzɜːt/

n

n n

món khai vị món chính món tráng miệng

26 host/ hostess /həʊst/ - /ˈhəʊ.stes/ n gia chủ; chủ nhà

28 place your knife

upwards/downwards

/ˈʌp.wəd/

/ˈdaʊn.wəd/

v để dao của bạn hướng lên/ hướng

xuống

29 break off (a small piece of bread) v bẻ nhỏ (1 mẫu bánh mì nhỏ)

30 celebrate sth

a celebration

/ˈsel.ə.breɪt/

/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/

v n

tổ chức kỷ niệm cgđ lễ hội

32 sense of belonging /sens/ /bɪˈlɔŋiŋ/ n cảm giác thân thuộc

34 spirit

spiritual (tradition)

/ˈspɪr.ɪt/

/ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl/

n adj

tinh thần (truyền thống) tinh thần

Trang 2

36 (public) gatherings /ˈɡæð.ər.ɪŋz/ n buổi nhóm họp (cộng đồng)

38 reunite sth

reunion /ˌriː.juːˈnaɪt//ˌriːˈjuː.njən/ v n hợp nhất, thống nhất cgđ sự đoàn tụ; sự thống nhất

40 reflect = mirror sth

reflection

/rɪˈflekt/

/rɪˈflek.ʃən/

v n

phản ánh cgđ

sự phản ánh

II THEORY

1 Động từ khuyết thiếu: Should(n’t) + V: (không) nên làm gì: dùng như lời khuyên

Eg: I should do a lot of homework tonight You shouldn't work all day

They shouldn't spend so much money I shouldn't eat so much food

* Lưu ý: should V: nên # must V: phải

Eg: You should drink more milk (It's a good idea.)

"You must drink more milk," said the doctor (It's very important.)

* Câu hỏi "should I/ we ?/ Do you think I should…" để xin lời khuyên:

What should I say to Fred?

Tom hasn't replied to my letter Do you think I should phone him?

What do you think I should send Alisa for her birthday?

I need a new passport Where should I go?

* Cấu trúc "I think we should", "I don't think you should" v.v khi đưa ra ý kiến:

I think we should get two tickets I don't think you should believe everything he says

Chúng ta thường không nói: I think you shouldn't

2 Diễn tả sự bắt buộc (obligation) và lời khuyên (advice): MUST, SHOULD, HAVE TO

a MUST + V: được dùng để diễn tả sự bắt buộc xuất phát từ bản thân người nói

Ví dụ: I must do homework today so that I can be totally free tomorrow

* Lưu ý: khi diễn tả sự bắt buộc trong quá khứ, must dùng thay thế bằng had to + V, didn't

have to + V

Ví dụ: I had to wear uniform when I was a pupil at primary school

* Lưu ý: mustn't + V: không được (diễn tả sự ngăn cấm) You mustn't smoke in hospital

b HAVE TO / DON'T HAVE TO + V: phải làm gì (do nhân tố bên ngoài)

Ví dụ: Children have to wear uniform to school

My mom doesn't have to work on Sunday

* Lưu ý: have got to + V = need to + V = be supposed to V: cần phải

don't have to + V = don't need to + V = needn't + V

Ví dụ: She needn't attend this English course because she did her MBA course in Australia

c OUGHT TO + V = should V (cần thiết làm) You ought to report to her at work

* Lưu ý: OUGHT TO thường không dùng ở dạng phủ định.

SHOULD / SHOULDN'T + V: diễn tả lời khuyên

SHOULD HAVE P2 / SHOULDN'T HAVE P2 = OUGHT TO HAVE P2: nên đã làm (trong

quá khứ) You should have thanked her for her help (but you didn't thank her)

NEED HAVE P2 / NEEDN'T HAVE P2: cần phải đã làm (trong quá khứ)

Eg: You need have brought your raincoat It is raining now (you didn't bring your raincoat)

* Lưu ý: didn’t need to V: không cần làm (không làm) # needn’t have PP: không cần đã làm (làm rồi)

Trang 3

Ví dụ: We didn't need to work overtime yesterday because we still had a lot of time for our project

We needn't have taken so much food for our picnic There was a very good cafeteria there

Trang 4

Toàn bộ lý thuyết bài tập từ vựng lớp 8 thí điểm, đủ ngữ pháp và bài tập theo chuyên đề từng phần – bản word: 150 trang, có đáp án đầy đủ: chỉ 50.000

Cả 4 khối 6-7-8-9: lý thuyết, bài tập unit, từ vựng từng phần: 200.000/ 4 khối

Liên hệ gmail: info@123doc.org để xem mẫu tham khảo

Cảm ơn các thầy cô đã quan tâm

Ngày đăng: 06/01/2022, 16:14

w