1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 10 2023 đánh giá định kì môn tv4

43 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Định Kì Môn Tiếng Việt Cấp Tiểu Học
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 10,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỂM MỚI TRONG THÔNG TƯ 27 VỀ RA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MỨC 1 đã học và áp dụng trực tiếp để giải quyết một số tình huống, vấn đề quen thuộc trong học tập.. THÔNG TƯ 27 3 mức - Mức 1: Nhận

Trang 1

ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT

CẤP TIỂU HỌC

(Thực hiện thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Trang 2

Cấu trúc đề kiểm tra định kì môn Tiếng Việt

Xây dựng đề kiểm tra định kì

môn Tiếng Việt

Kiểm tra định kì môn Tiếng Việt được tiến hành

với 2 bài kiểm tra

Trang 3

ĐIỂM MỚI TRONG THÔNG TƯ 27 VỀ RA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

MỨC 1

đã học và áp dụng trực tiếp để giải quyết một số tình huống, vấn đề quen thuộc trong học tập.

MỨC 2

để giải quyết vấn đề có nội dung tương tự.

MỨC 3

số vấn đề mới hoặc đưa ra những phản hồi hợp

Trang 4

THÔNG TƯ 22 (4 mức)

- Mức 1 : Nhận biết, nhắc lại được kiến thức,

kĩ năng đã học;

- Mức 2: Hiểu kiến thức, kĩ năng đã học,

trình bày, giải thích được kiến thức theo

cách hiểu của cá nhân;

- Mức 3: Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã

học để giải quyết những vấn đề quen thuộc,

tương tự trong học tập, cuộc sống;

- Mức 4: Vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã

học để giải quyết vấn đề mới hoặc đưa ra

những phản hồi hợp lý trong học tập, cuộc

sống một cách linh hoạt.

THÔNG TƯ 27 (3 mức)

- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc mô tả được nội dung đã học và áp dụng trực tiếp để giải quyết một số tình huống, vấn

đề quen thuộc trong học tập;

- Mức 2: Kết nối, sắp xếp được một số nội dung đã học để giải quyết vấn đề có nội dung tương tự;

- Mức 3: Vận dụng các nội dung đã học

để giải quyết một số vấn đề mới hoặc đưa ra những phản hồi hợp lý trong học tập và cuộc sống.

SO SÁNH VỀ QUY ĐỊNH VỀ RA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

TRONG THÔNG TƯ 22 VÀ THÔNG TƯ 27

Trang 5

ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT

Lớp 4, 5

Trang 6

Đ KI M TRA Đ NH KÌ MÔN TI NG VI T Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT ỆT

KI M TRA VI T ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT

Vi t đo n/bài ết đoạn/bài ạn/bài

Trang 7

Đ KI M TRA Đ NH KÌ MÔN TI NG VI T 1 – H C KÌ I Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT ỆT ỌC

KI M TRA VI T ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT

(10 đi m) ểu

Vi t v n, t ng , ết đoạn/bài ần, từ ngữ, ừ ngữ, ữ, câu (Vi t ch ) ết đoạn/bài ữ, (kho ng 6 đi m) ả ểu

Làm bài t p ập (kho ng 4 ả

đi m) ểu

KI M TRA Đ C ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỌC

(10 đi m) ểu

Đ c hi u ọc hiểu ểu (kho ng ả

Trang 8

KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 1 – HỌC KÌ I

Nội dung Số điểm

(1) Đọc vần

(2) Đọc từ ngữ

(3) Đọc câu hoặc đoạn/

bài ngắn

(khoảng 30 – 40 chữ)

thời gian quy định (tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút)

Trang 9

ĐỌC

HIỂU

LỚP 1

HỌC KÌ I

KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC HIỂU LỚP 1 – HỌC KÌ I

Nội dung Số điểm

(4 điểm)

Yêu cầu

(1) Hiểu từ ngữ có gợi ý bằng hình ảnh (khoảng 4 – 6 từ ngữ)

2 điểm - Trả lời đúng yêu cầu

của câu hỏi

(2) Trả lời 2 câu hỏi về nội dung đoạn/

bài ngắn

(Độ dài văn bản: truyện hoặc đoạn văn miêu tả khoảng 60 – 70 tiếng, thơ khoảng 30 – 40 tiếng.)

2 điểm - Trả lời đúng câu hỏi

đơn giản liên quan đến các chi tiết được thể hiện tường minh trong đoạn / bài ngắn

Trang 10

VIẾT

LỚP 1

HỌC KÌ I

KIỂM TRA VIẾT - LỚP 1 – HỌC KÌ I

Trang 11

@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018 11

Trang 12

@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018 12

Trang 13

@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018 13

Trang 14

@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018 14

Trang 15

Đ KI M TRA Đ NH KÌ MÔN TI NG VI T 1 – H C KÌ II Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT ỆT ỌC

KI M TRA VI T ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT

đi m) ểu

KI M TRA Đ C ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỌC

(10 đi m) ểu

Đ c hi u ọc hiểu ểu (kho ng ả

4 đi m) ểu

Đ c thành ti ng ọc hiểu ết đoạn/bài

k t h p ki m ết đoạn/bài ợp kiểm tra ểu

tra nghe nói

(kho ng 6 ả

đi m) ểu

Trang 16

ĐỌC THÀNH

TIẾNG

LỚP 1

HỌC KÌ II

KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 1 – HỌC KÌ II

Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa 1 điểm Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc 1 điểm

Trang 18

KIỂM TRA VIẾT CHÍNH TẢ LỚP 1 – HỌC KÌ II

Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ 1 điểm

Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi) 2 điểm Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp 1 điểm

Trang 19

KIỂM TRA BÀI TẬP CHÍNH TẢ VÀ CÂU LỚP 1 – HỌC KÌ II

Bài tập về chính tả âm vần (một số hiện tượng chính tả bao gồm: các chữ có vần khó, các chữ mở đầu bằng: c/k, g/gh, ng/ngh)

2 điểm

Bài tập về câu (bài tập nối câu, dấu câu; hoặc bài tập viết câu đơn giản, trả lời câu hỏi về bản thân hoặc gia đình, trường học, cộng đồng, về nội dung bức tranh / ảnh)

2 điểm

Trang 20

Đ KI M TRA Đ NH KÌ MÔN TI NG VI T 2, 3 Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT ỆT

KI M TRA VI T ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT

(10 đi m) ểu

Vi t đo n/bài ết đoạn/bài ạn/bài (6 đi m) ểu

Vi t chính t ết đoạn/bài ả (4 đi m) ểu

KI M TRA Đ C ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỌC

(10 đi m) ểu

Đ c hi u ọc hiểu ểu (6 đi m) ểu

Đ c thành ti ng k t ọc hiểu ết đoạn/bài ết đoạn/bài

h p ki m tra nghe nói ợp kiểm tra ểu

(4 đi m) ểu

Trang 21

KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2, 3

Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu 1 điểm Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng) 1 điểm Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa 1 điểm Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc 1 điểm

Trang 22

Gợi ý ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu,

kiến thức tiếng Việt lớp 2, 3

Trang 23

KIỂM TRA VIẾT – VIẾT CHÍNH TẢ

Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ 1 điểm Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi) 1 điểm Trình bày đúng quy định,viết sạch, đẹp 1 điểm

Trang 24

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT

KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN LỚP 2, 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT

KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN LỚP 2, 3

N I DUNG (Ý) ỘI DUNG (Ý)

- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm

tả: 1 điểm

Trang 25

@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018 25

Trang 26

@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018 26

Trang 27

@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018 27

Trang 28

@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018 28

Trang 29

@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018 29

Trang 30

Đ KI M TRA Đ NH KÌ MÔN TI NG VI T 4, 5 Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT ỆT

KI M TRA VI T ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT

Đ c thành ti ng k t ọc hiểu ết đoạn/bài ết đoạn/bài

h p ki m tra nghe nói ợp kiểm tra ểu

(2 đi m) ểu

Trang 31

ĐỌC

THÀNH

TIẾNG

LỚP 4, 5

KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 4, 5

Đọc vừa đủ nghe, rõ từng tiếng; tốc độ đọc đạt yêu cầu;

ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa 0.5 điểm Đọc đúng nội dung (tiếng, từ) và diễn cảm (ngữ điệu,

Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc 1 điểm

Trang 32

Gợi ý ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu,

kiến thức tiếng Việt lớp 4, 5

Trang 33

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT

KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN, VĂN BẢN LỚP 4, 5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT

KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN, VĂN BẢN LỚP 4, 5

N I DUNG ỘI DUNG (Ý)

(4 đi m) ểu

KĨ NĂNG

(3 đi m) ểu

- Đoạn văn, bài văn thể hiện đúng chủ đề

- Đoạn văn, bài văn thể hiện đủ ý theo đúng yêu cầu nêu trong

đề bài

- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm

HÌNH TH C ỨC

(3 đi m) ểu

- Đoạn văn, bài văn đúng yêu cầu về kiểu, loại văn bản

- Đoạn văn, bài văn có bố cục rõ ràng (mở đầu, triển khai, kết

thúc).

- Các câu, đoạn sắp xếp theo một trình tự hợp lí; có sự liên kết

Trang 37

Đ KI M TRA Đ NH KÌ MÔN TI NG VI T 4, 5 Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT ỆT

KI M TRA VI T ỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT ẾNG VIỆT

Đ c thành ti ng k t ọc hiểu ết đoạn/bài ết đoạn/bài

h p ki m tra nghe nói ợp kiểm tra ểu

(3 đi m) ểu

Trang 38

ĐỌC

THÀNH

TIẾNG

LỚP 4, 5

KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 4, 5

Đọc vừa đủ nghe, rõ từng tiếng; tốc độ đọc đạt yêu cầu;

ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa 1 điểm Đọc đúng nội dung (tiếng, từ) và diễn cảm (ngữ điệu,

Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc 1 điểm

Trang 39

Gợi ý ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu,

kiến thức tiếng Việt lớp 4, 5

Trang 40

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT

KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN, VĂN BẢN LỚP 4, 5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT

KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN, VĂN BẢN LỚP 4, 5

N I DUNG ỘI DUNG (Ý)

(4 đi m) ểu

KĨ NĂNG

(3 đi m) ểu

- Đoạn văn, bài văn thể hiện đúng chủ đề

- Đoạn văn, bài văn thể hiện đủ ý theo đúng yêu cầu nêu trong

đề bài

- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm

HÌNH TH C ỨC

(3 đi m) ểu

- Đoạn văn, bài văn đúng yêu cầu về kiểu, loại văn bản

- Đoạn văn, bài văn có bố cục rõ ràng (mở đầu, triển khai, kết

thúc).

- Các câu, đoạn sắp xếp theo một trình tự hợp lí; có sự liên kết

Trang 41

41

Ngày đăng: 31/10/2023, 08:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH TH C ỨC - 11 10 2023 đánh giá định kì môn tv4
HÌNH TH C ỨC (Trang 33)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w